Kim loại X là Cõu 5: Thuỷ phân hoàn toàn a gam một este đơn chức X trong dung dịch NaOH thu đợc ancol metylic và 1,1333a gam muối natri của axit cacboxylic.. E tỏc dụng với dung dịch NaO
Trang 1LUYỆN THI ĐẠI HỌC GVTHPTVY1_NHUYỄN HỮU MẠNH_ĐT_0978552585
TRƯỜNG THPT VIỆT YấN I
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI ĐỊNH KỲ LẦN 3 - NĂM HỌC 2013 - 2014
Mụn thi: Húa - Lớp: 12 Thời gian làm bài: 90 phỳt, khụng kể thời gian giao đề
Mó đề thi 132
(Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu)
Họ, tờn thớ sinh: SBD:
Cho biết nguyờn tử khối của cỏc nguyờn tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; F=19; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
A PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH (Từ cõu 1 đến cõu 40).
Cõu 1: Trong phòng thí nghiệm, ngời ta điều chế khí amoniac bằng cách
A tổng hợp từ khí N2 và khí H2, xúc tác bột Fe, nung nóng
B nhiệt phân muối NH4HCO3, loại bỏ CO2 bằng nớc vôi trong d
C cho muối NH4Cl tác dụng với Ca(OH)2 đun nóng
D nhiệt phân muối NH4Cl, loại bỏ khí HCl bằng dung dịch NaOH d
Cõu 2: Cho cỏc phản ứng hoỏ học sau:
(1) Ca(HCO3) + NaOH → (2) NaHCO3 + Ca(OH)2 →
(3) NaHCO3 + HCl → (4) NaHCO3 + KOH →
(5) KHCO3 + NaOH → (6) NH4HCO3 + NaOH →
Cỏc phản ứng đều cú cựng một phương trỡnh ion rỳt gọn: HCO3 − + OH− → CO3 − + H2O là
A (1), (3), (5) B (4), (5) C (1), (2), (6) D (4), (5), (6)
Cõu 3: Cho sắt kim loại lần lợt vào các dung dịch: FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4
đặc, nóng (d) Số trờng hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là
Cõu 4: Cho 21,6 gam kim loại X (có hoá trị không đổi) tác dụng với 3,36 lít O2 (ở đktc), phản ứng xong, thu đợc chất rắn Y Cho Y tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1,2 gam khí hiđro thoát ra Kim loại X là
Cõu 5: Thuỷ phân hoàn toàn a gam một este đơn chức X trong dung dịch NaOH thu đợc ancol metylic và 1,1333a gam muối natri của axit cacboxylic Công thức cấu tạo thu gọn của
X là
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D C2H3COOCH3
Cõu 6: Tỉ khối hơi của một hiđrocacbon mạch hở X so với H2 bằng 28 Khi X tỏc dụng với HBr thu được ớt nhất 2 sản phẩm Số đồng phõn cấu tạo của X thoả món tớnh chất trờn là
Cõu 7: E cú cụng thức phõn tử là C4H7O2Cl E tỏc dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra một sản phẩm cú thể hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam Cụng thức cấu tạo của E cú thể là
(1) Cl-CH2-COO-C2H5 ; (2) CH3-COO-CH2-CH2Cl;
(3) HCOO-CH2-CHCl-CH3 ; (4) HCOO-CH2-CH2-CH2Cl
A (1), (4). B (1), (2). C (3), (4). D (2), (3).
