1/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SBD; SAB và SCD 2/ Lấy một điểm M trên SC.Tìm giao điểm của AM với mp SBD.. Trên SC ta lấy một điểm M a/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng HKM v
Trang 1CÁC ĐỀ MẪU ÔN TẬP HỌC KÌ I KHỐI 11 ( 16 đề)
ĐỀ 1:
I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 7 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm) Giải các phương trình lượng giác:
II.Phần riêng:( 3 điểm)
Dành cho ban cơ bản:
Câu 4a Khai triển (2x−1)6thành đa thức.Tìm hệ số của x4 (1 đ)
Câu 5a (2 điểm).Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác có các cặp cạnh đối không song
song song nhau
1/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD); (SAB) và (SCD)
2/ Lấy một điểm M trên SC.Tìm giao điểm của AM với mp( SBD)
Dành cho ban nâng cao:
Câu 4b Biết tổng các hệ số trong khai triển (1+x2)nbằng 1024 Tìm hệ số của x12
Câu 5b (2 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi H, K lần lượt là trung điểm của
AB, BC Trên SC ta lấy một điểm M
a/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (HKM) và (SAD)
b/ Tìm thiết diện tạo mp(HKM) với hình chóp SABCD
ĐỀ 2:
I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 7 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm) Giải các phương trình lượng giác:
Trang 2Câu 3: ( 1,0 điểm) Trong mp Oxy cho đường thẳng d : 2 x y + − = 5 0 Viết phương trình đường thẳng (d’) là ảnh của đường thẳng (d) qua phép đối xứng tâm O Vẽ 2 đường thẳng (d) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy.
II.Phần riêng:( 3 điểm)
Dành cho ban cơ bản:
Câu 4a
Khai triển (a b Từ đĩ chứng tỏ : + ) 8 48 0C8 + 47 1C8.3 4 + 6 2 2C8.3 + + C88 83 = 78(1 đ)
Câu 5a (2 điểm) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình thang ( AD//BC) trên AC
1/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)
2/ Trên SC lấy một điểm M Tìm giao điểm của SB với mp( ABM)
Dành cho ban nâng cao:
Câu 4b Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức: − ÷
a/ Tìm giao tuyến của mặt phẳng ( ) α và các mặt phẳng (SAD), (SBC)
b/ Xác định thiết diện của mp( ) α với hình chĩp SABCD
ĐỀ 3:
I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 7 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm) Giải các phương trình lượng giác:
1/ Cho tập X={0,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7} Từ tập X lập được bao nhiêu số tự nhiên cĩ 3 chữ số khác
nhau và chia hết cho 3 (1 đ)
2/ Một tổ cĩ 9 nam và 3 nữ Giáo viên chủ nhiệm cần chia ra làm 4 nhĩm trực nhật, mỗi nhĩm cĩ 3 học sinh
a/ Cĩ mấy cách chia nhĩm như vậy ( 1 đ)
b/ Tính xác suất để khi chia ta được mỗi nhĩm cĩ đúng 01 nữ ( 1 đ)
Câu 3: ( 1,0 điểm)
.Trong mp Oxy cho đường trịn (C): x2+ −y2 2x+4y− =4 0 Viết phương trình đường trịn (C’) là ảnh của đường trịn qua phép tịch tiến theo véc tơ v r = − ( 2;1) Vẽ đường trịn (C’)
II.Phần riêng:( 3 điểm)
Dành cho ban cơ bản:
Câu 4a Khai triển nhị thức Newton(3x+2y)5 Từ đĩ tính nhanh tổng :
∆ ta lấy điểm K sao cho MK khơng song song với CD
1/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNK) và (BCD)
2/ Tìm giao điểm của đường thẳng BD với mp(MNK)
Trang 3Dành cho ban nâng cao:
