- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.. - Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.. - Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.. - Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
Trang 1Gi¸o viªn: §µo ThÞ Thu HuyÒn
Tuần: 4
Bài: Luyện đọc - Luyện viết
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc, viết cho học sinh.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng con, vở luyện viết.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
- Ghi bảng các âm, tiếng, từ :
+ ê, v, e, b, l, h, o, c, ô, ơ, i, a.
- Vừa viết vừa nêu qui trình.
- Nhận xét, sửa lỗi viết bảng.
b Luyện viết vở:
- Hướng dẫn HS cách tô và viết.
- Đọc nội dung bài viết.
- Quan sát và nhận xét : + cỡ chữ, cấu tạo tiếng.
+ Nhận xét khoảng cách giữa các tiếng.
- Luyện viết bảng con.
- Nhận xét.
- Thi viết vở
bảng con
vở LV
Trang 2- Lưu ý HS khoảng cách giữa các
con chữ và giữa các tiếng, vị trí dấu
thanh.
- Quan sát HS viết bài, sửa tư thế
ngồi, cầm bút.
c Chấm, nhận xét bài viết.
- Tuyên dương những bạn viết đẹp.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại các âm đã
học.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 3
Gi¸o viªn: §µo ThÞ Thu HuyÒn
Tuần: 4
Bài: Luyện toán
I.Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh số trong phạm vi 5
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở thực hành toán.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
10’
5’
1 Luyện toán:
Bài 1: Số ?
- Đưa nội dung bài
- Y/c học sinh quan sát và nêu yêu
cầu của bài tập.
Trang 4- Cách làm dạng bài tập này.
- Lưu ý HS khi làm bài tập là: đầu
mũi nhọn của dấu lớn và dấu bé luôn
hướng về số bé, hai số giống nhau thì
điền dấu bằng.
Bài 3: Đúng ghi đ, sai ghi s vào
- Số liền trước của số 5 là số 4
- Số liền sau của số 3 là số 4
- Số liền sau của số 3 là số 5
* Chốt về thứ tự số, phân biệt cho HS
thế nào là liền trước, liền sau
- HS đọc yêu cầu.
- HS làm bài, chữa bài.
- HS nhận xét.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn dò cho bài sau.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 5
Gi¸o viªn: §µo ThÞ Thu HuyÒn
- Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh số trong phạm vi 5.
- Rèn kĩ năng đọc, viết các âm đã học.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở toán, bảng phụ.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
- Lưu ý HS khi làm bài tập là: đầu
mũi nhọn của dấu lớn và dấu bé luôn
hướng về số bé, hai số giống nhau thì
điền dấu bằng.
1 > 2 > 3 > 4 >
- GV tổ chức cho HS thi nối giữa các
- HS nêu yêu cầu bài toán.
Trang 6nhóm.
- Gọi HS nhận xét, chữa bài.
- Tuyên dương đội thắng cuộc.
Nghỉ giữa giờ
10’ 2 Luyện đọc:
- GV ghi bảng:
+ a, i, ô, ơ, n, m, l, h, o, c, b, v, e, ê.
+ nơ, nở, nỡ, nợ, no, nó, nỏ, nọ, nô,
nổ, nỗ, nộ, mơ, mờ, mớ, mở, mỡ, mợ,
mô, mồ, mổ, mộ, mo, mò, mó, mỏ,
mõ, mọ.
+ ca nô, ba lô, bó mạ, lá me, lọ mỡ,
cò mổ, no nê, lề mề, cổ lọ.
+ bé lê có vở vẽ, bé vẽ bò, bé vẽ bê.
- HS luyện đọc âm.
- HS phân tích tiếng.
- HS phân tích từ, ghép từ.
- HS phân tích câu.
- Luyện đọc cả bài.
b phụ
- Nhận xét giờ học.
- Dặn dò cho bài sau.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 7
Gi¸o viªn: §µo ThÞ Thu HuyÒn
Môn: Hướng dẫn học Kế hoạch bài dạy Tuần: 4 Lớp: 1 Thứ 5, ngày 04 tháng 10 năm 2007 Bài: Luyện đọc - luyện toán I.Mục tiêu: - Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh số trong phạm vi 6, cấu tạo số 6 - Rèn kĩ năng đọc, viết các âm đã học - Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học - Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập II Đồ dùng dạy học: - Vở toán, bảng phụ, bộ thực hành tiếng Việt III Các hoạt động dạy- học chủ yếu: TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi chú 10’ 10’ 1 Luyện toán: Bài 1: <, >, = ? 4 5 6 6 6 3 2
5 3 1 3 2 4 6
- Nhận xét, cho điểm * Chốt lại cách so sánh Bài 2 : Số ? 6 gồm và 6 gồm và
- HS nêu yêu cầu bài toán.
