1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tong on tap mon HOA thi tot nghiep(200cau trac nghiem co dap an)

172 528 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 172
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất trong dãy phản ứng được với... Câu 19: Canxi cacbonat CaCO3 phản ứng được với dung dịch A... Câu 35: Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ... Kim loại trong dãy có nhiệt

Trang 1

TỔNG ÔN TẬP MÔN HÓA

THI TỐT NGHIỆP PHỔ THÔNG

TRUNG HỌC

( 200 CÂU TRẮC NGHIỆM CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 3

Câu 2: Chất tham gia phản ứng

trùng hợp tạo thành đien là

polibuta-1,3- A CH2=CH–CH=CH2.

B CH2=CH–CH3.

C CH2=CHCl.

D CH2=CH2.

Trang 4

Câu 3: Chất thuộc loại

Trang 5

Câu 4: Cho dãy các chất:

CH3COOC2H5, C2H5OH,

H2NCH2COOH, CH3NH2 Số chất trong dãy phản ứng được với

Trang 6

Câu 5: Cho m gam glucozơ phản

ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun

nóng), thu được 0,2 mol Ag Giá trị của m là

A 18,0.

B 16,2.

C 9,0.

D 36,0.

Trang 7

Câu 6: Cho dãy các kim loại:

Mg, Cu, Fe, Ag Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là

A Mg.

B Cu.

C Ag.

D Fe.

Trang 8

Câu 7: Cho CH3COOCH3 phản

ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

A CH3COONa và CH3COOH

B CH3COONa và CH3OH

C CH3OH và CH3COOH.

D CH3COOH và CH3ONa.

Trang 9

Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 2,7

gam Al bằng dung dịch HNO3

(loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là:

A 3,36.

B 4,48.

C 2,24.

D 1,12.

Trang 10

Câu 9: Công thức hóa học

của sắt(III) hiđroxit là

A Fe(OH)2.

B Fe(OH)3.

C FeO.

D Fe2O3.

Trang 11

Câu 10: Kim loại phản ứng

được với dung dịch HCl là

A Au.

B Ag.

C Cu.

D Mg.

Trang 12

Câu 11: Để phân biệt dung

Trang 13

Câu 12: Số oxi hóa của crom

Trang 15

Câu 14: Cho 0,1 mol

Trang 16

Câu 15: Điều chế kim loại K bằng

Trang 17

Câu 16: Axit nào sau đây là

Trang 18

Câu 17: Đồng phân của

Trang 19

Câu 18: Dung dịch nào sau

đây phản ứng được với dung dịch Na2CO3 tạo kết tủa?

A KCl.

B CaCl2.

C NaCl.

D KNO3.

Trang 20

Câu 19: Canxi cacbonat

(CaCO3) phản ứng được với dung dịch

A KNO3.

B HCl.

C NaNO3.

D KCl.

Trang 21

Câu 20: Cho 15 gam hỗn hợp

kim loại Zn, Cu vào dung dịch

HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

A 2,0.

B 8,5.

C 6,4.

D 2,2.

Trang 22

Câu 21: Chất có khả năng

làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

A Ca(NO3)2.

B NaCl.

C Na2CO3.

D CaCl2.

Trang 23

Câu 22: Sắt (Fe) ở ô số 26

của bảng tuần hoàn các

nguyên tố hóa học Cấu hình electron của ion Fe3+ là

A [Ar]3d6.

B [Ar]4s23d3.

C [Ar]3d5.

D [Ar]4s13d4.

Trang 24

Câu 23: Chất có chứa nguyên

Trang 26

Câu 25: Kim loại Fe phản

ứng được với dung dịch

A CaCl2.

B NaCl.

C KCl.

D CuCl2.

Trang 27

Câu 26: Dãy các kim loại

được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:

A Zn, Cu, K.

B Cu, K, Zn.

C K, Zn, Cu.

D K, Cu, Zn.

Trang 28

Câu 27: Trong bảng tuần

hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm

A IA.

B IIIA.

C IVA.

D IIA.

Trang 29

Câu 28: Cho 6,0 gam

HCOOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun

nóng Khối lượng muối

HCOONa thu được là

A 4,1 gam.

B 6,8 gam.

C 3,4 gam.

D 8,2 gam.

