1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2

48 491 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2 Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2 Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2 Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2 Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2 Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2 Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2 Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2 Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2 Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2 Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2 Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2 Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2 Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2 Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2 Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2 Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2 Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2 Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2 Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2 Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2 Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2 Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2 Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2

Trang 1

Lớp dạy: 8A Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:……

Lớp dạy: 8B Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:……

CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

Tiết 41 §1: MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH

- Học sinh bước đầu hiểu khái niệm hai phương trình tương đương

HĐ 1 : Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chương III

- Ở các lớp dưới chúng ta đã

giải nhiều bài toán tìm x,

nhiều bài toán đố như “Vừa

gà vừa chó ” GV giới thiệu

tiếp như SGK – 4 Sau đó

GV giới thiệu nội dụng của

1 Phương trình một ẩn

Trang 2

- HS cá nhân làm ?1

- HS quan sát và trả lời

- HS tính 1 HS lên bảngtrình bày

- HS nhận xét: bằng nhau

- HS nghe

- HS làm ?3 2 HS lên bảnglàm

- HS trả lời

- HS chú ý

- HS tìm nghiệm của cácPT

- PT bậc nhất một ẩn códạng:

?3Thay x = -2 vào 2 vế củaPT

VT = 2(-2+2)-7 = -7

VP = 3 – (-2) = 5 ⇒

x = -2 không thoảmãn phương trình

b Thay x = 2 vào 2 vế củaPT:

VT = 2(2 + 2) – 7 = 1

VP = 3 – 2 = 1 ⇒

x = 2 thoả mãnphương trình

*Chú ý (SGK - 5)

HĐ 3 : Giải phương trình

2 Giải phương trình

Trang 3

- Tập hợp tất cả các nghiệm

của 1 phương trình được gọi

là tập nghiệm của phương

- HS nghe và ghi bài

- 2 HS lên bảng điền vàochỗ trống

S = {−3;3}

?4

a PT x = 2 có tập nghiệmlà:

S = { }2

b PT vô nghiệm có tậpnghiệm: S = ∅

HĐ 4 : Phương trình tương đương

- Cho PT x = -1 và PT x + 1

= 0 Hãy tìm tập nghiệm

của mỗi PT Nêu nhận xét?

- GV giới thiệu 2 phương

- HS nghe và ghi bài

- HS quan sát và trả lời

- HS ghi ký hiệu

3 Phương trình tương đương

- PT x = -1 có tập nghiệm:

S = { }−1

- PT x + 1 = 0 có tậpnghiệm:

S = { }−1

NX: Hai PT có cùng tập

nghiệm

- Hai PT có cùng tậpnghiệm là 2 PT tươngđương

Trang 4

+ Thế nào là nghiệm của PT?

+ Tập nghiệm của PT

+ Hai PT tương đương

- BTVN: 2 3 4 5 (SGK – 6,7)

- Đọc “ Có thể em chưa biết” (SGK – 7)

- Ôn quy tắc chuyển vế (Toán 7 – tập 1)

- Đọc trước bài 2: PT bậc nhất một ẩn và cách giải

-o0o -Lớp dạy: 8A Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:……

Lớp dạy: 8B Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:……

*ĐN (SGK - 7)

*VD: 2x – 1 = 0

5 -

1 4

x = 0

*Bài 7 (SGK - 10)

Các phương trình bậc nhấtmột ẩn là:

a 1 + x = 0

c 1 – 2t = 0

d 3y = 0

Trang 5

- Hãy giải thích tại sao

phương trình b và e không

phải là phương trình bậc

nhất một ẩn?

- HS giải thích

HĐ 2 : Hai quy tắc biến đổi phương trình

- Đưa ra bài toán (y/c HS

- Hãy phát biểu quy tắc

chuyển vế khi biến đổi

- HS nghe và ghi bài

- HS phát biểu quy tắc nhân

- HS làm ?2, 2 HS lên bảngtrình bày

2 Hai quy tắc biến đổi phương trình.

a Quy tắc chuyển vế

* VD 1: 2x – 6 = 0 2x = 6

x =

-3 4

c 0,5 – x = 0 ⇔

- x = -0,5 ⇔

x = 0,5

b Quy tắc nhân

*VD: Giải phương trình

x 1

2 = −Nhân cả 2 vế của phươngtrình với 2 ta được x = - 2

*Quy tắc (SGK - 8)

?2

b 0,1x = 1,5

Trang 6

- Y/c HS làm ?2

x = 1,5:0,1 hoặc x =1,5.10

x = 15

c, - 2,5x = 10 ⇒

x = 10: (-2,5) ⇒

3 Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn

ax = -b

x =

b a

- PT ax + b = 0 luôn có một

nghiệm duy nhất là x =

b a

?3

- 0,5x + 2,4 = 0 -0,5x = - 2,4

x = 4,8Vậy PT có tập nghiệm là:

