1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Viet yen 1 BG 4 2014

6 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 157,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 15: Cho hợp chất hữu cơ A phản ứng cộng hợp với HBr theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra hỗn hợp D gồm cỏc chất là đồng phõn cấu tạo của nhau.. Số cụng thức cấu tạo của A thoả món là Cõu 16: Ch

Trang 1

LUYỆN THI ĐẠI HỌC GVTHPTVY1_NGUYỄN HỮU MẠNH_ĐT_0978552585

TRƯỜNG THPT VIỆT YấN I

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI ĐỊNH KỲ LẦN 4 - NĂM HỌC 2013 - 2014

Mụn thi: Húa - Lớp: 12 Thời gian làm bài: 90 phỳt, khụng kể thời gian giao đề

Mó đề thi 485

(Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu)

Họ, tờn thớ sinh: SBD:

Cho biết nguyờn tử khối của cỏc nguyờn tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;

S = 32; Cl = 35,5; F=19; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba =

137, Hg =201.

A PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH (từ cõu 1 đến cõu 40)

Cõu 1: Một tấn caxi cabua điều chế được 300m3 axetilen ở điều kiện tiờu chuẩn Độ tinh khiết của caxi cacbua là:

Cõu 2: Cho cỏc chất: NO, N2O , Ni(NO3)2, Fe(NO3)2 Hai chất cú phần trăm khối lượng oxi bằng nhau là:

A NO và Fe(NO3)2 B N2O và Ni(NO3)2.

C Ni(NO3)2 và Fe(NO3)2 D NO va FeO

Cõu 3: Có thể điều chế phenol từ canxi cacbua theo sơ đồ chuyển hoá sau:

CaC2 → X → Y → Z → G → C6H5OH

Công thức của Y và Z lần lợt là

A C6H6 và C6H5CH=CH2 B C6H6 và C6H5Cl

C C4H4 và C6H5Cl D C4H4 và C6H14

Cõu 4: Một hỗn hợp X gồm CH3COOH và C2H5OH Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na d thu đợc 5,6 lít khí

H2 (đktc) Thêm một ít dung dịch H2SO4 đặc vào m gam hỗn hợp X là đun nóng thu đợc 17,6 gam este Hiệu suất phản ứng đạt 80% Giá trị của m là

Cõu 5: Hiện tượng nào đó xảy khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?

A Bề mặt kim loại cú màu đỏ và cú kết tủa màu xanh

B Sủi bọt khớ khụng màu và cú kết tủa màu xanh

C Bề mặt kim loại cú màu đỏ, dung dịch nhạt màu

D Sủi bọt khớ khụng màu và cú kết tủa màu đỏ

Cõu 6: Hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C2H6 Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp X thu đợc 28,8 gam H2O Mặt khác 0,5 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch brom 20% Phần trăm thể tích của C2H6 trong hỗn là

Cõu 7: Hoà tan 0,2 mol FeS trong dung dịch HNO3 d đun nóng thu đợc khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch muối sắt(III) sunfat và nitrat Khối lợng muối tạo thành trong dung dịch là

Cõu 8: Cho một hỗn hợp gồm có 1,12 gam Fe và 0,24 gam Mg tác dụng với 250 ml dung dịch CuSO4 Phản ứng thực hiện xong, ngời ta thu đợc kim loại có khối lợng là 1,84 gam Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 là

Cõu 9: Chia 0,30 mol hỗn X gồm C2H6, C2H4, C2H2 thành hai phần bằng nhau Đốt chỏy hoàn toàn phần 1 thu được 5,40 gam H2O Cho phần 2 lội qua dung dịch brom (dư) thấy khối lượng bỡnh nước brom tăng 2,70 gam Phần trăm khối lượng của C2H6 cú trong hỗn hợp X là

Cõu 10: Một ancol no, đa chức X cú số nhúm –OH bằng số nguyờn tử cacbon Trong X, hiđro chiếm xấp xỉ 10%

về khối lượng Đun núng X với chất xỳc tỏc ở nhiệt độ thớch hợp để loại nước thỡ thu được một chất hữu cơ Y, biết

MY = MX – 18 Phỏt biểu đỳng là:

C Y là anđehit acrylic D Tỉ khối hơi của Y so với X là 0,8

Trang 2

Cõu 11: 3,52 gam một este E của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 40ml dung dịch NaOH 1 M, thu được chất X và chất Y Đốt chỏy 0,6 gam chất Y cho 1,32 gam CO2 Khi bị oxi húa, chất

