C3H7N Câu 2: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A.. C3H7N Câu 5: Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng?. R là : Câu 28: X là hợp chất hữu cơ tham gia phản ứ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA
Thời gian làm bài: 90 phút;
(62 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 138
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol CH3NH2 và 0,01 mol amin no đơn chức mạch hở (A) thu được 1,12 lít CO2(đktc) Công thức phân tử của A là :
A C3H9N B C2H5N C C4H9N D C3H7N
Câu 2: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A stiren (C6H5-CH=CH2) B isopren (CH2=C(CH3)-CH=CH2) C propen (CH2=CH-CH3) D toluen (C6H5-CH3)
Câu 3: Cho 0,01mol Fe vào 50ml dd AgNO31M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là:
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn amin A thu được mCO2:mH2O=44:21 Công thức phân tử của A là :
A C4H9N B C3H9N C C2H7N D C3H7N
Câu 5: Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng?
A Poli vinylclorua B Polietilen C Xenlulozơ D Caosu BuNa.
Câu 6: Glixin phản ứng được với :
A dung dịch Na2SO4 B nước brom C dung dịch NaCl D dung dịch NaHCO3
Câu 7: Hòa tan kim loại R trong dd H2SO4 loãng dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) và dd 12,0 gam muối R là :
Câu 8: Các ion kim loại Ag+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Pb2+ có tính oxi hóa tăng dần theo chiều:
A Fe2+< Ni2+ < Pb2+ <Cu2+< Ag+ B Fe2+< Ni2+ < Cu2+< Pb2+ < Ag+
C Ni2+ < Fe2+< Pb2+ <Cu2+< Ag+ D Fe2+< Ni2+ < Pb2+ < Ag+< Cu2+
A nhóm hiđroxyl B nhóm cacboxyl C nhóm cacbonyl D nhóm peptit
Câu 10: Hợp chất nào sau đây có tính bazơ yếu hơn anilin
Câu 11: Hóa chất được dùng để phân biệt etyl acrylat và axit metacrylic là :
Câu 12: Este đơn chức A chứa 43,24% oxi về k.lượng Đốt cháy mg A thu được 5,4g H2O Giá trị của m bằng
A cao su thô+S,t0 B xenlulozơ+H2O, H+ C nilon–6,6+H2O,t0 D poliisopren+HCl
Câu 14: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá : Biết : ECr o3/Cr= –0,74 V ; ENi o2/Ni= –0,26 V
2Cr + 3Ni2+ → 2Cr3+ + 3Ni Eo của pin điện hoá là :
Câu 15: Cho a gam anilin C6H5NH2 tác dụng với nước brom (vừa đủ) , sau phản ứng lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch X
Để trung hòa dung dịch X phải cần 15 ml dung dịch KOH 2M Giá trị của a bằng :
Câu 16: Để khử hoàn toàn 4,0 gam một oxit kim loại thì cần dùng 1,12 lít H2 (đktc) Oxit đó là :
Câu 19: Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch CuSO4 là :
Câu 20: Tinh bột, xenlulozơ, mantozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng :
Câu 21: Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Cu – Ag , nồng độ của các ion trong dd biến đổi thế nào ?
A Nồng độ của ion Ag+ tăng dần và nồng độ của ion Cu2+ tăng dần
B Nồng độ của ion Ag+giảm dần và nồng độ của ion Cu2+tăng dần
C Nồng độ của ion Ag+tăng dần và nồng độ của ion Cu2+giảm dần
D Nồng độ của ion Ag+giảm dần và nồng độ của ion Cu2+giảm dần
Câu 22: Cho các chất sau: C6H5NH2 (1); CH3NH2 (2); NH3 (3) Trật tự tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là
A (1), (3), (2) B (2), (3), (1) C (1), (2), (3) D (3), (2), (1)
Câu 23: Anilin không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 24: Đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit béo C17H35COOH và C17H33COOH có thể thu được bao nhiêu trieste chứa đồng thời hai loại gốc axit trên?