Trang 7

Thay S = 20 ta xét 2 phương trình tương đương Xét xem trong 2 phương trình đó cóphương trình nào là phương trình bậc nhất không?

d Hướng dẫn về nhà:

- Nắm vững ĐN, số nghiệm của PT bậc nhất một ẩn, 2 quy tắc biến đổi PT

- BTVN: 8, 9 (SGK – 9, 10)

-o0o -Lớp dạy: 8A Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:……

Lớp dạy: 8B Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:……

Tiết 43 §3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC

VỀ DẠNG ax + b = 0

1 Mục tiêu:

a Kiến thức:

- Củng cố kỹ năng biến đổi các PT bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân

- HS nắm vững phương pháp giải các PT mà việc áp dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân

a Kiểm tra bài cũ:

- GV nêu câu hỏi KT:

Trang 8

- HS nêu nhận xét

- HS thực hiện theo HD

- HS nêu các bước chủyếu để giải PT

3x = 15 ⇔

- Thu gọn và giải phương trìnhnhận được

x = 40:10

Trang 9

- Sau đó GV nêu chú ý 1

(SGK – 12) và HD HS

cách giải PT ở VD4

- Khi giải phương trình

không bắt buộc làm theo

thứ tự nhất định, có thể

thay đổi các bước giải để

bài giải hợp lý nhất Cho

- HS nghe và làm VDvào vở

2x + 9x = 21 + 4 ⇔

11x = 25

x =

25 11

PT có tập nghiệm S =

25 11

- Ôn lại quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân

- Tiết sau luyện tập

-o0o -Lớp dạy: 8A Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:…… Lớp dạy: 8B Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:……

Trang 10

Tiết 44 LUYỆN TẬP

1 Mục tiêu:

a Kiến thức:

- Củng cố cho học sinh cách giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0

- Củng cố cho học sinh quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân

- HS đọc đề bài

- HS: có 2 chuyển động xemáy và ôtô

*Bài 15 (SGK - 13)

Trang 11

+ Trong bài toán chuyển

- 2 HS lên bảng làm, HSdưới lớp làm vào vở

- HS nhận xét

- 2 HS lên bảng làm, HSdưới lớp làm vào vở

v (km/h)

xe máyôtôPT: 32(x + 1) = 48x

Trang 12

S =

1 2

Trang 13

-o0o -Lớp dạy: 8A Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:……

Lớp dạy: 8B Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:……

a Kiểm tra bài cũ

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

- Ghi lại TQ lên bảng

- Tương tự đối với PT thì:

(2x – 3)(x + 1) = 0

2x – 3 = 0 hoặc x + 1 = 0

Trang 14

(hãy phát hiện HĐT trong

phương trình rồi phân tích

2 Áp dụng

* VD 2 : Giải PT

(x + 1)(x + 4) = (2 – x)(x + 2)

S =

{0; 2,5− }

*Nhận xét: (SGK - 16)

?3(x-1)(x2+3x-2) - (x3-1) = 0

(x-1)(x2+3x-2)

- (x-1)(x2+x+1) = 0

Trang 15

(x – 1)(2x – 3) = 0

x – 1 = 0 hoặc 2x – 3 = 0

x = 1 hoặc x =

3 2Tập nghiệm của PT là:

S =

3 1;

−}

-o0o -Lớp dạy: 8A Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:……

Lớp dạy: 8B Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:……

Tiết 46 LUYỆN TẬP

Trang 16

+ Luyện kĩ năng giải hai dạng bài tập khác nhau của giải phương trình.

+ Biết một nghiệm, tìm hệ số bằng chữ của phương trình

+ Biết hệ số bằng chữ, giải phương trình

tử của PT có nhân tử chung

hay không, nếu có cần sử

- HS nghe GV lưu ý đểlàm bài tập

Trang 17

- 2 HS lên bảng làm,

HS dưới lớp làm vàovở

Tập nghiệm của PT là: S =

3 5; 2

x – 1 =

1 7x(3x – 7)

Tập nghiệm của PT là: S =

7

;1 3

Trang 18

x = 0 hoặc x = -3 hoặc x =

1 2Tập nghiệm PT là: S =

1 0; 3;

(3x – 1)(x – 3)(x – 4) = 0

3x – 1 = 0 hoặc x - 3 = 0 hoặc x – 4 = 0

x =

1 3

; x = 3 hoặc x = 4

Trang 19

Tập nghiệm PT là: S =

1

;3; 4 3

a Thay x = -2 vào phương trình rồi tính a

b Thay a = 1 vào PT rồi biến đổi vế trái thành tích

d Hướng dẫn về nhà:

Lớp dạy: 8 Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:……

Tiết 47 5: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

Ta chưa biết cách giải PT này,

vậy biến đổi như thế nào?