Cõu 8: Cho 36,0 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl (d) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lợng chất rắn không tan là 6,4 gam (Cho biết thứ tự từ trỏi sang phải của cỏc cặp oxi hoỏ-khử trong dóy điện hoỏ như sau: H+/H2 ; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+ )
Phần trăm khối lợng của Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là
Cõu 9: Cho dãy các chất: C2H3Cl, C2H4, C2H6, C2H3COOH, C6H11NO (caprolactam) Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Trang 2LUYỆN THI ĐẠI HỌC GVTHPTVY1_NHUYỄN HỮU MẠNH_ĐT_0978552585
Cõu 10: Hỗn hợp X gồm ba amin: propan-1-amin ( propylamin) , propan-2-amin ( iso-propylamin) và
N-metyletanamin (etyl metylamin) Cho 8,85 gam X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Cõu 11: Một dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho X tác dụng với dung dịch chứa (a + b) mol CaCl2 thu đợc m1 gam
kết tủa
- Thí nghiệm 2: Cho X tác dụng với dung dịch chứa (a + b) mol Ca(OH)2 thu đợc m2
gam kết tủa
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m2 so với m1 là
A m2 = m1 B m2 = 2m1 C m2 < m1. D m2 > m1
Cõu 12: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 8), Y (Z = 9), R (Z = 12) Bán kính các ion M+,
X2 −, Y−, R2+ đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
A R2+, M+, Y−, X2 − B R2+, M+, X2 −, Y− C X2 −, Y−, M+, R2+ D M+, Y−, R2+, X2 −
Cõu 13: Một loại phõn supephotphat kộp cú chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, cũn lại gồm cỏc
chất khụng chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phõn lõn này là
Cõu 14: X, Y, Z là ba hợp chất của cùng một kim loại có khả năng nhuộm màu ngọn lửa thành vàng Mặt khác, dung dịch X, dung dịch Z làm xanh quì tím; X tác dụng với Y đợc Z; đun nóng dung dịch Y đợc khí R Cho R tác dụng với dung dịch Z đợc Y Cho R tác dụng với X tuỳ
điều kiện có thể tạo thành Y hoặc Z hoặc cả Y và Z X, Y, Z lần lợt là những hợp chất gì trong các hợp chất sau ?
A Na2CO3, NaHCO3, NaOH B KOH, KHCO3, K2CO3
C Na2CO3, NaOH, NaHCO3 D NaOH, NaHCO3, Na2CO3
Cõu 15: Axit picric có công thức cấu tạo là
A C6H3(NO2)3 B C6H5(NO2)3OH C C6H2(NO2)3OH D C6H5OH
Cõu 16: Cho chất hữu cơ X là hợp chất hữu cơ mạch hở gồm C, H, O Lấy cựng số mol của X cho tỏc dụng hết với NaHCO3 hay với Na thỡ thu được số mol CO2=(3/2) số mol H2 Số ntử O trong X
<8 Biết X cú mach chớnh đối xứng và khụng bị oxi hoỏ bởi CuO khi đun núng Cụng thức phõn
tử nào sau đõy thoả món tớnh chất của A?
A C6H10O7 B C7H12O6 C C6H6O7 D C6H8O7
Cõu 17: Cho các chất tham gia phản ứng:
a) S + F2 → b) SO2 + H2S →
c) SO2 + O2 → d) S + H2SO4 (đặc, nóng) →
e) H2S + Cl2(d) + H2O → f) SO2 + Br2 + H2O →
Số phản ứng tạo ra sản phẩm mà lu huỳnh có số oxi hoá +6 là
Cõu 18: Có 6 lọ riêng riêng rẽ chứa dung dịch loãng các chất sau: Na2SO4, NaHSO4, NaOH,
H2SO4, Na2CO3, BaCl2 Chỉ dùng quì tím và chính các dung dịch trên làm thuốc thử, có thể nhận biết đợc tối đa mấy dung dịch ?
A phân biệt đợc 3 dung dịch B chỉ phân biệt đợc H2SO4 và NaOH
C phân biệt đợc cả 6 dung dịch D phân biệt đợc 4 dung dịch
Cõu 19: Oxi hoá 0,1 mol ancol etylic bằng oxi không khí (xúc tác Cu, nung nóng) thu đợc m gam hỗn hợp Y gồm axetanđehit, nớc và ancol etylic (d) Cho Na (d) vào m gam Y sinh ra V lít khí (ở đktc) Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Giá trị của V là 1,12 B Số mol Na phản ứng là 0,2 mol
C Hiệu suất phản ứng oxi hoá ancol là 100% D Giá trị của V là 2,24
Cõu 20: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4
0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giỏ trị pH của dung dịch X là
t o , xt
t o
Trang 3LUYỆN THI ĐẠI HỌC GVTHPTVY1_NHUYỄN HỮU MẠNH_ĐT_0978552585
Cõu 21: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, quá trình nào sau đây xảy ra ở cực dơng (anot) ?