Y chuyển thành anđehit Cụng thức cấu tạo của este E và chất Y là ( giả sử cỏc phản ứng đều đạt hiệu suất 100% )

A CH3COOCH2CH3; CH3CH2OH B HCOOCH2CH2CH3; CH3CH2CH2OH

C C2H5COOCH3; CH3OH D HCOOCH(CH3)CH3; CH3CH(OH)CH3

Cõu 12: Cho cỏc chất: glucozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ, tinh bột, tơ tằm, túc, anbumin, gly-ala, vinyl axetat, nhụm cacbua, phenyl axetat, etyl clorua, ancol etylic Số chất bị thuỷ phõn trong dd NaOH loóng là

Cõu 13: Dung dịch X chứa 0,1 mol H2SO4, 0,4 mol HCl cú thể hũa tan tối đa bao nhiờu gam hỗn hợp chứa Fe2O3

và Cu với tỉ lệ mol 1 : 1 ?

Cõu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Dung dịch axit flohiđric và dung dịch axit clohiđric đều hoà tan đợc silic đioxit

B Magie, nhôm và cacbon đều khử đợc silic đioxit ở nhiệt độ cao

C Thành phần hoá học gần đúng của thuỷ tinh loại thông thờng là Na2O.CaO.6SiO2

D Sục khí cacbonic qua dung dịch natri silicat thu đợc axit silixic

Cõu 15: Cho hợp chất hữu cơ A phản ứng cộng hợp với HBr theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra hỗn hợp D gồm cỏc

chất là đồng phõn cấu tạo của nhau Trong hỗn hợp D cú chứa 79,2 % brom về khối lượng, cũn lại là cacbon và hiđro Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp D so với oxi nhỏ hơn 6,5 Số cụng thức cấu tạo của A thoả

món là

Cõu 16: Cho hỗn hợp A gồm Al và Fe tỏc dụng với dung dịch CuCl2 Khuấy đều hỗn hợp, lọc rửa kết tủa, thu được dung dịch B và chất rắn C Thờm vào B một lượng dung dịch NaOH loóng dư, lọc rửa kết tủa mới tạo thành Nung kết tủa đú trong khụng khớ ở nhiệt độ cao thu được chất rắn D gồm hai oxit kim loại Tất cả cỏc phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Hai oxit kim loại đú là

A Fe2O3 và CuO B Al2O3 và Fe3O4 C Al2O3 và Fe2O3 D Al2O3 và CuO

Cõu 17: Hỗn hợp X gồm một ankan và một anken Cho X tỏc dụng với 4,704 lớt H2 (đktc) cho đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm hai khớ trong đú cú H2 dư và một hiđrocacbon Đốt chỏy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm vào nước vụi trong dư thấy khối lượng bỡnh đựng nước vụi trong tăng 16,2 gam và cú 18 gam kết tủa tạo thành

Cụng thức của hai hiđrocacbon là:

A C5H12 và C5H10 B C2H6 và C2H4 C C2H6 và C3H6 D C4H10 và C4H8

Cõu 18: Hai ion X+ và Y− đều cú cấu hỡnh electron của khớ hiếm Ar Cú cỏc phỏt biểu sau:

(1) X ở chu kỡ 3, cũn Y ở chu kỡ 4

(2) Số hạt mang điện của X nhiều hơn số hạt mang điện của Y là 4

(3) Độ õm điện của X nhỏ hơn độ õm điện của Y

(4) Oxit cao nhất của X là oxit bazơ, cũn oxit cao nhất của Y là oxit axit

(5) Hiđroxit tương ứng của X là bazơ mạnh, cũn hiđroxit tương ứng của Y là axit yếu

(6) Hợp chất khớ của Y với hiđro tan trong nước tạo thành dung dịch làm hồng phenolphtalein

Cỏc phỏt biểu đỳng là

A (2), (3), (4) B (3), (4), (5) C (2), (3), (6) D (1), (3), (6)

Cõu 19: Cho cỏc chất sau: C2H4(OH)2, CH2OHCH2CH2OH, CH3CH2CH2OH, C3H5(OH)3, (COOH)2, CH3COCH3,

CH2OHCHO Số chất vừa tỏc dụng được với Na, vừa tỏc dụng được với Cu(OH)2 (cỏc điều kiện phản ứng cú đủ) là

Cõu 20: Hỗn hợp X chứa Fe và kim loại M có hoá trị không đổi trong mọi hợp chất Hoà tan hoàn toàn m gam X vào dung dịch HCl d, thu đợc 8,96 lít khí H2 Mặt khác, m gam X tác dụng vừa hết với 12,32 lít khí Cl2 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở đktc Khối lợng Fe trong m gam hỗn hợp X là

