1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Phụ đạo học sinh yếu kém môn Toán 8 - Năm học 2009-2010 - Vũ Thị Thảo

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 255,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

¤n tËp ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö TT A.Môc tiªu: - Gióp häc sinh LuyÖn tËp thµnh th¹o c¸c bµi tËp ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tử bằng các phương pháp đã học như đặt nhân tử chung, [r]

Trang 1

Ngày soạn: 10/03/2010

Ngày giảng: 11/03/2010

Tiết 1+2

Ôn tập các phép toán cộng, trừ, nhân, chia đơn

thức

I.Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Học sinh  củng cố kiến thức về các quy tắc cộng trừ nhân chia đơn thức

- Học sinh thực hiện thành thạo phép cộng trừ nhân chia đơn thức

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kỹ năng giải các loại toán có vận dụng cộng trừ nhân chia đơn thức

3 Thái độ:

- ý thức tự giác gọc tập, ôn luyện

II.Chuẩn bị

- HS: Ôn tập quy tắc cộng, trừ, nhân, chia đơn thức

- Sgk+bảng /:?A kẻ

Iii Tiến trình lên lớp

1 ổn định lớp: sĩ số …./… Vắng:………

2 Kiểm tra: lồng vào giờ luyện tập.

3 Bài mới:

Hoạt động của GV vàHS Nội dung

HĐ 1: Nhắc lại kiến thức cơ bản

GV: Em hãy phát biểu quy tắc cộng trừ

nhân chia đơn thức?

HS: Phát biểu quy tắc

I Kiến thức cơ bản

1 Quy tắc cộng, trừ đơn thức

2 Quy tắc nhân, chia đơn thức

HĐ 2: Bài tập luyện tập

GV: O+ ra bài tập để HS luyện tập

HS: Lên bảng làm bài

GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài,

HS : làm bài vào vở

GV: Gọi 1 HS lên bảng thực hiện phép

tính bài 2

HS: Lên bảng làm bài tập

GV: quan sát HS làm 9A lớp và uốn

Bài 1 Tính

a, - x1 3.(-8xy2) = (- (-8)).(x3.x).y2

4

1 4

= 2x4y2

b, (2x2y).(9xy4) = (2.9)(x2y)(xy4) = 18(x2x)(yy4) = 18x3y5

Bài 2 P=x2y+x3-xy2+3 Q=x3+xy2-xy-6 Tính P+Q

Trang 2

nắn những sai sót

HS: Nhận xét về kết quả của phép tính

HS: Theo A  dẫn của GV làm bài

tập 12

GV: A  dẫn HS thực hiện phép tính

rồi rút gọn biểu thức sau đó thay giá trị

của x trong từng (G  hợp để tính giá

trị của biểu thức đó

GV: Gọi HS lên bảng rút gọn biểu thức

(x2 – 5).(x + 3) + (x + 4).(x – x2)

GV: A  dẫn HS làm bài tập13

Để tím  x ta phải thực hiện phép

tính (12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7)(1 -16 x)

Rút gọn rồi tìm x

HS: Lên bảng làm bài tập

GV: Gọi HS nhận xét sau đó chốt lại

P+Q = (x2y+x3-xy2+3)+(x3+xy2-xy-6)

=x 2y+x3-xy2+3+x3+xy2-xy-6

= (x2y -xy2 )+(x3+x3)+xy2-xy+(3-6)

= 2x3+xy2-xy-3

Bài tập 12 SGK-8

(x2 – 5).(x + 3) + (x + 4).(x – x2)

= x2.x + x2.3 – 5.x – 5.3 + x.x + x(-x2) + 4.x + 4.(-x2)

= x3 + 3x2 – 5x – 15 + x2 – x3 + 4x - 4x2

= - x – 15

a, x = 0 Giá trị biểu thức là: - 15

b, x = 15 Giá trị biểu thức là: - 30

c, x = -15 Giá trị biểu thức là: 0

d, x = 0,15 Giá trị biểu thức là: - 15,15

Bài tập 13 SGK-9

(12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7)(1 -16 x) = 81 48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x – 48x2 – 7 +

