1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Sở GD&ĐT Khánh Hòa - Đề số 5

7 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 394,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dưới đây là Đề ôn tập tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Sở GD&ĐT Khánh Hòa - Đề số 5 giúp các em kiểm tra lại đánh giá kiến thức của mình và có thêm thời gian chuẩn bị ôn tập cho kì thi sắp tới được tốt hơn. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao.

Trang 1

Đ  ÔN T P S  5Ề Ậ Ố

Câu 1:  Trên t p h p s  ph c, căn b c hai c a ậ ợ ố ứ ậ ủ −9  là

Câu 2:  Th  tích c a kh i c u bán kính ể ủ ố ầ r b ngằ

A.  2 rπ 3 B.  4 3

r C.  4 rπ 2 D.  4 2

r Câu 3:  Cho kh i chóp  có di n tích đáy ố ệ B 5=  và chi u cao ề h 2.=  Th  tích c a kh i chóp đã cho b ngể ủ ố ằ

3 Câu 4:  Cho hàm s  ố y = f x( ) có b ng bi n thiên nh  sau:ả ế ư

Hàm s  đã cho đ ng bi n trên kho ng nào dố ồ ế ả ưới đây ?

A.  (- 2;0 )   B.  ( )0;2 C

  (- ᆬ -; 2 ) D.  (- 2;2 )

Câu 5:  Cho s  ph cố ứ z 5 2i= +  . Tìm ph n th c và ph n  o c a s  ph c liên h p c a ầ ự ầ ả ủ ố ứ ợ ủ z ?

A.  Ph n th c b ng ầ ự ằ 5,  ph n  o b ng ầ ả ằ −2.  B.  Ph n th c b ng ầ ự ằ 5,  ph n  o b ng ầ ả ằ −2i

C.  Ph n th c b ng ầ ự ằ 5,  ph n  o b ng ầ ả ằ 2i D.  Ph n th c b ng ầ ự ằ 5,  ph n  o b ng ầ ả ằ 2 Câu 6:  Th  tích c a kh i l p ph ng có c nh ể ủ ố ậ ươ ạ 3  b ngằ

Câu 7:  Trong không gian Oxyz,cho các vect  ơ ar=(2; 1; 3) và br= −( 2; 3; 5). Khi đó t a đ   ọ ộ u a br= +r r 

b ngằ

A.  ur=(4; 2; 2 − − ) B.  ur=(0;4;8 ) C

  ur= −( 4;2;2 ) D

  ur=(0;2;4 )

Câu 8:  Cho hàm s  ố y= f x( ) có đ o hàm trên ạ ᆬ  và  f x'( ) =x x( −1) (x−2 )  S  đi m c c tr  c a ố ể ự ị ủ hàm s  ố y= f x( )  đã cho là

A

Câu 9:  T p xác đ nh c a hàm s  ậ ị ủ ố ( 2 ) 3

y= x −3x 4− −  là 

A.  D= − −( �; 1) (�4;+�) B.  D=ᆬ \{−1 4, }

C

Câu 10:  H  t t c  các nguyên hàm c a hàm s  ọ ấ ả ủ ố f x( ) =2x+sinx là

Trang 2

A.   2 cos− x C+ B.   2 cos+ x C+ C.  x2−cosx C+ D.  x2+cosx C+ Câu 11:  V i ớ alà s  th c dố ự ương tùy ý, y log a= 4 b ngằ

A.   4log a B.  1log a

4+

Câu 12:  Cho s  ph c ố ứ z= 3 2i+  Môđun c a s  ph c ủ ố ứ z b ngằ

Câu 13:  Trong không gian Oxyz, cho m t ph ng ặ ẳ ( )P : 2x−3y+4z−2020 0=  Véct  nào sau đây là ơ

m t véct  pháp tuy n c a m t ph ng (P)?ộ ơ ế ủ ặ ẳ

A.  nr=(2; 3; 4 − ) B

  rn=(2; 3; 4 − − ) C

  nr=(2;3; 4 − ) D.  nr=(2;3;4 )

Câu 14:  Di n tích xung quanh c a hình nón có đ  dài đ ng sinh ệ ủ ộ ườ l  và bán kính đáy r  b ngằ

Câu 15:  Bi t ế 6 ( )

2

6

f x dx= −  và 2 ( )

1

2,

f x dx= −  khi đó 6 ( )