Câu 4b Cho đa thức P x( )=(x+1) (8+ +x 1) (9 + 2x+1) (10+ 3x+1) (11+ 4x+1)12.Tìm hệ số của
số hạng chứa x9 (1 đ)
Câu 5b (2 điểm) Cho Hình hộp Chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AB
và BC Trên đoạn DD’ lấy điểm M
1/ Tìm giao điểm của các đường thẳng AA’; CC’ với mp( HKM)
2) Tìm thiết diện tạo bởi (HKM) và hình hộp chữ nhật
ĐỀ 4:
I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 7 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm) Giải các phương trình lượng giác:
b/ 8(sin8x+cos ) cos 48x = 2 x
c/ 4cos 53 x− 3 sin15x= 2 3cos5+ x
II.Phần riêng:( 3 điểm)
Dành cho ban cơ bản:
Câu 4a Khai triển nhị thức (1 2+ x Biết )n An2 = 72 (1 đ)
Câu 5a (2 điểm) Cho tứ diện ABCD.Gọi I, J là trung điểm của AD và BC
a)Chứng minh rằng IB và JA là 2 đường thẳng chéo nhau
b)Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (IBC) (JAD)
c)Gọi M là điểm nằm trên đoạn AB; N là điểm nằm trên đoạn AC Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (IBC); (DMN)
Dành cho ban nâng cao:
Câu 4b Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển của nhị thức:(1 2x+ )30 (1 đ)
Câu 5b (2 điểm)
Cho hình chĩp S.ABCD Gọi M trong ∆ SCD:
a/ Tìm giao điểm của đường thẳng BD với mp( SAM) (1 đ)
b/ Tìm thiết diện tạo bởi (ABM) với hình chĩp SABCD (1 đ)
ĐỀ 5:
I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 7 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm) Giải các phương trình lượng giác:
Trang 41/ Cho tập X={1, 2, 3, 4, 5, 6, 7} Từ tập X lập được bao nhiêu số tự nhiên cĩ 5 chữ số thỏa:
II.Phần riêng:( 3 điểm)
Dành cho ban cơ bản:
Câu 4a Khai triển ( )6
1 2x− thành đa thức (1 đ)
Câu 5a (2 điểm)
Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình bình hành tâm O Lấy một điểm M trên SC1/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)
2/ Tìm giao điểm của AM với mp( SBD)
Dành cho ban nâng cao:
Câu 4b Tìm hệ số của số hạng chứax y trong khai triển 12 13 (2x+3 ) y 25 (1 đ)
I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 7 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm) Giải các phương trình lượng giác:
Câu 2: ( 3 điểm)
1/ Cho tập X={0,1, 2, 3, 4, 5, 6} Từ tập X lập được bao nhiêu số tự nhiên cĩ 4 chữ số thỏa:
a/ Các chữ số khác nhau (1 đ)
b/ Các chữ số khác nhau và chia hết cho 5 (1 đ)
2/ Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất ba lần Tính xác suất để cĩ ít nhất hai lần xuất hiện mặt sấp (1 đ)
Câu 3: ( 1,0 điểm)Trong mp Oxy cho đường thẳng (d):2x-y+6=0 Viết phương trình đường thẳng (d’)
là ảnh của đường thẳng (d) qua phép đối xứng tâm I(-2;1)
II.Phần riêng:( 3 điểm)
Dành cho ban cơ bản:
Câu 4a Tìm hệ số của số hạng chứa x4trong khai triển ( )5
3 2x− (1 đ) Câu 5a (2 điểm)
Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình thang ( AB//CD) Lấy một điểm P trên AC1/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (ABP) và (SCD)
2/ Tìm giao điểm của SD với mp( ABP)
Dành cho ban nâng cao:
Câu 4b Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức: x2 14 n
Trang 5Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O Gọi M là trung điểm AO và (P)
là mặt phẳng qua M và song song với SA và BD