- x = 1 có phải là nghiệm của

PT hay ko? Vì sao?

- HS nghe

- Chuyển các biểuthức chứa biến sang

Trang 20

- Vậy PT đã cho và PT x = 1 có

tương đương ko?

- Vậy khi biến đổi từ PT có

chứa ẩn ở mẫu đến PT ko chứa

ẩn ở mẫu ta phải chú ý đến

ĐKXĐ của PT

- HS nghe GV trìnhbày

PT vì tại x = 1 giá trị của phân

thức

1 1

x− không xác định

chứa ẩn ở mẫu Hãy

tìm ĐK của x để giá trị phân

Trang 21

HĐ 3 : Giải PT chứa ẩn ở mẫu (14ph)

- Hãy tìm ĐKXĐ của PT?

- Hãy quy đồng mẫu 2 vế của

PT rồi khử mẫu

- PT có chứa ẩn ở mẫu và PT

khử mẫu có tương đương ko?

Vậy ở bước này ta dung kí hiệu

“⇒

” chứ ko dùng kí hiệu “⇔

- Sau khi đã khử mẫu ta tiếp

tục giải PT theo các bước đã

- Vậy để giải PT có chứa ẩn ở

mẫu ta phải trải qua những

- HS trả lời miệng,

GV ghi lại trênbảng

- HS đối chiếu và trảlời

- HS nêu các bướcgiải

x = -

8 3 thoả mãn ĐKXĐ

Vậy x = -

8 3

là nghiệm của PT(1)

*Cách giải PT chứa ẩn ở mẫu (SGK - 21)

Trang 22

Vậy giá trị này thỏa mãn ĐK trên nên x = - 20 là nghiệm của pt đã cho.

d Hướng dẫn về nhà (2ph)

- Nắm vững ĐKXĐ của PT là ĐK của ẩn để tất cả các mẫu của PT khác 0

- Nắm vững các bước giải PT chứa ẩn ở mẫu (chú trọng bước 1 và 4)

- BTVN: 27c, d; 28 a,b (SGK – 22)

Hướng dẫn bài 27 ý c: Trước tiên phải tìm ĐKXĐ của PT sau đó khử mẫu rồi biến đổi vế trái của PT (x2 + 2x) – (3x + 6) = 0, chú ý không rút gọn phương trình bằng cách bỏ dấu ngoặc

- Tiết sau học tiếp b

Lớp dạy: 8A Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:……

Lớp dạy: 8B Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:……

Tiết 48 §5: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU (Tiếp)

Trang 23

khi quy đồng hai vế đến

khi khử mẫu có thể được

PT mới không tương

đương với PT đã cho

nên ta ghi suy ra chứ

không tương đương

- Trong các giá trị tìm

được của ẩn, giá trị nào

thoả mẫn ĐKXĐ của PT

thì là nghiệm của PT, giá

trị nào không thoả mãn

là nghiệm ngoại lai phải

Vậy tập nghiệm của PT: S = { }0

Trang 24

Tập nghiệm của PT: S = ∅

c Củng cố, luyện tập:

- Hãy nêu các bước giải PT chứa ẩn ở mẫu?

- Cho HS hoạt động nhóm làm bài 28 c, (SGK – 22)

d Hướng dẫn về nhà:

- Nắm vững ĐKXĐ của PT, các bước giải PT chứa ẩn ở mẫu

- BTVN: 29 30 31 (SGK – 23)

35 36 37 (SBT - 9)

Lớp dạy: 8A Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:……

Lớp dạy: 8B Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:……

Tiết 49 LUYỆN TẬP - KIỂM TRA 15 PHÚT

- Nâng cao kỹ năng: tìm ĐKXĐ để giái trị của phân thức được xác định, biến đổi PT

và đối chiếu với ĐKXĐ của PT để nhận nghiệm

c Thái độ:

Trang 25

- Nghiêm túc, tự giác và yêu thích bài học.

