Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng... Tập xác định của hàm số ylog xa là tập R B.. Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định , Trong các mệnh đề sau ,
Trang 1Sở GD-ĐT LÂM ĐỒNG TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II – HÀM SỐ MŨ - LOGARIT
Trung Tâm Luyện Thi Khang Việt
I Công thức Lũy thừa - Mũ - Logarit
Câu 1. Hàm số yxln(x 1 x2 ) 1 x2 Mệnh đề nào sau đây sai ?
Câu 4. Giả sử các số logarit đều có nghĩa, điều nào sau đây là đúng?
đều sai
C loga bloga c b c D loga bloga c b c
Câu 9. Nếu log 3a thì
81
1log 100 bằng
8
a
D 2a
Câu 10. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = log x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; + ) a
B Hàm số y = log x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; + ) a
A
a
Trang 2Câu 12. Giá trị của loga4
Câu 15. Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi công thức M logA logA0, với A
là biên độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất
ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ là
a b
C.
2 3 1 5
a b
D.
3 2 5
a b
Câu 18. Tìm giá trị của biểu thức sau: log2 2 sin log2 os
Câu 21. Tính đạo hàm của hàm số sau: f x( )x x
A f x'( )xln x B f x'( )x x(ln x 1) C f x'( )x x1(xln x) D f x'( )x x
Câu 22. Biết log6 a thì 2 log a bằng 6
Trang 3A 6 B 1
Câu 23. Tập xác định của hàm số 3 2
10log
3x 2
x y
3 2x( ) log
(0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
B Đồ thị hàm số y = ax (0 < a 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
C Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (- : + )
D Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (- : + )
Câu 29. Cho a 0;b 0;a 1;b 1;n R , một học sinh tính biểu thức
I P logb a logb a2 logb a n
Câu 30. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A log 0, 80,3 0 B log 53 0 C logx 232007logx 232008 D
1log 4 log
3
Trang 4Câu 31. Biểu thức A = 4 có giá trị là :
1 2 2
a a
Câu 35. Với 0<x<1 , ta có 4
2
1(1 )
x x
x x
3
4 (1 )1
x x
Câu 39. Điều nào sau đây là đúng?
a a a
Trang 5A 3 B 1
13
20
12 5
Câu 54. Nếu log 4 thì log 4000 bằng: a
Câu 55. Với mọi số ;a b thỏa mãn 0 a2 9b2 10ab thì đẳng thức đúng là
Trang 6a a
b a
a b
Câu 67. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (- : + )
B Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (- : + )
C Đồ thị các hàm số y = ax và y =
x 1 a
(0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
D Đồ thị hàm số y = ax (0 < a 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
Câu 68. Tìm khẳng định đúng
A 2016 2017
323
323
C 2016 2017
323
323
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
Trang 7A Hàm số đạt cực đại tại (0;1) B Hàm số tăng trên \ 1
( 1)
x e y x
21
ab b
a b
Câu 72. Cho a,b,c là các số thực dương và a b , 1 Khẳng định nào sau đây sai
A log a b log b a1 B log 1
log a
b
c c
a
log a clog a b log b c
Câu 73. Các kết luận sau , kết luận nào sai
Câu 74. Cho hai số dương a và b Xét các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng
(I) algb blga (II) alnb blna (III) 10( ) lg
1 log b b
a
1 log ( )b e lnb
5(1 a)
5log 15
3(1 a)
1log 15
Trang 8I P logb a logb a2 logb a n
M thỏa mãn biểu thức nào trong các biểu thức sau:
A
a
4 ( 1) log
Trang 9x y
C
3 11 7
x y
D 113 7
x y
Trang 10Câu 105. Nếu a log 330 và b log 530 thì:
A log 135030 2a b 1B log 135030 2a b 2C log 135030 a 2b1D
Câu 111 Tìm giá trị của biểu thức sau: A log 15 log 18 log 109 9 9
1
P m
a b
Trang 11Câu 119 Tìm giá trị của biểu thức sau:
1
3 4
1 3
3
27log 27 log
Câu 120. Cho 0a 1 và x 0,y 0 Khi đó ta có: loga x y bằng:
A loga xloga y B loga x loga y C log
A 0<a<1,b>1 B a>1,b>1 C a>1,0<b<1 D 0<a<1,0<b<1
Câu 122. Giá trị của 3 2 2
4
a b
Trang 12A.Hàm số có tập giá trị là B.Hàm số không chẵn không lẻ
lẻ
Câu 131. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: f x( )2x123x
Câu 132. Cho hàm số Khẳng định nào sau đây sai:
A Hàm số nghịch biến trên khoảng
B Giá trị gần đúng ( với 3 chữ số thập phân ) của hàm số tại là 0,928
C Giá trị gần đúng ( với 3 chữ số thập phân ) của hàm số tại x=3 là 0,932
, Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
x
Câu 140. Đạo hàm của hàm số yln4 x là:
, Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A Hàm số đồng biến trên ; 0 và nghịch biến 0; B.
