Dung dịch Y cú pH là Cõu 7: Cho a gam rợu etylic phản ứng este hoá với b gam axit fomic là giả sử hiệu suất của phản ứng là 100%.. Cõu 15: Thực hiện phản ứng nhiệt nhụm m gam hỗn hợp X g
Trang 1LUYỆN THI ĐẠI HỌC GVTHPTVY1_ NGUYỄN HỮU MẠNH_ĐT_0978552585
TRƯỜNG THPT VIỆT YấN I
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI ĐỊNH KỲ LẦN 4 - NĂM HỌC 2014 - 2015
Mụn thi: Húa - Lớp: 12 Thời gian làm bài: 90 phỳt, khụng kể thời gian giao đề
Mó đề thi 485
(Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu)
Họ, tờn thớ sinh: SBD:
Cho biết nguyờn tử khối của cỏc nguyờn tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; F=19; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; P=31; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137,
Hg =201
Cõu 1: Thực hiện cỏc thớ nghiệm sau:
(V) Để AgBr ngoài ỏnh nắng
Số thớ nghiệm tạo ra bạc kim loại là
Cõu 2: Nguy cơ nào có thể xảy ra khi tầng ozon bị thủng?
A Tia tử ngoại gây tác hại cho con ngời sẽ lọt xuống mặt đất
B Không xảy ra đợc quá trình quang hợp của cây xanh
C Không khí trên thế giới thoát ra ngoài
D Thất thoát nhiệt trên toàn thế giới
Cõu 3: Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ là đồng đẳng liờn tiếp Đốt chỏy hoàn toàn 0, 1 mol X thu được 6,16 gam
A CH3COOH; C2H5COOH B CH3COOH; HCOOH
Cõu 4: X là -amino axit phõn tamino axit phõn tử chứa một nhúm –NH2 và một nhúm -amino axit phõn tCOOH Y là muối amoni của X với HCl Cho a gam chất Y tỏc dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,4 mol NaOH thu được 33,9 gam muối khan Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3CH(NH2)CH2COOH B CH3CH2CH(NH2)COOH
Cõu 5: Hỗn hợp X cú C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đú C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt chỏy m gam
bạc thấy cú p gam Ag kết tủa Giỏ trị của p là
Cõu 6: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M,
thu được 5,32 lớt H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tớch dung dịch khụng đổi) Dung dịch Y cú pH là
Cõu 7: Cho a gam rợu etylic phản ứng este hoá với b gam axit fomic là (giả sử hiệu suất của phản ứng là 100%).
Để phản ứng vừa đủ với axit fomic thì khối lợng rợu etylic cần lấy theo tỷ lệ là:
Cõu 8: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng ?
A Điều chế khớ HCl bằng cỏch cho dung dịch NaCl tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đun núng
B KNO3 dựng để sản xuất thuốc nổ
D SO2 dựng để tẩy trắng trong sản xuất giấy
Cõu 9: Trong số cỏc dung dịch sau: Na2CO3 , NaHCO3, KOH, NH4Cl, Na2SO4, CH3NH2 Cú bao nhiờu dung dịch tỏc dụng với dd HCl dư tạo ra khớ?
Cõu 10: ở trạng thái hơi, axit axetic còn tồn tại ở dạng đime (C4H8O4) ở nhiệt độ 110OC và dới áp suất 454 mmHg,
gần với giá trị nào sau đây nhất?
Cõu 11: Hòa tan 10 g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl thu đợc dd A và 1,12 lít khí (đktc) Cho dd A tác dụng với NaOH d, thu đợc kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lợng không đổi đợc chất rắn có khối lợng là
Cõu 12: Tổng số proton trong ion amoni (NH4) là (cho N cú Z=7; H cú Z=1)
Trang 2LUYỆN THI ĐẠI HỌC GVTHPTVY1_ NGUYỄN HỮU MẠNH_ĐT_0978552585
Cõu 13: Chia hỗn hợp X gồm Li, Al và Fe thành hai phần bằng nhau.
Khối lượng ( tớnh theo gam) của Li, Al, Fe tớnh trong mỗi phần hỗn hợp X lần lượt là:
A 0,42; 3,24; 1,68 B 0,21; 1,62; 1,68 C 0,21; 1,62; 4,2 D 0,42; 1,62; 3,36.
Cõu 14: X là anken , hiđro hóa hoàn toàn Xcho ankan có 4 nguyên tử cacbon trong phân tử Mặt khác, cho X tác dụng với HCl, thì cho một sản phẩm duy nhất; X là
A isobutilen B but-2-en C but-2-en và but-1-en D but-1-en.
