1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án dạy thêm (phụ đạo buổi chiều) môn toán lớp 6, sách cánh diều (trọn bộ cả năm, chất lượng)

324 1,9K 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 324
Dung lượng 5,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo án dạy thêm (phụ đạo buổi chiều) môn Toán 6 bộ sách Cánh Diều được biên soạn chất lượng, công phu rất hữu ích cho thày cô tham khảo giảng dạy hoặc lý duyệt.giáo án dạy thêm (phụ đạo buổi chiều) môn Toán 6 bộ sách Cánh Diều được biên soạn chất lượng, công phu rất hữu ích cho thày cô tham khảo giảng dạy hoặc lý duyệt. Kế hoạch bài dạy dạy thêm môn Toán 6 sách mới cánh diều Giáo án dạy phụ đạo Toán 6 cánh diêgu

Trang 1

GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 6 (GỒM 333 TRANG)

BỘ SÁCH CÁNH DIỀU ( TRỌN BỘ CẢ NĂM, CHẤT LƯỢNG)

KẾ HOẠCH DẠY THÊM MÔN TOÁN 6

Trang 2

Duyệt của tổ chuyên môn Người lập kế hoạch

Trang 4

Vở, nháp, bút, chuẩn bị trước bài theo phiếu giao trên nhóm zalo ra nháp.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC TRỰC TIẾP

Phần trắc nghiệm

a) Mục tiêu: Hs được củng cố kiến thức Bài 1: “Tập hợp” để giải toán thành

thạo

b) Nội dung: Phiếu 01.

c) Sản phẩm: Hs giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1:Chuyển giao nhiệm vụ.

Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập

trong phiếu 01

-Thời gian 10 phút = câu 1, 3, 5, 7

- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm

( 4em =1 nhóm)

Hs: -Lắng nghe Gv giao việc

- Nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ.

- Gv: Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ các

nhóm (nếu cần)

Hs: hoạt động nhóm và giải đáp ra nháp (A4)

Trang 5

Bước 3:Báo cáo, Thảo luận.

Bước 4: Kết luận, Nhận định.

- Gv: chốt kiến thức đã sử dụng để giải

bài - Đáp án phiếu 01

- Hs: Ghi chép nhanh, đẹp phần đáp án vào vở học thêm chiều

Phần tự luận

a) Mục tiêu: Hs vận dụng được kiến thức đã học của bài 1: “Tập hợp” để giải bài

tập liên quan từ cơ bản đén nâng cao

b) Nội dung: Phiếu 01.

c) Sản phẩm: Hs giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1:Chuyển giao nhiệm vụ.

Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập

Trang 6

Bước 3:Báo cáo, Thảo luận.

a) Mục tiêu: Hs vận dung được kiến thức đã học của Bài 1: “Tập hợp” để tự giải

các dạng bài tập liên quan từ cơ bản đến nâng cao

b) Nội dung: những bài tập còn lại của phiếu 01 và phiếu 02

c) Sản phẩm: Hs tự giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu (đăng trên nhóm

Zalo)

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của Gv Hoạt động của Phhs+Hs

Bước 1:Chuyển giao nhiệm vụ.

Gv đăng phiếu: Bài tập tự học lên nhóm

Zalo của lớp

-Thời gian: Làm trong ngày giao

Phhs: Cập nhật nhóm họcCho con chép đề vào vở Tự học và bám sát đôn đốc con học trong ngày giao

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ.- Gv:Theo

dõi, đôn đốc từ xa

Hs :hoạt động cá nhân và giải ra nháp

Trang 7

Bước 3:Báo cáo, Thảo luận.

-Gv :Giúp đỡ Hs từ xa qua hình thức

online…

-Gv: Yêu cầu HS nộp bài

( qua học trực tiếp hoặconline)

Hs: Nộp sản phẩm ( chụp ảnh hoặc quay video vở tự học )

-Trao đổi : Bố me, GV, bạn bè…

Bước 4:

Kết luận, Nhận định.