Trang 30

Câu 29: Polime được điều

chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A polistiren.

B polietilen.

C nilon-6,6

D poli(vinyl clorua).

Trang 31

Câu 30: Oxit nào sau đây

thuộc loại oxit bazơ?

A NO2.

B CuO.

C SO2.

D CO2.

Trang 32

Câu 31: Để phản ứng vừa đủ

với 100 ml dung dịch CuSO4 1M cần m gam bột Zn Giá trị của m là

A 9,75.

B 3,25.

C 3,90.

D 6,50.

Trang 33

Câu 32: Kim loại phản ứng

được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

A Fe.

B Cu.

C Al.

D Cr.

Trang 34

Câu 33: Dung dịch NaOH

Trang 36

Câu 35: Kim loại phản ứng

được với nước ở nhiệt độ

Trang 37

Câu 36: Quặng boxit là

nguyên liệu dùng để điều chế kim loại

A đồng.

B nhôm.

C chì.

D natri.

Trang 38

Câu 37: Cho dãy các kim

loại: Fe, W, Hg, Cu Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

A W.

B Cu.

C Hg.

D Fe.

Trang 39

Câu 38: Dung dịch làm quỳ

tím chuyển sang màu xanh là

A C2H5NH2.

B C2H5OH.

C HCOOH.

D CH3COOH.

Trang 40

Câu 39: Cho dãy các dung dịch:

glucozơ, saccarozơ, etanol,

glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở

nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

A 4.

B 1.

C 2.

D 3.

Trang 41

Câu 40: Chất nào sau đây là

Trang 42

Câu 41: Chất béo là trieste

của axit béo với

A etylen glicol

B glixerol

C etanol

D phenol

Trang 43

Câu 42: Cho dãy các chất:

glucozơ, xenlulozơ, metyl

Trang 44

Câu 43: Hai dung dịch đều

phản ứng được với kim loại Cu

Trang 45

Câu 44: Cho 8,8 gam

CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối

CH3COONa thu được là

A 12,3 gam

B 16,4 gam

C 4,1 gam

D 8,2 gam

Trang 46

Câu 45: Để phân biệt dung

Trang 47

Câu 46: Ở nhiệt độ cao, Al

khử được ion kim loại trong oxit

A MgO

B BaO

C K2O

D Fe2O3

Trang 48

Câu 47: Cho 1,37 gam kim

loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư), thu được 0,01 mol khí H2 Kim loại M là

A Ba

B Sr

C Mg

D Ca

Trang 49

Câu 48: Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg

và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 0,2 mol khí H2

Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9

gam hỗn hợp trên lần lượt là

A 1,8 gam và 7,1 gam

B 2,4 gam và 6,5 gam

C 3,6 gam và 5,3 gam

D 1,2 gam và 7,7 gam

Trang 50

Câu 49: Axit aminoaxetic

(H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

A Na2SO4

B NaCl

C NaOH

D NaNO3

Trang 51

Câu 50: Trùng hợp etilen thu

Trang 52

Câu 51: Kim loại phản ứng

được với dung dịch HCl loãng

Trang 53

Câu 52: Polime thuộc loại

tơ thiên nhiên là

A tơ nitron

B tơ tằm

C tơ visco

D tơ nilon-6,6

Trang 54

Câu 53: Chất có chứa nguyên

Trang 55

Câu 54: Dung dịch làm quỳ

tím chuyển sang màu xanh là

A H2S

B Ba(OH)2

C Na2SO4

D HCl

Trang 57

Câu 56: Cho dãy các kim

loại: Na, Cu, Al, Cr Kim loại mềm nhất trong dãy là

A Na

B Cr

C Cu

D Al

Trang 58

Câu 57: Cho dãy các chất:

H2NCH2COOH, C6H5NH2,

C2H5NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

A 1

B 3

C 2

D 4

Trang 59

Câu 58: Kim loại không

phản ứng được với axit HNO3 đặc, nguội là

A Cu

B Cr

C Mg

D Ag

Trang 60

Câu 59: Canxi hiđroxit

Trang 61

Câu 60: Dãy gồm các ion

được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:

A K+, Al3+, Cu2+

B K+, Cu2+, Al3+

C Cu2+, Al3+, K+

D Al3+, Cu2+, K+

Trang 62

Câu 61: Cấu hình electron lớp

ngoài cùng của nguyên tử

Trang 63

Câu 62: Dung dịch làm quỳ

tím chuyển sang màu đỏ là

A CH3COOH

B CH3NH2

C C2H5OH

D CH3COOC2H5

Trang 64

Câu 63: Chất có nhiều trong

khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là

A cocain

B nicotin

C heroin

D cafein

Trang 65

Câu 64: Este HCOOCH3 phản

ứng với dung dịch NaOH (đun

Trang 66

Câu 65: Glucozơ thuộc loại

A đisaccarit

B polisaccarit

C monosaccarit

D polime

Trang 67

Câu 66: Cho dãy các kim

loại: Fe, K, Mg, Ag Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là

A Fe

B Ag

C Mg

D K

Trang 68

Câu 67: Cho dãy các chất:

NaOH, NaCl, NaNO3, Na2SO4 Chất trong dãy phản ứng

được với dung dịch BaCl2 là

A NaCl

B NaNO3

C NaOH

D Na2SO4

Trang 69

Câu 68: Công thức hóa học

của sắt(II) hiđroxit là

A FeO

B Fe3O4

C Fe(OH)3

D Fe(OH)2

Trang 71

Câu 70: Điều chế kim loại Mg

bằng phương pháp

A điện phân dung dịch MgCl2

B dùng kim loại Na khử ion

Trang 72

Câu 71: Cho 5,0 gam CaCO3

Trang 73

Câu 72: Hoà tan 22,4 gam Fe

bằng dung dịch HNO3 loãng

(dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc)

Trang 74

Câu 73: Đun nóng tinh bột

trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được

A glucozơ

B etyl axetat

C xenlulozơ

D glixerol

Trang 75

Câu 74: Cho 0,1 mol anilin

(C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với

axit HCl Khối lượng muối

phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl) thu được là

A 12,950 gam

B 25,900 gam

C 6,475 gam

D 19,425 gam

Trang 76

Câu 75: Oxit nào dưới đây

thuộc loại oxit axit?

A CaO

B Na2O

C K2O

D CrO3

Trang 77

Câu 76: Cho dãy các kim

loại: Ag, Fe, Au, Al Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là

A Al

B Au

C Ag

D Fe

Trang 78

Câu 77: Metyl acrylat có công

thức cấu tạo thu gọn là

A CH3COOC2H5

B CH3COOCH3

C C2H5COOCH3

D CH2=CHCOOCH3

Trang 79

Câu 78: Cho dãy các chất:

C2H5NH2, CH3NH2, NH3,

C6H5NH2 (anilin) Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là

A C6H5NH2

B CH3NH2

C C2H5NH2

D NH3

Trang 80

Câu 79: Cho dãy các kim loại:

Na, Al, W, Fe Kim loại trong

dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

A Fe

B W

C Al

D Na

Trang 81

Câu 80: Nếu cho dung dịch

NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

A kết tủa màu trắng hơi xanh

B kết tủa màu trắng hơi xanh,

sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ

C kết tủa màu xanh lam

D kết tủa màu nâu đỏ

Trang 82

Câu 81: Số đồng phân amin

có công thức phân tử C2H7N là

A 2.

B 4.

C 5.

D 3.

Trang 83

Câu 82: Số electron lớp ngoài

cùng của các nguyên tử kim

loại thuộc phân nhóm chính

Trang 84

Câu 83: Công thức chung của

oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm I là

A R2O3.

B RO2.

C R2O.

D RO.

Trang 85

Câu 84:Tên gọi của polime

Trang 87

Câu 86: Quá trình nhiều phân tử

nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử

nước được gọi là phản ứng

A trao đổi.

B nhiệt phân.

C trùng hợp.

D trùng ngưng.

Trang 88

Câu 87: Chất tham gia phản

ứng trùng hợp tạo ra polime là

A CH3-CH2-Cl.

B CH3-CH3.

C CH2=CH-CH3.

D CH3-CH2-CH3.

Trang 90

Câu 89: Để phân biệt dung

Trang 91

Câu 90: Kim loại Fe phản ứng

được với dung dịch

A CuSO4.

B Al2(SO4)3.

C MgSO4.