a/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (SAC)
b/ Tìm giao điểm của đường thẳng SB với mp(P)
c/ Xác định thiết diện của mp(P) với hình chóp
ĐỀ 7:
I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 7 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm) Giải các phương trình lượng giác:
b/ Tính xác suất để có nhiều nhất hai nam được chọn ( 1 đ)
Câu 3: (1,0 điểm) Trong mp Oxy cho đường tròn (C): x2 + −y2 4x+6y− =3 0 Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn qua phép vị tự tâm O tỉ số -2
II.Phần riêng:( 3 điểm)
Dành cho ban cơ bản:
Câu 4a Khai triển ( )5
2y x− thành đa thức (1 đ)
Câu 5a (2 điểm)
Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BD Trên đoạn BD lấy điểm P sao cho BP =2PB
1/ Tìm giao điểm của đường thẳng CD với mp( MNP)
2/Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (ACD)
Dành cho ban nâng cao:
I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 7 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm) Giải các phương trình lượng giác:
a/ tan3 tan(2 ) 0
4
b/ 2 cos cos2x x= +1 cos2x+cos3x
c/cos 3 sin 2sin
Trang 61/ Cho tập X={1, 2, 3, 4, 5, 6, 7} Từ tập X lập được bao nhiêu số tự nhiên cĩ 5 chữ số trong đĩ chữ
số 4 cĩ mặt đúng 2 lần và các chữ số cịn lại cĩ mặt một lần (1 đ)
2/ Chọn 4 quân bài trong ba bộ ( bộ K, bộ Q, bộ J gồm 12 quân)
a/ Cĩ mấy cách chọn trong đĩ cĩ đúng 2 quân J ? ( 1 đ)
b/ Tính xác suất để chọn được ít nhất một quân K ( 1 đ)
Câu 3: ( 1,0 điểm)
Trong mp Oxy cho đường thẳng (d):x+y-2=0 Viết phương trình đường thẳng (d’) là ảnh của đường thẳng (d) qua phép đối xứng trục Oy
II.Phần riêng:( 3 điểm)
Dành cho ban cơ bản:
Câu 4a Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức 3 5
2
1
x x
Câu 5a (2 điểm)
Cho tứ diện ABCD Gọi M, G lần lượt là trung điểm của AD và trọng tâm tam giác ABC 1/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (CGM) và (ABD) (1 đ)
2/ Tìm giao điểm của đường thẳng MG với mp( BCD) (1 đ)
Dành cho ban nâng cao:
Câu 4b Tìm số hạng chính giữa trong khai triển của nhị thức: x 12 n
a/ Tìm giao điểm của đường thẳng SO với mp( CMN) (1 đ)
b/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (CMN) (1 đ)
ĐỀ 9:
I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 7 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm) Giải các phương trình lượng giác:
b/ Các chữ số khác nhau và khơng bắt đầu là 16 (1 đ)
2/ Gọi (x,y) là kết quả của việc gieo hai con súc sắc khác nhau Tính xác suất để x y + > 9 (1 đ)
Câu 3: ( 1,0 điểm)
Trong mp Oxy cho đường trịn (C):x2+ +y2 6x−8y=0 Viết phương trình đường trịn (C’)
là ảnh của đường trịn qua phép đối xứng tâm O
II.Phần riêng:( 3 điểm)
Dành cho ban cơ bản:
Câu 4a Khai triển (3x−1)6thành đa thức.Tìm hệ số của x4 (1 đ)
Câu 5a (2 điểm)
Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình bình hành tâm O Lấy một điểm M trong ∆ SBC
Trang 71/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAM) và (SBD)
2/ Tìm giao điểm của AM với mp( SBD)
Dành cho ban nâng cao:
Câu 4b Tìm hệ số của số hạng chứax y trong khai triển 12 13 (2x+3 ) y 25 (1 đ)
Câu 5b (2 điểm)
Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình bình hành tâm O Lấy một điểm M trong
SBC