112x = 81 83x – 2 = 81

83x = 81 + 2

83x = 83

x = 83 : 83

x = 1

HĐ 3 : Củng cố

GV: Nhắc lại quy tắc cộng, trừ, nhân

đơn thức

GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 15

HS: Lên bảng làm bài tập

GV: Nhận xét

( x + y)( x + y) 1

2

1 2

= ( x + y)1 2

2

= 1x2 + xy + y2

4

= ( x)1 2 + 2 x.y + y2

2

1 2

Bài tập 15

a, ( x + y)( x + y)1

2

1 2

= x x + x.y + y x + y.y1

2

1 2

1 2

1 2

= x1 2 + xy + y2

4

b, (x - y)(x - y)1

2

1 2

= x2 - xy - xy + y1 2

2

1 2

1 4

= x2 – xy + y1 2

4

4  dẫn học ở nhà

- Ôn lại các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia đơn thức

Trang 3

Ngày soạn: 17/03/2010

Ngày giảng: 18/03/2010

với đa thức, Nhân đa thức với đa thức

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Học sinh  củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- Học sinh thực hiện thành thạo toán nhân đơn thức với đơn thức, nhân đa thức với đa thức

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kỹ năng nhân đơn thức với đa thức

- Rèn luyện kỹ năng nhân đa thức với đa thức

- Củng cố kỹ năng tìm biến

3 Thái độ:

- Tự giác học tập

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ, phấn màu

- HS: Ôn tập kiến thức về nhân đơn thức với đa thức

Iii Tiến trình lên lớp

1 ổn định lớp: sĩ số …./… Vắng:………

2 Kiểm tra: lồng vào giờ luyện tập.

3 Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cần nhớ

GV: y/c Hs nêu quy tắc nhân đơn thức I Kiến thức cần nhớ

1 Quy tắc nhân đơn thức với đơn thức

2 Quy tắc nhân đơn thức với đa thức

Hoạt động 2 : Củng cố

Trang 4

GV: cho HS làm bài tập 1:

a)5xy2(- x2y + 2x -4)

3

1

b) (-6xy2)(2xy - x2y-1)

5 1

c) (- xy2)(10x + xy - x2y3)

5

2

3 1

GV gọi 3 HS lên bảng trình bày, HS

khác làm bài tập vào vở

HS nhận xét

GV sửa chữa, bổ sung

GV cho HS làm bài tập 2:

? Để tìm  x trong bài tập này ta

phải làm  thế nào ?

HS: cả lớp làm bài tập 2 vào vở

GV: cho HS làm bài tập 3

4(18 - 5x) - 12( 3x - 7) = 15 (2x - 16)

6(x + 14)

GV cho HS tự làm sau đó gọi 1 em lên

bảng trình bày

GV cho HS lam bài tập5:

Tìm x biết:

a) (12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7)(1 - 16x) =

81

Bài tập 1: Làm phép nhân:

a) 5xy2(- x2y + 2x -4)

3 1

= 5xy2.(- x2y ) + 5xy2 2x - 5xy2 4

3 1

=- x3y3 + 10x2y2 - 20xy2

3 5

b) (-6xy2)(2xy - x2y-1)

5 1

= -12x2y3 + x3y3 + 6xy2

5 6

c) (- xy2)(10x + xy - x2y3)

5

2

3 1

= -4x2y2- x2y3 + x3y5

5

2

15 2

Bài tập 2: Tìm x biết:

a) 12x - 4 - 10 + 6x = - 12 18x = 2  x= 1/9 b) x= - 1/4

Bài tập 3: Tìm x:

4(18 5x) 12( 3x 7) = 15(2x 16) -6(x + 14)

72 - 20x - 36x + 84 = 30x -240 -6x -84  -80x = - 480

 x = 6

Bài tập 5: Tìm x biết:

a)(12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7) (1 - 16x) = 81

 48x2 - 12x - 20x + 5 + 3x -48x2 - 7 + 112x = 81

 83x = 83  x = 1 b) 5(2x - 1) + 4(8 -3x) = -5 10x - 5 + 32 - 12x = 5

Trang 5

b) 5(2x - 1) + 4(8 -3x) = -5

GV: Y/ c Hs nêu cách làm

GV goi 2HS lên bảng thực hiện

- 2x = -22

x = 11

Quy tắc nhân đơn thức với đa thức?