Sau đó gọi 1 HS trả lời

miệng bài toán

- GV gọi tiếp 2 HS lên

*Bài 29 (SGK - 22)

Cả hai bạn đều giải sai vì ĐKXĐcủa PT là x ≠

5 Vì vậy giá trị tìmđược x = 5 phải loại là PT vônghiệm

−+ x = 1 loại vì không thoả mãn ĐKXĐ

Trang 26

+ x =

1 4

− TMĐKXĐVậy tập nghiệm của PT là

S =

1 4

Trang 27

- GV chữa bài trên bảng

nhóm của HS - HS quan sát.

Kq:

+ x =

1 2

− TMĐKXĐ+ x = 0 loại vì ko TMĐKXĐ

Vậy tập nghiệm: S =

1 2

+ x = 0 loại vì không thoả mãnĐKXĐ

+ x = -1 TMĐKXĐVậy tập nghiệm: S = { }−1

c Củng cố, luyện tập: (Kiểm tra 15 phút)

⇔ x = 2 giá trị này không thoả mãn ĐKXĐ nên

PT đã cho vô nghiệm

(0,5 điểm)(0,5 điểm)

(1,5 điểm)(1,5 điểm)(1điểm)(1điểm)

Trang 28

Lớp dạy: 8A Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:……

Lớp dạy: 8B Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:……

Tiết 50 §6: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

HĐ 1 : Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn

- GV giới thiệu ví dụ 1 như

SGK - 24 - HS nghe GV giới thiệu

VD 1:Gọi vận tốc của ôtô là x

Trang 29

- Hãy biểu diễn quãng

đường ôtô đi được trong

5h?

- Nếu quãng đường ôtô đi

được là 100 km thì thời gian

đi của ôtô được biểu diễn

bởi biêủ thức nào?

- Y/c HS làm ?1 (GV đưa

đề bài lên bảng phụ)

- GV gợi ý: Biết thời gian

và vận tốc, tính quãng

đường như thế nào?

- Biết thời gian và quãng

đường, tính vận tốc như thế

nào?

- Y/c HS thực hiện tiếp ?2

( GV đưa đề bài lên bảng

- Vậy viết thêm số 5 vào

bên trái số x ta được số mới

bằng gì?

- HS trả lời

- HS trả lời tiếp

- 1 HS đọc to đề bài HSkhác lần lượt trả lời

Thời gian đi được quãngđường 100 km của ôtô là:100

b Quãng đường Tiến chạyđược là 4500 m Thời gianchạy là x (phút) Vậy vậntốc TB của Tiến là:

HĐ 2 : Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập PT

- GV giới thiệu ví dụ 2 y/c

1 HS đọc đề bài

- Hãy tóm tắt đề bài

- Bài toán y/c tính số gà, số

chó Hãy gọi 1 trong 2 đại

Tính số gà? số chó?

Trang 30

lượng đó là x, cho biết x cần

- Qua ví dụ trên em hãy cho

biết để giải bài toán bằng

bước sau đó y/c HS làm ?3

gọi 1 HS trả lời GV ghi lại

Số chân gà là 2x (chân)Tổng số gà và chó là 36 connên

Số chó là: 36 - x ( con)

Số chân chó là 4.(36 - x) (chân)

Tổng số chân là 100 nên ta có:

2x + 4(36 - x) = 100Kq:

x = 22Vậy x = 22 là số gà

Số chó là 36 - 22 = 14

* Các bước giải bài toán bằng cách lập PT (SGK - 25)

Lớp dạy: 8A Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:……

Lớp dạy: 8B Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:……

Tiết 51: §7: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH (tiếp)

Trang 31

(SGK-27) lên bảng phụ và hỏi: trong

bài toán chuyển động có

những đại lượng nào? Công

thức liên hệ giữa các đại lượng

này như thế nào?

- Trong bài toán này có những

đối tượng nào tham gia chuyển

động? cùng chiều hay ngược

chiều?

- GV kẻ bảng sau đó HD để

HS biết cách điền vào bảng

- Biết đại lượng nào của xe

máy? của ôtô?

- Hãy chọn ẩn số? đơn vị của

- HS trả lời

- HS kẻ bảng vào

vở và điền theo HDcủa GV

45

2 x 5

 − 

- HS trả lời các câuhỏi của GV

ĐK: x >

2 5Quãng đường xe máy đi là:

35x (km)Quãng đường ôtô đi là:

Trang 32

hệ với nhau như thế nào?

- GV y/c cả lớp giải PT 1 HS

lên bảng thực hiện

- Hãy đối chiếu với ĐK và trả

lời bài toán?

hai xe gặp nhau là 1

7 20 h

-

90 x 45

− =

2 5

Bài tập ?2x

35

-

90 x 45

− =

2 5

Trang 33

x : 35 =

189 1 27

- Trong bài toán này có những

đại lượng nào? Quan hệ của

chúng như thế nào?