a/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAM) và (SBD)
b/ Tìm giao điểm của SC với mp( ABM)
ĐỀ 10:
I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 7 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm) Giải các phương trình lượng giác:
1/ Cho tập X={1, 2, 3, 4, 5, 6,7} Từ tập X lập được bao nhiêu số tự nhiên cĩ 3 chữ số thỏa:
a/ Các chữ số khác nhau và luơn bắt đầu là số 5.(1đ)
b/ Các chữ số khác nhau và chia hết cho 3 (1 đ)
2/ Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất ba lần Tính xác suất để cĩ ít nhất hai lần xuất hiện mặt sấp (1 đ)
Câu 3: ( 1,0 điểm)Trong mp Oxy cho đường thẳng (d):2x-y+6=0 Viết phương trình đường thẳng (d’)
là ảnh của đường thẳng (d) qua phép đối xứng tâm I(-2;1)
II.Phần riêng:( 3 điểm)
Dành cho ban cơ bản:
Câu 4a Tìm hệ số số hạng chính giữa của khai triển (3 2x− )6 (1 đ)
Câu 5a (2 điểm) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình thang ( AB//CD) Lấy một điểm P
trên AC
1/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (ABP) và (SCD)
2/ Tìm giao điểm của SD với mp( ABP)
Dành cho ban nâng cao:
Câu 4b Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức: + ÷
Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O Gọi M là trung điểm AB và
( ) α là mặt phẳng qua M và song song với SB và AC
a/ Tìm giao tuyến của mặt phẳng ( ) α và các mặt phẳng (SBC), (SAB)
b/ Tìm giao điểm của đường thẳng SD với mp( ) α
c/ Xác định thiết diện của mp( ) α với hình chĩp SABCD
ĐỀ 11:
I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 7 điểm)
Trang 8Câu 1: ( 3 điểm) Giải các phương trình lượng giác:
a/ sin9 cos3x x=sin8 cos4x x
b/ 3cos2x−sin2 x=sin 2x
b/ Tính xác suất để có nhiều nhất hai nam được chọn ( 1 đ)
Câu 3: ( 1,0 điểm).Trong mp Oxy cho đường tròn (C): x2 + −y2 2x+4y− =4 0
Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn qua phép vị tự tâm O tỉ số 1
2
−
II.Phần riêng:( 3 điểm)
Dành cho ban cơ bản:
Câu 4a Khai triển (2x+3y)5thành đa thức (1 đ)
Câu 5a (2 điểm) Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC Trên
cạnh BD lấy điểm K sao cho BK không song song với CD
1/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNK) và (BCD)
2/ Tìm giao điểm của đường thẳng AD với mp(MNK)
Dành cho ban nâng cao:
Câu 4b Cho đa thức P x( )=(x+1) (8+ +x 1) (9 + +x 1) (10+ +x 1) (11+ +x 1)12.Tìm hệ số của số hạng chứa x10 (1 đ)
Câu 5b (2 điểm) Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC Trên đoạn BD
lấy điểm P sao cho BP =2PD
1/ Tìm giao điểm I của đường thẳng CD với mp( MNP) Chứng minh : CD = DI
2/Tìm giao điểm F của AD và (MNP) Chứng minh: FA=2FD
3) Tìm thiết diện tạo bởi (MNP) và tứ diện ABCD
ĐỀ 12:
I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 7 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm) Giải các phương trình lượng giác:
a/ cos3 cos3 +sin3 sin3 = 2
2/ Chọn 4 quân bài trong ba bộ ( bộ K, bộ Q, bộ J gồm 12 quân)
a/ Có mấy cách chọn trong đó có đúng 2 quân J ? ( 1 đ)
b/ Tính xác suất để chọn được ít nhất một quân K ( 1 đ)
Câu 3: ( 1,0 điểm)
Trang 9Trong mp Oxy cho đường thẳng d : 3 x − 4 y − = 12 0 Viết phương trình đường thẳng (d’) là ảnh của đường thẳng (d) qua phép đối xứng trục Oy.
