¤n tËp ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö TT A.Môc tiªu: - Gióp häc sinh LuyÖn tËp thµnh th¹o c¸c bµi tËp ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tử bằng các phương pháp đã học như đặt nhân tử chung, [r]
Trang 1Ngày soạn: 10/03/2010
Ngày giảng: 11/03/2010
Tiết 1+2
Ôn tập các phép toán cộng, trừ, nhân, chia đơn
thức
I.Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh củng cố kiến thức về các quy tắc cộng trừ nhân chia đơn thức
- Học sinh thực hiện thành thạo phép cộng trừ nhân chia đơn thức
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng giải các loại toán có vận dụng cộng trừ nhân chia đơn thức
3 Thái độ:
- ý thức tự giác gọc tập, ôn luyện
II.Chuẩn bị
- HS: Ôn tập quy tắc cộng, trừ, nhân, chia đơn thức
- Sgk+bảng /:?A kẻ
Iii Tiến trình lên lớp
1 ổn định lớp: sĩ số …./… Vắng:………
2 Kiểm tra: lồng vào giờ luyện tập.
3 Bài mới:
Hoạt động của GV vàHS Nội dung
HĐ 1: Nhắc lại kiến thức cơ bản
GV: Em hãy phát biểu quy tắc cộng trừ
nhân chia đơn thức?
HS: Phát biểu quy tắc
I Kiến thức cơ bản
1 Quy tắc cộng, trừ đơn thức
2 Quy tắc nhân, chia đơn thức
HĐ 2: Bài tập luyện tập
GV: O+ ra bài tập để HS luyện tập
HS: Lên bảng làm bài
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài,
HS : làm bài vào vở
GV: Gọi 1 HS lên bảng thực hiện phép
tính bài 2
HS: Lên bảng làm bài tập
GV: quan sát HS làm 9A lớp và uốn
Bài 1 Tính
a, - x1 3.(-8xy2) = (- (-8)).(x3.x).y2
4
1 4
= 2x4y2
b, (2x2y).(9xy4) = (2.9)(x2y)(xy4) = 18(x2x)(yy4) = 18x3y5
Bài 2 P=x2y+x3-xy2+3 Q=x3+xy2-xy-6 Tính P+Q
Trang 2nắn những sai sót
HS: Nhận xét về kết quả của phép tính
HS: Theo A dẫn của GV làm bài
tập 12
GV: A dẫn HS thực hiện phép tính
rồi rút gọn biểu thức sau đó thay giá trị
của x trong từng (G hợp để tính giá
trị của biểu thức đó
GV: Gọi HS lên bảng rút gọn biểu thức
(x2 – 5).(x + 3) + (x + 4).(x – x2)
GV: A dẫn HS làm bài tập13
Để tím x ta phải thực hiện phép
tính (12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7)(1 -16 x)
Rút gọn rồi tìm x
HS: Lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chốt lại
P+Q = (x2y+x3-xy2+3)+(x3+xy2-xy-6)
=x 2y+x3-xy2+3+x3+xy2-xy-6
= (x2y -xy2 )+(x3+x3)+xy2-xy+(3-6)
= 2x3+xy2-xy-3
Bài tập 12 SGK-8
(x2 – 5).(x + 3) + (x + 4).(x – x2)
= x2.x + x2.3 – 5.x – 5.3 + x.x + x(-x2) + 4.x + 4.(-x2)
= x3 + 3x2 – 5x – 15 + x2 – x3 + 4x - 4x2
= - x – 15
a, x = 0 Giá trị biểu thức là: - 15
b, x = 15 Giá trị biểu thức là: - 30
c, x = -15 Giá trị biểu thức là: 0
d, x = 0,15 Giá trị biểu thức là: - 15,15
Bài tập 13 SGK-9
(12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7)(1 -16 x) = 81 48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x – 48x2 – 7 +
112x = 81 83x – 2 = 81
83x = 81 + 2
83x = 83
x = 83 : 83
x = 1
HĐ 3 : Củng cố
GV: Nhắc lại quy tắc cộng, trừ, nhân
đơn thức
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 15
HS: Lên bảng làm bài tập
GV: Nhận xét
( x + y)( x + y) 1
2
1 2
= ( x + y)1 2
2
= 1x2 + xy + y2
4
= ( x)1 2 + 2 x.y + y2
2
1 2
Bài tập 15
a, ( x + y)( x + y)1
2
1 2
= x x + x.y + y x + y.y1
2
1 2
1 2
1 2
= x1 2 + xy + y2
4
b, (x - y)(x - y)1
2
1 2
= x2 - xy - xy + y1 2
2
1 2
1 4
= x2 – xy + y1 2
4
4 dẫn học ở nhà
- Ôn lại các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia đơn thức
Trang 3Ngày soạn: 17/03/2010
Ngày giảng: 18/03/2010
với đa thức, Nhân đa thức với đa thức
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
- Học sinh thực hiện thành thạo toán nhân đơn thức với đơn thức, nhân đa thức với đa thức
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng nhân đơn thức với đa thức
- Rèn luyện kỹ năng nhân đa thức với đa thức
- Củng cố kỹ năng tìm biến
3 Thái độ:
- Tự giác học tập
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS: Ôn tập kiến thức về nhân đơn thức với đa thức