- HS nêu cách làm
- HS làm bài, chữa bảng.
- Nhận xét, bổ sung
- HS nêu yêu cầu.
- Thi nối giữa các nhóm.
- HS quan sát và nhận xét.
- Nêu cấu tạo số.
vở toán
Trang 8
6 gồm và
Nghỉ giữa giờ
10’ 2 Luyện đọc: - GV yêu cầu HS tìm và ghép tiếng có âm d, đ, t, th - Luyện đọc : + tò mò, lí do, lò dò, lá đa, thi đỗ, - Làm bài tập: + Nối tiếng ở cột trái với tiếng ở cột phải để tạo thành từ có nghĩa + GV giải nghĩa từ Thợ dế Bé tí Đổ mỏ - HS tìm và ghép tiếng - HS phân tích tiếng - HS phân tích từ, ghép từ - HS đọc yêu cầu bài tập - Thi nối trên bảng lớp - HS đọc từ vừa nối được bộ THTV 5’ 3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học - Dặn dò cho bài sau Điều chỉnh bổ sung:
Trang 9
Gi¸o viªn: §µo ThÞ Thu HuyÒn
Tuần: 4
Bài: Luyện đọc - Luyện viết
I.Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc, nghe, viết cho học sinh.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở luyện viết.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
15’
5’
1 Luyện đọc:
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có các
âm đã học: n, m, d, đ, t, th.
- Ghi bảng các âm, tiếng, từ :
+ n, m, d, đ, t, th.
+ nơ, nỏ, mỏ, dế, đá, đa, thồ, thỏ.
+ ca nô, bó mạ, da dê, đi bộ, bí đỏ,
tò mò, ô tô, thợ nề, đá dế, thỏ đế.
+ bố bé là thợ nề, mẹ bé là thợ vẽ.
Nghỉ giữa giờ
- HS tìm
- Luyện đọc các âm, tiếng, từ,
- Phân tích các tiếng, từ.
15’ 2 Luyện viết:
- GV cất bảng phụ ghi nội dung bài
đọc.
- GV đọc cho HS viết chính tả.
+ Viết các chữ: m, đ, th mỗi chữ
- HS lắng nghe yêu cầu của GV.
- HS viết bài.
Trang 10một dòng.
+ e, h, v, l, n, d, thi vẽ, lò dò, bé tí,
thỏ thẻ, đổ dế, bó đỏ, da bò, bố bé là
thợ mỏ
- GV đọc cho HS soát lỗi.
- GV thu bài để chấm.
- HS soát lỗi.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại các âm đã
học.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 11
Gi¸o viªn: §µo ThÞ Thu HuyÒn
Tuần: 4
2007
Bài: Luyện toán
I.Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh số trong phạm vi 6, cấu tạo số 6
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở thực hành toán.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
10’
1 Luyện toán:
Bài 1: Viết số 6
- GV hướng dẫn Hs qui trình viết số
6.
- Hướng dẫn HS cách trình bày.
- HS mở vở.
- Nêu yêu cầu của bài toán.
- HS nêu cấu tạo số 6, cỡ chữ.
- HS viết bài
vở LT
10’ Bài 2:Số ?
- HS đọc yêu cầu bài toán.
- HS tự làm bài trong vở.
- Các nhóm cử đại diện lên bảng để thi điền.
- HS nhận xét, chữa.
- HS đọc cấu tạo số 6.
Trang 12- GV cho HS làm bài trong vở, sau đó
cho HS lên bảng thi điền số.
* Chốt cấu tạo số 6.
Bài 3 : Viết các số 4, 6, 3, 2, 5, 1
a Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b Theo thứ tự từ lớn đến bé:
- GV yêu cầu HS đọc các số đã cho.
- Hỏi HS có tất cả bao nhiêu số.
* Chốt cách làm bài.
- HS dọc yêu cầu của bài.
- Đọc các số đã cho.
- HS trả lời
- HS làm bài, chữa bài bảng lớp.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn dò cho bài sau.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 13
Gi¸o viªn: §µo ThÞ Thu HuyÒn
Tuần: 5
Bài: Luyện đọc - Luyện viết
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc, viết cho học sinh.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng con, vở luyện viết.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
10’
5’
1 Luyện đọc:
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có các
âm đã học.