Câu 25: Đặc điểm của phản ứng thủy phân trong dung dịch axit (1) và trong dung dịch kiềm (2) thường là
Trang 2
A (1) thuận nghịch (2) một chiều B Đều thuận nghịch C (2) thuận nghịch (1) một chiều D Đều một chiều
Câu 26: Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là :
A poli (vinylclorua) B poli(etylen terephatalat) C polibuta–1,3–đien D polistiren
Câu 27: Cho 1,62 gam kim loại R (có hóa trị không đổi) tác dụng với 336 ml oxi (đktc) Hòa tan hết chất rắn thu được bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 1,344 lít H2 (đktc) R là :
Câu 28: X là hợp chất hữu cơ tham gia phản ứng tráng gương và tác dụng với dung dịch NaOH Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 0,3 mol hỗn hợp CO2 và H2O Công thức phù hợp của X là :
Câu 29: Đốt cháy este E thu được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O Vậy E là :
A este đơn chức no, mạch vòng B este đơn chức no, mạch hở C este đơn chức D este đơn chức no
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 2a mol aminoaxit X thu được 4a mol khí CO2 và a mol khí N2 Tên gọi của X là
Câu 32: Số đồng phân amin bậc hai của C4H11N là :
Câu 33: Tơ nilon 6,6 là
A Polieste của axit ađipic và etylen glycol; B Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin;
3,84 gam muối khan Công thức cấu tạo phù hợp của X là :
A CH3CH(NH2)COOCH3 B CH3COONH4 C C2H5COONH4 D CH2(NH2)COOC2H5
Câu 35: Số hợp chất đơn chức có cùng công thức phân tử là C4H8O2 là :
Câu 36: Hợp chất X có công thức phân tử là C4H8O2 Đun nóng 2,2 gam X trong NaOH dư thu được hơi ancol Y Cho Y qua CuO đun nóng thu được anđehit Z Cho Z thực hiện phản ứng tráng gương thu được khối lượng Ag nhiều hơn 7,5 gam Công thức cấu tạo phù hợp của X là
A HCOOC2H5 B HCOOC3H5 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H7
Câu 37: Phản ứng nào sau đây chuyển hóa glucozơ và fructozơ thành 1 sản phẩm duy nhất?
A Phản ứng với Cu(OH)2 B phản ứng thủy phân C phản ứng tráng gương D phản ứng khử bằng hiđro
Câu 38: Khối lượng muối thu được khi cho 11,25 gam axit amino axetic (H2NCH2COOH) tác dụng hết với dung dịch axit HCl là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, N = 14, Cl = 35,5) là
Câu 39: Để phân H2N-CH2-COOH, CH3COOH, H2N-(CH2)4CH(NH2)COOH người ta dùng
Câu 40: Este nào sau đây được điều chế từ phản ứng tách nước ancol và axit cacboxylic?
A vinyl propionat B benzyl propionat C phenyl axetat D vinyl axetat
Câu 41: Cho 9 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl khối lượng muối thu được là
Câu 43: CH3COOCH=CH2 có tên gọi là
A Metyl acrylat B Metyl propionat C Vinyl axetat D Vinyl fomat
Câu 44: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 45: Cho biết : EAg o /Ag= +0,80 V và EHg o 2/Hg= +0,85 V.Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra được ?
A Hg + Ag+ → Hg2+ + Ag B Hg2+ + Ag+ → Hg + Ag
C Hg2+ + Ag → Hg + Ag+ D Hg + Ag → Hg2+ + Ag+
Câu 46: Dầu chuối (isoamyl axetat) được tổng hợp trực tiếp từ :
A (CH3)2CHCH2CH2OH, CH3COOH B C2H5OH, (CH3)2CHCOOH
Câu 47: Kim loại X tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí hiđro Đun nóng 1 oxit trong ống chứa khí hiđro thu được kim loại Y X và Y có thể là cặp kim loại nào sau đây?
Công thức hóa học của muối trên là :
Câu 49: C4H8O2 có số đồng phân este là
Câu 50: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozo với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là
Giá trị của m bằng
Trang 3
Câu 52: Cho dung dịch chứa 1,77 gam ankylamin (A) tác dụng hết với dung dịch Fe2(SO4)3 thu được 1,07 gam kết tủa nâu đỏ Công thức của A là :
A C3H9N B C2H7N C C4H11N D CH5N
Câu 53: Glucozơ không có tính chất nào sau đây?
A thủy phân trong môi trường axit B tính chất của anđehit đơn chức
C lên men tạo ancol etylic D tính chất của ancol đa chức
Câu 54: Chất nào sau đây không tan trong nước nhưng tan được trong nước Svayde?
Câu 55: Các tính chất vật lí chung của kim loại gây nên chủ yếu bởi :
A tính chất của kim loại B khối lượng riêng của kim loại
C cấu tạo mạng tinh thể của kim loại D các electron tự do trong tinh thể kim loại
Câu 56: Đặc điểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là
A Phân tử phải có cấu tạo mạch không nhánh B Phân tử phải có cấu tạo mạch nhánh
C Phân tử phải có liên kết kép hoặc vòng không bền D Phân tử phải có từ hai nhóm chức trở lên
Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn m mol amin no đơn chức, mạch hở (A) thu được 3,584 lít CO2 (đktc) và 3,96 gam H2O Giá trị của m là :
Câu 58: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng
Câu 59: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là :
A thực hiện quá trình khử các kim loại B thực hiện quá trình khử các ion kim loại
C thực hiện quá trình oxi hóa các kim loại D thực hiện quá trình oxi hóa các ion kim loại
Câu 60: Aminoaxit C4H9NO2 có số đồng phân cấu tạo là :
Câu 61: Chỉ số axit là
A số mg KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo
B số gam KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 100 gam chất béo
C số mg OH- dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo
D số mg NaOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo
Câu 62: Từ 200 kg nguyên liệu chứa 81% tinh bột, bằng phương pháp lên men sẽ tổng hợp được bao nhiêu lít ancol etylic
460? Biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8g/ml và hiệu suất của cả quá trình là 75%