Iii Tiến trình lên lớp
1 ổn định lớp: sĩ số …./… Vắng:………
2 Kiểm tra: lồng vào giờ luyện tập.
3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cần nhớ
GV: y/c Hs nêu quy tắc nhân đơn thức I Kiến thức cần nhớ
1 Quy tắc nhân đơn thức với đơn thức
2 Quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Hoạt động 2 : Củng cố
Trang 4GV: cho HS làm bài tập 1:
a)5xy2(- x2y + 2x -4)
3
1
b) (-6xy2)(2xy - x2y-1)
5 1
c) (- xy2)(10x + xy - x2y3)
5
2
3 1
GV gọi 3 HS lên bảng trình bày, HS
khác làm bài tập vào vở
HS nhận xét
GV sửa chữa, bổ sung
GV cho HS làm bài tập 2:
? Để tìm x trong bài tập này ta
phải làm thế nào ?
HS: cả lớp làm bài tập 2 vào vở
GV: cho HS làm bài tập 3
4(18 - 5x) - 12( 3x - 7) = 15 (2x - 16)
6(x + 14)
GV cho HS tự làm sau đó gọi 1 em lên
bảng trình bày
GV cho HS lam bài tập5:
Tìm x biết:
a) (12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7)(1 - 16x) =
81
Bài tập 1: Làm phép nhân:
a) 5xy2(- x2y + 2x -4)
3 1
= 5xy2.(- x2y ) + 5xy2 2x - 5xy2 4
3 1
=- x3y3 + 10x2y2 - 20xy2
3 5
b) (-6xy2)(2xy - x2y-1)
5 1
= -12x2y3 + x3y3 + 6xy2
5 6
c) (- xy2)(10x + xy - x2y3)
5
2
3 1
= -4x2y2- x2y3 + x3y5
5
2
15 2
Bài tập 2: Tìm x biết:
a) 12x - 4 - 10 + 6x = - 12 18x = 2 x= 1/9 b) x= - 1/4
Bài tập 3: Tìm x:
4(18 5x) 12( 3x 7) = 15(2x 16) -6(x + 14)
72 - 20x - 36x + 84 = 30x -240 -6x -84 -80x = - 480
x = 6
Bài tập 5: Tìm x biết:
a)(12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7) (1 - 16x) = 81
48x2 - 12x - 20x + 5 + 3x -48x2 - 7 + 112x = 81
83x = 83 x = 1 b) 5(2x - 1) + 4(8 -3x) = -5 10x - 5 + 32 - 12x = 5
Trang 5b) 5(2x - 1) + 4(8 -3x) = -5
GV: Y/ c Hs nêu cách làm
GV goi 2HS lên bảng thực hiện
- 2x = -22
x = 11
Quy tắc nhân đơn thức với đa thức?
- GV cho HS thực hiện phép tính :
a (3xy - x2 + y) x2y
3 2
b.(4x3 - 5xy+ 2y2)( - xy )
c.(x2 - 2x +5) (x - 5)
Bài tập 4: Thực hiện phép tính:
a (3xy - x2 + y) x2y = x3y2 - x4y +
3
2
3
2
3 2
x2y2
b.(4x3 - 5xy+ 2y2)( - xy )= - 4x4y + 5x2y2
- 2xy3
c.(x2 - 2x +5) (x - 5)
=(x2 - 2x +5)x - (x2 - 2x +5)5
=… = x3 - 7x2 + 15x - 25
4 Hướng dẫn học ở nhà:
- Học thuộc các qui tắc: nhân đơn thức với đơn thức, nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm BT:
1 Chứng minh:
a) ( x - 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1
b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x - y) = x4 - y4
2 Tính:
a) (-2x3 + 2x - 5)x2
b) (-2x3)(5x - 2y2 - 1)
c) (6x3 - 5x2 + x)( -12x2 +10x - 2)
d) (x2 - xy + 2)(xy + 2 - y2)
Trang 6Ngày soạn:
Ngày giảng:
hằng đẳng thức đáng nhớ
I Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng nhân đa thức với đa thức
- Củng cố kỹ năng tìm biến
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng hằng đẳng thức 1,2,3 theo hai chiều, biến đổi về hằng đẳng thức
