Nung kết tủa trong không khí đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X.. Cho 19,2 gam Cu tác dung hết với dung dịch 3 HNO , khí NO thu được đem hấp thụ vào nước cùng với dòng oxi
Trang 1# Khi cho
2
Ba(OH)
dư vào dung dịch chứa
3
FeCl
, 4
CuSO
, 3
AlCl
thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X Trong chất rắn X gồm
A FeO, CuO,
2 3
Al O
*B
2 3
Fe O
, CuO,
4
BaSO
C
3 4
Fe O
, CuO,
4
BaSO
D
2 3
Fe O
, CuO
$
3
4
3
FeCl
CuSO
AlCl
→
3 2 4
Fe(OH) Cu(OH) BaSO
→
2 3
4
Fe O CuO BaSO
# Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và
2 3
Al O
nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
A 0,8 gam
B 8,3 gam
C 2,0 gam
*D 4,0 gam
$ Chỉ có CuO phản ứng với CO tạo thành Cu
Theo tăng giảm khối lượng:
CuO
9,1 8,3 n
80 64
−
=
− = 0,05 mol →
CuO
m = 0,05.80 4 =
gam
# Quá trình sản xuất Cu từ quặng cancopirit
2
CuFeS
qua 3 giai đoạn sau:
2
2
CuFeS
+ 4
2
O
→ X + 2FeO + 3
2
SO
2X + 3
2
O
→ 2Y + 2
2
SO
2Y + X → 6Cu +
2
SO
Cho biết tất cả các hệ số của các phương trình phản ứng đều đúng Hãy chọn cặp chất X, Y thích hợp ?
A X = CuS và Y = CuO
B X =
2
Cu S
và Y = CuO
C X = CuS và Y =
2
Cu O
*D X =
2
Cu S
và Y =
2
Cu O
$ Dùng bảo toàn nguyên tố đề tìm ra công thức chất X, Y
2
2
CuFeS
+ 4
2
O
→ 2
Cu S
(X) + 2FeO + 3
2
SO
Trang 22
Cu S
+ 3
2
O
→
2
Cu O
(Y) + 2
2
SO
2
2
Cu O
+
2
Cu S
→ 6Cu +
2
SO
# Cu có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây ?
A
2
CaCl
B
2
NiCl
*C
3
FeCl
D NaCl
$ Cu có thể tan trong
3
FeCl
theo phản ứng: Cu + 2
3
FeCl
→
2
CuCl
+ 2
2
FeCl
# Nhúng một thanh Cu vào dung dịch
3
AgNO
, sau một thời gian lấy ra, rửa sạch, sấy khô, đem cân thì khối lượng thanh đồng thay đổi thế nào ?
*A Tăng
B Giảm
C Không thay đổi
D Tăng 152 gam
$ Cu + 2
3
AgNO
→
3 2
Cu(NO )
+ 2Ag↓
Giả sử có 1 mol Cu tham gia thì sau phản ứng khối lượng thanh đồng tăng = 2 × 108 - 64 = 152 gam
→ Khối lượng thanh đồng sau phản ứng tăng
Chú ý: Cu đề bài không cho số mol phản ứng
# Cho 19,2 gam Cu tác dung hết với dung dịch
3
HNO
, khí NO thu được đem hấp thụ vào nước cùng với dòng oxi
để chuyển hết thành
3
HNO
Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là
A 2,24 lít
*B 3,36 lít
C 4,48 lít
D 6,72 lít
$ Cả quá trình chỉ có Cu và
2
O
thay đổi số oxi hóa
→
2
O Cu
→
2 O
n
= 0,15 mol →
V 3,36 =
L
# Cho Cu tác dụng với dung dịch chứa
2 4
H SO
loãng và
3
NaNO
, vai trò của
3
NaNO
trong phản ứng là
A chất xúc tác
*B chất oxi hóa
C môi trường
D chất khử
$ Phản ứng: Cu + 4
+ 3
NO− →
2
Cu +
+ NO + 2
2
H O
Vai trò của
3
NaNO
là chất oxi hóa trong phản ứng trên
Trang 3# Để loại
4
CuSO
lẫn trong dung dịch
4
FeSO
, cần dùng thêm lượng dư chất nào sau đây ?