D ZnSO4.

Trang 93

Câu 92: Trong điều kiện thích

hợp, axit fomic (HCOOH) phản ứng được với

A Cu.

B NaCl.

C C2H5OH.

D HCl.

Trang 94

Câu 93: Cho các kim loại:

Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

A Mg.

B Fe.

C Al.

D Na.

Trang 95

Câu 94: Cho m gam kim loại

Trang 96

Câu 95: Trung hoà m gam

axit CH3COOH bằng 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

Trang 97

Câu 96: Kim loại Al không

tác dụng được với dung dịch

A NaOH.

B H2SO4 đặc, nguội.

C HCl.

D Cu(NO3)2.

Trang 98

Câu 97: Cho 4,6 gam rượu

etylic phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Trang 102

Câu 101: Axit aminoaxetic

Trang 103

Câu 102: Trung hoà V ml

Trang 104

Câu 103: Chất phản ứng

được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

A glucozơ.

B saccarozơ.

C xenlulozơ.

D tinh bột.

Trang 106

Câu 105: Hai kim loại đều

phản ứng được với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại

Trang 107

Câu 106: Công thức chung

của dãy đồng đẳng rượu no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n + 1CHO (n≥0).

B CnH2n + 1COOH (n≥0)

C CnH2n - 1OH (n≥3).

D CnH2n + 1OH (n≥1).

Trang 109

Câu 108: Anđehit axetic có

Trang 110

Câu 109: Axit axetic

Trang 111

Câu 110: Nung 21,4 gam

Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu

được m gam một oxit Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16,

Trang 112

Câu 111: Cấu hình electron

Trang 114

Câu 117: Đun nóng este

CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và CH3OH.

B CH3COONa và C2H5OH.

C HCOONa và C2H5OH.

D C2H5COONa và CH3OH.

Trang 115

Câu 118: Kim loại không

phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

A Ba.

B Na.

C Fe.

D K.

Trang 116

Câu 119: Kim loại tác dụng

được với axit HCl là

A Cu.

B Au.

C Ag.

D Zn.

Trang 117

Câu 120: Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với

Trang 118

Câu 121: Cho bột nhôm tác

dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở

đktc) Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là (Cho Al = 27)

A 10,4 gam.

B 2,7 gam.

C 5,4 gam.

D 16,2 gam.

Trang 119

Câu 122: Nguyên tử kim loại

Trang 120

Câu 124: Cho 5,6 gam Fe tác

dụng với dung dịch HCl (dư)

Trang 121

Câu 125: Để bảo quản natri,

người ta phải ngâm natri

Trang 122

Câu 126: Nước cứng là nước

có chứa nhiều các ion

A Al3+, Fe3+.

B Na+, K+.

C Cu2+, Fe3+.

D Ca2+, Mg2+.

Trang 123

Câu 127: Cho 0,69 gam một

kim loại kiềm tác dụng với

nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc) Kim loại

Trang 124

Câu 129: Một chất khi thủy

phân trong môi trường axit

đun nóng, không tạo ra

Trang 125

Câu 130: Chất tham gia phản

Trang 126

Câu 132: Kim loại phản ứng

được với dung dịch NaOH là

A Cu.

B Al.

C Ag.

D Fe.

Trang 129

Câu 135: Dung dịch NaOH có

Trang 130

Câu 136: Hấp thụ hoàn toàn

2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X Khối

lượng muối tan có trong dung dịch X là (Cho C = 12, O = 16,

Trang 131

Câu 137: Một kim loại phản

ứng với dung dịch CuSO4 tạo

ra Cu Kim loại đó là

A Na.

B Ag.

C Cu.

D Fe.

Trang 132

Câu 138: Este etyl axetat có

Trang 133

Câu 139: Công thức cấu tạo

Trang 135

Câu 141: Cho các hiđroxit:

NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3,

Al(OH)3 Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

A Al(OH)3.

B NaOH.

C Mg(OH)2.

D Fe(OH)3.

Trang 136

Câu 142: Phản ứng thuộc loại

phản ứng oxi hoá - khử là

A Zn +CuSO4 → ZnSO4 + Cu.