- Rèn luyện khả năng quan sát, phân tích
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, phấn màu, A thẳng
- HS: Ôn tập kiến thức về nhân đa thức với đa thức
Ôn tập các hằng đẳng thức đã học
Iii Tiến trình lên lớp
1 ổn định lớp: sĩ số …./… Vắng:………
2 Kiểm tra: lồng vào giờ ôn tập.
3 Ôn tập:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cần nhớ
GV: Cho hs nhắc lại các kiến thức cần
nhớ I Kiến thức cần nhớ1 Nhân đa thức với đa thức
2 Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
Hoạt động 2: Luyện tập
GV: cho HS làm bài tập 1:
GV: gọi 2 HS lên bảng ,còn lại làm
bài tập vào vở
HS làm bài tập vào vở
HS nhận xét
GV sửa chữa, bổ sung
Bài tập 1: Làm tính nhân.
a (x2 + 2)(x2 + x+ 1) = x4 + x3 + x2 + 2x2 + 2x + 2 = x4 + x3 + 3x2 + 2x + 2
b (2a3 - 1 + 3a)(a2 - 5 + 2a)
= 2a5-10a3 + 4a4- a2 + 5-2a + 3a3 -15a + 6a2
Trang 7GV cho HS làm bài tập 2:
Cho x = y + 5 Tính:
x2 + y(y - 2x) + 75
= 2a5 + 4a4 - 7a3 + 5a2 - 17a + 5
Bài tập 2: Tính
x2 + y(y - 2x) + 75= x2 + y2 - 2xy + 75
= x(x - y) - y(x - y) + 75 = (x - y) (x - y) + 75 = 5.5 + 75 = 100
GV cho HS làm bài tập 3:
Tính : a) (2x + 3y)2
b) (2x - y)2
GV cho 2 HS lên bảng thực hiện
HS: thực hiện yêu cầu của GV
GV: cho HS làm bài tập 4:
Tính : a) (2x - 5y)(2x + 5y)
b) (x - 3y)(x + 3y)
GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện, còn
lại làm vào vở
GV cho HS làm bài tập 5:
Viết các biểu thức sau 9A dạng
bình /, của một tổng và hiệu
a) x2 + 6x + 9
b) 4x2 - 4x +1
GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện còn
lại làm vào vở
Bài tập 3:
a) (2x + 3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2
= 4x2 + 12xy + 9y2
b) (2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2
= 4x2 - 4xy + y2
Bài tập 4 :
a) (2x - 5y)(2x + 5y) = (2x)2 - (5y)2
= 4x2 - 25y2
b) (x - 3y)(x + 3y) = x2 - (3y)2
= x2 - 9y2
Bài tập 5:
a)x2 + 6x + 9 = x2 + 2x.3 + 32
= (x + 3)2
b)4x2 - 4x +1 = (2x)2 -2.2x.1 + 12
= ( 2x - 1)2
4 Hướng dẫn học ở nhà:
- ôn các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 14 SBT - TR4
Trang 8Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 4: ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ A.Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng hằng đẳng thức 4,5 theo hai chiều, biến đổi về hằng đẳng thức
- Rèn luyện khả năng quan sát, phân tích
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, A thẳng.
Học sinh; Ôn tập các hằng đẳng thức đã học.
C Các hoạt động dạy học
I ổn định tổ chức lớp: 8A: 8B:
II Kiểm tra bài cũ:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Em hãy viết 5 hằng đẳng thức
đã học? Làm câu a) bài 14 (SBT 4)?
