1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi BKI lớp 11 Môn Toán

2 465 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi bki lớp 11 môn toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 133 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép vị tự tâm O tỉ số k= 2 biến d thành đờng thẳng nào trong các đờng thẳng có phơng trình sau: Câu 19: Trong mặt phẳng Oxycho M2;4 Hỏi phép đồng dạng có đợc bằng cách thực hiện liên ti

Trang 1

ĐỀ 01 KIỂM TRA BÁN KỲ I LỚP 11

Năm học2007- 2008

M ụn thi : Toỏn

Th ời gian làm bài: 90 phỳt

(Trong đề này gồm có 24câu,2 trang ) Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm)

( Chọn phơng án trả lời đúng trong các phơng án đã chỉ ra.)

Câu1:Hàm số nào trong bốn hàm số sau đây thoả mãn tính chất:

Có chu kỳ T=

Đi qua điểm(0;-1)

A) y=sin2x - cos2x B) y=sin2x + cos2x

C)

2

cos 2

2

cos 2

Câu2:Trong các hàm số sau hàm nào đồng biến trong khoảng ((  ;0)

Câu3: Trong các hàm số sau hàm nào nghịch biến trong khoảng

 2

3

; 2

Câu4:Cho biểu thức P= 3sinx - 3cosx Ta có thể viết P dới dạng:

A)

) 3 cos(

3

P

B)

) 3 sin(

3

P

C)

) 3 cos(

3

P

D)

) 3 sin(

3

P

Câu5: Cho biểu thức P= 3cosx - 3sinx Ta có thể viết P dới dạng:

A)

) 3 cos(

3

P

B)

) 3 sin(

3

P

C)

) 3 cos(

3

P

D)

) 3 sin(

3

P

Câu6:Hàm số y= sin2x + cos2x có giá trị cực đại bằng:

Câu7:Hàm số y= 3sinx - 3cosx.có giá trị cực tiểu bằng:

Câu8:Hàm số y= tanx có giá trị cực đại bằng:

Câu9:Phơng trình sin4x + cos4x =m có nghiệm ta chọn m thuộc tập:

A) 0 ; 1

B)  ; 1 2

Câu10:Gọi X là tập gnhiệm của phơng trình: x 15 sinx

2

A)2400X B) 2900X C) 2200X D) 2000X

Câu11:Xét phơng trình tan

15

 cosx +sinx =1 Trong khoảng 

4

; 2

5

một trong các nghiệm của phơng trình là:

A)

2

7

B)

30

71

C)

2

9 D) Một kết quả khác

Câu12:Sốnghiệm của phơng trình sin24x + 3sin4xcos4x - 4cos24x=0 trong 

 2

;

Câu13:Phơng rình cos2x + 2cosx -11 =0 có nghiệm là:

C) x=

2

 +2k D) Vô nghiệm

Câu14:Cho tam giác PMN va phép dời hình f biến điểm M thành điểm M, biến điểm N thành điểm N,và biến điểm P thành điểm P’ khác điểm P Khi đó phép dời hình f là:

A) Phép quay B) Phép tịnh tiến C) Phép đồng nhất D) Phép đối xứng trục

Câu15:Cho tam giác OEF có OE =ò và phép dời hình f biến E thành F, biến F thành E và biến điểm

O thành điểm O’ khác O Khi đó phép dời hình F là:

M ó ký hiờu:

Đ01T-08-KTBKI L11

Trang 2

A) Phép đối xứng tâm B) Phép tịnh tiến C) Phép đồng nhất D) Phép đối xứng trục

Câu16:Trong mặt phẳng Oxy ảnh của đờng tròn(C) (x-3)2 +( y+1)2 = 9 qua phép đối xứng tâm O (0;0) là đờng tròn (C’) có phơng trình:

A) (x-3)2 +( y-1)2 = 9 B)(x-3)2 +( y+1)2 = 9

C) (x+3)2 +( y-1)2 = 9 D) (x+3)2 +( y+1)2 = 9

Câu17: Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo véc tơ v ( 1 ; 3 ) biến điểm A(2;1) thành điểm nào trong các điểm sau:

A) A1(-3;-4) B) A2(3;4) C) A3(2;1) D) A4(1;3)

Câu18: Trong mặt phẳng Oxy cho đờng thẳng d có phơng trình x + y - 2 =0 Phép vị tự tâm O tỉ số k= 2 biến d thành đờng thẳng nào trong các đờng thẳng có phơng trình sau:

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxycho M(2;4) Hỏi phép đồng dạng có đợc bằng cách thực hiện liên tiếp

phép vị tự tâm O tỉ số k=

2

1

và phép đối xứng qua trục Oy sẽ biến điểm M thành điểm nào trong các

điểm sau:

Câu20: Để biến một tam giác thành chính nó có thể dùng phép dời hình nào trong các phép sau đây:

A) Phép đối xứng tâm B) Phép tịnh tiến theo véc tơ khác 

C) Phép quay góc quay 600 D) phép đối xứng trục

Phần II Tự luận: (7điểm)

Câu 21: (2điểm)Giải phơng trình ; cos22x +sin2x=

2 1

Câu 22:(2,5điểm) Cho phơng trình asinx + bcosx = 3 +1

a) Tìm các số a,b để phơng trình nhận 2 số

6

3

 làm 2 nghiệm của phơngtrình?

b) Giải phơng trình với a,b vừa tìm đợc trong câua)

Câu 23 :(1,5điểm) Trên mặt phẳng cho đờng thẳng  cố định và một véc tơ vcố định Với mỗi

điểm M của mặt phẳng ta lấy điểm M1đối xứng với M qua  và gọi M’ là điểm sao xho

v

M

M1 '  Gọi I1và I lần lợt là trung điểm của các đoạn thẳng MM1 và MM’ Chứng minh rằng khi M thay đổi:

a) I1I bằng một véc tơ cố định

b) Điểm I thuộc đờng thẳng cố định

Câu 24 ** : (1điểm)Trên đoạn AD cố định dựng hình bình hành ABCD sao cho

AB

BD AD

AC

 tìm quỹ tích đỉnh C của hình bình hành?

.H ết

Ngày đăng: 09/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w