Trang 137

Câu 143: Cho các phản ứng:

 H2N - CH2 - COOH+ HCl → H3N+- CH2 - COOH

Cl-

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

Trang 140

Câu 148: Cho sắt phản ứng

với dung dịch HNO3 đặc,

nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí đó là

A N2O.

B NO2.

C N2.

D NH3.

Trang 141

Câu 149: Nguyên liệu chính

Trang 142

Câu 150: Phân hủy Fe(OH)3

ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A FeO.

B Fe2O3.

C Fe(OH)2.

D Fe3O4.

Trang 143

Câu 151: Kim loại phản ứng

với nước ở nhiệt độ thường

tạo ra dung dịch có môi

Trang 144

Câu 153: Cho 4,5 gam

etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối

lượng muối (C2H5NH3Cl) thu

được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14)

A 8,15 gam.

B 8,10 gam.

C 0,85 gam.

D 7,65 gam.

Trang 146

Câu 159: Cho dung dịch

Ca(OH)2 vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

Trang 147

Câu 161: Số hợp chất hữu cơ

đơn chức, có cùng công thức phân tử C3H6O2 và đều tác

dụng được với dung dịch

Trang 148

Câu 162: Có thể điều chế kim

Trang 149

Câu 163: Thể tích khí NO2

(giả sử là khí duy nhất, ở

đktc) sinh ra khi cho 6,4 gam

Cu phản ứng với axit HNO3

Trang 151

Câu 166: Trong công nghiệp,

Trang 152

Câu 167: Monome được dùng

Trang 153

Câu 168: Cho phương trình phản

Trang 154

Câu 169: Cấu hình electron

nguyên tử của nguyên tố Al (Z = 13) là

A 1s22s22p63s13p2.

B 1s22s22p63s23p1.

C 1s22s22p63s23p2.

D 1s22s22p63s23p3.

Trang 155

Câu 170: Chất nào sau đây không phải là este?

A C2H5OC2H5.

B CH3COOC2H5.

C C3H5(ONO2)3.

D HCOOCH3.

Trang 156

Câu 173: Cho 1,6 gam bột

Fe2O3 tác dụng với axit HCl (dư) Khối lượng muối trong dung dịch sau phản ứng là (Cho O = 16, Cl

Trang 157

Câu 174: Khi Fe tác dụng với

axit H2SO4 loãng sinh ra

A FeSO4 và khí SO2.

B Fe2(SO4)3 và khí H2.

C Fe2(SO4)3 và khí SO2.

D FeSO4 và khí H2.

Trang 158

Câu 175: Cho 7,5 gam axit

aminoaxetic (H2NCH2COOH)

phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối

thu được là (Cho H = 1, C = 12, N

Trang 159

Câu 176: Dung dịch glucozơ

Trang 160

Câu 177: Cho phương trình hoá học

của hai phản ứng sau:

Trang 161

Câu 178: Nhôm không bị

hoà tan trong dung dịch

A HNO3 loãng.

B HNO3 đặc, nguội.

C HCl.

D H2SO4 loãng.

Trang 162

Câu 183: Chất nào sau đây

Trang 163

Câu 185: Kim loại Cu tác

dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

A CaCl2.

B MgCl2.

C FeCl2.

D AgNO3.

Trang 164

Câu 186: Kim loại không

Trang 165

Câu 187: Trong công nghiệp,

người ta điều chế NaOH bằng

phương pháp

A cho Na tác dụng với nước.

B điện phân dung dịch NaCl bão

hoà, có màng ngăn xốp ngăn 2

điện cực.

C điện phân NaCl nóng chảy.

D cho Na2O tác dụng với nước.

Trang 166

Câu 193: Số electron lớp

ngoài cùng trong nguyên tử

của các nguyên tố phân nhóm chính nhóm II là

A 2.

B 4.

C 1.

D 3.

Trang 167

Câu 194: Kim loại không tác

dụng được với dung dịch

Trang 168

Câu 195: Ở nhiệt độ cao,

CuO không phản ứng được

Trang 170

Câu198: Natri hiđroxit phản

Trang 171

Câu 199: Cho các chất: dung

dịch saccarozơ, glixerol, ancol etylic, natri axetat Số chất

phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

A 2.

B 4.

C 3.

D 1.

Trang 172

Câu 200: Axit axetic không

Ngày đăng: 10/10/2016, 14:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w