1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán Lớp 1- Hàng và lớp

12 553 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàng và lớp
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 242 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

To¸n Hµng vµ líp i... Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn Hàng đơn vị Hàng chục Hàng trăm Hàng nghìn

Trang 1

ViÕt sè sau:

Mét tr¨m ba m ¬i l¨m ngh×n bèn tr¨m bÈy m ¬i

t¸m

135 478

Trang 2

To¸n Hµng vµ líp

i. Bµi míi

Trang 3

Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị

Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành

lớp nghìn

Hàng

đơn vị

Hàng chục

Hàng trăm

Hàng nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng trăm nghìn Số

Toán

H àng v à lớp

Trang 4

Hµng vµ líp

Trang 5

1 Viết theo mẫu

Đọc số Viết số

Lớp nghìn Lớp đơn vị

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục đơn vị Hàng

Năm m ơi t nghìn ba

Bốn m ơi lăm nghìn hai

trăm m ời ba

54 302

6 5 4 3 0 0 Chín trăm m ời hai nghìn

tám trăm

H àng Toán v à lớp

Trang 6

1.Viết theo mẫu

Đọc số Viết số

Lớp nghìn Lớp đơn vị

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục đơn vị Hàng

Năm m ơi t nghìn ba

Bốn m ơi lăm nghìn

hai trăm m ời ba

54 302

6 5 4 3 0 0 Chín trăm m ời hai

nghìn tám trăm

Năm m ơi t nghìn

654 300

Sáu trăm năm m ơi

t nghìn ba trăm

45 213

Toán

H àng v à lớp

Trang 7

thuéc hµng nµo, líp nµo:

46 3 07 ; 56 0 3 2 ; 12 3 517 ; 3 05 804 ; 960 78 3

b / Ghi gi¸ trÞ cña ch÷ sè 7 trong mçi sè ë b¶ng sau

(theo mÉu ) :

38 753 6 7 021 7 9 518 302 6 7 1 7 15 519

Gi¸ trÞ cña ch÷ sè

7 700 7 000 70 000 70 700 000

H µng To¸n v µ líp

Trang 8

4 Viết số, biết số đó gồm:

d/ 8 chục nghìn và 2 đơn vị.

a/ 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị b/ 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị

c/ 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục

Toán

H àng v à lớp

Trang 9

3 Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):

52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091.

5 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu ):

Mẫu : Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số : 8 ; 3 ; 2.

Mẫu : 52 314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4

a/ Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: ; ; b/ Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: ; ; c/ Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: ; ;

Toán

H àng v à lớp

Trang 10

3 Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu) :

52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091.

Mẫu : 52 314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4

503 060 =

83 760 =

176 091 =

500 000 + 3 000 + 60

80 000 + 3 000 + 700 + 60

100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1

5 Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu ):

Mẫu : Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số : 8 , 3 , 2.

a/ Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:

b/ Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số:

c/ Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số:

6 , 0 , 3

7 , 8 , 5

0 , 0 , 4

Trang 11

Hµng vµ líp

Trang 12

Xin chân thành cảm ơn các quý vị đại biểu, các thầy giáo, cô giáo cùng toàn thể các em học sinh

đã đến tham dự tiết học này

***********************

Xin chân thành cảm ơn các quý vị đại biểu, các thầy giáo, cô giáo cùng toàn thể các em học sinh

đã đến tham dự tiết học này

***********************

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w