- Gv: Sau khi HS nộp bài

GV sẽ gửi đáp án phiếu cho HS tự rà

soát và chấm trên nháp…rút kinh

nghiệm

- Hs:Ghi chép nhanh,đẹp phần đáp án vào vở học tự học trong ngày giao

IV KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ:

Hs tự đánh giá và rút kinh

nghiệm

Gv đánh giá Hs trong tự họcqua kiểm tra sản phẩm tựhọc

PHHS đánh giá con trong

Trang 8

A A 5; 6; 7; 8; 9 B A 6; 7; 8; 9

C.A 6; 7; 8; 9; 10 D A 6; 7; 8

Câu 4 Cho tập hợp P0,3,9,12,27 Viết tập hợp P bằng cách nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp là:

A Pn  n chia het cho 3 B PnN n chia het cho* 3

C Pn * n chia het cho 9

D Pn  n chia het cho9

Câu 5 Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 7gồm bao nhiêu phần tử ?

Trang 9

a) Viết tập hợp các số tự nhiên không nhỏ hơn 3 và nhỏ hơn 7.

b) Viết tập hợp các chữ cái trong từ “THÂN THIỆN”

c) Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2

d) Cho tập hợp H 2;5;6 Viết tập hợp các số có ba chữ số khác nhau lấy từ tập

H

e) Nhìn các hình vẽ dưới đây, viết các tập hợp H U K, ,

Trang 10

Bài 2: Viết tập hơp E các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 20 và lớn hơn 11, sau đó điền kíhiệu thích hợp cào ô trống.

c) C là tập hợp các số lẻ không vượt quá 46

Bài 5: Cho các tập hợp A1;2;3 ; B2;3;5 ; M 1;2;3;4;5  Hãy xác định xem:

a) ABcó phải là tập con của tập M không?

b) A có phải là tập con của B không?

c) Minh họa 3 tập hợp bằng sơ đồ Ven

Bài 6: Cho các tập hợp A 1; 2; 3 Hãy điền một kí hiệu thích hợp vào ô trống.a) 3 A b) 5 A c)  A

d) 1; 3

 2

A

Trang 11

a) Liệt kê các tập con có 1 phần tử của A.

b) Liệt kê các tập con có 2 phần tử của A

c) Liệt kê các tập con có ít nhất 2 phần tử của A

d) Đếm số tập con của A

Bài 8: Một lớp học có 50 HS trong đó có 15 HS giỏi Toán; 20 HS giỏi Văn và có

12 HS vừa giỏi Toán vừa giỏi Văn Hỏi có bao nhiêu HS không giỏi Toán và

không giỏi Văn

Câu 3 Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 15 và nhỏ hơn 20

A A 15;16;18;19 B A 16;17;19;20

Trang 12

C.A 16; 17; 18; 19 D A 16; 17; 18

Câu 4 Cho tập hợp P 0; 4; 16; 20; 32 Viết tập hợp P bằng cách nêu dấu hiệuđặc trưng cho các phần tử của tập hợp là:

A Pn * n chia het cho 4

B Pn  n chia het cho 4

C Pn  * n chia het cho8

D P n  n chia het cho8

Câu 5 Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 4gồm bao nhiêu phần tử ?

Trang 13

a) Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 8.

b) Viết tập hợp các chữ cái trong từ “KẾT NỐI TRI THỨC”

c) Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 3

d) Cho tập hợp H 2;5;6 Viết tập hợp các số có ba chữ số khác nhau lấy từ tập H

e) Nhìn các hình vẽ dưới đây, viết các tập hợp C D E, ,

Trang 14

c) C là tập hợp các số chẵn không vượt quá 80.

Bài 5: Cho các tập hợp A2;4 ; B6;4;2 ; M 2;4;6;8  Hãy xác định xem: a) ABcó phải là tập con của tập M không?

b) A có phải là tập con của B không?

c) Minh họa 3 tập hợp bằng sơ đồ Ven

Bài 6: Cho các tập hợp A 1; 2;3 Hãy điền một kí hiệu thích hợp vào ô trống

Trang 15

a) