1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài Giảng Bình Đơn Thuốc

34 2,4K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 276,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Tác dụng không mong muốn - Nổi mẩn ngoài da - Phù Quincke - Shock phản vệ * Thận trọng đặc biệt : -Không dùng thuốc để trị ho có đàm -Không phối hợp với thuốc long đàm, thuốc tan ch

Trang 1

Ds Vũ Thị Na BV.Tai Mũi Họng

Trang 2

NỘI DUNG

I-CÔNG TÁC DƯỢC LÂM SÀNG TẠI BV.TAI MŨI HỌNG .

II-BÌNH ĐƠN THUỐC

III- KHÓ KHĂN - THUẬN LỢI – KINH NGHIỆM TRONG CÔNG TÁC DLS

Trang 3

• I –CÔNG TÁC DƯỢC LÂM SÀNG TẠI BV.TAI

MŨI HỌNG:

1 -Thông tin thuốc cho Bác sĩ - Dược sĩ - Đ iều dưỡng

- Bệnh nhân.

2- Bình đơn thuốc điều trị ngoại trú & BHYT.

3- Tham gia bình bệnh án tại các khoa lâm sàng.

4-Theo dõi & báo cáo ADR Báo cáo chỉ số kê đơn

Trang 4

II-BÌNH ĐƠN THUỐC:

-Dựa trên điều căn bản sau:

1-Tên thuốc hàm lượng ghi có đúng không

2- Nhìn tổng quan thuốc cho có phù hợp với chẩn đoán không 3-Thuốc cho có đúng với đối tượng bệnh nhân không

4-Liều dùng có đúng không

5-Có tương tác không

6-Có cho thuốc trùng lắp với nhau không

7-Ghi cách sử dụng có đúng không

Trang 5

* Chỉ định thuốc và liều dùng

Ranclor trong toa thuốc là đúng còn SpTheralen không dùng cho trẻ

em < 12 tháng.

BÌNH MỘT SỐ ĐƠN THUỐC:

TOA THUỐC 01 :

Trang 6

A-THÔNG TIN VỀ SP THERALENE:

*Thành phần: Alimemazine tartrat …0.0625g

*Chỉ định:

-Viêm mũi –Viêm kết mạc - Nổi mề đay - Giảm ho khan,

ho kích ứng

*Tác dụng không mong muốn

- Nổi mẩn ngoài da - Phù Quincke - Shock phản vệ

* Thận trọng đặc biệt :

-Không dùng thuốc để trị ho có đàm

-Không phối hợp với thuốc long đàm, thuốc tan chất nhày -Không dùng cho trẻ em dưới 12 tháng tuổi

-Không được dùng thức uống có cồn hoặc thuốc có cồn

trong thời gian điều trị

Trang 7

Huỳnh T Thanh Hồng 41 Chẩn Đoán :Viêm Xoang Sàng +Viêm Họng

Faclor 250mg 21v Ngày uống 1v x 3 lần Tydol 500mg 14v Ngày uống 1v x 2 lần Diantalvic 14v Ngày uống 1v x 2 lần

TOA THUỐC 02:

Nhận Xét:

- Liều sử dụng và chỉ định Faclor là đúng

Trừ Diantalvic và Tydol.

- Hai loại thuốc này đều chứa cùng hoạt chất Paracetamol

- Chỉ cần dùng 1 trong 2 thuốc trên và có thể tăng liều dùng lên 3 lần

Trang 8

A-THÔNG TIN VỀ DIANTALVIC :

*Thành phần :- Dextropropoxyphen hydroclorid …30mg

- Paracetamol ……….400mg

*Chỉ định: - Chứng đau trung bình và đau nặng

*Liều dùng: - Người lớn và trẻ em >15T: Uống ( bữa ăn) 1v x

3->4 lần/ngày

*Tác dụng không mong muốn\

- Phát ban ngòai da- RLTH, buồn ngủ, nhức đầu, chóng mặt Hạ đường huyết, vàng mắt, vàng da

TOA THUỐC 02:

*Chống chỉ định: -Bệnh nhân < 15T

-Bêïnh thận hay gan nặng -Đang trong thời kỳ cho con bú.

*Tương tác thuốc:

-Tránh dùng chung với thức uống có rượu

Paracetamol, Carbamazepin

Trang 9

THÔNG TIN VỀ TYDOL :

*Thành phần - Acetaminophen ………… 500mg

*Chỉ định: - Giảm đau hạ sốt

*Liều dùng: Người lớn :1v x 3->4 lần/ngày

*Chống chỉ định: - Bệnh suy gan

- Không dùng chung với thuốc có chứa paracetamol

*Tác dụng phụ:

- Dùng liều cao kéo dài có thể gây suy tế bào gan

- Nổi mẩn

TOA THUỐC 02:

Trang 10

- Không có tương tác thuốc

- Liều dùng và chỉ định của các thuốc thì

đúng trừ Augmentin 625mg và Mucitux

50mg

- Augmentin viên và Mucitux 50mg không dùng cho Trẻ Em dưới 12t

Trang 11

TOA THUỐC 03:

THÔNG TIN VỀ AUGMENTINE :

A/ Thành phần :Amoxicillin trihydrat ……… 500mg

Potasium clavulanat ……… 125mg

B./ Chỉ định :

- Nhiễm khuẩn :Hô Hấp trên, dưới

- Nhiễm khuẩn da và mô mềm, niệu sinh dục

- Nhiễm khuẩn xương và khớp, răng

- Nhiễm khuẩn khác

khuẩn nhẹ, vừa: Ngày 1v 625mg x2 lần -Nhiễm khuẩn nặng : Ngày 1v 1g x 2 lần

E/ Tác dụng phụ:Ngứa nổi mề đay, chóng mặt buồn

nôn, tiêu chảy

F/ Tương tác: Không dùng chung với Probenecid

Trang 12

TOA THUỐC 03:

THÔNG TIN VỀ MUCITUX :

A/Thành phần: Eprazinon Dihydrochoride…………50mg

B/ Chỉ định:

-Thuốc làm lỏng các dịch tiết phế quản, làm dễ dàng bài xuất chúng dễ dàng qua phản xạ ho

C/Chống chỉ định:

-Tiền sử co giật, mẫn cảm với thành phần của thuốc

D/Thận trọng dùng trong:

-Trường hợp bệnh phổi và phế quản kéo dài có đàm đặc, có mủ

-Không dùng thêm thuốc khô dịch tiết phế quản

E/Liều dùng :

-Người lớn :Ngày 1v > 2v x 3 lần

F /Tác dụng phụ:

-Buồn nôn, tiêu chảy.

-Nhức đầu, chóng mặt, dị ứng da

Trang 13

HAY 46T Chẩn đóan Viêm Tai Gĩữa ,Viêm mũi

Nhận xét: Liều dùng và chỉ định của Noflux

và Allerphast đúng trừ Spardac

Liều dùng của Spardac 200mg là 1v2v /ngày đầu, ngày kế tiếp chỉ một viên /ngày,

trong toa thuốc trên cho bệnh nhân uống ngày 2 viên/ngày suốt trong 7 ngày

Trang 14

A-THÔNG TIN VỀ SPARDAC 200mg;

- *Thành phần: Sparfloxacin ……… 200mg

*Chỉ định : - Nhiễm trùng trong tai mũi họng

- Nhiễm trùng đường hô hấp dưới- Nhiễm trùng da và mô mềm

*Chống chỉ định :- Nhạy cảm với Quinolone

- Trẻ em vị thành niên, phụ nữ có thai &cho con bú

* Liều dùng : Người lớn: Ngày đầu 2v/ngày

Ngày kế tiếp 1v/ngày

*Tác dụng phụ:

- :Đau bụng, buồn nôn,nôn,tiêu chảy, nhức đầu

-Nhạy cảm với ánh sáng

TOA THUỐC 04:

Trang 15

HIỀN 31T Chẩn đóan: Viêm Họng

đều đúng ngọai trừ Theralene 5mg và

Mucitux 50 mg không nên dùng chung với nhau vì Theralene có

tác dụng làm khô đặc đàm, khi Mucitux lại làm loãng đàm

Trang 16

A-THÔNG TIN VỀ THUỐC THERALENE

*Thàønh phần: Alimemazine ………6.25mg

*Chỉ định: -Thỉnh thoảng mất ngủ -Viêm mũi, viêm kết mạc

-Nổi mề đay-Giảm ho khan, ho kích ứng nhất là ho về chiều &đêm

*Không dùng trong các trường hợp sau:

-Tiền sử dị ứng với thuốc Kháng histamin

-Trẻ em < 6 tuổi- -Ho có đàm -Khó tiểu và bệnh glaucom -Không nên kết hợp với thuốc làm loãng đàm

*Tác dụng phụ - Nổi mẩn ngòai da - Phù Quincke

-Shock phản vệ- Buồn ngủ, khô miệng

- Rối loạn trí nhớ

TOA THUỐC 05:

Trang 17

Liều sử dụng các thuốc là đúng

Trừ sử dụng cùng lúc hai thuốc

Mucitux và Mucosolvan có cùng tác

Trang 18

A-THÔNG TIN VỀ THUỐC MUCOSOLVAN :

*A/Thành phần :

-Ambroxol………30mg

* B/Chỉ định:

-Phân hủy chất tiết trong bệnh phế quản phổi cấp và mãn tính liên

quan đến sự tiết chất nhầy bất thường và ï vận chuyển chất nhầy bị suy giảm

*C/Liều dùng: - Người lớn : Uống 1V x 3 hoặc 4 lần/ ngày

*D/Chống chỉ định: -Quá mẫn với thành phần của thuốc

* E/Tác dụng phụ -Phát ban ngòai da- -Buồn nôn, ợ hơi, khó tiêu

F/Tương tác thuốc:

-Dùng đồng thời với kháng sinh (Amoxicillin, Cefuroxim, Doxycyline )

có thể gia tăng nồng độ kháng sinh trong các nhu mô phổi

TOA THUỐC 06:

Trang 19

TOA THUỐC 06:

B-THÔNG TIN VỀ THUỐC MUCITUX :

A/Thành phần: Eprazinon Dihydrochoride…………50mg

B/ Chỉ định:

-Thuốc làm lỏng các dịch tiết phế quản, làm dễ dàng bài xuất chúng dễ dàng qua phản xạ ho

C/Chống chỉ định:

-Tiền sử co giật, mẫn cảm với thành phần của thuốc

D/Thận trọng dùng trong:

-Trường hợp bệnh phổi và phế quản kéo dài, có đàm đặc, có mủ-Không dùng thêm thuốc làm giảm ho hoặc thuốc làm khô dịch tiết phế quản

/Liều dùng:

-Người lớn :Ngày 1v > 2v x 3 lần

F/Tác dụng phụ:

-Buồn nôn, tiêu chảy.

Trang 20

TOA THUỐC 07:

Trương Ngọc Dung 24T

Chẩn đoán : Viêm Họng.

Sử dụng cùng lúc hai thuốc Nonsteroid :

Febret 200mg và Coxlex 200mg vì sẽ tăng tác dụng phụ của thuốc Nonsteroid

Trang 21

• -Giam đau &Kháng viêm.

• -Viêm xương khớp

• *C/Liều dùng: - Người lớn : Uống 1V x 2 hoặc 3 lần/ ngày

• *D/Chống chỉ định: -Quá mẫn với thành phần của thuốc.

và cho con bú

• * E/Tác dụng phụ : Nhức đầu ,chóng mặt - Phù mặt –nổi

mẩn da- RLTH ,Loét dạ dày

• F/Tương tác thuốc:

• - Không dùng chung với thuốc Corticoid hay

• thuốc Nonsteroid khác

Trang 22

-Liều dùng Brexin : 1v x1 lần /ngày.

Trang 23

-Sưng viêm & Đau sau phẫu thuật

-Viêm xương khớp

*C/Liều dùng: - Người lớn : Uống 1V x 1 lần/ ngày

*D/Chống chỉ định: -Quá mẫn với thành phần của thuốc

- Trẻ em hoặc thiếu niên- Phụ nữ có thai&cho con bú

• * E/Tác dụng phụ -Qúa mẩn da,loét dạ dày,buồn nôn…

F/Tương tác thuốc: Không dùng chung với thuốc Corticoid

hay Nonstroid khác

Trang 24

- Giloba không đúng với chẩn đoán

Trang 25

-Viêm mũi họng –Viêm xoang –Viêm phổi,Viêm phế quản

-Nhiễm khuẩn ở da va ømô mềm

*C/Liều dùng: - Người lớn : Uống 1V x 1 lần/ ngày

*D/Chống chỉ định: -Quá mẫn với thành phần của thuốc

- Trẻ em hoặc thiếu niên-Phụ nữ có thai&cho con bú

• BN có tiền sử đau gân

* E/Tác dụng phu –Nổi mẩn,-RLTH-Nhức đầu Nhịp nhanh viêm

gân.Viêm khớp.Nhạy cảm với ánh sáng …

F/Tương tác thuốc : Sắt,, kháng acid, cimetidin.