A Al
*B Fe
C Zn
D Ni
$ Thêm Fe vào dung dịch thì Fe sẽ phản ứng với
4
CuSO
tạo thanh
4
FeSO
, như vậy có thể loại bỏ
4
CuSO
ra khỏi dung dịch
# Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu vào dung dịch
3
HNO
loãng Khí duy nhất thu được có thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A 6,72 lit
B 3,36 lit
*C 4,48 lit
D 2,24 lit
$
Cu
mol;
Cu NO
→ NO
n
= 0,2 mol → V = 4,48 L
# Cho khí CO qua ống đựng a gam hỗn hợp gồm CuO,
3 4
Fe O
, FeO,
2 3
Al O
nung nóng Khí thoát ra được cho vào nước vôi trong dư thấy có 30 gam kết tủa trắng Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ có khối lượng 202 gam Khối lượng a gam của hỗn hợp các oxit ban đầu là
A 200,8 gam
B 103,4 gam
C 216,8 gam
*D 206,8 gam
$
[O] CO CaCO
= 0,3 mol
r [O]
a m = + m
= 202 + 0,3.16 = 206,8 gam
# Hòa tan hết 3,04 gam hỗn hợp bột Fe và Cu trong dung dịch
3
HNO
loãng thu được 0,896 lít khí NO (đktc) Phần trăm của Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là
A 63,2% và 36,8%
*B 36,8% và 63,2%
C 50% và 50%
D 36,2% và 63,8%
$
Fe Cu
Fe Cu
→
Fe Cu
=
→
%Fe 36,8%
%Cu 63, 2%
=
# Cho dung dịch
3
NH
đến dư vào dung dịch chứa
3
AlCl
và
2
CuCl
thu được kết tủa X Nung X được chất rắn Y Cho luồng khí CO đi qua Y nung nóng sẽ thu được chất rắn là
*A
2 3
Al O
B Cu và Al
C CuO và Al
D Cu và
2 3
Al O
Trang 4$ CHo
3
NH
dư vào thì kết tủa thu được chỉ có Al(OH)3, nung nóng X thì thu được Y sẽ là
2 3
Al O
CO không có
phản ứng với
2 3
Al O
nên chất rắn thu được là
2 3
Al O
# Hòa tan hoàn toàn 2,56 gam đồng vào dung dịch
3
HNO
đặc Sục khí thu được vào dung dịch NaOH dư Khối lượng muối của natri thu được là (gam)
*A 6,16
B 6,18
C 7,16
D 7,18
$
2
NO Cu
= 0,08 mol →
3 2
NaNO NaNO
=
→
muoi
m
= 0,04(85 + 69) = 6,16 gam
# Hỗn hợp X chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột Cho hỗn hợp X vào dd Y chỉ chứa một chất tan và khuấy kĩ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong X Dung dịch
Y chứa chất nào sau đây ?
A
3
AgNO
B
4
FeSO
*C
2 4 3
Fe (SO )
D
3 2
Cu(NO )
$ Ta thấy,
3
AgNO
phản ứng với Fe, Cu cho thêm Ag nên không thỏa mãn 4
FeSO
thì không thể phản ứng với cả 3 chất trên
3 2
Cu(NO )
thì không phản ứng với Cu
Chỉ có
3 3
Fe(NO )
phản ứng với cả Cu và Fe mà không tạo thêm Ag
# Thổi một luồng CO dư qua ống sứ đựng hỗn hợp
3 4
Fe O
và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, ta thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại Khí thoát ra cho vào bình đựng nước vôi trong dư thấy có 5 gam kết tủa trắng Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là bao nhiêu ?
*A 3,12 gam
B 3,22 gam
C 4 gam
D 4,2 gam
Trang 5$ Thổi 1 luồng khí thì cả 2 oxi đều bị khử thành kim loại
3
CaCO
5
n
100
=
= 0,05 mol →
2 CO
n
= 0,05 mol →
O
n
= 0,05 mol
hh KL O
= 2,32 + 0,05.16 = 3,12 gam
# Nung m gam muối
3 2
Cu(NO )
khan, đến khối lượng không đổi thu được 7,00 gam chất rắn, m nhận giá trị nào sau đây ?