- GV phân tích mối liên hệ

giữa các đại lượng ta có thể lập

hệ của chúng

- HS quan sát bảngSGK - 29

- HS đọc lời giảitrong SGK - 29

c Củng cố, luyện tập:

- Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập PT?

d Hướng dẫn về nhà:

- Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập PT

- GV lưu ý HS: việc phân tích bài toán không phải khi nào cũng lập bảng, thông thường tahay lập bảng với toán chuyển động, toán năng suất và toán phần trăm

- BTVN: 38 39 40 41 (SGK – 30, 31)

Lớp dạy: 8A Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:……

Lớp dạy: 8B Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:……

a Kiểm tra bài cũ:

- GV nêu câu hỏi KT: Chữa bài tập 40 (SGK – 31)

Gọi tuổi Phương năm nay là x (tuổi); ĐK: x nguyên dương

Vậy năm nay tuổi mẹ là 3x (tuổi)

Trang 34

Mười ba năm sau tuổi của Phương là: x + 13 (tuổi); tuổi mẹ sẽ là: 3x + 13 (tuổi)

*Bài 38 (SGK - 30)

Gọi tần số của điểm 5 là xĐK: x nguyên dương; x<4Tần số của điểm 9 là:

10 – (1+x+2+3) = 4 – x

Ta có PT:

4.1 5 7.2 8.3 9(4 )

6,6 10

Giải PT ta được: x = 3 (TMĐK)Vậy tần số của điểm 5 là 3 tần số của điểm 9 là 1

lời giải của bài

toán GV ghi lại

trên bảng và sửa

- 1 HS trả lờimiệng HS dướilớp theo dõi để

Gọi số tiền Lan phải trả cho loại hàng thứ nhất ko

kể thuế VAT là x (nghìn đồng)

ĐK: 0 < x < 110

Trang 35

cho HS (nếu sai)

- HS nghe cáchtính

- HS hoạt độngnhóm làm bàitập

- Đại diện 1nhóm lên trìnhbày, các nhómkhác quan sát đểnhận xét

- HS nhận xét

Vậy số tiền Lan phải trả cho loại hàng thứ hai ko

kể thuế VAT là: 110 - x (nghìn đồng)Tiền thuế VAT cho loại hàng 1 là: 10%x (nghìnđồng)

Tiền thuế VAT cho loại hàng 2 là 8%(110 - x)(nghìn đồng)

là 50 nghìn đồng

*Bài 41 (SGK - 31)

Gọi chữ số hàng chục là xĐK: x nguyên dương; x < 5Chữ số hàng đơn vị là: 2x

số đã cho là:

( )2

x x

= 10x + 2x = 12xNếu thêm chữ số 1 xen vào giữa 2 chữ số ấy thì sốmới là:

( )

1 2

= 100x + 10 + 2x = 102x + 10

c Củng cố, luyện tập

Trang 36

- Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập PT và những lưu ý khi giải?

d Hướng dẫn về nhà

- Ôn các bước giải bài toán bằng cách lập PT

- Xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN: 45 46 48 (SGK - 31, 32)

49 50 51 (SBT - 11, 12)

- Tiết sau luyện tập tiếp

-o0o -Lớp dạy: 8A Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:……

Lớp dạy: 8B Tiết (TKB):… Ngày dạy:……… …Sĩ số:… Vắng:……

Tiết 53 LUYỆN TẬP (tiếp)

a Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi KT: Chữa bài tập 45 (SGK – 31)

- GV nêu câu hỏi KT: Chữa bài tập 45 (SGK – 31)

Thực hiện

120 100

x (thảm/ ngày) 18 (ngày) 18

120 100

x (thảm)ĐK: x nguyên dương

Ta có PT: 18

6 5

x – 20x = 24 ⇔

108x – 100 = 120Giải PT ta được x = 15 (TMĐK)

Ngày đăng: 07/10/2016, 20:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2
Bảng ph ụ (Trang 10)
Bảng   làm   bài   17   (SGK   – - Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2
ng làm bài 17 (SGK – (Trang 11)
Bảng   làm câu a, b bài - Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2
ng làm câu a, b bài (Trang 25)
Bảng phụ. - Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2
Bảng ph ụ (Trang 33)
Bảng phụ. - Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2
Bảng ph ụ (Trang 34)
Bảng thực hiện. - Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2
Bảng th ực hiện (Trang 35)
Bảng nhóm. - Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2
Bảng nh óm (Trang 42)
Bảng phụ. - Gáo án môn toán lớp 8 học kỳ 2
Bảng ph ụ (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w