1

f x dx  b ng

Câu 16:  Cho hàm s  ố y= f x( )  là hàm s  b c ba và có đ  th  trong hình dố ậ ồ ị ưới đây

x

y

1 2

­1 O

-2

  S  nghi m c a phố ệ ủ ương trình  f x( ) =1 là

Câu 17:  Có bao nhiêu cách ch n ba h c sinh t  m t nhóm g m 8 h c sinh ?ọ ọ ừ ộ ồ ọ

8

8

Câu 18:  Cho hàm s  ố y = f x( ) có b ng bi n thiên nh  sau:ả ế ư  

Giá tr  c c ti u c a hàm s  đã cho b ngị ự ể ủ ố ằ

Trang 3

Câu 19:  Cho c p s  nhânấ ố

 ( )u n

  v i ớ u =1 1

 và u =2 3

 Công b i c a c p s  nhân đã cho b ngộ ủ ấ ố ằ

Câu 20:  Trong không gian Oxyz, cho đường th ng ẳ : 8 5

d   Khi đó vect  ch  phơ ỉ ương 

c a đủ ường th ng ẳ d có t a đ  làọ ộ

A.  (4;2;1 ) B.  (4; 2;1− ) . C.  (4;2; 1− ). D.  (4; 2; 1− − ) .

Câu 21:  Cho hình tr  có bán kính đáy ụ 3,   đ ng sinh ườ 4. Di n tích xung quanh c a hình tr  này b ngệ ủ ụ ằ

Câu 22:  Nghi m c a ph ng trình ệ ủ ươ 5x 2 − =25 là

Câu 23:  Đ o hàm c a hàm s  ạ ủ ố y ln x=   là

A.  y e ' = x B.  y ln x.'= C.  y x.' = D.  y' 1.

x

=

Câu 24:  Trong không gianOxyz, cho m t c uặ ầ ( )S : ( ) (2 ) (2 )2

x− + y+ + +z = . Khi đó, t a đ  ọ ộ tâm 

I  và bán kính  R  c a m t c u ủ ặ ầ ( )S là

A.  I(−2;1;3)và R 3 = B.  I(2; 1; 3− − ) và R 9 =

C.  I(2;1;3) và R 3 = D.  I(2; 1; 3− − ) vàR 3 =

Câu 25:  Ti m ệ c n đ ng c a đ  th  hàm s  ậ ứ ủ ồ ị ố y x 3

x 1

=

−  là

Câu 26:  S  giao đi m c a đ  th  hàm s  ố ể ủ ồ ị ố 1

= +

x y

x  và đường th ng ẳ y = − +x 1 là

Câu 27:  G i ọ z , z  là hai nghi m ph c c a ph ng trình 1 2 ệ ứ ủ ươ z2−2z 2 0+ =  . Khi đó giá tr  c a bi u th cị ủ ể ứ  

1 2

A= z + z   b ng:ằ

Câu 28:  Cho hai s  ph c ố ứ z1= −5 3i và z2 = +7 i. Tính ω = −z 5z1 2 ?

A.   30 2i.− + B.  30 2i.− C.   30 2i.− − D.  30 2i.+

Câu 29:  Di n tích ệ S c a hình ph ng gi i h n b i các đủ ẳ ớ ạ ở ường y x , = 2 y=2, x= 0 và x= 1 được tính 

b i công th c nào dở ứ ưới đây ?

Trang 4

A.   1 2

0

2 d

  

1 2 0

2 d

C

  

1 2 0

2 d

0

2 d

Câu 30:  Giá tr  l n nh t c a hàm s  ị ớ ấ ủ ố f(x) =x3- 3x +1 trên đo n ạ � �� �0;2  b ngằ

Câu 31:  T p nghi m c a ph ng trình ậ ệ ủ ươ log x 32( − =) 1 là

A.  S={ }4 B.  S={ }5 C.  S={ }1 D.  S={ }6

Câu 32:  Trong không gian v i h  t a đ  ớ ệ ọ ộ Oxyz,cho m t ph ng ặ ẳ ( )P x: +3y z− + =9 0 và đường th ngẳ  

d có phương trình  1 1

x− = =y z+

−  . Tìm t a đ  giao đi m I c a m t ph ng (P) và đọ ộ ể ủ ặ ẳ ường th ng ẳ d.

A.  I(1; 1;1− ) . B.  I(−1;1;1) . C.  I(− −1; 2;2) . D.  I(−1;2;2). Câu 33:  Trong không gian v i h  t a đ  ớ ệ ọ ộ Oxyz, phương trình chính t c c a đắ ủ ường th ng đi qua đi mẳ ể   (1; 1;2)

M −  và vuông góc v i m t ph ng ớ ặ ẳ ( )β : 2x y+ + − =3z 19 0 là:

x− = y+ = z

x− = y− = z− .