A 20,56 gam
B 16,56 gam
C 16,54 gam
*D 16,45 gam
$
3 2
Cu(NO ) CuO
= 0,0875 mol →
3 2 Cu(NO )
m
= 188.0,0875 = 16,45 gam
# Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dd
3
HNO
thu được hỗn hợp khí X gồm NO và 2
NO
có tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 3 Thể tích hỗn hợp X ở đktc là:
*A 1,369 lít
B 2,737 lít
C 2,224 lít
D 3,3737 lít
$
2
2
NO NO
NO NO
→
2
NO
NO
11 n
450 11 n
300
=
→
450 300
L
# Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam một muối nitrat kim loại thu được 4 gam chất rắn oxit Công thức phân tử của muối
đã dùng là
A
3 3
Fe(NO )
*B
3 2
Cu(NO )
C
3
KNO
D
3 2
Fe(NO )
$ Muối → Oxit +
2 2
NO O
→
NO O
= 5,4
Giả sử kim loại không thay đổi số oxi hóa khi phản ứng
Trang 6Bảo toàn e:
NO O
→
2 2
NO O
=
=
Giả sử kim loại hóa trị n: →
muoi
n
=
0,1 n
→ muoi
M
= 94n → n = 2 →
3 2
Cu(NO )
# Cho 17,40 gam hợp kim X gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với
2 4
H SO
loãng, dư ta được 6,40 gam chất rắn;
9,856 lít khí Y ở
o
27,3 C
và 1 atm Thành phần phần trăm khối lượng của sắt, đồng, nhôm trong hỗn hợp lần lượt là:
A 32,18%; 35,5%; 32,32%
*B 32,18%; 36,79%; 31,03%
C 33,18%; 36,79%; 30,03%
D 33,18%; 35,5%; 31,32%
$
2
H
9,856
22, 4
.(173 27,3)
273
+
mol
Hệ:
2
Fe Al Cu
Fe Al H
Cu
→
Fe Al Cu
=
=
=
→
%Fe 32,18%
%Cu 36,79%
%Al 31,03%
=
# Cho các thí nghiệm
(1) Nung hỗn hợp Cu +
3 2
Cu(NO )
(2) Cho Cu vào dung dịch
3
AgNO
(3) Cho Cu vào dung dịch
3 3
Fe(NO )
(4) Cho Cu vào dung dịch
3 2
Cu(NO )
+ HCl
(5) Cho Cu vào dung dịch
3
AlCl
(6) Cho Cu vào dung dịch
3
FeCl
Số trường hợp Cu bị oxy hóa là
A 3
B 4
*C 5
D 2
$ Các trường hợp Cu bị oxi hóa là:
(1), nung
3 2
Cu(NO )
thu được
2
O
, 2
O
tác dụng với Cu tạo CuO
(2), Cu tác dụng với
Ag+ tạo
2
Cu +
(3), Cu tác dụng với
3
Fe+ tạo 2
Cu +
Trang 7(4), Cu tác dụng với
+ 3
NO−
tạo
2
Cu +
(6), Cu tác dụng với
3
Fe+ tạo
2
Cu +
# Cho các dung dịch loãng: (1)
3
FeCl
, (2)
2
FeCl
, (3)
2 4
H SO
loãng, (4)
3
HNO
, (5) hỗn hợp gồm HCl và
3
NaNO
Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là
A (1), (2), (3)
B (1), (3), (5)
*C (1), (4), (5)
D (1), (3), (4)
$ (1) Cu + 2
3
Fe+
→
2
Cu + + 2
2
Fe+
(4) 3Cu + 8
3
HNO
→ 3
3 2
Cu(NO )
+ 2NO + 4
2
H O
(5) 3Cu + 8
+ 2
3
NO− → 3
2
Cu + + 2NO + 4
2
H O
# Kim loại nào sau đây có thể vừa phản ứng với dung dịch
3
HNO
đặc nguội vừa phản ứng với
2 4 3
Fe (SO )
?
A Fe
B Ag
*C Cu
D Al
$ Fe, Al không phản ứng với
3
HNO
đặc nguội vì bị thụ động hóa
2Cu + 2
2 4 3
Fe (SO )
→ 2
4
CuSO
+ 4
4
FeSO
# Cho các kim loại: Fe, Cu, Al, Ni và các dung dịch: HCl,
2
FeCl
, 3
FeCl
, 3
AgNO
Cho từng kim loại vào từng dung dịch , có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng ?