- Ghi bảng các âm, tiếng, từ :
+ n, m, d, đ, t, th, u, ư.
+ nụ, mụ, dụ, tụ, thụ, dư, tư, thư.
+ đu đủ, thứ tự, tu hú, hổ dữ, củ từ,
cú vọ, bà cụ, mũ lá, dụ dỗ, vi vu, vù
vù.
+ bé thu có mũ lá, bé về bà.
- GV sửa lỗi phát âm.
Nghỉ giữa giờ
- HS tìm
- Luyện đọc các âm, tiếng,
từ, câu.
- Phân tích các tiếng, từ.
Trang 14a Luyện viết bảng con:
- Đưa chữ mẫu.
- Vừa viết vừa nêu qui trình.
- Nhận xét, sửa lỗi viết bảng.
b Luyện viết vở:
- Hướng dẫn HS cách tô và viết.
- Lưu ý HS khoảng cách giữa các
con chữ và giữa các tiếng, vị trí dấu
thanh.
- Quan sát HS viết bài, sửa tư thế
ngồi, cầm bút.
c Chấm, nhận xét bài viết.
- Tuyên dương những bạn viết đẹp.
- Quan sát và nhận xét : + cỡ chữ, cấu tạo tiếng.
+ Nhận xét khoảng cách giữa các tiếng.
- Luyện viết bảng con.
- Nhận xét.
- Thi viết vở
bảng con
vở LV
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại các âm đã
học.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 15
Gi¸o viªn: §µo ThÞ Thu HuyÒn
Tuần: 5
Bài: Luyện toán
I.Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh số trong phạm vi 7
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở thực hành toán.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
10’
1 Luyện toán:
Bài 1: Viết số 6
- GV hướng dẫn Hs qui trình viết số
6.
- Hướng dẫn HS cách trình bày.
- HS mở vở.
- Nêu yêu cầu của bài toán.
- HS nêu cấu tạo số 6, cỡ chữ.
- HS viết bài
vở LT
10’ Bài 2:Số ?
- HS đọc yêu cầu bài toán.
- HS tự làm bài trong vở.
- Các nhóm cử đại diện lên
Trang 16- GV cho HS làm bài trong vở, sau đó
cho HS lên bảng thi điền số.
* Chốt cấu tạo số 6.
Nghỉ giữa giờ
bảng để thi điền.
- HS nhận xét, chữa.
- HS đọc cấu tạo số 6.
10’
5’
Bài 3: Đúng ghi đ, sai ghi s vào
- Số liền sau của số 6 là số 7
- Số liền trước của số 7 là số 5
- Số liền trước của số 7 là số 6
* Chốt về thứ tự số, phân biệt cho HS
thế nào là liền trước, liền sau.
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Dặn dò bài sau.
- HS đọc yêu cầu bài.
- HS tự làm bài, chữa bài.
- HS nhận xét.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 17
Gi¸o viªn: §µo ThÞ Thu HuyÒn
Tuần: 5
Bài: Luyện đọc - luyện toán
I.Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh số trong phạm vi 8, cấu tạo số 8.
- Rèn kĩ năng đọc, viết các âm đã học.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở toán, bảng phụ.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
7’
8’
1 Luyện toán:
Bài 1: Viết số 8
- GV hướng dẫn Hs qui trình viết số
8.
- Hướng dẫn HS cách trình bày.
Bài 2: Số ?
- HS mở vở.
- Nêu yêu cầu của bài toán.
- HS nêu cấu tạo số 8, cỡ chữ.
- HS viết bài
vở LT
Trang 18- GV hướng dẫn HS cách làm.
(?) 8 gồm mấy và mấy ?
* Chốt : cấu tạo số 8.
Nghỉ giữa giờ
- HS đọc yêu cầu bài.
- HS trả lời câu hỏi.
- HS làm bài, chữa bài,
- HS khác nhận xét.
15’ 2 Luyện đọc:
- GV ghi bảng:
+ x, ch, c, u, ư, o, ô, ơ, t, th, n, m.
+ xe, xẻ, xè, xé, xô, xổ, xo, xỏ, xọ,
xơ, xớ, xờ, xê, xề, xế, xệ, xể, xi, xì, xí,
xỉ, xị, chó, chỏ, chò, chõ, chơ, chợ,
chớ, chờ, chở, chố, chỗ, cha, chà, chả,
chã, chạ.