  

x+ = y− = z+ .

Câu 34:

  M t hình nón có thi t di n qua tr c là m t tam giác vuông cân có c nh góc vuông b ng a. 

Tính th  tích c a kh i nón đó.ể ủ ố

A

  

3

12

π

4

π

6

π

12

π

Câu 35:  Cho hình chóp  S A BCD  có SA  vuông góc v i m t ph ng ớ ặ ẳ (A BCD), đáy A BCD  là hình 

vuông (hình minh h a). Ch n kh ng đ nh ọ ọ ẳ ị sai

S

A.  SA SD⊥ . B.  SA BD⊥ C.  AC SA⊥ D.  ACBD

Trang 5

Câu 36:  Cho log 5 a2 =  Khi đó log 500  tính theo a là4

A.  2 5a 4( + ) B.  6a 2− C.  3a 2+ D.  1(3a 2)

Câu 37:  Đ  th  c a hàm s  nào d i đây có d ng nh  đ ng cong trong hình bên ?ồ ị ủ ố ướ ạ ư ườ

A.  y x= 3−3x2+1 B.  y=− +x4 2x2 +1

C.  y =x4 +2x2 +1 D.  y=− +x3 3x2+1. 

Câu 38:  Th  tích v t th  tròn xoay đ c t o b i hình ph ng gi i h n ể ậ ể ượ ạ ở ẳ ớ ạ y=2x x y− 2, =0 quay quanh 

Ox b ng

A.  19

15

π

15

π

15

π         D.  16

15 π

Câu 39:  Có bao nhiêu giá tr  nguyên ị m đ  hàm s  ể ố y=(m2−1)x3+(m−1) x2− +x 4 ngh ch bi n trên ị ế kho ng ả ?  ?

Câu 40:  Cho hình chóp S ABCD.  có đáy là hình vuông c nh b ng ạ ằ aSA a= 3, SA vuông góc v iớ   đáy. Kho ng cách gi a hai đả ữ ường th ng ẳ SD  và  AB  là

S

C D

B A

A.   2

2

2

6

Câu 41:  T p nghi m c a b t ph ng trình : ậ ệ ủ ấ ươ 9x −4 3 x 1 + +27 0 là

A.  S 1 2=[ ]; B.  S=( )1 2; C.  S= −( ��;1) (2;+�) D.  S=( )0 3;

Trang 6

Câu 42:  Hình bên cho ta hình  nh c a m t đ ng h  cát v i các kích th c kèm theo ả ủ ộ ồ ồ ớ ướ OA OB=  G iọ  

n

VV t l n lầ ượt là th  tích c a hai kh i nón và kh i tr  ể ủ ố ố ụ Tính t  s  ỉ ố n

t

V

V

A.  1

3 Câu 43:  Có 9 chi c gh  đ c kê thành m t hàng ngang. X p ng u nhiên 9 h c sinh, g m  4 h c sinh ế ế ượ ộ ế ẫ ọ ồ ọ nam và 5 h c sinh n  Xác su t đ  5 h c sinh n  đ ng c nh nhau.ọ ữ ấ ể ọ ữ ứ ạ

A.   1 .

  

1 .

126

Câu 44:  Cho hàm s  ố 1

1

x y x

+

=

−  có đ  th  (C). Tìm t t c  các giá tr  c a m đ  đồ ị ấ ả ị ủ ể ường th ng ẳ y x m= +  

c t  đ  th  (C) t i hai đi m phân bi t ắ ồ ị ạ ể ệ A, B  sao cho đ  dài đo n th ng ộ ạ ẳ A B  ng n nh t ?  ắ ấ

Câu 45:  Cho hàm s  ố y= f x( ) liên t c trên ụ ᆬ  th a mãn ỏ 9 ( )

1

4

f x

dx

x =  và  /2 ( )

0 sin cos 2

π

=  

Tích phân  3 ( )

0

I = f x dxb ngằ

Câu 46:  Cho hình lăng tr   đ ng ụ ứ ABC A B C ' ' ', đáy ABC là tam giác cân t i ạ C, c nh ạ AB=a và  góc 

