1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thử 11 HK1 hóa 11 CB-ĐM

4 332 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Thử 11 HK1 Hóa 11 CB-ĐM
Trường học Trường THPT Đắk Mil
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Thành phố Đắk Mil
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 126,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nồng độ mol/l của ion Cu2+ là: Câu 21: Nhiệt phân hoàn toàn cùng số mol mỗi muối nitrat dưới đây, muối sinh ra thể tích O2 nhỏ nhất trong cùng điều kiện là A.. Câu 24: Cặp dung dịch nào

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐĂK MIL ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA

Thời gian làm bài: 100 phút;

(74 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 129 Câu 1: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là

A dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc B NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc

C dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc D NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc

Câu 2: Với dung dịch axit yếu HF 0,01M thì nồng độ mol của ion Hcó giá trị nào sau đây?

A bằng 0,01M B nhỏ hơn 0,01M C lớn hơn 0,01M D không xác định được

Câu 3: Cacbon và silic đều có điểm giống nhau là :

A Có tính khử mạnh B Có tính khử và tính oxi hoá

C Có tính oxi hoá mạnh D Có tính phi kim mạnh

Câu 4: Khi cho 200ml dung dịch NaOH 2M tác dụng với 150ml dung dịch H3PO4 2M Muối tạo thành là

A NaH2PO4 và Na2HPO4 B Na3PO4 C NaH2PO4 D Na2HPO4

Câu 5: Cho 5,94 gam hỗn hợp K2CO3 và Na2CO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thì thu được 7,74 gam hỗn hợp các muối khan K2SO4 và Na2SO4 Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu là:

A 4,27 gam Na2CO3 và 3,82 gam K2CO3 B 3,02 gam Na2CO3 và 2,25 gam K2CO3

C 3,81 gam Na2CO3 và 2,67 gam K2CO3 D 3,18 gam Na2CO3 và 2,76 gam K2CO3

Câu 6: Khái niệm nào sau đây đúng khi nói về hợp chất hữu cơ

A là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua …)

B là hợp chất của cacbon với hiđro và oxi. C là hợp chất của cacbon. D là hợp chất của cacbon và hiđro

Câu 8: Cho phương trình: Mg + HNO3→ Mg(NO3)2 + NO + H2O Hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là

A 3,8,3,1,2 B 3,8, 3,2,4 C 3,8, 3,2,6 D 3,10,3,2,5

Câu 9: Cho 15 gam Fe và Cu tác dụng dd HNO3 đậm đặc, nguội tạo ra 0,2mol NO2 Tính khối lượng của Cu

có trong hỗn hợp

Câu 11: Hòa tan 0,98 gam H2SO4 vào nước để được 500 ml dung dịch pH của dung dịch là:

Câu 12: Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa các dung dịch: Fe(NO3)3 + KOH là:

A Fe2+ + 3OH- → Fe(OH)3 B Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2

C Fe(NO3)3 + 3KOH → Fe(OH)3 + 3H2O D Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3

Câu 13: Chọn phát biểu sai về hợp chất hữu cơ trong số các phát biểu sau:

A Thường kém bền nhiệt B Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hóa trị

C Phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn theo 1 hướng nhất định D Thường dễ cháy

Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn hổn hợp CaCO3 và MgCO3 thì thu được 9,6 gam chất rắn và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng của hổn hợp ban đầu là:

A Kết quả khác B 14,8 gam C 9,2 gam D 18,4 gam

Câu 16: Cho các chất có công thức phân tử sau: CH4, C3H6, C6H12O6, C2H4O2, C6H6, C3H8, C3H6O3 Số chất có cùng công thức đơn giản CH2O là

Câu 17: Phương trình nhiệt phân muối Cu(NO3)2 là:

A 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 B Cu(NO3)2 → Cu(NO2)2 + O2

C Cu(NO3)2 → CuO + 2NO2 D Cu(NO3)2 → Cu + 2NO2 + O2

Câu 18: Nồng độ mol/l của ion Na+ trong 1 lít dung dịch có hòa tan 0,5 mol NaCl là:

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 1,5g hợp chất hữu cơ X thu được 1,76g CO2; 0,9g H2O và 0,224lit N2 (đktc) Biết

tỉ khối hơi của A so với H2 là 37,5 Tìm công thức phân tử X?