A 16
B 10
*C 12
D 9
$ Fe tác dụng với HCl,
3
FeCl
, 3
AgNO
Cu tác dụng với
3
FeCl
, 3
AgNO
Al phản ứng với HCl,
2
FeCl
, 3
FeCl
, 3
AgNO
Ni phản ứng với HCl,
3
FeCl
, 3
AgNO
Chú ý:
Ni + 2
3
FeCl
→
2
NiCl
+ 2
2
FeCl
# Với sự có mặt của oxi trong không khí, đồng bị tan trong dung dịch
2 4
H SO
theo phản ứng sau:
Trang 8A Cu +
2 4
H SO
→
4
CuSO
+ 2
H
*B 2Cu + 2
2 4
H SO
+ 2
O
→ 2
4
CuSO
+ 2 2
H O
C Cu + 2
2 4
H SO
→
4
CuSO
+ 2
SO
+ 2 2
H O
D 3Cu + 4
2 4
H SO
+ 2
O
→ 3
4
CuSO
+ 2
SO
+ 4 2
H O
$ Đồng không tác dụng với dung dịch HCl,
2 4
H SO
loãng Tuy vậy, với sự có mặt của oxi trong không khí, Cu bị oxi hóa thành muối Cu(II)
2Cu + 2
2 4
H SO
+
2
O
→ 2
4
CuSO
+ 2 2
H O
# Các hợp kim đồng có nhiều trong công nghiệp và đời sống là: Cu – Zn (1), Cu – Ni (2), Cu – Sn (3), Cu – Au (4), Đồng bạch dùng để đúc tiền là
A 3
B 4
C 1
*D 2
$ Các hợp kim đồng có nhiều trong công nghiệp và đời sống là: Cu - Zn (1), Cu - Ni (2), Cu - Sn (3), Cu - Au (4),
- Đồng thau là hợp kim Cu - Zn (45% Zn) có tính cứng và bền hơn đồng, dùng chế tạo các chi tiết máy, chế tạo các thiết bị dùng trong công nghiệp đóng tàu biển
- Đồng bạch là hợp kim Cu - Ni (25% Ni), có tính bền, đẹp, không bị ăn mòn trong nước biển Đồng bạch được dùng trong công nghiệp tàu thủy, đúc tiền,
- Đông thanh là hợp kim Cu - Sn, dùng để chế tạo máy móc, thiết bị
- Hợp kim Cu - Au, trong đó 2/3 là Cu, 1/3 là Au (hợp kim này được gọi là vàng 9 cara), dùng để đúc các đồng tiền vàng, vật trang trí,
# Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh Lớp gỉ đồng là
*A
B
3
CuCO
C
2
Cu O
D CuO
$ Trong không khí ẩm
2Cu +
2
CO
+
2
O
+ 2
H O
→
Cu(OH) CuCO
→ Lớp gỉ đồng là
Cu(OH) CuCO
# Dãy nào dưới đây gồm tất cả các chất đều tác dụng được với kim loại Cu ?
A
3
FeCl
,
4
NaHSO
,
2 4
H SO
đặc nóng,
3
HNO
loãng
*B dung dịch
3
NaNO
+
2 4
H SO
loãng,
3
HNO
đặc nguội,
3
AgNO
C
2
O
,
2
F
,
2
Cl
, C
D
2
H
,
2
Br
,
2
N
, 2
F
Trang 9$ Cu không tác dụng với
4
NaHSO
Cu không tác dụng với C
Cu không tác dụng với
2
H
# Dung dịch nào sau đây không tác dụng với Cu ?
*A HCl
B
3 3
Fe(NO )
C
3
AgNO
D HCl có hòa tan
2
O
$ Cu không tác dụng với HCl
Cu + 2
3 3
Fe(NO )
→
3 2
Cu(NO )
+ 2
3 2
Fe(NO )
Cu +
3
AgNO
→
3 2
Cu(NO )
+ 2Ag
Cu + HCl +
2
O
→
2
CuCl
+ 2
H O
# Khi đốt nóng trong không khí, Cu bị oxi hóa tạo oxit có màu đen Tiếp tục đốt nóng trong không khí ở nhiệt độ cao hơn, một phần oxit màu đen biến thành oxit có màu đỏ Phản ứng nào đã xảy ra ở gia đoạn này ?
