1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

11 de thi thu vao 10

2 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 93,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Với giỏ trị nào m thỡ phương trỡnh 1 cú một nghiệm bằng 2, khi đú tỡm nghiệm cũn lại?. c Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trỡnh 1.. Quay hình chữ nhật đó quanh AB thì đợc một hình t

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo Kỳ thi thử vào lớp 10 THPT

Thanh hoá Năm học: 2008 – 2009

Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: (2 điểm)

1

A

a

1 Rút gọn A

2 Tìm a để A= a−1

Bài 2: (2 điểm)

1 Giải phơng trình: 24 1 1

2 Giải hệ phơng trình: 5( 3 ) 3 4

3 4( 2 ) 2

x y x

y x y

 − = + +

Bài 3: (1,5 điểm)

Cho phương trỡnh x 2 –2(m –1 ) x + 2m–3 = 0 (1)

a) Chứng minh rằng phương trỡnh (1) luụn cú nghiệm với mọi m.

b) Với giỏ trị nào m thỡ phương trỡnh (1) cú một nghiệm bằng 2, khi đú tỡm nghiệm cũn lại?

c) Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trỡnh (1) Với giỏ trị nào của m thỡ

B = x1 x2 +x1x2 –5 đạt giỏ trị nhỏ nhất? Tớnh giỏ trị nhỏ nhất đú.

Bài 4: (1 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2 cm, AD = 3 cm Quay hình chữ nhật

đó quanh AB thì đợc một hình trụ Tính thể tích hình trụ đó

Bài 5: (2,5 điểm)

Cho nửa đờng tròn tâm O đờng kính AB Từ điểm M trên tiếp tuyến Ax của nửa đờng tròn vẽ tiếp tuyến thứ hai MC, hạ CH vuông góc với AB, MB cắt (O) tại Q và cắt CH tại N

1 Chứng minh 2

.

MA =MQ MB

2 MO cắt AC tại I Chứng minh tứ giác AIQM nội tiếp

3 Chứng minh CN = NH

Bài 6: (1 điểm)

Chứng minh rằng với b> 0, ta có:

2 2

3( 1) 7

+

+

Họ tên thí sinh: Số báo

danh:

Chữ kí giám thị 1: Chữ kí giám thị 2:

Bài 5:

Câu a: Ta có MAAB

(T/c tiếp tuyến) ⇒ ∆MAB vuông tại A

Ta lại có: ãAQB= 90 0

(góc NT chắn nữa đờng trong đờng kính AB)

AQ BQ

⇒ ⊥ do đó AQ là đờng cao của ∆MAB

Đề thi thử số 1 lớp 9

1

1 2

1 1

H O

N I

Q

C M

B A

Trang 2

Theo hệ thức lợng trong tam giác vuông

suy ra: 2

.

MA =MQ MB

(Hoặc ta có thể chứng minh ∆MAQ: ∆MAB)

Câu b: Ta có ã 0

90

AQM = (vì ãAQMãAQB kề bù) (1) ã 0

90

AIM = (2)

(MO là đoạn nối tâm và giao điểm của hai tiếp tuyến)

Mà I, Q là hai điểm cùng nằm trên cùng nữa mp bờ AM (3)

Từ (1); (2) và (3) suy ra tứ giác AMQI nội tiếp

Câu c: Ta có MQI MAIã + ã = 180 0 (hai góc đối của tứ giác AMQI nội tiếp) (4)

Mà ã à 0

1 180

IQM Q+ = (hai góc kề bù) (5)

Từ (4) và (5) suy ra ã à

1

MAI Q= (6) Mặt khác MAIã = ãACH (vì MA//CH) (7)

Mà Q và C cùng nằm trên mặt phẳng bờ IN (8)

Từ (6); (7) và (8) suy ra tứ giác QINC nội tiếp

Ta lại có Cà1 =Bả2 ( hai góc nội tiếp cùng chắn cung AQ) (9)

1

INQ C= (hai góc nội tiếp cùng chắn cung IQ) (10)

Từ (9) và (10) suy ra Bả2 =INQã (Hai góc này ở vị trí đòng vị)

Suy ra IN//AB (11)

Lại có IA = IC (T/c đoạn nối tâm và giao của hai tiếp tuyến) (12)

Từ (11) và (12) suy ra IN là đờng trung bình của tam giác ACH

Suy ra CN = NH (đpcm)

Bài 6: Chứng minh rằng với b> 0, ta có:

+

+

2 3( 1) 7 ( 1)

0

2 ( 1) 2 ( 1) 2 ( 1)

2

2 ( 1)

o

b b

+

2

(3 3 ) (6 2 6 ) (3 3)

0

2 ( 1)

b b

+

2 2 2

( 1) (3 3)

0

2 ( 1)

b b

12

2 3

Nên (1) đúng dấu “=” sảy ra khi b = 1

Ngày đăng: 19/04/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w