Câu 20: Hòa tan 40 gam CuSO4 vào nước để được 500 ml dung dịch Nồng độ mol/l của ion Cu2+ là:

Câu 21: Nhiệt phân hoàn toàn cùng số mol mỗi muối nitrat dưới đây, muối sinh ra thể tích O2 nhỏ nhất (trong cùng điều kiện) là

A AgNO3 B KNO3 C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2

Câu 22: Cho CH4, CCl4, CH3COOH, Na2CO3, Al4C3 Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ?

Trang 2

Câu 23: Tính chất hĩa học của NH3 là.

A Tính bazơ yếu, tính khử B Tính bazơ mạnh, tính oxi hĩa.

C Tính bazơ mạnh, tính khử D Tính bazơ yếu, tính oxi hĩa.

Câu 24: Cặp dung dịch nào sau đây, khi trộn khơng cĩ phản ứng trao đổi ion?

A KNO3 + NaCl B Na2CO3 + HCl

C CH3COONa + H2SO4 D BaCl2 + K2SO4

Câu 25: Trong tự nhiên P khơng tồn tại ở trạng thái tự do, là vì:

A P cĩ nhiều dạng thù hình B P hoạt động hĩa học mạnh

C P khơng tan trong nước D P dễ cháy

Câu 26: Cho phương trình phản ứng sau: BaCO3 + 2HCl = BaCl2 + CO2 + H2O

Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là:

A CO32- + 2H+ = H2CO3 B CO32- + 2HCl = CO2 + H2O + 2Cl-

C CO32- + 2H+ = CO2 + H2O D BaCO3 + 2H+ = Ba2+ + CO2 + H2O

Câu 27: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hố xanh?

Câu 28: Nồng độ của ion H+ trong 0,5 lít dung dịch cĩ hịa tan 6,3 gam HNO3 là:

Câu 29: Cho 150ml dung dịch NaOH.2M tác dụng với 100ml dung dịch H3PO4.2M Muối tạo thành là :

A Na3PO4 và Na2HPO4 B Na3PO4 C NaH2PO4 D Na2HPO4

Câu 30: Nung 100 gam đá vơi chứa 75% CaCO3 (phần cịn lại là tạp chất trơ) một thời gian thu được chất rắn nặng 73,6 gam Hiệu suất của phản ứng phân huỷ CaCO3 là

Câu 31: Người ta sản xuất khí N2 trong cơng nghiệp bằng cách nào sau đây

A nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hồ. B dùng photpho để đốt cháy hết O2 trong khơng khí

C chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng. D cho khơng khí qua bột Cu nung nĩng

Câu 33: Chọn câu phát biểu sai

A HNO3 khơng cĩ tính oxi hĩa B HNO3 tác dụng với hầu hết kim loại

C HNO3 cĩ tính chất axit mạnh D HNO3 tạo thành khi trời mưa cĩ sấm sét

Câu 34: Những ion nào cĩ thể tồn tại đồng thời trong dung dịch

-C Ba2+

, Na+; OH-; SO42- D Fe2+; Al3+; NO3-; SO4

2-Câu 35: Cho 4,48 lít hổn hợp khí gồm CO và CO2 với tỉ lệ mol 1:1 đi qua CuO nung nĩng thì k.lượng Cu sinh

ra là:

Câu 36: Dãy các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?