A 4Cu +
2
O →t o
2 2
Cu O
*B CuO + Cu
o t
→ Cu O2
C 2CuO
o
t
→ Cu O2
+
1
2 O2
D
2
Cu O
+
1
2 O2 →t o
2CuO
$ Khi đốt nóng CuO có màu đen trong không khí ở nhiệt độ cao, một phần oxi sẽ biến thành màu đỏ gạch của 2
Cu O
CuO + Cu
o
t
→ Cu O2
# Chọn phương pháp thích hợp để tinh chế đồng thô thành đồng tinh khiết ?
A Điện phân nóng chảy đồng thô
B Hòa tan đồng thô rồi điện phân dung dịch muối đồng
*C Điện phân dung dịch
4
CuSO
với anot là Cu thô
D Ngâm đồng thô trong dung dịch HCl để hòa tan hết tạp chất
$ Phương pháp thích hợp để tinh chế đồng thô thành đồng tinh khiết là điện phân dung dịch
4
CuSO
với anot là Cu thô, khi đó Cu sẽ tan vào dung dịch ở anot và thoát ra ở catot
Trang 10# Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch
3
NH
vào dung dịch
4
CuSO
cho đến dư là:
A không thấy có kết tủa xuất hiện
*B có kết tủa xanh xuất hiện, sau đó kết tủa tan
C có kết tủa xanh xuất hiện, lượng kết tủa tăng lên cực đại và không đổi
D sau một thời gian mới thấy xuất hiện kết tủa
$
3
NH
+
2
Cu +
+
2
H O
→
2
Cu(OH)
+ 4
NH+ 2
Cu(OH)
+
3
NH
→
3 4 2
[Cu(NH ) ](OH)
Hiện tượng là có kết tủa xanh
2
Cu(OH)
xuất hiện, sau đó kết tủa tan do tạo phức
# Điện phân dung dịch
4
CuSO
sau 1 giờ với cường độ dòng điện 2 ampe thu được ở catot khối lượng đồng là m gam Giá trị m gần với giá trị nào nhất sau đây ?
A 2,8
B 3,0
*C 2,4
D 2,6
$
Cu e
2.3600
96500
= =
= 0,0746 →
Cu
→
Cu
m
= 2,4 gam
# Hòa tan hoàn toàn 8,32 gam Cu vào dung dịch
3
HNO
thu được dung dịch X và 4,928 lit hỗn hợp NO và
2
NO
(đktc) Khối lượng của 1 lit hỗn hợp hai khí này tính bằng đơn vị gam, có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây ?
*A 1,99
B 1,89
C 1,78
D 1,87
$
NO
n
= a;
2
NO
n
= b;
Cu
n
= 0,13 mol hh
n = + a b
= 0,22
Bảo toàn e:
2
NO NO
= Cu
2n
→ 3a + b = 2.0,13 = 0,26
→
a 0,02
b 0, 2
=
=
→
2
hh NO NO
= 0,02.30 + 0,2.46 = 9,8 gam
Nên 1 lít hỗn hợp khí có khối lượng: m =
9,8 4,928
= 1,99 gam
# Để tinh chế Cu có lẫn tạp chất là Pb, Mg, Fe, người ta có thể dùng dung dịch
A
3
HNO
Trang 11B
2 4
H SO
đặc, nguội
*C
3 2
Cu(NO )
D
4
FeSO
$ Cho Pb, Mg, Fe tác dụng với
3 2
Cu(NO )
sẽ thu được riêng Cu (có khối lượng lớn hơn ban đầu)
