Hàng trăm nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị 586 000 Hàng đơn vị , hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.. Hàng nghìn , hàng chục nghìn, hàng trăm nghì
Trang 2Hàng trăm nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị
586 000
Hàng đơn vị , hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị
Hàng nghìn , hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
Hãy điền các chữ số thích hợp vào ô trống sau:
7 0 8
9 8
6
ô
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị
Các em hãy hoàn thành bài tập sau đây!
Trang 3Lớp đơn vị gồm: hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Mỗi lớp gồm mấy hàng, đó là những hàng nào? Nêu cách viết để phân lớp?
Mỗi lớp bất kì đều có 3 hàng, đó là: hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị
Khi viết số lớp nọ cách lớp kia bằng con chữ o
Hai hàng liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu lần?
Hai hàng liền nhau hơn kém nhau 10 lần
Lớp nghìn gồm: hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn , hàng nghìn
Trang 4Bài tập 1: Viết theo mẫu
Bài tập 3: Viết mỗi số sau thành tổng (Theo mẫu)
52 314; 503060; 83760; 176 091
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục đơn vị Hàng
Năm m ơi t nghìn ba trăm m
Bốn m ơi lăm nghìn hai trăm
m ời ba
54 302
Chín trăm m ời hai nghìn
tám trăm
45 213 4 5 2 1 3
Năm m ơi t nghìn ba
trăm linh hai
Sáu trăm năm m ơi t
5 4 3 0 2
912 800 9 1 2 8 0 0
Trang 5Bài tập 4: viết số, biết số đó gồm:
5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị.
3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị
2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục.
8 chục nghìn và 2 đơn vị
500735
300 402
204 060
80 002
Trang 6Câu hỏi trắc nghiệm:
1 Số gồm 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị là:
2 Số gồm 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục viết là:
3 Số gồm 8 chục nghìn và 2 đơn vị viết là:
4 Số gồm 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị là:
046
A 5735
D 500 735
C 573 500
B 500 700 305
C 200 000 400 060
D 82 000
D 204 060
Sai rồi!
Sai rồi!
Sai rồi!
Sai rồi!
Sai rồi!
Sai rồi!
Sai rồi!
Sai rồi!
Sai rồi!
Sai rồi!
Sai rồi!
Sai rồi!
Đúng rồi
Đúng rồi
Đúng rồi
Đúng rồi
Trang 7Bài tập 2:
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
46 307; 56 032; 123 517; 305 804; 960 783 b) Giá trị của chữ số 7 trong mỗi ô ở bảng sau:
Trang 8Bµi tËp 5: ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chÊm (Theo mÉu):
MÉu: Líp ngh×n cña sè 832 573 gåm c¸c ch÷ sè: 8; 3; 2.
b) Líp ngh×n cña sè 603 785 gåm c¸c ch÷ sè: … ; … ; … … ; … ; … … ; … ; … ; ; a) Líp ngh×n cña sè 603 786 gåm c¸c ch÷ sè: … ; … ; … … ; … ; … … ; … ; … ; ;
c) Líp ngh×n cña sè 532 004 gåm c¸c ch÷ sè: … ; … ; … … ; … ; … … ; … ; … ; ;