II.Phần riêng:( 3 điểm)
Dành cho ban cơ bản:
Câu 4a Từ nhị thức (1 2x+ )10 Hãy tính tổng S C = 100 + 2 C101 + 22 2C10+ + 210 10C10 (1 )
Câu 5a (2 điểm) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình thang đáy lớn AB.Gọi I và J lần lượt là
trung điểm của SB và SC
a)Xác định giao tuyến của hai mp (SAD); (SBC)
b)Tìm giao điểm của SD với mặt phẳng (AIJ)
Dành cho ban nâng cao:
Câu 4b Tìm số hạng chính giữa trong khai triển của nhị thức: x 12 n
a/ Tìm giao điểm của đường thẳng SA; SC lần lượt với mp( HKM) (1 đ)
b/ Tìm thiết diện tạo bởi (HKM) với hình chĩp SABCD (1 đ)
ĐỀ 13:
I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 7 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm) Giải các phương trình lượng giác:
1/ Cĩ bao nhiêu cách sắp xếp cho 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ vào một bàn dài sao cho:
a) Nam, nữ ngồi tùy ý (1 đ)
b/ Cùng phái luơn ngồi cạnh nhau (1 đ)
2/ Gieo một con súc sắc 2 lần liên tiếp Tính xác suất để tổng số chấm trên mặt qua 2 lần gieo nhỏ hơn hoặc bằng 10 (1 đ)
Câu 3: ( 1,0 điểm)
Trong mp Oxy cho các điểm A ( 3;4); (2;1) − B
a) Tìm ảnh A’ của A qua phép tịnh tiến theo véc tơ uuur AB
b) Tìm ảnh A’’ qua phép đối xứng tâm O
II.Phần riêng:( 3 điểm)
Dành cho ban cơ bản:
Câu 4a Khai triển (a b+ )ndưới dạng tổng quát.Từ đĩ chứng tỏ :
a)Xác định các giao tuyến sau : (AEC) (BFD) ; (BCE) (AFD)
b)Lấy 1 điểm M trên đoạn DF Tìm giao điểm AM(BCE)
Dành cho ban nâng cao:
Câu 4b Biết tổng các hệ số trong khai triển (1 3+ x)n bằng 4048 Tìm hệ số lớn nhất
Trang 10Câu 5b (2 điểm) Cho tứ diện SABC Lấy các điểm A’, B’, C’lần lượt nằm trên các cạnh SA, SB, SC
sao cho SA’ = SA ; SB’ = SB ; SC’ = SC
a)Tìm giao điểm E, F của các đường thẳng A’B’ và A’C’ lần lượt với mặt phẳng (ABC)
b)Gọi I và J lần lượt là các điểm đối xứng của A’ qua B’ và C’ Chứng minh rằng IJ = BC và BI = CJc)Chứng minh rằng BC là đường trung bình của tam giác AEF
ĐỀ 14:
I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 7 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm) Giải các phương trình lượng giác:
a/ cosx - sinx = 2cos3x
∆ qua phép đối xứng tâm O Vẽ 2 ∆ ABC; ∆ A B C ' ' ' trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy
II.Phần riêng:( 3 điểm)
Dành cho ban cơ bản:
Câu 4a Tìm hệ số số hạng khơng chứa x của khai triển
Câu 5a (2 điểm) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình thoi Gọi M là trung điểm
AB và ( ) α là mặt phẳng qua M và song song với SA và BC
a/ Tìm giao tuyến của mặt phẳng ( ) α và các mặt phẳng (SAD), (SBC)
b/ Xác định thiết diện của mp( ) α với hình chĩp SABCD
Dành cho ban nâng cao:
Câu 4b Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức: − ÷
Câu 5b (2 điểm) Cho hình chĩp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành tâm O.Một mặt phẳng (P) lần
lượt cắt các cạnh SA,SB,SC tại A’,B’,C’
a)Dựng giao điểm D’ của mặt phẳng (P) với cạnh SD
b)Gọi I là giao điểm của A’C’ với SO Chứng minh rằng : + = 2
c)Chứng minh rằng: + = +
ĐỀ 15:
I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 7 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm) Giải các phương trình lượng giác:
a/ sin6x+sin3x=0
Trang 11b/ (sin 2 + 3 cos2 )2− =3 cos(π −2 )
b) 2 nam và 2 nữ trong đó anh Phụng không thể làm việc chung với chị Nhung (1 đ)
2/ Một hộp có 4 bi xanh; 5 bi đỏ, 6 bi vàng Lấy hú họa 4 viên bi Tính xác suất để lấy được 4 bi không có đủ 3 màu (1 đ)
Câu 3: ( 1,0 điểm).Trong mp Oxy cho đường tròn (C):(x−2) (2 + +y 1)2 =9 Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn qua phép tịch tiến theo véc tơ v r = − ( 2;1) Vẽ đường tròn (C’)
II.Phần riêng:( 3 điểm)
Dành cho ban cơ bản:
Câu 4a Khai triển nhị thức Newton(3x+2y)5 Từ đó tính nhanh tổng :
3 3 2 3 2 2
Câu 5a (2 điểm) Cho tứ diện SABC Gọi I và H lần lượt là trung điểm của SA và AB.Trên đoạn SC
ta lấy điểm K sao cho CK = 3KS
a)Tìm giao điểm của đường thẳng BC và mặt phẳng (IHK)
b)Gọi M là trung điểm IH.Tìm giao điểm của KM với mặt phẳng (ABC)
Dành cho ban nâng cao:
Câu 4b: Tìm hệ số của số hạng chứa x8của khai triển [1 + x2(1 − x )]8 (1 đ)
Câu 5b (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy lớn AD = 2BC Gọi N là trung điểm của SB, M nằm
trên cạnh SA sao cho AM = 2MS Gọi α là mặt phẳng thay đổi qua MN cắt BC và AD tại P và Q
a)Chứng minh rằng 4 đường thẳng MN, AB, CD và PQ đồng qui tại một điểm I
b)Gọi J và K lần lượt là giao điểm của SC và SD với α,chứng minh rằng ba điểm I , J , K thẳng hàngc)Tìm α (SAC) và α (SBD)
d)Gọi R = MQ NP Chứng minh rằng điểm R chạy trên một đường thẳng cố định khi α thay đổi
ĐỀ 16:
I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 7 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm) Giải các phương trình lượng giác:
a) Ngồi đối diện nhau và cạnh nhau là phải khác trường
b) Ngồi đối diện nhau là phải khác trường
Trang 122/ Hai xạ thủ bắn 2 viên dạn vào mục tiêu với xác suất trúng mục tiêu là 0,7 ; 0,8 Tính xác suất mục tiêu bị trúng đạn (1 đ)
Câu 3: ( 1,0 điểm)
Trong mp Oxy cho đường thẳng d : 3 x − 4 y − = 12 0 Viết phương trình đường thẳng (d’) là ảnh của đường thẳng (d) qua phép đối xứng trục Oy Vẽ (d) và (d’) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
II.Phần riêng:( 3 điểm)
Dành cho ban cơ bản:
Câu 4a Khai triển nhị thức (1 2+ x Biết )n An2 = 72 (1 đ)
Câu 5a (2 điểm) Cho tứ diện ABCD.Gọi I, J là trung điểm của AD và BC
a)Chứng minh rằng IB và JA là 2 đường thẳng chéo nhau
b)Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (IBC) (JAD)
c)Gọi M là điểm nằm trên đoạn AB; N là điểm nằm trên đoạn AC Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (IBC); (DMN)
Dành cho ban nâng cao:
Câu 4b.Khai triển (1 + + x x2 + x3 5) ta được:a0 + a x1 1+ | a x2 2 + a x3 3+ + a x15 15 Tìm a10
Câu 5b (2 điểm) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ ABCD là hình bình hành , điểm M thay đổi trên cạnh SD
a)Dựng giao tuyến (SAD) (SBC)
b)Dựng giao điểm N của SC và mặt phẳng(ABM); ABMN là hình gì ? Cĩ thể là hình bình hành khơng ?