# Nhận định nào sau đây không đúng ?
A Cu là kim loại chuyển tiếp, thuộc nhóm IB, chu kì 4, ô số 29 trong bảng tuần hoàn
*B Cu là nguyên tố s, có cấu hình electron:
10 1
[Ar]3d 4s
C Cấu hình electrron của ion
Cu+
là
10
[Ar]3d
và
2
Cu +
là
9
[Ar]3d
D So với kim loại nhóm IA, liên kết trong đơn chất đồng vững chắc hơn
$ Cu là nguyên tố d, chứ không phải nguyên tố s
# Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc,
3
NH
, KCl Số dung dịch phản ứng được với
2
Cu(OH)
là
A 1
*B 3
C 2
D 4
$ Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc,
3
NH
, KCl
2HCl +
2
Cu(OH)
→
2
CuCl
+ 2 2
H O
2
dac
NaOH
+
2
Cu(OH)
→
Na [Cu(OH) ]
2
Cu(OH)
+ 4
3
NH
→
3 4 2
[Cu(NH ) ](OH)
→ Số dung dịch phản ứng được với
2
Cu(OH)
là 3
# Các vật dụng bằng Cu bị oxi hóa, ta có thể dùng hóa chất nào sau đây để đánh bóng đồ vật như mới ?
A Dung dịch HCl
B Dung dịch
3
HNO
C Dung dịch
3
NH
*D Dung dịch ancol etylic, đun nóng
$
3 2
CH CH OH
+ CuO
o t
+ Cu +
2
H O
# Từ hai phản ứng sau: Cu + 2
3
FeCl
→
2
CuCl
+ 2
2
FeCl
Fe +
2
CuCl
→
2
FeCl
+ Cu
Có thể rút ra nhận xét đúng là
A Cu đẩy được Fe khỏi muối
Trang 12*B Tính oxi hóa của
3
Fe+
>
2
Cu +
>
2
Fe +
C Tính oxi hóa của
3
Fe+ >
2
Fe+ >
2
Cu +
D Tính khử của Fe >
2
Fe+ > Cu
$ Từ 2 phương trình (hoặc dựa vào vào dãy điện hóa) → E(
2
Fe+
/Fe) < E (
2
Cu+
/ Cu) < E(
3
Fe+
/
2
Fe+
)
Vậy tính oxi hóa của
3
Fe+ >
2
Cu + >
2
Fe+ , tính khử của Fe > Cu >
2
Fe+
# Có hỗn hợp bột chứa 3 kim loại là Al, Fe, Cu
Cho các phương pháp sau:
(1) Ngâm hỗn hợp bột trong dung dịch HCl đủ, lọc, dùng dung dịch NaOH dư, nung, dùng khí CO, dùng khí
2
CO
, nung, điện phân nóng chảy
(2) Ngâm hỗn hợp bột trong dd HCl đủ, lọc, dùng dung dịch
3
NH
dư, nung, dùng khí CO
(3) Ngâm hỗn hợp trong dung dịch NaOH dư, phần tan dùng khí
2
CO
, nung, điện phân, ngâm hỗn hợp rắn còn lại trong dung dịch HCl, lọc, dùng dung dịch NaOH nung, dùng khí CO
Các phương pháp có thể tách riêng mỗi kim loại ra khỏi hỗn hợp là
A (1)
B (2)
C (1) và (2)
*D (1) và (3)
$ (1)
Al
Fe
Cu
HCl
vuadu
→
Cu +
3 2
Al Fe
+ +
NaOH du→
2 2
NaAlO Fe(OH)
Lọc kết tủa thu được
2
Fe(OH) →t o Fe O2 3 →CO
Fe
Phần dung dịch chứa
2
→ Al(OH)3 →t o Al O2 3 dpnc→
Al
(3)
Al
Fe
Cu
NaOH du→ NaAlO2
,NaOH dư
2 CO
↓
o t
→ Al O2 3 dpnc→
Al
Phần rắn Fe, Cu
HCl vuadu
→
Cu +
2
FeCl →NaOH
2
Fe(OH) →t o Fe O2 3 →CO
Fe
Chú ý với đáp án (2) không tách được Cu ra
# Hãy chọn phương pháp hoá học nào trong các phương pháp sau để phân biệt 3 lọ đựng hỗn hợp bột Fe + FeO,
Fe +
2 3
Fe O
, FeO +
2 3
Fe O
(tiến hành theo trình tự)
A Dùng dd HCl loãng, dùng dd
4
CuSO
, dùng dd HCl, dùng dd NaOH
B Dùng dd HCl loãng, dùng dd MnSO4, dùng dd HCl, dùng dd NaOH
C Dùng dd
2 4
H SO
loãng, dùng dd NaOH, dùng dd HCl