+ chỉ chỏ, chó xù, thợ xẻ, chơ vơ, đi
chợ, lọ xi, xe bò, chà nà, chả cá, chì
đỏ, thị xã.
+ xe ô tô chở đá về thị xã.
- HS luyện đọc âm.
- HS phân tích tiếng.
- HS phân tích từ, ghép từ.
- HS phân tích câu.
- Luyện đọc cả bài.
b phụ
- Nhận xét giờ học.
- Dặn dò cho bài sau.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 19
Gi¸o viªn: §µo ThÞ Thu HuyÒn
Tuần: 5
Bài: Luyện đọc - luyện toán
I.Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh số trong phạm vi 9, cấu tạo số 9.
- Rèn kĩ năng đọc, viết các âm đã học.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở toán, bảng phụ, bộ thực hành tiếng Việt.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
20’ 1 Luyện toán:
Bài 1: Viết số 9
- GV hướng dẫn Hs qui trình viết số
9.
- Hướng dẫn HS cách trình bày.
- HS mở vở.
- Nêu yêu cầu của bài toán.
- HS nêu cấu tạo số 9, cỡ chữ.
- HS viết bài
vở LT
Trang 20Bài 2: Số ?
- GV hướng dẫn HS cách làm.
(?) 9 gồm mấy và mấy ?
* Chốt : cấu tạo số 9.
Nghỉ giữa giờ
- HS đọc yêu cầu bài.
- HS trả lời câu hỏi.
- HS làm bài, chữa bài,
- HS khác nhận xét.
10’ 2 Luyện đọc:
* GV yêu cầu HS tìm và ghép tiếng
có âm x, ch, s, r, k, kh
*Luyện đọc :
+ củ sả, xổ số, rổ rá, cá kho, cũ kĩ, kì
cọ, kẻ vở, lá khế, chú khỉ, ủ rũ, chú sẻ.
+ chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê
* Làm bài tập:
- Điền vào chỗ trống c – k ?
lá ọ, ủ sả, ì cọ, ũ ĩ, bó ê.
- GV giảng nghĩa từ khó.
* Chốt cách dùng c, k.
- HS tìm và ghép tiếng.
- HS phân tích tiếng.
- HS phân tích từ, ghép từ.
- HS đọc yêu cầu bài tập.
- Thi điền trên bảng lớp.
- HS đọc từ vừa điền được.
bộ THTV
- Nhận xét giờ học.
- Dặn dò cho bài sau.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 21
Gi¸o viªn: §µo ThÞ Thu HuyÒn
Tuần: 5
Bài: Luyện đọc - Luyện viết
I.Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc, nghe, viết cho học sinh.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở luyện viết.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
15’ 1 Luyện đọc:
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có các
âm đã học: x, ch, s, r, k, kh
- HS tìm
Trang 23Gi¸o viªn: §µo ThÞ Thu HuyÒn
- Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh số trong phạm vi 0 => 9, cấu tạo số 0
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở thực hành toán.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
10’
1 Luyện toán:
Bài 1: Viết số 0
Trang 24- GV hướng dẫn Hs qui trình viết số
0.
- Hướng dẫn HS cách trình bày.
- HS mở vở.
- Nêu yêu cầu của bài toán.
- HS nêu cấu tạo số 0, cỡ chữ.
- HS nêu yêu cầu bài toán.
- HS tự làm bài, chữa bài.
Trang 25Gi¸o viªn: §µo ThÞ Thu HuyÒn
Tuần: 7
Bài: Luyện đọc - Luyện viết
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc, viết cho học sinh.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng con, vở luyện viết.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
10’ 1 Luyện đọc:
Trang 26- Vừa viết vừa nêu qui trình.
- Nhận xét, sửa lỗi viết bảng.
b Luyện viết vở:
- Hướng dẫn HS cách tô và viết.
- Lưu ý HS khoảng cách giữa các
con chữ và giữa các tiếng, vị trí dấu
thanh.
- Quan sát HS viết bài, sửa tư thế
ngồi, cầm bút.
c Chấm, nhận xét bài viết.
- Tuyên dương những bạn viết đẹp.
- Đọc nội dung bài viết.
- Quan sát và nhận xét : + cỡ chữ, cấu tạo tiếng.
+ Nhận xét khoảng cách giữa các tiếng.
- Luyện viết bảng con.
