Vị trí của từng chữ số theo hàng và lớp.. Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng , từng lớp.. MT : HS nắm lớp đơn vị , lớp nghìn và các hàng trong mỗi lớp.. - Nêu
Trang 1Bài 4:
HÀNG VÀ LỚP
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS nhận biết được : Lớp đơn vị gồm 3 hàng : đơn vị , chục , trăm ; lớp nghìn gồm 3 hàng : nghìn , chục nghìn , trăm nghìn Vị trí của từng chữ số theo hàng và lớp Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng , từng lớp
- Nêu được tên hàng , lớp của các số
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ kẻ sẵn phần đầu bài học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Luyện tập
- Sửa các bài tập về nhà
3 Bài mới : (27’) Hàng và lớp
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
b) Các hoạt động :
VIÊN Hoạt động 1 : Giới thiệu lớp đơn
vị , lớp nghìn
MT : HS nắm lớp đơn vị , lớp nghìn
và các hàng trong mỗi lớp
PP : Trực quan , đàm thoại , giảng
giải
Hoạt động lớp
- Nêu tên các hàng đã học rồi sắp
xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
- Giới thiệu : Hàng đơn vị , hàng chục , hàng trăm hợp thành lớp đơn vị ; hàng nghìn , hàng chục nghìn , hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
- Đưa bảng phụ đã kẻ sẵn rồi cho
HS nêu như đã giới thiệu ở trên
- Viết số 321 vào cột “Số” trong bảng phụ rồi cho HS lên bảng viết từng chữ số vào các cột ghi hàng
- Tiến hành tương tự như vậy với các số : 654 000 và 654 321
Trang 2- Lưu ý : Khi viết các chữ số vào cột ghi hàng nên viết theo các hàng
từ nhỏ đến lớn ( từ phải sang trái ) Khi viết các số có nhiều chữ số nên viết sao cho khoảng cách giữa hai lớp hơi rộng hơn một chút
Hoạt động 2 : Thực hành
MT : HS làm đúng các bài tập
PP : Động não , đàm thoại , thực
hành
Hoạt động lớp
- Quan sát và phân tích mẫu trong
SGK
- Nêu kết quả các phần còn lại
a) Nêu : Trong số 46 307 , chữ số 3
thuộc hàng trăm , lớp đơn vị Làm
tiếp các ý còn lại , sau đó chữa bài
b) Nêu lại mẫu rồi tự làm các phần
còn lại vào vở Sau đó thống nhất
kết quả
- Tự làm theo mẫu
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Quan sát mẫu rồi tự làm bài , sau
đó chữa bài
- Bài 1 : - Bài 2 : a) Viết số : 46 307 lên bảng Chỉ lần lượt vào các chữ số 7 , 0 , 3 , 6 , 4 yêu cầu HS nêu tên các hàng tương ứng - Bài 3 : - Bài 4 : - Bài 5 : 4 Củng cố : (3’) - Nêu lại các hàng , lớp của số 5 Dặn dò : (1’) - Làm các bài tập tiết 8 sách BT - Ruùt kinh nghieäm:
-