Cõu 15: Thực hiện phản ứng nhiệt nhụm m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 được hỗn hợp Y (cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn) Chia Y thành 2 phần bằng nhau
Hoà tan phần 2 trong dung dịch NaOH dư thỡ khối lượng chất khụng tan là 4,4 gam
Giỏ trị của m bằng
Cõu 16: Cho cỏc hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết
là
Cõu 17: Cho giỏ trị độ õm điện của cỏc nguyờn tố: Cl (3,16); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Mg(1,31) Hợp chất nào
sau đõy là hợp chất ion?
Cõu 18: Cho các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra với chất tan trong dung dịch ?
A SO2 + dung dịch NaOH B SO2 + dung dịch BaCl2
C SO2 + dung dịch nớc clo D SO2 + dung dịch H2S
Cõu 19: Trộn propilen với hỗn hợp B gồm 2 olefin khớ ở đk thường thu được hỗn hợp X Hỗn hợp X cú tỉ khối so
với hiđro là 21 Đốt chỏy B cần một thể tớch oxi gấp thể tớch của B là ( biết thể tớch đo cựng T,P)
Cõu 20: Dóy sắp xếp cỏc chất theo chiều tớnh bazơ tăng dần:
A Si(OH)4, Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH B Mg(OH)2, NaOH, Si(OH)4, Al(OH)3
C NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3, Si(OH)4 D Si(OH)4, Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2
Cõu 21: Một polipeptit cú cấu tạo của mỗi mắt xớch là :
128640 đvc.Hóy cho biết trong mỗi phõn tử polipeptit cú trung bỡnh khoảng bao nhiờu gốc glyxin?
Cõu 22: Hũa tan 47,4 gam muối kộp ngậm nước cú cụng thức là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O vào nước được dung
Cõu 23: Hỗn hợp X gồm một ankan và hai anken là đồng đẳng kế tiếp nhau, số mol cỏc chất trong hỗn hợp bằng
A C3H8, C2H4, C3H6 B C2H6, C3H6, C4H8 C CH4, C2H4, C3H6 D C2H6, C2H4, C3H6
Cõu 24: Tiến hành cỏc thớ nghiệm sau đõy, trường hợp nào sau đõy sẽ tạo ra kết tủa khi kết thỳc thớ nghiệm?
A Cho Al vào dung dịch NaOH dư.
B Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaAlO2
C Cho CaC2 tỏc dụng với nước dư được dung dịch X và khớ Y Đốt chỏy hoàn toàn Y rồi hấp thu toàn bộ sản phẩm chỏy vào dung dịch X
D Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaAlO2
Cõu 25: Nhiệt phân hoàn toàn 2 mol kali đicromat ở 500oC, thu đợc 48 gam oxi, 1 mol crom(III) oxit và chất X Khối lợng phân tử của X là
Cõu 26: ứng với công thức phân tử C5H12 có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo?
Cõu 27: Một peptit X khi thuỷ phõn hoàn toàn chỉ thu được alanin Biết phần trăm khối lượng N trong X bằng
18,767% Khối lượng muối thu được khi cho 0,5 mol X tỏc dụng với dung dịch KOH dư là
Trang 3LUYỆN THI ĐẠI HỌC GVTHPTVY1_ NGUYỄN HỮU MẠNH_ĐT_0978552585
Cõu 28: Hoà tan hoàn toàn FeS2 vào cốc chứa dung dịch HNO3 loóng được dung dịch X và khớ NO thoỏt ra Thờm bột Cu dư và axit sunfuric vào dung dịch X, được dung dịch Y cú màu xanh, nhưng khụng cú khớ thoỏt ra Cỏc chất tan cú trong dung dịch Y là
A CuSO4 ; FeSO4 ; H2SO4 B Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)2 ; H2SO4
C CuSO4 ; Fe2(SO4)3 ; H2SO4 D Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)3 ; H2SO4
Cõu 29: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loóng (dư) Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn
khụng khớ đến khối lượng khụng đổi, thu được chất rắn Z là
C hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3 D hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3
Cõu 30: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?
A Cho khớ clo tỏc dụng với dung dịch NaOH đun núng thu được nước Gia-amino axit phõn tven
B Hợp kim cú khả năng dẫn điện tốt hơn cỏc kim loại nguyờn chất cấu tạo nờn nú.
C Tinh thể cỏc kim loại Na, Ba, Cr thuộc loại lập phương tõm khối.