A Ion Br− bị oxi hoá B Ion K+ bị khử C Ion K+ bị oxi hoá D Ion Br− bị khử
Cõu 22: Hiđrocacbon X mạch hở cú cụng thức phõn tử C6H10 X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 (dư) trong NH3
tạo ra kết tủa vàng Khi hiđro húa hoàn toàn X thu được 2,2- đimetylbutan X là
A 2,2-đimetylbut-3-in B 3,3-đimetylpent-1-in C 2,2-đimetylbut-2-in D 3,3-đimetylbut-1-in
Cõu 23: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào cỏc dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp cú tạo ra kết tủa là
Cõu 24: Đa một lợng khí N2 và H2 có tỉ lệ 1 : 3 vào tháp tổng hợp amoniac, sau phản ứng, áp suất trong bình giảm đi 10% so với áp suất lúc đầu Biết nhiệt độ bình trớc và sau phản ứng đợc giữ không đổi Phần trăm thể tích của amoniac trong hỗn hợp khí thu đợc sau phản ứng là
Cõu 25: Một este đơn chức X có khối lợng mol phân tử là 88 g/mol Cho 17,6 gam X tác dụng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 23,2 gam chất rắn khan
Công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH(CH3)2 B HCOOCH2CH2CH3 C CH3COOCH2CH3 D C2H5COOCH3
Cõu 26: Để phõn biệt cỏc chất SO2, CO2 và SO3 (trạng thỏi hơi) cú thể dựng:
A Dung dịch BaCl2 và dung dịch Br2 B Dung dịch BaCl2 và nước vụi trong
C Dung dịch Br2, nước vụi trong D Dung dịch Ba(OH)2, dung dịch thuốc tớm
Cõu 27: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A FeCl3 và Na2CO3 B Na2CO3 và NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
Cõu 28: Cho các sơ đồ phản ứng: 2CH4 → X +
2X → Y Công thức cấu tạo thu gọn của chất Y là
A CH≡C-C≡CH B CH≡C-CH=CH2 C CH≡C-CH2-CH3 D CH3-C≡C-CH3
Cõu 29: Dung dịch X chứa cỏc ion CO3 −, SO3 −, SO4 − , 0,1 mol HCO3 − và 0,3 mol Na+ Thờm
V (lớt) dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch X thỡ thu được lượng kết tủa lớn nhất Giỏ trị nhỏ nhất của V là:
Cõu 30: Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39,2 g H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô dung dịch thu đợc đến cạn khô Hỏi những muối nào đợc tạo nên và khối lợng muối khan thu đợc là bao nhiêu ?
A Na2HPO4 và 14,2 g ; Na3PO4 và 49,2 g B NaH2PO4 và 49,2 g ; Na2HPO4 và 14,2 g.
C Na2HPO4 và 15 g D Na3PO4 và 50 g.
Cõu 31: Cho sơ đồ phản ứng:
NaX (r) + H2SO4 (đ) → NaHSO4 + HX (X là gốc axit)
Phản ứng trên dùng để điều chế các axit:
A HNO3, HCl, HF B HBr, HI, HF C HNO3, HBr, HI D HF, HCl, HBr
Cõu 32: Chia m gam Fe thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tỏc dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loóng sinh ra V1 lớt khớ H2 (đktc);
- Phần hai tỏc dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, núng sinh ra V2 lớt khớ NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất)
Quan hệ giữa V1 và V2 là
A V2 = 3V1 B V2 = V1 C V1 = 3V2 D V2 = 2V1
Cõu 33: Tổng số liên kết σ trong một phân tử anken (công thức chung CnH2n ) là
to
Trang 4LUYỆN THI ĐẠI HỌC GVTHPTVY1_NHUYỄN HỮU MẠNH_ĐT_0978552585
Cõu 34: Đa đũa thuỷ tinh đã nhúng vào dung dịch axit clohiđric đậm đặc lên phía trên miệng lọ đựng dung dịch metylamin đặc, có "khói" trắng xuất hiện "Khói" trắng chính là
A CH3NH2 B CH3NH3Cl C C2H5NH3Cl D NH4Cl
Cõu 35: Để phản ứng hết 0,2 mol hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) cần ớt nhất 0,4 mol NaOH
Chất X là
C etylen glicol D axit lactic (axit 2-hiđroxipropanoic)
Cõu 36: Hoà tan 0,1 mol metylamin vào nớc đợc 1 lít dung dịch X Khi đó
A dung dịch X có pH lớn hơn 13
B dung dịch X có nồng độ ion CH3NH3+ bằng 0,1M
C dung dịch X có nồng độ ion CH3NH3+ nhỏ hơn 0,1M
D dung dịch X có pH bằng 13
Cõu 37: Số lợng amin bậc hai, đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử
C4H11N là
Cõu 38: Cho một lượng bột CaCO3 tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32,85% Sau phản ứng thu được dung dịch X trong đú nồng độ HCl cũn lại là 24,20% Thờm vào X một lượng bột MgCO3 khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đú nồng độ HCl cũn là 21,10% Nồng độ phần trăm cỏc muối CaCl2 và MgCl2 trong dung dịch Y tương ứng là
A 12,35% và 8,54% B 12,35% và 3,54% C 10,35% và 3,54% D 8,54% và 10,35%.