1 3 lim
x
f x
C Hàm số không có đạo hàm tại x 0 D Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục
đối xứng
Trang 13Câu 142. Cho hàm số y 3x 15, tập xác định của hàm số là
C Nghịch biến trên nửa khoảng [1; ) D Đồng biến trên khoảng (1; )
Câu 145. Cho a0 ; a Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: 1
A Tập xác định của hàm số ylog xa là tập R B Tập giá trị của hàm số yax là tập R
C Tập xác định của hàm số yax là khoảng 0; D Tập giá trị của hàm số ylog xa là tập R
Câu 146. Giá trị nhỏ nhất của hàm số: ye x x( 2)2 trên đoạn 1;3 là:
9''
Câu 151. Cho hàm số y x e x Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x 0 B Hàm số không đạt cực trị tại x 0
C Hàm số đạt cực tiểu tại x 0 D Hàm số không xác định tại x 0
11
x x
11
Trang 14Câu 156. Cho hàm số y3x2 22, tập xác định của hàm số là
, Các kết luận sau , kết luận nào sai
A Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1
B Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định
, Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A Hàm số nhận O 0; 0 làm tâm đối xứng B Hàm số lõm ; 0 và lồi 0;
C Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứngD Hàm số đồng biến trên tập xác định
Câu 164. Giá trị lớn nhất của hàm số: y ex(2 x2 x 8) trên đoạn 2;2
f e
Câu 167. Đạo hàm của hàm số yecos 2 x tại
6
x
Trang 15 , Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A Hàm số nhận O 0; 0 làm tâm đối xứng B Hàm số đồng biến trên tập xác định
ya và y loga x đều có đường tiệm cận
Câu 172. Hàm số f x( )x2ln x có giá trị nhỏ nhất trên đoạn 3;5 là
5x
Trang 16Câu 181. Với điều kiện nào của a thì y 1 3 a 4a2x là một hàm số mũ?
B 7 sin8
7 cos
x x
Câu 183. Giá trị nhỏ nhất của hàm số: y e x x( 2 x5)trên đoạn [1;3] là:
Câu 184. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x 2x trên 2;2
, Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A Hàm số đồng biến trên tập xác định B Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục
đối xứng
C Hàm số nhận O 0; 0 làm tâm đối xứng D Hàm số lõm ; 0 và lồi 0;
Câu 190. Cho hàm số yln(4x3) Đẳng thức nào sau đây đúng
A 4 ' (4y x3) '' 0y B 4 ' 3 ''y y 0 C y4 ' (4y x3) ''y 0D ' 4 ''y y 0
Câu 191. Tìm tập xác định của hàm số sau:
2 1
Trang 17Câu 193. Tập giá trị của hàm số yloga x x( 0,a0,a1) là:
Câu 194. Tập xác định của hàm số
1
x x
e y e
Câu 201. Cho hàm sốy sinx x Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng?