Cõu 21: Cho một hỗn hợp gồm 0,56 gam Fe v 0,64 gam Cu v o 100ml dung dà à ịch AgNO3 0,45M Khi kết thỳc phản ứng thu được dung dịch X (coi thể tích dung dịch không đổi) Nồng độ mol/lớt của Fe(NO3)2 trong X l :à

Cõu 22: Có 4 ống nghiệm không nhãn, mỗi ống đựng một trong các dung dịch sau (nồng độ khoảng 0,01M): NaCl, Na2CO3, KHSO4 và CH3NH2 Chỉ dùng giấy quì tím lần lợt nhúng vào từng dung dịch, quan sát sự đổi màu của nó có thể nhận biết đợc dãy dung dịch nào ?

A Dung dịch NaCl B Hai dung dịch KHSO4 và CH3NH2

C Hai dung dịch NaCl và KHSO4 D Ba dung dịch NaCl, KHSO4 và Na2CO3

Trang 3

LUYỆN THI ĐẠI HỌC GVTHPTVY1_NGUYỄN HỮU MẠNH_ĐT_0978552585

Cõu 23: X là hỗn hợp bột Al và Zn Hoà tan hoàn toàn m gam X trong dung dịch H2SO4 loãng, d thoát ra V1 lít khí (ở đktc) Mặt khác, cũng hoà tan m gam hỗn hợp X trong dung dịch KOH d, thoát ra V2 lít khí (ở đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V2 so với V1 là

A V2 = 2V1 B V2 = 1

2V1 C V2 = 1,5V1 D V2 = V1

Cõu 24: Cho hỗn hợp kim loại Na, Ba tan hết trong nước, giải phúng ra 0,224 lớt H2 (ở đktc) Dung dịch sau phản ứng cho thờm nước vào vừa đủ 2 lớt dung dịch (X) pH của dung dịch (X) là

Cõu 25: Một hợp chất hoá học của sắt là xêmentit có công thức sau:

A Fe3C B Fe3O4 C FeS2 D FeCO3

Cõu 26: Đốt a mol chất X là trieste của glixerol và axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO2 và c mol H2O (biết

b - c = 4a) Hiđro húa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lớt H2 (đktc) thu được 39,0 gam Y Mặt khỏc, nếu đun m gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH đến phản ứng hoàn toàn, cụ cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng chất rắn thu được là

Cõu 27: X là một amino axit thiên nhiên phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 3,56 gam X tác dụng với NaOH vừa đủ thu đợc 4,44 gam muối Công thức của X là

A CH2(NH2)CH2 CH2 COOH B CH3CH2CH(NH2)COOH

Cõu 28: Phản ứng chứng minh phenol là một axit yếu là

A 2C6H5OH + 2Na → 2C6H5ONa + H2

B C6H5OH + 3Br2 → C6H2(Br)3OH + 3HBr

C C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3

D C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O

Cõu 29: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn bằng dung dịch HCl d Dung dịch thu đợc sau phản ứng tăng lên so với ban đầu ( m – 2) gam Khối lợng (gam) muối clorua tạo thàmh trong dung dịch là

Cõu 30: Điện phõn 2 lớt dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phõn ở hai cực thỡ dừng lại, tại catot thu 1,28 gam kim loại và anot thu 0,336 lớt khớ (ở đktc) Coi thể tớch dung dịch khụng đổi

pH của dung dịch thu được bằng

Cõu 31: Poli peptit [-HN-CH(CH3)-CO-] n là sản phẩm của phản ứng trựng ngưng monome nào sau đõy ?

A axit β-aminopropionic B Alanin C Glyxin D axit glutamic

Cõu 32: Oxi hoá khí amoniac bằng 0,5 mol khí oxi trong điều kiện thích hợp, thu đợc 0,4 mol sản phẩm oxi hoá duy nhất có chứa nitơ Sản phẩm chứa nitơ là

Cõu 33: Dung dịch nào trong số các dung dịch sau ở nhiệt độ phòng có giá trị pH nhỏ nhất ?

A dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4) 0,1M B dung dịch AlCl3 0,1M

C dung dịch NaHCO3 0,1M D dung dịch NaHSO4 0,1M

Cõu 34: Hoà tan 17,4 gam muối cacbonat của kim loại hoá trị hai trong dung dịch axit sunfuric loãng, d thu đợc khí CO2 Hấp thụ hoàn toàn lợng khí CO2 trên vào dung dịch NaOH d, khối lợng dung dịch sau phản ứng tăng thêm 6,6 gam Kim loại hoá trị hai là

Cõu 35: Đốt cháy hoàn toàn một ete đơn chức thu đợc H2O và CO2 theo tỷ lệ mol 4 : 3 Ete này có thể điều chế từ các ancol nào dới đây bằng một phản ứng hoá học ?

A CH3OH, C2 H5OH B C2H5OH, CH3CH2CH2OH

C CH3OH và CH3CH(CH3)OH D CH3OH, CH3CH2CH2OH

Cõu 36: Cho 400 ml dung dũch HCl noàng ủoọ a mol/lớt phaỷn ửựng vụựi 500 ml dung dũch NaOH coự pH = 13 Coõ caùn dung dũch thu sau phaỷn ửựng thu ủửụùc chaỏt raộn coự khoỏi lửụùng 2,37 gam Giaự trũ cuỷa a laứ

Cõu 37: Cho 12,4 gam kim loại M tỏc dụng với dd HCl dư thu được x gam muối Cũn nếu cho 12,4 gam kim loại

M tỏc dụng hết với dd HNO3 dư thỡ thu được y gam muối và được khớ NO là sản phẩm khử duy nhất Biết x và y chờnh lệch nhau 25,464 gam Nung núng a gam hh gồm oxit MO và cacbon trong bỡnh kớn, thu được 4,48 lớt hh

CO, CO2 cú tỉ khối so với heli bằng 9 Biết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Giỏ trị của a là

Cõu 38: Cho cho các chất sau:

(1) CH=CH-CH-CH; (2) CH-CH=C(C H)-CH; (3) Cl-CH=CH-Br;

Trang 4

(4) HOOC-CH=CH-CH3 (5) (CH3)2C=CH-CH3; (6) CHBr=CH-CH3.

Số chất có đồng phân hình học là

Cõu 39: Một phản ứng đang ở 30 0C, muốn tốc độ phản ứng tăng 81 lần thì cần thực hiện phản ứng ở nhiệt độ là bao nhiêu? biết khi nhiệt độ tăng 10 0C thì tốc độ phản ứng hoá học tăng 3 lần.

Cõu 40: Cho các dung dịch: Etanol, anđehit axetic, glixerol, glucozơ Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt các dung dịch đó ?

A AgNO3 trong dung dịch NH3 (hoặc[Ag(NH3)2]OH)

B Na kim loại

C Mg(OH)2 trong môi trờng kiềm

D Cu(OH)2 trong môi trờng kiềm

B PHẦN TỰ CHỌN ( thớ sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau đõy)

I Phần dành riờng cho ban cơ bản (từ cõu 41 đến cõu 50)

Cõu 41: Thủy phõn este C4H6O2 trong mụi trường axit , thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều cú khả năng tham gia phản ứng trỏng gương Cụng thức cấu tạo của este là

Cõu 42: Anđehit X cú 4 nguyờn tử cacbon trong phõn tử Cho 0,01 mol X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư trong

NH3 thu được 4,32 gam Ag Mặt khỏc, 0,015 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 7,20 gam brom X là

Cõu 43: Hũa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc núng thu được 4,48 lớt khớ NO2 (đktc) Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan giỏ trị của m là

Cõu 44: Hiđrocacbon X tỏc dụng với Cl2 thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất C2H4Cl2 Hiđrocacbon Y tỏc dụng với HBr (dư) thu được sản phẩm cú cụng thức C2H4Br2 Cụng thức phõn tử của X,Y tương ứng là

A C2H6 và C2H2 B C2H4 và C2H6 C C2H4 và C2H2 D C2H6 và C2H4

Cõu 45: Một este đơn chức mạch hở cú khối lượng là 12,9 gam tỏc dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch KOH 1M Sau phản ứng thu một muối và một anđehit Cụng thức cấu tạo của este là

A CH3COOCH=CH2 B CH2=CH-COOCH3 C HCOOCH2-CH=CH2 D C2H5COOCH=CH2

Cõu 46: Cho 100 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch Al(NO3)3 aM Sau phản ứng lọc và nung kết tủa trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được 1,02 gam chất rắn Giỏ trị của a là:

Cõu 47: Đun sụi đến cạn dung dịch gồm 0,1 mol Ca2+, 0,2 mol Na+, 0,25 mol Cl-, x mol HCO3- Tớnh tổng khối lượng muối khan thu được?