c)Gọi I là giao điểm của AN và BM.Chứng minh rằng khi M chạy trên cạnh SD thì I chạy trên
1 đường thẳng cố định
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1 Giải các phương trình sau:
1) sin3x = 1
Trang 134) sinx + cosx = 1 14) sinx + sin2x + sin3x = 0
5) cosx.cos3x = cos5x.cos7x 15) cosx + cos2x + cos3x + cos4x = 0
6) cos2x.cos5x = cos7x 16) 1 + sinx + cos3x = cosx + sin2x + cos2x7) sin3x.cos7x = sin13x.cos17x 17) cos7x + sin22x = cos22x - cosx
8) sin4x.sin3x = cosx 18) sinx + sin2x + sin3x = 1 + cosx + cos2x9) 1 + 2cosx + cos2x = 0 19) sin3x.sin5x = sin11x.sin13x
10) cosx + cos2x + cos3x = 0 20) cosx - cos2x + cos3x = 1
2
Bài 3 Giải các phương trình:
1) 2sin2x - 3sinx + 1 = 0 2) 4sin2x + 4cosx - 1 = 0
Trang 1411) 12
cos x + 3cot
2x = 5
Bài 5 Giải các phương trình sau:
1) 3sinx + 4cosx = 5 2) 2sin2x - 2cos2x = 2
5) 2sin17x + 3cos5x + sin5x = 0
6) cos7x - sin5x = 3(cos5x - sin7x)
7) 4sinx + 2 cosx = 2 + 3tanx
Bài 6 Giải các phương trình:
1) 2(sinx + cosx) - 4sinxcosx - 1 = 0 2) sin2x - 12(sinx + cosx) + 12 = 03) sinx - cosx + 4sinxcosx + 1 = 0 4) cos3x + sin3x = 1
5) 3(sinx + cosx) + 2sin2x + 2 = 0 6) sin2x - 3 3(sinx + cosx) + 5 = 0 7) 2(sinx - cosx) + sin2x + 5 = 0 8) sin2x + 2sin(x - 45o) = 1
9) 2sin2x + 3|sinx + cosx| + 8 = 0
10) (sinx - cosx)2 + ( 2 + 1)(sinx - cosx) + 2 = 0
Bài 7 Giải các phương trình
1) sin2x - 10sinxcosx + 21cos2x = 0 2) cos2x - 3sinxcosx + 1 = 0 3) cos2x - sin2x - 3sin2x = 1
4) 3sin2x + 8sinxcosx + (8 3 - 9)cos2x = 0
5) 4sin2x + 3 3sin2x - 2cos2x = 4
6) 2sin2x + (3 + 3)sinxcosx + ( 3 - 1)cos2x = 1
7) 2sin2x - 3sinxcosx + cos2x = 0 8) cos22x - 7sin4x + 3sin22x = 3
Bài 8 Giải các phương trình
1) 4cos2x - 2( 3 + 1)cosx + 3 = 0 2) tan2x + (1 - 3)tanx - 3 = 03) cos2x + 9cosx + 5 = 0 4) sin22x - 2cos2x + 3
4 = 0
cos x + 3cot
2x = 5
Bài 9 Giải các phương trình
1) sin2x + sin2xsin4x + sin3xsin9x = 1
2) cos2x - sin2xsin4x - cos3xcos9x = 1
3) cos2x + 2sinxsin2x = 2cosx
4) cos5xcosx = cos4xcos2x + 3cos2x + 1
5) cos4x + sin3xcosx = sinxcos3x
Trang 156) 2(sin3x + cos3x) + sin2x(sinx + cosx) = 2
7) cosx(1 - tanx)(sinx + cosx) = sinx
8) (1 + tanx)(1 + sin2x) = 1 + tanx
9) (2sinx - cosx)(1 + cosx) = sin2x
Bài 10 Giải các phương trình
1) sinx + cosx - sin2x
3 - 1 = 0
2) (1 + 2)(sinx + cosx) - sin2x - ( 1 + 2) = 0
3) tanx + tan2x = tan3x
4)
1 cosx sinx
=
x 1 - cosx cos
3 + sin2x
8) tanx + cotx = 2(sin2x + cos2x)
Trang 1617) sin3xcos3x + cos3xsin3x = sin34x
18) 2sin3x - 1
sinx = 2cos3x +
1 cosx
19) cos3xcos3x + sin3xsin3x = 2
22) cosx - sinx = 2cos3x
23) 3 sin 2 - 2cos x = 2 2 + 2cos2x x 2
24) sin3x + cos3x + sin3xcotx + cos3xtanx = 2sin2x
25) (2cosx - 1)(sinx + cosx) = 1
26) 2sin(3x +
4
π) = 1 + 8sin2xcos 2x2
Bài 2 Giải các phương trình
÷
=
5 8