A H2CO3, CuSO4, NaCl B H3PO4, MgSO4, KCl

C NaOH, HCl, Na2SO4 D KOH, CH3COOH, H2S

Câu 37: Trộn 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,02M và H2SO4 0,01M với 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,03M và Ca(OH)2 0,01M thì thu được dung dịch X pH của dung dịch X là:

Câu 38: Cho phản ứng Cu với dung dịch HNO3 lỗng tạo khí NO cĩ phương trình rút gọn là :

A 3Cu + 8H+ + 2NO3-  3Cu2+ + 2NO + 4H2O B Cu + 6H+ + 2NO3-  Cu2+ + 2NO + 3H2O

C 3Cu + 4H+ + 2NO3-  3Cu2+ + 2NO + 2H2O D 3Cu + 8H+ + 8NO3-  3Cu2+ + 2NO + 4H2O

Câu 39: Trong cùng một dung dịch tồn tại đồng thời các ion:

Câu 41: Một hợp chất hữu cơ X cĩ 60%C; 13,33%H; 26,67%O Hỏi X cĩ cơng thức đơn giản nhất là:

Câu 42: Dung dịch nào dưới đây cĩ pH>7 ?

A NaNO3 B NaHCO3 C NaHSO4 D NH4Cl

Câu 43: Phản ứng: S2- + 2H+ → H2S cĩ phương trình phân tử là:

A Ag2S + 2HCl → 2AgCl + H2S B Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S

C Na2S + HCl → NaCl + H2S D PbS + H2SO4 → PbSO4 + H2S

Câu 44: Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,01M với 0,98 gam axit H2SO4 thì được dung dịch cĩ pH là

Câu 45: Trộn lẫn 100 ml dung dịch NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch Ca(OH)2 0,05M thu được dung dịch X

pH của dung dịch X là

Trang 3

A Kết quả khác B 13 C 1 D 12,5.

Câu 46: Dẫn 22,4 lit khí NH3 (đktc) tác dụng vừa đủ với 36,5gam HCl thu được khối lượng muối là

Câu 47: Hòa tan m(g) Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,896 lit NO duy nhất.( đkc) Giá trị của m

là :

Câu 48: Dẫn 5,6 lit khí CO2 (đktc) vào dd NaOH 0,5M Thể tích dd NaOH cần để thu được muối trung hòa (V1) và muối axit (V2) lần lượt là

A 2 lit và 3,5 lit B 2 lit và 1,5 lit C 0,5 lit và 1 lit D 1 lit và 0,5 lit

Câu 49: Phản ứng giữa FeCO3 với dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hoá nâu trong không khí, hỗn hợp khí đó gồm

A CO, NO B CO2, N2 C CO2, NO D CO2, NO2

Câu 50: Cho sơ đồ phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O Tổng hệ số cân bằng (là các số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng là:

Câu 51: Dung dịch X làm quì tím hoá xanh, dung dịch Y làm quì hoá đỏ Trộn lẫn X và Y thấy xuất hiện kết

tủa X, Y là cặp chất nào trong số các cặp chất sau:

A KOH và FeCl3 B K2CO3 và Ba(NO3)2 C NaOH và K2SO4 D BaCl2 và H2SO4

Câu 52: Những chất nào là chất điện li:

A NaCl, Pb(NO3)2 B Muối, rượu etylic C NaCl, đường D AgCl, NH4NO3

Câu 53: Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa dung dịch HNO3 và Cu(OH)2 là :

A H+ + OH- → H2O B 2HNO3 + Cu(OH)2 → Cu(NO3)2 + 2H2O

C 2H+ + Cu(OH)2 → Cu2+ + 2H2O D 2H++2NO3-+Cu(OH)2→Cu2++2NO3-+2H2O

Câu 54: Ở điều kiện thường, nitơ là một chất trơ, vì:

A Phân tử nitơ gồm có hai nguyên tử B Phân tử có liên kết ba N≡N rất bền

C Nitơ có độ âm điện nhỏ D Nitơ là một chất khí

Câu 55: Chất nào là điện li mạnh?