- Nhận xét.
- Thi viết vở
bảng con
Trang 27Gi¸o viªn: §µo ThÞ Thu HuyÒn
Điều chỉnh bổ sung:
Tuần: 7
Bài: Luyện toán
I.Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh số trong phạm vi từ 0 đến 10
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở thực hành toán.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Trang 28Điều chỉnh bổ sung:
trống.
0< 6 > > 4 9 =
- HS đọc yêu cầu bài toán.
- HS hiểu bài toán.
Trang 29Gi¸o viªn: §µo ThÞ Thu HuyÒn
- Rèn kĩ năng đọc, viết các âm đã học.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
Trang 30II Đồ dùng dạy học:
- Vở toán, bảng phụ.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
- HS đọc yêu cầu bài.
- HS làm bài, chữa bài,
- HS khác nhận xét.
- HS đọc yêu cầu bài toán.
- Nêu bài toán.
- Viết phép tính phù hợp với bài toán.
- Chữa bài.
vở ô li
15’ 2 Luyện đọc:
- GV ghi bảng:
Những lưu ý khi ghép tiếng:
+ c, g, ng: o, ô, ơ, u, ư, a.
ở bờ đê Quê bé có đủ thứ quả: khế,
nho, thị, đu đủ, lê-ki- ma.
Trang 31Gi¸o viªn: §µo ThÞ Thu HuyÒn
Trang 32
- Rèn kĩ năng đọc, viết các âm đã học.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở toán, bảng phụ, bộ thực hành tiếng Việt.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
- HS đọc yêu cầu bài.
- HS làm bài, chữa bài,
- HS khác nhận xét.
- HS đọc yêu cầu bài toán.
- Nêu bài toán.
- Viết phép tính phù hợp với bài toán.
- HS đọc yêu cầu bài tập.
- Thi điền trên bảng lớp.
- HS đọc từ vừa điền được.
bộ THTV
Trang 33Gi¸o viªn: §µo ThÞ Thu HuyÒn
Tuần: 7
Bài: Luyện đọc - Luyện viết
I.Mục tiêu:
Trang 34- Rèn kĩ năng đọc, nghe, viết cho học sinh.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở luyện viết.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
+ tia, tía, tỉa, bia, bìa, bịa, kia, kìa,
nghĩa, nghía, chia, chìa, chỉa, chĩa,
+ bia đá, bộ ria, thìa gỗ, chia lìa,
thia lia, lia lịa, chú đỉa, cà khịa, chia
Trang 35Gi¸o viªn: §µo ThÞ Thu HuyÒn
Trang 36
I.Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh số, làmtính trong phạm vi 3
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở thực hành toán.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
- HS nêu yêu cầu bài toán.
- HS tự làm bài, chữa bài.
Trang 37Gi¸o viªn: §µo ThÞ Thu HuyÒn
Tuần: 8
Trang 38Bài: Luyện đọc - Luyện viết
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc, viết cho học sinh.
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng con, vở luyện viết.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
+ ia, ua, ưa.
+ bia, kia, nghĩa, búa, chua, cua,
tủa, cưa, bừa, xưa, thưa, ngựa,
+ chó sủa, mưa to, bơ sữa, sửa
chữa, xưa kia, sữa chua, nô đùa, tre
nứa, tia lửa, ngựa tía, quả dừa,
+ Mẹ đi chợ mua khế, mía dừa thị
- Vừa viết vừa nêu qui trình.
- Nhận xét, sửa lỗi viết bảng.
b Luyện viết vở:
- Hướng dẫn HS cách tô và viết.
- Lưu ý HS khoảng cách giữa các
con chữ và giữa các tiếng, vị trí dấu
thanh.
- Quan sát HS viết bài, sửa tư thế
- Đọc nội dung bài viết.
- Quan sát và nhận xét : + cỡ chữ, cấu tạo tiếng.
+ Nhận xét khoảng cách giữa các tiếng.
- Luyện viết bảng con.
- Nhận xét.
- Thi viết vở
bảng con
vở LV
Trang 39Gi¸o viªn: §µo ThÞ Thu HuyÒn
Trang 40- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học.
- Tạo cho HS niềm hứng khởi trong học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở thực hành toán.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
- HS hiểu bài toán.
- Nhận xét giờ học Dặn dò bài sau.
- HS tìm hiểu yêu cầu bài.
- HS tự làm bài
- HS chữa bài, nêu cách làm.