a) (x+y)2 + (x-y)2
= x2 + 2xy + y2 + x2 - 2xy + y2
= 2x2 + 2y2
HS2: Làm câu b, c BT14 (SBT 4)
b) 2(x - y)(x + y) + (x+y)2 + (x - y)2
= 2(x2 - y2) +x2+2xy+y2+x2-2xy+y2
= 2x2-2y2+x2+2xy+y2+x2-2xy+y2
= 4x2
c) (x-y+z)2+(z-y)2+2(x-y+z)(y-z) = (x-y+z+y-z)2
= z2
III Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Luyện tập
Trang 9- GV cho HS làm bài tập 1: Tính
a) (x + 3y)3
b) (x - 2y)3
- GV gọi 2 HS lên bảng trình bày, các
HS khác làm bài tập vào vở
- HS thực hiên yêu cầu của GV
- GV cho HS làm bài tập 2:
Điền đơn thức thích hợp vào các dấu *
a 8x3 + * + * + 27y3 = (* + *)3
b 8x3 + 12x2y + * + * = ( * + *)3
- GV gọi 2HS lên bang tực hiện còn
lại làm bài tập vào vở
- GV cho HS làm bài tập 3:
Rút gọn biểu thức:
(x + y)3 - (x - y)3
- GV A dẫn cả lớp làm bài tập
vào vở Sau đó gọi 1 HS lên bảng trình
bày
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
Bài tập 1:
Giải:
a)(x + 3y)3 = x3 + 3x2.3y + 3x(3y)2 + y3
= x3 + 9x2y + 27xy2 + y3
b)(x - 2y)3 = x3 - 3x2y + 3x(2y)2 - y3
= x3 - 3x2y + 12xy2 - y3
Bài tập 2:
Giải:
a.8x3 + * + * + 27y3 = (* + *)3
(2x)3 + * + * + (3y)3 = (* + *)3
8x3 + 3(2x)2.3y + 3(2x).(3y)2 + (3y)2
= (2x + 3y)3
8x3 + 36x2y + 54xy2 + 27y3 = (2x +
3y)3
b.8x3 + 12x2y + * + * = ( * + *)3
(2x)3 + 3(2x)2y + 3.2x (y)2 + y3 = (2x +
y)3
8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 = (2x + y)3
Bài tập 3:
Giải:
(x + y)3 - (x - y)3
= (x3 + 3x2y + 3xy2 + y3) - (x3 - 3x2y + 3xy2 - y3)
= x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 - x3 + 3x2y - 3xy2 + y3
= 6x2y + 2y3 = 2y(3x2 + y2)
IV Củng cố và luyện tập:
V Hướng dẫn học ở nhà:
Trang 10Ôn các hằng đẳng thức đã học,
bài 16 Tr 5 – SBT
Ngày soạn: 6/ 9/ 2009 Ngày dạy:
Tiết 5 Ôn tập về những hằng đẳng thức đáng nhớ (tt) A.Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng nhân đa thức với đa thức
- Củng cố kỹ năng tìm biến
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng hằng đẳng thức 1,2,3 theo hai chiều, biến đổi về hằng đẳng thức
- Rèn luyện khả năng quan sát, phân tích
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, A thẳng.
Học sinh; Ôn tập kiến thức về nhân đa thức với đa thức.
Ôn tập các hằng đẳng thức đã học
Trang 11C Các hoạt động dạy học
I ổn định tổ chức lớp: 8A: 8B:
II Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu định nghĩa và viết công thức tổng quát nhân đa thức với đơn thức + Viết 3 hằng đẳng thức đã học
III Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Luyện tập
- GV cho HS làm bài tập 1:
Làm tính nhân
a (x2 + 2)(x2 + x+ 1)
b (2a3 - 1 + 3a)(a2 - 5 + 2a)
- GV gọi 2 HS lên bảng ,còn lại làm
bài tập vào vở
- HS làm bài tập vào vở
- HS nhận xét
- GV sửa chữa, bổ sung
-GV cho HS làm bài tập 2:
Cho x = y + 5 Tính:
x2 + y(y - 2x) + 75
Bài tập 1:
a (x2 + 2)(x2 + x+ 1) = x4 + x3 + x2 + 2x2 + 2x + 2 = x4 + x3 + 3x2 + 2x + 2
b (2a3 - 1 + 3a)(a2 - 5 + 2a) = 2a5 - 10a3 + 4a4 - a2 + 5 - 2a + 3a3 -15a
+ 6a2
= 2a5 + 4a4 - 7a3 + 5a2 - 17a + 5
Bài tập 2: Tính
x2 + y(y - 2x) + 75= x2 + y2 - 2xy + 75
= x(x - y) - y(x - y) + 75 = (x - y) (x - y) + 75 = 5.5 + 75 = 100
- GV cho HS làm bài tập 3:
Tính : a) (2x + 3y)2
b) (2x - y)2
- GV cho 2 HS lên bảng thực hiện
- HS thực hiện yêu cầu của GV
- GV cho HS làm bài tập 4:
Tính : a) (2x - 5y)(2x + 5y)
Bài tập 3:
a) (2x + 3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2
= 4x2 + 12xy + 9y2
b) (2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2
= 4x2 - 4xy + y2
Bài tập 4 :
a) (2x - 5y)(2x + 5y) = (2x)2 - (5y)2
= 4x2 - 25y2
Trang 12b) (x - 3y)(x + 3y)
- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện,
còn lại làm vào vở
- GV cho HS làm bài tập 5:
Viết các biểu thức sau 9A dạng
bình /, của một tổng và hiệu
c) x2 + 6x + 9
d) 4x2 - 4x +1
- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện còn
lại làm vào vở
b) (x - 3y)(x + 3y) = x2 - (3y)2
= x2 - 9y2
Bài tập 5:
a)x2 + 6x + 9 = x2 + 2x.3 + 32
= (x + 3)2
b)4x2 - 4x +1 = (2x)2 -2.2x.1 + 12
= ( 2x - 1)2
Hoạt động 2 : Củng cố
Các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học:
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
(A + B)(A - B) = A2 - B2
- HS thực hiện yêu cầu của GV
- GV cho HS làm bài tập 2:
Điền đơn thức thích hợp vào các dấu
*
a 8x3 + * + * + 27y3 = (* + *)3
b 8x3 + 12x2y + * + * = ( * + *)3
- GV gọi 2HS lên bang tực hiện còn
lại làm bài tập vào vở
- GV cho HS làm bài tập 3:
Rút gọn biểu thức:
(x + y)3 - (x - y)3
- GV A dẫn cả lớp làm bài tập
vào vở Sau đó gọi 1 HS lên bảng
trình bày
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
Giải:
a.8x3 + * + * + 27y3 = (* + *)3
(2x)3 + * + * + (3y)3 = (* + *)3
8x3 + 3(2x)2.3y + 3(2x).(3y)2 +
(3y)2 = (2x + 3y)3
8x3 + 36x2y + 54xy2 + 27y3 = (2x +
3y)3
b.8x3 + 12x2y + * + * = ( * + *)3
(2x)3 + 3(2x)2y + 3.2x (y)2 + y3 = (2x
+ y)3
8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 = (2x + y)3
Giải:
(x + y)3 - (x - y)3
= (x3 + 3x2y + 3xy2 + y3) - (x3 - 3x2y +
Trang 133xy2 - y3) = x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 - x3 + 3x2y - 3xy2 + y3
= 6x2y + 2y3 = 2y(3x2 + y2)
IV Củng cố và luyện tập:
V Hướng dẫn học ở nhà:
Ôn các hằng đẳng thức đã học,
bài 16 Tr 5 – SBT
Ngày soạn: 28/ 9/ 2009 Ngày dạy:
Tiết 6 Ôn tập về những hằng đẳng thức đáng nhớ (tt) A.Mục tiêu:
- củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ
Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng hằng đẳng thức 4,5 theo hai chiều, biến đổi về hằng đẳng thức
- Rèn luyện khả năng quan sát, phân tích
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, A thẳng.
Học sinh; Ôn tập các hằng đẳng thức đã học.
C Các hoạt động dạy học
I ổn định tổ chức lớp: 8A: 8B:
II Kiểm tra bài cũ:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Em hãy viết 5 hằng đẳng thức đã học?
Làm câu a) bài 14 (SBT 4)?
d) (x+y)2 + (x-y)2
= x2 + 2xy + y2 + x2 - 2xy + y2
= 2x2 + 2y2
e) 2(x - y)(x + y) + (x+y)2 + (x - y)2
Trang 14HS2: Làm câu b, c BT14 (SBT 4)
= 2(x2 - y2) +x2+2xy+y2+x2 -2xy+y2
= 2x2-2y2+x2+2xy+y2+x2 -2xy+y2
= 4x2
f) (x-y+z)2+(z-y)2+2(x-y+z)(y-z) = (x-y+z+y-z)2
= z2
III Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : lý thuyết
Gv cho hs ghi các hằng đẳng thức đáng nhớ
lên góc bảng và phát biểu bằng lời các hằng
đẳng thức này
Gv cho học sinh áp dụng các hằng đẳng thức
đã học tính :( a + b + c)2;
( a - b + c)2;
( a - b - c)2;
(a1+a2+….+an)2 = ?
.hs ghi lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
( A ± B)2 = A2 ± 2AB + B2
A2 – B2 = (A – B)(A + B)
( A ± B)3 = A3 ± 3A2B + 3AB2 ± B3
A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)
A3 - B3 = (A - B)( A2 + AB + B2)
Hs tính : (a + b + c)2=a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc
(a - b + c)2=a2 + b2 + c2 - 2ab + 2ac - 2bc
(a - b - c)2=a2 + b2 + c2 - 2ab - 2ac + 2bc
Hoạt động 2: áp dụng
Gv cho học sinh làm bài tập
Bài số 1: Rút gọn biểu thức.
Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp 3hs lên bảng trình bày cách làm