Trang 26

-Rối loạn tuần hoàn não

-Suy giảm trí nhớ,chóng mặt ,nhức đầu

–Tai biến mạch máu não

*C/Liều dùng: - Người lớn : Uống 1V x 1 lần/ ngày

*D/Chống chỉ định: -Quá mẫn với thành phần của thuốc

- Phụ nữ có thai&cho con bú &Trẻ em

• * E/Tác dụng phụ -Nổi mẩn.RLTH.-

Trang 27

• NHẬN XÉT CHUNG

1- Có toa thuốc cho chưa đúng đối tượng.

2- Có toa thuốc cho hai lọai thuốc có cùng họat chất

3- Có toa cho thuốc chưa đúng liều dùng thông thường 4- Có toa cho hai loại thuốc có cùng tác dụng

5- Có toa thuốc cho hai thuốc không nên dùng chung nhau 6- Có toa thuốc cho chưa đúng với chẩn đoán

Qua kiểm tra thấy những trường hợp nêu trên tuy rất ít

So với số bênh nhân rất đông Tuy nhiên cũng đưa ra để các BS rút kinh nghiệm để việc sử sử dụng thuốc được:

AN TOÀN, HỢP LÝ VÀ HIỆU QUẢ

Trang 28

III/THUẬN LỢI&KHÓ KHĂN TRONG CÔNG TÁC D LS

-Trong BV chưa có nhận thức rõ ràng về DLS.

- Do thói quen, suy nghĩ vai trò của DS trong BV là cung

ứng thuốc và thường không có ý kiến vào việc điều tri

- DSBV chưa đươc cập nhật những kiến thức về chuyên

môn dược nhiều

Trang 29

2-THUẬN LỢI TRONG GIAI ĐOẠN SAU:

-Được Gíam Đốc cùng Hội đồng thuốc & điều trị

đồng tình ủng hộ và chỉ đạo thực hiện đúng theo

phương hướng của BYT &SYT TP.HCM về tăng

cường sử dụng Thuốc An Toàn –Hợp Lý - Hiệu qủa

-Được Gíam đốc hổ trợ & tạo điều kiện tham dự các khóa học cũng như các buổi hội thảo về dược lâm sàng.

-Các BS yên tâm điều trị khi có sự tư vấn về thuốc của DS.

Trang 30

3-KINH NGHIỆM :

- Để thực hiện tốt công tác DLS tai BV trước tiên

người DS bản thân phải tự phấn đấu học hỏi để

đáp ứng với yêu cầu mới.

- Nắm vững chuyên môn về DLS để có thểgóp ý

cho BS một cách thuyết phục.

- Không can thiệp sâu trong điều trị vì ngoài kiến thức về chuyên môn BS còn có kinh nghiệm LS và là người chịu trách nhiệm sau cùng trong việc điều trị.

- Trong quan hệ phải thật tế nhị để tạo mối quan hệtốt BS-DS-ĐD-BN vì mục dích chung:ø

PHỤC VỤ TỐT SỨC KHỎE CỦA NGƯỜI BỆNH

Trang 31

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN SỰ THEO DÕI CỦA QUÝ ĐỒNG NGHIỆP

Trang 32

THÔNG TIN VỀ PARACETAMOL

I –DANH MỤC THUỐC CÓ CHỨA NHIỀU THÀNH PHẦN

TRONG ĐÓ CÓ PARACETAMOL:

Trang 33

THÔNG TIN VỀ PARACETAMOL

I –LIỀU SỬ DỤNG PARACETAMOL THEO DƯỢC THƯ QUỐC GIA:

01 TRẺ <4 Tháng 40mg/lần,2  4lần/ngày 240mg >240mg

02 TRẺ 4 11Tháng 40mg/lần,2  4lần/ngày 480mg > 480mg

03 TRẺ 1  2 Tuổi 40mg/lần,2  4lần/ngày 720mg > 720mg

TRẺ 2 3Tuổi 40mg/lần,2  4lần/ngày 960mg > 960mg

04 TRẺ 4 5Tuổi 40mg/lần,2  4lần/ngày 1440mg > 1440mg

TRẺ 6  8Tuổi 40mg/lần,2  4lần/ngày 1920mg > 1920mg TRẺ 9 11Tuổi 40mg/lần,2  4lần/ngày 2400mg > 2400mg

03 NGƯỜI LỚN &TE

>11Tuổi

40mg/lần,2  4lần/ngày 3g9 > 3g9

Trang 34

* NGƯỜI LỚN: > 7 G/NGÀY

*TRẺ EM : 150 MG/KG/NGÀY

Ngày đăng: 10/10/2016, 13:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w