A xy'' 2 ' yxy 2sinx B.xy'' ' yxy 2 cosx sinxC.xy' yy' ' 2sinxy xD
Câu 203. Cho hàm số ya x, Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A Đồ thị hàm số có đường tiệm cận là y 0 B Đồ thị hàm số luôn tăng
C Đồ thị hàm số không có điểm uốn D Đố thị hàm số luôn đi qua điểm M 0;1
Trang 18Câu 207. Đạo hàm của hàm số f x( )sin 2 ln (1x 2 x) là:
A f x'( )2 os2 ln (1c x 2 x)2 sin 2 ln(1x x) B '( )f x 2 os2c x 2 ln(1x) C
đồng biến trên khoảng
e
không tồn tại x max y 0;
Câu 214. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )f x x(2 ln ) x trên [ 2; 3] là
Trang 19 , Các kết luận sau , kết luận nào sai
A Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1
B Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định
C Tập xác định D0;
D Hàm số không có tiệm cận
Câu 219. Cho hàm số y x
1 3
, Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A Hàm số đồng biến trên ; 0 và nghịch biến 0; B
1 3 lim
x y
y
x
'sin
y
x
'cos
Trang 20A 1; 0
2
S
B S C S 1;3 D.S ; 1
Câu 228. Hàm số ye sin x gọi ' y là đạo hà của hàm số Khẳng định nào sau đây đúng
A.y ' cos x.e sin x B y 'e sinx cosx C y 'e cosx D.y 'sin x e cosx
Câu 229. Hàm số nào sau đây là đạo hàm của hàm số y e sin x2
A esin2x.cos2x B sin2 2
Câu 232. Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?
A ylog3(x1) B ylog2(x1) C ylog3x D ylog2 x1
Câu 233. Đạo hàm của hàm số
, Các kết luận sau , kết luận nào sai
A Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1
Trang 21A 1 0
m m
Câu 241. Hàm số sau f x( ) x e2 xtăng trên khoảng nào
A ; B.; 0 C.2; D 0; 2
Câu 242. Cho hàm số y lnx2 2x 5 Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số có tập xác định D R B y ln 5 x 0
Câu 243. Cho hàm số ya x, Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A Đố thị hàm số luon đi qua điểm M 0;1 và N 1;a B Đồ thị hàm số có đường tiệm cận là
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
A Hàm số đạt cực tiểu tại (0;1) B Hàm số đạt cực đại tại (0;1)
( 1)
x e y x
Câu 248. Cho hàm số ya x, Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A Đố thị hàm số luon đi qua điểm M 0;1 và N 1;a B Đồ thị hàm số không có điểm uốn
C Đồ thị hàm số luôn tăng D Đồ thị hàm số có đường tiệm cận là
0
Câu 249. Cho hàm số yxln1x Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 222.4 3.( 2 ) 0 2
Trang 239 1 1 có bao nhiêu nghiệm:
có bao nhiêu nghiệm
Câu 272. Nghiệm của phương trình 2
3
2
3log
2
2
5 1log
Trang 24Câu 281.Nghiệm của phương trình 6 3
84
1 2
y
y x
9
x x
Câu 289. Nghiệm của phương trình 1 2x 2
Câu 290. Phương trình 2x 2x1 4 có nghiệm là
Câu 291. Phương trình 9 x 3.3 x 2 0
có hai nghiêm x x x 1 , 2 ( 1x 2 )Giá trị của A2 x 13 x 2
Câu 294 Phương trình: 64.9x 84.12x 27.16x có nghiệm là 0
Câu 296. Phương trình 9x3.3x2 có hai nghiệm 0 x x1, 2(x1x2) Giá trị A=2x13x2 là
Câu 297. Xác định m để phương trình 32x 1 2m2 m 3 0
có nghiệm:
;02
Trang 25A Có một nghiệm âm và một nghiệm dương B Có hai nghiệm âm
Câu 299. Với giá trị nào của m, phương trình 9x3xm có nghiệm 0
Trang 26Câu 314 Tìm để phương trình có 4 nghiệm phân biệt trong đó có 3 nghiệm lớn hơn
IV Phương trình Logarit
Câu 318. Tìm để phương trình: có 4 nghiệm thực phân biệt:
Trang 28x
m x x , với m là tham số Tất cả các giá trị của
m để phương trình trên có một nghiệm là
Trang 29Câu 361. Số nghiệm của phương trình: à
A Cả I, II, III B Chỉ I, II C Chỉ II, III D Chỉ III, I
Câu 367. Nghiệm của phương trình
Câu 370. Cho phương trình log2x12log2 x22x 1 9 (1) Trong các mệnh đề:
(I) (1)2log2 x 1 log2 x 1 9, với điều kiện x 1
(II) (1) x 1 8,
(III) (1)x22 x 63 0,
mệnh đề nào đúng
A Cả I, II, III B. Chỉ II, III C Chỉ III, I D Chỉ I, II
Câu 371. Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt:
Trang 30A Phương trình có nghiệm là x 0 B Phương trình có nghiệm là x 9
C Phương trình có nghiệm là x 1 D Phương trình có nghiệm là x 4
Trang 32Câu 411. Cho các nhận định sau (giả sử các biểu thức đều có nghĩa:
1) log 2 2 log 2 1 log log
Trang 33Câu 413. Nghiệm của bất phương trình log ( 2 x1) 2 log (5 2 x ) 1 log ( 2 x2)
Trang 34Câu 430. Trên đoạn 1; 25 bất phương trình log4 log 4 3
Câu 433. Số nghiệm nguyên của bất phương trình (x-3).(1+lgx) <0 là
Câu 434. Bất phương trình log (22 x1) log (4 3 x2)2 có tập nghiệm:
04
Trang 35x y
x y
x y
x y
x y
x y
Trang 36159 C; 160 B; 161 C; 162 B; 163 C; 164 A; 165 A;
166 B; 167 B; 168 D; 169 B; 170 D; 171 B; 172 C; 173 D; 174 C; 175 C; 176 C; 177 A; 178 A; 179 C; 180 C;
181 A; 182 A; 183 B; 184 D; 185 B; 186 B; 187 B; 188 B; 189 B; 190 A; 191 D; 192 B; 193 A; 194 C; 195 B;
196 C; 197 A; 198 B; 199 C; 200 A; 201 A; 202 B; 203 B; 204 B; 205 B; 206 B; 207 C; 208 A; 209 C; 210 A;
211 B; 212 A; 213 C; 214 A; 215 A; 216 B; 217 D; 218 D; 219 A; 220 A; 221 A; 222 A; 223 A;
224 A; 225 B;
226 D; 227 C; 228 B; 229 C; 230 C; 231 A; 232 B; 233 C; 234 D; 235 D; 236 B; 237 C; 238 A; 239 C; 240 C;
241 D; 242 B; 243 C; 244 A; 245 A; 246 D; 247 B; 248 C; 249 C; 250 B; 251 B; 252 B; 253 C; 254 A; 255 A;
256 A; 257 C; 258 C; 259 D; 260 D; 261 C; 262 C; 263 C; 264 D; 265 B; 266 C; 267 A; 268 D; 269 D; 270 C;
271 C; 272 C; 273 A; 274 A; 275 C; 276 A; 277 A; 278 C; 279 B; 280 B; 281 D; 282 B; 283 D; 284 C; 285 B;
286 D; 287 D; 288 C; 289 B; 290 D; 291 D; 292 C; 293 A; 294 C; 295 A; 296 D; 297 B; 298 A; 299 D; 300 A;
301 B; 302 D; 303 B; 304 A; 305 B; 306 A; 307 B; 308 A; 309 A; 310 A; 311 B; 312 A; 313 D; 314 C; 315 B;
316 B; 317 A; 318 B; 319 B; 320 A; 321 D; 322 D; 323 B; 324 B; 325 D; 326 B; 327 B; 328 B; 329 C; 330 A;
331 A; 332 D; 333 B; 334 B; 335 B; 336 B; 337 D; 338 C; 339 D; 340 C; 341 C; 342 C; 343 D; 344 C; 345 A;
346 D; 347 B; 348 B; 349 C; 350 D; 351 A; 352 B; 353 B; 354 D; 355 D; 356 B; 357 C; 358 B; 359 C; 360 C;
361 A; 362 D; 363 B; 364 A; 365 C; 366 A; 367 A; 368 B; 369 B; 370 A; 371 A; 372 C; 373 C; 374 B; 375 D;
376 C; 377 A; 378 D; 379 B; 380 B; 381 A; 382 B; 383 B; 384 B; 385 C; 386 D; 387 A; 388 C; 389 A; 390 B;
391 A; 392 B; 393 B; 394 C; 395 D; 396 D; 397 A; 398 B; 399 C; 400 C; 401 C; 402 D; 403 D; 404 B; 405 A;
406 C; 407 D; 408 D; 409 C; 410 A; 411 C; 412 D; 413 B; 414 C; 415 D; 416 D; 417 C; 418 C; 419 D; 420 C;
421 D; 422 C; 423 A; 424 B; 425 A; 426 D; 427 B; 428 C; 429 D; 430 D; 431 C; 432 A; 433 B; 434 B; 435 B;
436 C; 437 D; 438 C; 439 C; 440 D; 441 B; 442 D; 443 A; 444 A; 445 C; 446 C; 447 B; 448 D;