Cõu 39: Trờng hợp nào sau đây không thấy sủi bọt khí ?
A Nhỏ từ từ (vừa khuấy đều) 100 ml dung dịch HCl 0,1M vào 100 ml dung dịch Na2CO3
0,1M
B Nhỏ từ từ (vừa khuấy đều) 100 ml dung dịch Na2CO3 0,1M vào 100 ml dung dịch HCl 0,1M
C Ngâm lá nhôm trong dung dịch NaOH
D Nhỏ từ từ (vừa khuấy đều) 100 ml dung dịch CH3COOH 0,1M vào 100 ml dung dịch NaHCO3 0,1M
Cõu 40: Cho dãy dung dịch các chất: Natri hiđroxit (d), amoniac (d), axit sunfuric (loãng), natri cacbonat, natri aluminat, bari clorua Số dung dịch trong dãy phản ứng đợc với dung dịch nhôm clorua tạo kết tủa là
B PHẦN TỰ CHỌN (Thớ sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau)
I Phõn dành riờng cho ban cơ bản (từ cõu 41 đến cõu 50).
Cõu 41: Cho11,2 lit (đktc) hỗn hợp khí A, gồm clo và oxi tác dụng vừa hết với 16,98g
hỗn hợp B, gồm Mg và Al tạo ra 42,34g hỗn hợp clorua và oxit của 2 kim loại % theo khối lợng của Al và Mg trong B là:
Cõu 42: Oxi hóa hoàn toàn 10,08g một phoi sắt thu đợc m gam chất rắn gồm
4 chất (Fe2O3, Fe3O4, FeO, Fe) Thả hỗn hợp rắn vào dung dịch HNO3 d thu đợc 2,24 lít khí (ở đktc) không màu hóa nâu ngoài không khí Vậy m có giá trị là:
Cõu 43: Cho cõn bằng hoỏ học:2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Phỏt biểu đỳng là:
A Cõn bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
B Cõn bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm ỏp suất hệ phản ứng.
Trang 5LUYỆN THI ĐẠI HỌC GVTHPTVY1_NHUYỄN HỮU MẠNH_ĐT_0978552585
D Cõn bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
Cõu 44: X và Y là hai nguyên tố halogen ở 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn.
Cõu 45: Từ 1 tấn mựn cưa chứa 60% xenlulozơ cú thể điều chế được bao nhiờu lớt rươu 700 Biết rằng hiệu suất của cả quỏ trỡnh là 70%, khụi lượng riờng của C2H5OH là 0,8 g/ml
A 452,893 lớt B 298,125 lớt C 425,893 lớt D 208,688 lớt
Cõu 46: Cho hỗn hợp gồm 0,02 mol HCOOH và 0,02 mol HCHO tác dụng hết với dung
Cõu 47: Hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Khử hoàn toàn 6,64 gam hỗn hợp A cần vừa đủ 2,24 lít CO ở đktc Khối lợng sắt thu đợc sau phản ứng là
Cõu 48: Cho các chất sau: Fe, than chì, kim cơng, phot pho trắng, phot pho đỏ, nớc
đá khô, nứơc đá, muối ăn, amoni clorua, băng phiến (naphtalen) Số chất thuộc loại tinh thể phân tử là
Cõu 49: Một aminoaxit no X chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối Công thức cấu tạo của X là:
C CH3-CH(NH2)- COOH D A, B, C đều đúng.