A 24, 125 gam B 26,625 gam C 21,975 gam D 28,875 gam

Cõu 48: So với nguyên tử canxi, nguyên tử kali có

A bán kính lớn hơn và độ âm điện nhỏ hơn B bán kính nhỏ hơn và độ âm điện nhỏ hơn

C bán kính lớn hơn và độ âm điện lớn hơn D bán kính nhỏ hơn và độ âm điện lớn hơn

Cõu 49: Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 25,2 gam chất rắn Giá trị của V là

Cõu 50: Cho Na dư vào một dung dịch ancol etylic (C2H5OH và H2O) thấy khối lượng H2 bay ra bằng 3% khối lượng dung dịch ancol etylic đó dựng Dung dịch ancol etylic cú nồng độ phần trăm khối lợng là

II Phần dành riờng cho ban nõng cao (từ cõu 51 đến cõu 60)

Cõu 51: Cho cỏc phản ứng:

(1) Cu2O + Cu2S (to) →

(2) Cu(NO3)2 (to) →

(3) CuO + CO (to) →

(4) CuO + NH3 (to) →

Trang 5

LUYỆN THI ĐẠI HỌC GVTHPTVY1_NGUYỄN HỮU MẠNH_ĐT_0978552585

Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là

Cõu 52: Người ta điều chế H2 và O2 bằng phương phỏp điện phõn dung dịch NaOH với điện cực trơ, cường độ dũng điện 0,67A trong thời gian 40 giờ Dung dịch thu được sau điện phõn cú khối lượng 100 gam và nồng độ NaOH là 6% Nồng độ dung dịch NaOH trước điện phõn là (giả thiết lượng nước

bay hơi khụng đỏng kể)

Cõu 53: Cho các chất sau: (1) CH3CH(NH2)COOH; (2) ClNH3CH2COOH; (3)

NH2CH2CH(NH2)COOH; (4) C6H5NH2; (5) C6H5CH2NH2; (6) (H2N-CH2COO)2Ca; (7) K2SO3; (8) CaS; (9) Ca3(PO4)2; (10) K3PO4

Số chất làm xanh dung dịch quỳ tím (trong dung môi ancol-nớc) là

Cõu 54: Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tỏc dụng hết với HNO3 (đặc núng,dư)

lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 46,6 gam kết tủa; cũn khi cho toàn bộ Y tỏc dụng với

dung dịch NH3 dư thu được 10,7 gam kết tủa Giỏ trị của V là

Cõu 55: Biết ở 250C, hằng số phõn li bazơ của NH3 là 1,74.10-5, bỏ qua sự phõn li của nước Giỏ trị pH của dung dịch NH3 0,1M ở 250C là

Cõu 56: Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bỡnh dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y Thờm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bỡnh đến khi khụng cũn khớ thoỏt ra thỡ hết

560 ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa X là

A 11,28 gam B 9,85 gam C 3,94 gam D 7,88 gam.

Cõu 57: Hiện tợng quan sát đợc khi cho dd nớc iôt lần lợt vào miếng chuỗi còn xanh và miếng chuối chín là:

A cả 2 không đổi màu

B miếng chuối chín cho màu xanh lam, miếng chuối còn xanh không nh vậy

C Cả 2 cho màu xanh lam

D miếng chuối còn xanh cho màu xanh lam, miếng chuối chín không nh vậy

Cõu 58: Cho cỏc chất riờng biệt sau: FeSO4, Fe2(SO4)3, NaCl, FeBr3, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4,

Fe2O3 tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc, núng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoỏ - khử là

Cõu 59: Một bbinh phản ứng cú dung tớch khụng đổi, chứa hỗn hợp khớ N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3M

và 0,7M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thỏi cõn bằng ở t oC, H2 chiếm 50% thể tớch hỗn hợp thu được Hằng số cõn bằng KC ở t oC của phản ứng cú giỏ trị là

Cõu 60: Để đỏnh giỏ sự ụ nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà mỏy, người ta lấy một ớt

nước thải bị ụ nhiễm bởi ion

- HẾT

-Trờng thpt việt yên 1

Đáp án - thang điểm Thi định kỳ lần 4 - năm học 2013 - 2014

Môn thi: Hóa 12

Cõu Đ/ỏn Cõu Đ/ỏn Cõu Đ/ỏn Cõu Đ/ỏn Cõu Đ/ỏn Cõu Đ/ỏn Cõu Đ/ỏn Cõu Đ/ỏn

Trang 6

2 A 32 D 2 C 32 C 2 C 32 B 2 A 32 D

Trêng thpt viÖt yªn 1

Ngày đăng: 10/10/2016, 13:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w