2) 4sin3x + 3cos3x - 3sinx - sin2xcosx = 0
3) cos3x - sin3x - 3cosxsin2x + sinx = 0
4)
(1 - cosx) + (1 + cosx) 1 + sinx
- tan xsinx = + tan x
5) sin2x(tanx + 1) = 3sinx(cosx - sinx) + 3
6) cos6x + sin6x = 7
16
Bài 3 Giải các phương trình
1) cos2 + 3cot2x + sin4x
= 2 cot 2 - cos2x
3)
2cosx(2sinx + 3 2) - 2cos x - 1
= 1
1 + sin2x 4) sin4x = tanx
5) cos2x + sin2x 2cosx + 1 = 0 6) sin3x + 2cos2x - 2 = 0
Trang 177) cos2x + cos22x + cos23x + cos24x = 3
2 8) 2 + cos2x + 5sinx = 0
9) 3(tanx + cotx) = 2(2 + sin2x) 10) 4cos3x + 3 2sin2x = 8cosx
Bài 4 Giải phương trình lượng giác
1) cosx + 3sinx = 3 - 3
cosx + 3sinx + 1 2) 3sin3x - 3cos9x = 1 + 4sin
33x
3) cos7xcos5x - 3sin2x = 1 - sin7xsin5x 4) 4sin2x - 3cos2x = 3(4sĩnx - 1)
5) 4(sin4x + cos4x) + 3sin4x = 2 6) 4sin3x - 1 = 3sinx - 3cos3x
7) 3sin2x + cos2x = 2 8) 2 2(sinx + cosx)cosx = 3 + cos2x
9) cos2x - 3sin2x = 1 + sin2x
Bài 5 Giải các phương trình (biến đổi đưa về dạng tích)
5) tanx + tan2x - tan3x = 0
6) cos3x + sin3x = sinx - cosx
7) (cosx - sinx)cosxsinx = cosxcos2x
8) (2sinx - 1)(2cos2x + 2sinx + 1) = 3 - 4cos2x
9) 2cos3x + cos2x + sinx = 0
10) sin3x - sinx = sin2x
17) cos3x + sin3x = sinx – cosx 18) sin3x + cos3x = 2(sin5x + cos5x)
19) sin2x = cos22x + cos23x 20) sin23x - sin22x - sin2x = 0
21) 1 + sinx + cosx = sin2x + cos2x = 0 22) 2sin3x - sinx = 2cos3x - cosx + cos2x23) 2sin3x - cos2x + cosx = 0 24) cosx + cos2x + cos3x + cos4x = 0
25) 2cos2x = 6(cosx - sinx) 26) 4cos3x + 3 2sin2x = 8cosx
27) sin3x + sin2x = 5sinx
Bài 6 Giải các phương trình
Trang 18Bài 7 Tìm giả trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của:
1) y = 2sin2x + 3sinxcosx + 5cos2x
Bài 8 (Các đề thi ĐH, CĐ mới)
1) A_02 Giải phương trình: 5 cos3x + sin3x
2) D_02 Tìm các nghiệm thuộc [0; 14] của phương trình:
cos3x - 4cos2x + 3cosx - 4 = 0
3) A_03 Giải phương trình: cotx - 1 = cos2x
5) D_04 Giải phương trình: (2cosx - 1)(sinx + cosx) = sin2x - sinx
6) A_05 Giải phương trình: cos23xcos2x - cos2x = 0
7) D_05 Giải phương trình: cos4x + sin4x + cos(x - π
+ = 211) D_05_dự bị 2 Giải pt: sin2x + cos2x - 3sinx - cosx - 2 = 0 12) A_06_dự bị 1 Giải pt: cos3xcos3x - sin3xsin3x = 2 + 3 2
8
13) A_06_dự bị 2 Giải pt: 4sin3x + 4sin2x + 3sin2x + 6cosx = 0
14) B_06_dự bị 1 Giải pt: (2sin2x - 1)tan22x + 3(2cos2x - 1) = 0
15) B_06_dự bị 2 Giải pt: cos2x + (1 + 2cosx)(sinx - cosx) = 0
16) D_06_dự bị 1 Giải pt: cos3x + sin3x + 2sin2x = 1
17) D_06 Giải pt: cos3x + cos2x - cosx - 1 = 0
18) A_07 Giải phương trình: (1 + sin2x)cosx + (1 + cos2x)sinx = 1 + sin2x19) B_07 Giải phương trình: 2sin22x + sin7x - 1 = sinx
21) D_07 Giải phương trình: (sin2 x
Trang 1925) D_08 Giải phương trình: 2sinx(1 + cos2x) + sin2x = 1 + 2cosx26) CĐ_08 Giải pt: sin3x - 3cos3x = 2sin2x