A NH4NO3 B CH3COOH C H2S D HNO2

Câu 56: Hòa tan hết 1,84 gam hỗn hợp Fe và Mg trong dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra 0,04 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Số mol Fe, Mg trong hỗn hợp lần lượt là

A 0,03 mol và 0,02 mol B 0,02 mol và 0,03 mol

C 0,01 mol và 0,01 mol D 0,03 mol và 0,03 mol

Câu 57: Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:

A H+ + Cl- +Na+ +OH- → Na+ + Cl-+H2O B NaOH + HCl→ NaCl+ H2O

Câu 58: Thêm 10ml dung dịch NaOH 0.1M vào 20ml dung dịch NH4Cl.0,1M và vài giọt quỳ tím, đun nhẹ Dung dịch thu được có màu gì ?

Câu 59: Phương trình ion thu gọn của phản ứng nào dưới đây có dạng: HCO3- + H+ → H2O + CO2

A KHCO3 + Na2SO4 B NaHCO3 + NaOH C NaHCO3 + HF D KHCO3 + NaHSO4

Câu 60: Cho các chất: C2H2, CHF3, CH5N, Al4C3, HCN, CH3COONa, (NH2)2CO, CO, (NH4)2CO3, CaC2 Có bao nhiêu chất hữu cơ

Câu 61: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4 gam CO2 và 2,52 gam

H2O Hỏi m có giá trị là bao nhiêu?

Câu 62: Trộn dung dịch chứa 0,3 mol KOH với dung dịch chứa 0,2mol H3PO4 Sản phẩm của phản ứng có những muối nào?

A K2HPO4 B K3PO4 và K2HPO4 C K3PO4 D KH2PO4 và K2HPO4

Câu 63: Cặp dung dịch không có phản ứng xảy ra là:

A Na2SO4 và BaCl2 B CH3COOK và HCl C NaNO3 và KCl D K2CO3 và HCl

Câu 64: Các ion trong dãy nào sau đây cùng tồn tại trong cùng một dung dịch:

Trang 4

A Ag NH Cu, 4 , 2,Cl SO, 42.

B K NH Ba, 4 , 2,Cl SO, 42

C K NH Cu, 4 , 2,Cl SO, 42

D K NH Cu, 4 , 2,OH SO, 42

Câu 65: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?

A NH4NO2

t0

N2 + 2H2O B NH4Cl t0

NH3 + HCl

C NH4NO3

t0

NH3 + HNO3 D NH4HCO3

t0

NH3 + H2O + CO2

Câu 66: Hòa tan 18,25 g HCl vào nước để thu được 500 ml dung dịch axit HCl, pH của dung dịch axit HCl là:

Câu 67: Khí CO không phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A CuO, ZnO, Al2O3 B CaO, Na2O, Al2O3 C H2, H2O, Al2O3 D CaO, ZnO, O2

Câu 68: Phản ứng nào dưới đây cho thấy amoniac có tính khử?

A NH3 + H2O  NH4 + OH- B 8NH3 + 3Cl2  N2 + 6NH4Cl

C Fe2+ + 2NH3 + 2H2O  Fe(OH)2 + 2NH4 D 2NH3+ H2SO4  (NH4)2SO4

Câu 69: Một dung dịch có [H+] = 1,0 10-9 Môi trường của dung dịch này là:

Câu 70: Một dung dịch có [H+] = 2,5.10-10 Môi trường của dung dịch là

A không xác định B bazơ C trung tính D axit

Câu 71: Hòa tan 1,8g một kim loại M vào dung dịch HNO3 ta thu được 0,56lit khí N2O (đkc) Kim loại X là :

Câu 72: Cần thêm bao nhiêu lần thể tích nước V2 khi pha loãng V1 lit dung dịch X có pH=2 thành dung dịch mới có pH = 3?

A V2=1/10V1 B V1=9V2 C V2=10V1 D V2= 9V1

Câu 73: Cho dung dịch chứa x gam Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x gam HCl Dung dịch thu được sau phản ứng có môi trường

Câu 74: Công thức của phân ure là.

- HẾT -Ghi chú: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Ngày đăng: 09/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w