- GV cho HS thực hiện phép tính :

a (3xy - x2 + y) x2y

3 2

b.(4x3 - 5xy+ 2y2)( - xy )

c.(x2 - 2x +5) (x - 5)

Bài tập 4: Thực hiện phép tính:

a (3xy - x2 + y) x2y = x3y2 - x4y +

3

2

3

2

3 2

x2y2

b.(4x3 - 5xy+ 2y2)( - xy )= - 4x4y + 5x2y2

- 2xy3

c.(x2 - 2x +5) (x - 5)

=(x2 - 2x +5)x - (x2 - 2x +5)5

=… = x3 - 7x2 + 15x - 25

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- Học thuộc các qui tắc: nhân đơn thức với đơn thức, nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm BT:

1 Chứng minh:

a) ( x - 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1

b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x - y) = x4 - y4

2 Tính:

a) (-2x3 + 2x - 5)x2

b) (-2x3)(5x - 2y2 - 1)

c) (6x3 - 5x2 + x)( -12x2 +10x - 2)

d) (x2 - xy + 2)(xy + 2 - y2)

Trang 6

Ngày soạn:

Ngày giảng:

hằng đẳng thức đáng nhớ

I Mục tiêu:

- Rèn luyện kỹ năng nhân đa thức với đa thức

- Củng cố kỹ năng tìm biến

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng hằng đẳng thức 1,2,3 theo hai chiều, biến đổi về hằng đẳng thức

- Rèn luyện khả năng quan sát, phân tích

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, phấn màu, A thẳng

- HS: Ôn tập kiến thức về nhân đa thức với đa thức

Ôn tập các hằng đẳng thức đã học

Iii Tiến trình lên lớp

1 ổn định lớp: sĩ số …./… Vắng:………

2 Kiểm tra: lồng vào giờ ôn tập.

3 Ôn tập:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cần nhớ

GV: Cho hs nhắc lại các kiến thức cần

nhớ I Kiến thức cần nhớ1 Nhân đa thức với đa thức

2 Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

Hoạt động 2: Luyện tập

GV: cho HS làm bài tập 1:

GV: gọi 2 HS lên bảng ,còn lại làm

bài tập vào vở

HS làm bài tập vào vở

HS nhận xét

GV sửa chữa, bổ sung

Bài tập 1: Làm tính nhân.

a (x2 + 2)(x2 + x+ 1) = x4 + x3 + x2 + 2x2 + 2x + 2 = x4 + x3 + 3x2 + 2x + 2

b (2a3 - 1 + 3a)(a2 - 5 + 2a)

= 2a5-10a3 + 4a4- a2 + 5-2a + 3a3 -15a + 6a2

Trang 7

GV cho HS làm bài tập 2:

Cho x = y + 5 Tính:

x2 + y(y - 2x) + 75

= 2a5 + 4a4 - 7a3 + 5a2 - 17a + 5

Bài tập 2: Tính

x2 + y(y - 2x) + 75= x2 + y2 - 2xy + 75

= x(x - y) - y(x - y) + 75 = (x - y) (x - y) + 75 = 5.5 + 75 = 100

GV cho HS làm bài tập 3:

Tính : a) (2x + 3y)2

b) (2x - y)2

GV cho 2 HS lên bảng thực hiện

HS: thực hiện yêu cầu của GV

GV: cho HS làm bài tập 4:

Tính : a) (2x - 5y)(2x + 5y)

b) (x - 3y)(x + 3y)

GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện, còn

lại làm vào vở

GV cho HS làm bài tập 5:

Viết các biểu thức sau 9A dạng

bình /,  của một tổng và hiệu

a) x2 + 6x + 9

b) 4x2 - 4x +1

GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện còn

lại làm vào vở

Bài tập 3:

a) (2x + 3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2

= 4x2 + 12xy + 9y2

b) (2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2

= 4x2 - 4xy + y2

Bài tập 4 :

a) (2x - 5y)(2x + 5y) = (2x)2 - (5y)2

= 4x2 - 25y2

b) (x - 3y)(x + 3y) = x2 - (3y)2

= x2 - 9y2

Bài tập 5:

a)x2 + 6x + 9 = x2 + 2x.3 + 32

= (x + 3)2

b)4x2 - 4x +1 = (2x)2 -2.2x.1 + 12

= ( 2x - 1)2

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- ôn các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập 14 SBT - TR4

Trang 8

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 4: ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ A.Mục tiêu:

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng hằng đẳng thức 4,5 theo hai chiều, biến đổi về hằng đẳng thức

- Rèn luyện khả năng quan sát, phân tích

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, A thẳng.

Học sinh; Ôn tập các hằng đẳng thức đã học.

C Các hoạt động dạy học

I ổn định tổ chức lớp: 8A: 8B:

II Kiểm tra bài cũ:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

HS1: Em hãy viết 5 hằng đẳng thức

đã học? Làm câu a) bài 14 (SBT 4)?

a) (x+y)2 + (x-y)2

= x2 + 2xy + y2 + x2 - 2xy + y2

= 2x2 + 2y2

HS2: Làm câu b, c BT14 (SBT 4)

b) 2(x - y)(x + y) + (x+y)2 + (x - y)2

= 2(x2 - y2) +x2+2xy+y2+x2-2xy+y2

= 2x2-2y2+x2+2xy+y2+x2-2xy+y2

= 4x2

c) (x-y+z)2+(z-y)2+2(x-y+z)(y-z) = (x-y+z+y-z)2

= z2

III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Luyện tập

Trang 9

- GV cho HS làm bài tập 1: Tính

a) (x + 3y)3

b) (x - 2y)3

- GV gọi 2 HS lên bảng trình bày, các

HS khác làm bài tập vào vở

- HS thực hiên yêu cầu của GV

- GV cho HS làm bài tập 2:

Điền đơn thức thích hợp vào các dấu *

a 8x3 + * + * + 27y3 = (* + *)3

b 8x3 + 12x2y + * + * = ( * + *)3

- GV gọi 2HS lên bang tực hiện còn

lại làm bài tập vào vở

- GV cho HS làm bài tập 3:

Rút gọn biểu thức:

(x + y)3 - (x - y)3

- GV A  dẫn cả lớp làm bài tập

vào vở Sau đó gọi 1 HS lên bảng trình

bày

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

Bài tập 1:

Giải:

a)(x + 3y)3 = x3 + 3x2.3y + 3x(3y)2 + y3

= x3 + 9x2y + 27xy2 + y3

b)(x - 2y)3 = x3 - 3x2y + 3x(2y)2 - y3

= x3 - 3x2y + 12xy2 - y3

Bài tập 2:

Giải:

a.8x3 + * + * + 27y3 = (* + *)3

(2x)3 + * + * + (3y)3 = (* + *)3

8x3 + 3(2x)2.3y + 3(2x).(3y)2 + (3y)2

= (2x + 3y)3

8x3 + 36x2y + 54xy2 + 27y3 = (2x +

3y)3

b.8x3 + 12x2y + * + * = ( * + *)3

(2x)3 + 3(2x)2y + 3.2x (y)2 + y3 = (2x +

y)3

8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 = (2x + y)3

Bài tập 3:

Giải:

(x + y)3 - (x - y)3

= (x3 + 3x2y + 3xy2 + y3) - (x3 - 3x2y + 3xy2 - y3)

= x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 - x3 + 3x2y - 3xy2 + y3

= 6x2y + 2y3 = 2y(3x2 + y2)

IV Củng cố và luyện tập:

V Hướng dẫn học ở nhà:

Trang 10

Ôn các hằng đẳng thức đã học,

bài 16 Tr 5 – SBT

Ngày soạn: 6/ 9/ 2009 Ngày dạy:

Tiết 5 Ôn tập về những hằng đẳng thức đáng nhớ (tt) A.Mục tiêu:

- Rèn luyện kỹ năng nhân đa thức với đa thức

- Củng cố kỹ năng tìm biến

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng hằng đẳng thức 1,2,3 theo hai chiều, biến đổi về hằng đẳng thức

- Rèn luyện khả năng quan sát, phân tích

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, A thẳng.

Học sinh; Ôn tập kiến thức về nhân đa thức với đa thức.

Ôn tập các hằng đẳng thức đã học

Trang 11

C Các hoạt động dạy học

I ổn định tổ chức lớp: 8A: 8B:

II Kiểm tra bài cũ:

+ Nêu định nghĩa và viết công thức tổng quát nhân đa thức với đơn thức + Viết 3 hằng đẳng thức đã học

III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Luyện tập

- GV cho HS làm bài tập 1:

Làm tính nhân

a (x2 + 2)(x2 + x+ 1)

b (2a3 - 1 + 3a)(a2 - 5 + 2a)

- GV gọi 2 HS lên bảng ,còn lại làm

bài tập vào vở

- HS làm bài tập vào vở

- HS nhận xét

- GV sửa chữa, bổ sung

-GV cho HS làm bài tập 2:

Cho x = y + 5 Tính:

x2 + y(y - 2x) + 75

Bài tập 1:

a (x2 + 2)(x2 + x+ 1) = x4 + x3 + x2 + 2x2 + 2x + 2 = x4 + x3 + 3x2 + 2x + 2

b (2a3 - 1 + 3a)(a2 - 5 + 2a) = 2a5 - 10a3 + 4a4 - a2 + 5 - 2a + 3a3 -15a

+ 6a2

= 2a5 + 4a4 - 7a3 + 5a2 - 17a + 5

Bài tập 2: Tính

x2 + y(y - 2x) + 75= x2 + y2 - 2xy + 75

= x(x - y) - y(x - y) + 75 = (x - y) (x - y) + 75 = 5.5 + 75 = 100

- GV cho HS làm bài tập 3:

Tính : a) (2x + 3y)2

b) (2x - y)2

- GV cho 2 HS lên bảng thực hiện

- HS thực hiện yêu cầu của GV

- GV cho HS làm bài tập 4:

Tính : a) (2x - 5y)(2x + 5y)

Bài tập 3:

a) (2x + 3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2

= 4x2 + 12xy + 9y2

b) (2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2

= 4x2 - 4xy + y2

Bài tập 4 :

a) (2x - 5y)(2x + 5y) = (2x)2 - (5y)2

= 4x2 - 25y2

Trang 12

b) (x - 3y)(x + 3y)

- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện,

còn lại làm vào vở

- GV cho HS làm bài tập 5:

Viết các biểu thức sau 9A dạng

bình /,  của một tổng và hiệu

c) x2 + 6x + 9

d) 4x2 - 4x +1

- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện còn

lại làm vào vở

b) (x - 3y)(x + 3y) = x2 - (3y)2

= x2 - 9y2

Bài tập 5:

a)x2 + 6x + 9 = x2 + 2x.3 + 32

= (x + 3)2

b)4x2 - 4x +1 = (2x)2 -2.2x.1 + 12

= ( 2x - 1)2

Hoạt động 2 : Củng cố

Các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học:

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

(A - B)2 = A2 - 2AB + B2

(A + B)(A - B) = A2 - B2

- HS thực hiện yêu cầu của GV

- GV cho HS làm bài tập 2:

Điền đơn thức thích hợp vào các dấu

*

a 8x3 + * + * + 27y3 = (* + *)3

b 8x3 + 12x2y + * + * = ( * + *)3

- GV gọi 2HS lên bang tực hiện còn

lại làm bài tập vào vở

- GV cho HS làm bài tập 3:

Rút gọn biểu thức:

(x + y)3 - (x - y)3

- GV A  dẫn cả lớp làm bài tập

vào vở Sau đó gọi 1 HS lên bảng

trình bày

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

Giải:

a.8x3 + * + * + 27y3 = (* + *)3

(2x)3 + * + * + (3y)3 = (* + *)3

8x3 + 3(2x)2.3y + 3(2x).(3y)2 +

(3y)2 = (2x + 3y)3

8x3 + 36x2y + 54xy2 + 27y3 = (2x +

3y)3

b.8x3 + 12x2y + * + * = ( * + *)3

(2x)3 + 3(2x)2y + 3.2x (y)2 + y3 = (2x

+ y)3

8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 = (2x + y)3

Giải:

(x + y)3 - (x - y)3

= (x3 + 3x2y + 3xy2 + y3) - (x3 - 3x2y +

Trang 13

3xy2 - y3) = x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 - x3 + 3x2y - 3xy2 + y3

= 6x2y + 2y3 = 2y(3x2 + y2)

IV Củng cố và luyện tập:

V Hướng dẫn học ở nhà:

Ôn các hằng đẳng thức đã học,

bài 16 Tr 5 – SBT

Ngày soạn: 28/ 9/ 2009 Ngày dạy:

Tiết 6 Ôn tập về những hằng đẳng thức đáng nhớ (tt) A.Mục tiêu:

- củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ

Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng hằng đẳng thức 4,5 theo hai chiều, biến đổi về hằng đẳng thức

- Rèn luyện khả năng quan sát, phân tích

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, A thẳng.

Học sinh; Ôn tập các hằng đẳng thức đã học.

C Các hoạt động dạy học

I ổn định tổ chức lớp: 8A: 8B:

II Kiểm tra bài cũ:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

HS1: Em hãy viết 5 hằng đẳng thức đã học?

Làm câu a) bài 14 (SBT 4)?

d) (x+y)2 + (x-y)2

= x2 + 2xy + y2 + x2 - 2xy + y2

= 2x2 + 2y2

e) 2(x - y)(x + y) + (x+y)2 + (x - y)2

Trang 14

HS2: Làm câu b, c BT14 (SBT 4)

= 2(x2 - y2) +x2+2xy+y2+x2 -2xy+y2

= 2x2-2y2+x2+2xy+y2+x2 -2xy+y2

= 4x2

f) (x-y+z)2+(z-y)2+2(x-y+z)(y-z) = (x-y+z+y-z)2

= z2

III Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 : lý thuyết

Gv cho hs ghi các hằng đẳng thức đáng nhớ

lên góc bảng và phát biểu bằng lời các hằng

đẳng thức này

Gv cho học sinh áp dụng các hằng đẳng thức

đã học tính :( a + b + c)2;

( a - b + c)2;

( a - b - c)2;

(a1+a2+….+an)2 = ?

.hs ghi lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

( A ± B)2 = A2 ± 2AB + B2

A2 – B2 = (A – B)(A + B)

( A ± B)3 = A3 ± 3A2B + 3AB2 ± B3

A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)

A3 - B3 = (A - B)( A2 + AB + B2)

Hs tính : (a + b + c)2=a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc

(a - b + c)2=a2 + b2 + c2 - 2ab + 2ac - 2bc

(a - b - c)2=a2 + b2 + c2 - 2ab - 2ac + 2bc

Hoạt động 2: áp dụng

Gv cho học sinh làm bài tập

Bài số 1: Rút gọn biểu thức.

Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp 3hs lên bảng trình bày cách làm

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w