ᆬ =30

BAC  Bi t kho ng cách gi a hai đế ả ữ ường th ng ẳ AB  và CBᆬ b ng 

2

a

  .Th  tích c a kh i lăng trể ủ ố ụ 

ABC A B C  tính theo  a  b ng:ằ  

A.   3

8 3

a

2a

Câu 47:  Cho hàm s  ố f x  có b ng xét d u ( ) ả ấ f x  nh  sau'( ) ư

Trang 7

B t phấ ương trình  f x( )+e x2 − 2x>m  đúng  x 1;2

2

� � khi ch  khiỉ

A.  m f (2) 1.< + B.  m f (2) 1.> + C.  m f (1) 1

e

> + D.  m f (1) 1

e

< +  

Câu 48:  S  nghi m nguyên c a b t ph ng trình  ố ệ ủ ấ ươ ( ) 2

3 log 125 log log

2

Câu 49:  Đô thi ham sô ̀ ̣ ̀ ́y ax= 4+bx2+c căt truc hoanh tai bôn điêm phân biêt ́ ̣ ̀ ̣ ́ ̉ ̣ A, B,C, D nh  hinh veư ̀ ̃  bên. Biêt răng ́ ̀ AB BC CD.= =  Mênh đê nao sau đây đung?̣ ̀ ̀ ́

A.  a 0, b 0, c 0, 100 b> > > 2 =9ac B.  a 0, b 0, c 0, 9 b> > > 2 =100ac

a 0, b 0, c 0, 9 b> < > =100ac D.   2

a 0, b 0, c 0, 100 b> < > =9ac

Câu 50:  Có bao nhiêu c p s  ặ ố ( )a; b  nguyên th a mãn các đi u ki n ỏ ề ệ 0 a 2020   và 

2

log 2a 2+ + −a 3b 8=  ?

Ngày đăng: 09/07/2020, 21:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 14:  Di n tích xung quanh c a hình nón có đ  dài đ ủộ ườ ng sinh  l  và bán kính đáy  r   b ng ằ A - Đề ôn tập tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Sở GD&ĐT Khánh Hòa - Đề số 5
u 14:  Di n tích xung quanh c a hình nón có đ  dài đ ủộ ườ ng sinh  l  và bán kính đáy  r   b ng ằ A (Trang 2)
Câu 29:  Di n tích  ệS  c a hình ph ng gi i h n b i các đ ạở ườ ng  =2 ,  =2 ,  x=  và  =1  đ ượ c tính   b i công th c nào dởứưới đây ? - Đề ôn tập tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Sở GD&ĐT Khánh Hòa - Đề số 5
u 29:  Di n tích  ệS  c a hình ph ng gi i h n b i các đ ạở ườ ng  =2 ,  =2 ,  x=  và  =1  đ ượ c tính   b i công th c nào dởứưới đây ? (Trang 3)
   M t hình nón có thi t di n qua tr c là m t tam giác vuông cân có c nh góc vuông b ng a.  - Đề ôn tập tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Sở GD&ĐT Khánh Hòa - Đề số 5
t hình nón có thi t di n qua tr c là m t tam giác vuông cân có c nh góc vuông b ng a.  (Trang 4)
Câu 40:   Cho hình chóp  S ABC D.  có đáy là hình vuông c nh b ng  ằa ,  SA =3 ,  SA  vuông góc v iớ   đáy. Kho ng cách gi a hai đảữường th ng ẳSD và AB là - Đề ôn tập tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Sở GD&ĐT Khánh Hòa - Đề số 5
u 40:   Cho hình chóp  S ABC D.  có đáy là hình vuông c nh b ng  ằa ,  SA =3 ,  SA  vuông góc v iớ   đáy. Kho ng cách gi a hai đảữường th ng ẳSD và AB là (Trang 5)
Câu 38:  Th  tích v t th  tròn xoay đ ậể ượ ạ c t o b i hình ph ng gi i h n  y= 2x xy −2, =  quay quanh  - Đề ôn tập tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Sở GD&ĐT Khánh Hòa - Đề số 5
u 38:  Th  tích v t th  tròn xoay đ ậể ượ ạ c t o b i hình ph ng gi i h n  y= 2x xy −2, =  quay quanh  (Trang 5)
Câu 42:  Hình bên cho ta hình  nh c a m t đ ng h  cát v i các kích th ồớ ướ c kèm theo  OA OB = . G ọ  - Đề ôn tập tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Sở GD&ĐT Khánh Hòa - Đề số 5
u 42:  Hình bên cho ta hình  nh c a m t đ ng h  cát v i các kích th ồớ ướ c kèm theo  OA OB = . G ọ  (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w