Cõu 50: Cho các chất : CH4, C2H6, C3H8, C4H10, C10H8O, C3H4O, C6H4O Thứ tự sắp xếp theo phần trăm về khối lợng cacbon tăng dần là :
A C3H4O, CH4, C6H4O, C2H6, C3H8, C10H8O, C4H10
B CH4, C2H6, C3H8, C4H10, C10H8O, C3H4O, C6H4O
C C3H4O, CH4, C6H4O, C2H6, C3H8, C4H10, C10H8O
D CH4, C2H6, C3H8, C4H10, C3H4O, C6H4O, C10H8O
II Phần dành riờng cho ban nõng cao (từ cõu 51 đến cõu 60).
Cõu 51: Người ta điều chế H2 và O2 bằng phương phỏp điện phõn dung dịch NaOH với điện cực trơ, cường độ dũng điện 0,67A trong thời gian 40 giờ Dung dịch thu được sau điện phõn cú khối lượng
100 gam và nồng độ NaOH là 6% Nồng độ dung dịch NaOH trước điện phõn là (giả thiết lượng nước bay hơi khụng đỏng kể)
Cõu 52: Cho sơ đồ chuyển hoỏ:
H2SO4,t BrH Mg , ete khan
Butan-2-ol X (anken) Y Z Trong đú X, Y, Z là sản phẩm chớnh Cụng thức của Z là
A (CH3)2CH-CH2-MgBr B CH3-CH2-CH2 -CH2-MgBr
C CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3 D (CH3)3C-MgBr
Cõu 53: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng?
A Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vũng
B Ở dạng mạch hở, glucozơ cú 5 nhúm OH kề nhau
C Khi glucozơ ở dạng ṿng thh́ tất cả cỏc nhúm OH đều tạo ete với CH3OH
D Glucozơ tỏc dụng được với nước brom
Cõu 54: Xicloankan đơn vòng X có tỉ khối so với nitơ bằng 3,0 Khi cho X tác dụng với clo (chiếu sáng) tạo đợc 4 dẫn xuất monoclo Tên của X là
A xiclohexan B metylxiclopentan C etylxiclobutan D
1,2-đimetylxiclobutan
Trang 6LUYỆN THI ĐẠI HỌC GVTHPTVY1_NHUYỄN HỮU MẠNH_ĐT_0978552585
Cõu 55: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Oxi hoỏ hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X cú khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thớch hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y Cho Y tỏc dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag Giỏ trị của m là
Cõu 56: Cho cỏc chất: HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2 Số chất phản ứng được với (CH3)2CO là
Cõu 57: Cho phenol (C6H5OH) lần lượt tỏc dụng với (CH3CO)2O và cỏc dung dịch: NaOH, HCl, Br2, HNO3, CH3COOH Số trường hợp xảy ra phản ứng là
Cõu 58: Cho suất điện động chuẩn Eo của cỏc pin điện hoỏ: Eo(Cu-X) = 0,46V; Eo(Y-Cu) = 1,1V; Eo (Z-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại) Dăy cỏc kim loại xếp theo chiều tăng dần tớnh khử từ trỏi sang phải là
A X, Cu, Y, Z B Y, Z, Cu, X C X, Cu, Z, Y D Z, Y, Cu, X.
Cõu 59: Khi thực hiện phản ứng este hoỏ 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tớnh theo axit) khi tiến hành este hoỏ 1 mol
CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết cỏc phản ứng este hoỏ thực hiện ở cựng nhiệt độ)
Cõu 60: Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,6M và NaAlO2
(hoặc Na[Al(OH)4]) 1M đến khi phản ứng hoàn toàn, thu đợc 15,6 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu đợc lợng kết tủa trên là
- Hết
Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu Cỏn bộ coi thi khụng được giải thớch gỡ thờm
Họ tờn thớ sinh Số bỏo danh