D Cụng thức của thạch cao sống là CaSO4.H2O
Cõu 31: Cho hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 sau khi p xong thu đợc chất rắn X gồm 2 kim loại Vậy dung dịch sau p có các cation là:
A Fe2+, Al3+, có thể có Cu2+ B Fe2+, Al3+, có thể có Cu2+, Ag+
C Al3+, Fe2+, có thể có Fe3+ D Al3+, Fe2+, Cu2+, có thể có Fe3+
Cõu 32: Cho 12 gam hỗn hợp Zn và kim loại X tỏc dụng với dung dịch HNO3 loóng dư thu được 8,96 lớt NO (sản phẩm khử duy nhất ) ở đktc Kim loại X là:
Cõu 33: R là nguyờn tố mà nguyờn tử cú phõn lớp electron ngoài cựng là np2n+1 (n là số thứ tự của lớp electron) Cú cỏc nhận xột sau về R:
(I) Tổng số hạt mang điện của nguyờn tử R là 18 (II) Số electron ở lớp ngoài cựng trong nguyờn tử R là 7
Cõu 34: Hỗn hợp Y gồm ba hiđrocacbon có tỉ khối so với hiđro là 16,5 Khi đốt cháy hoàn toàn 0,20 mol hỗn hợp
lợng bình 1 tăng 10,80 gam, bình 2 thu đợc m gam kết tủa
Giá trị của m gần với giá trị nào sau đây nhất?
Cõu 35: Đốt chỏy hoàn toàn một hỗn hợp X (gồm glucozơ, anđehit fomic, axit axetic) cần 2,24 lớt O2 (đktc) Dẫn
Cõu 36: Cho cỏc chất sau: Xenlulozơ, amilozơ, saccarozơ, amilopectin Số chất chỉ được tạo nờn từ cỏc mắt xớch α-amino axit phõn t
glucozơ là
Cõu 37: Cho các chất riêng biệt sau: Dung dịch glucozơ, dung dịch hồ tinh bột Thuốc thử dùng để nhận biết các
chất là
A quỳ tím B dd NaOH C dung dịch I2 D Na.
Cõu 38: Từ một loại bột gỗ chứa 60% xenlulozơ được dựng làm nguyờn liệu sản xuất rượu (ancol) etylic Nếu
khối lượng riờng của rượu nguyờn chất là 0,8 g/ml
Cõu 39: Cho 9,3 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe tỏc dụng vừa đủ với 3,92 lớt Cl2(đktc) Lấy sản phẩm thu được hũa tan vào nước rồi cho tỏc dụng với dung dịch NaOH 0,5M Thể tớch NaOH cần dựng để lượng kết tủa thu được là lớn nhất là?
Cõu 40: Đun núng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thớch hợp sinh
ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428 Cụng thức phõn tử của X là
Cõu 41: Chất nào sau đây có thể sử dụng để loại H2O ra khỏi ancol etylic 960 để thu đợc ancol etylic khan ?
Cõu 42: Phỏt biểu khụng đỳng là:
A Khụng thể nhận biết dung dịch đipeptit và tripeptit bằng Cu(OH)2
B Anilin khụng làm đổi màu quỳ tớm.
C Dung dịch lũng trắng trứng tạo kết tủa màu vàng với dung dịch HNO3 đặc
Trang 4LUYỆN THI ĐẠI HỌC GVTHPTVY1_ NGUYỄN HỮU MẠNH_ĐT_0978552585
D Dung dịch cỏc amin no mạch hở làm quỳ tớm hoỏ xanh.
Cõu 43: Đun nóng hỗn hợp hai axit C17H35COOH và C17H33COOH với glixerol có xúc tác, thu đợc một trieste X
C (C17H33-COO)3C3H5 D (C17H33-COO)C3H5(OOC-C17H35)2
Cõu 44: Cho V lit CO2 ở đktc đi qua 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M Sau khi phản ứng xong thu được 5 gam kết tủa Giỏ trị của V là:
A 1,68 hoặc 4,20 B 1,12 hoặc 3,36 C 1,12 hoặc 2,80 D 2,24 hoặc 4,48
Cõu 45: Cho dóy cỏc chất: MgCl2, AlCl3, Na2CO3, NaHCO3, NH4Cl và BaCl2 Số chất trong dóy tỏc dụng với NaOH là
Cõu 46: Trong phõn tử axetanđehit cú số liờn kết xich ma () là
Cõu 47: Điện phõn dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catụt và một lượng khớ X ở anụt Hấp thụ hoàn toàn lượng khớ X trờn vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) Sau phản ứng, nồng độ NaOH cũn lại là 0,05M (giả thiết thể tớch dung dịch khụng thay đổi) Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là
Cõu 48: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y Dung
dịch Y cú pH là
Cõu 49: Dung dịch X chứa 14,6 gam HCl và 22,56 gam Cu(NO3)2 Thờm m gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại cú khối lượng là 0,5m gam và chỉ tạo khớ NO (sản phẩm khử duy nhất) Giỏ trị của m là
Cõu 50: Cho 0,1 mol chất X (cụng thức phõn tử C2H8O3N2) tỏc dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun núng thu được chất khớ làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y (chỉ chứa cỏc chất vụ cơ) Cụ cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giỏ trị của m là
-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t
-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t HẾT -amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t-amino axit phõn t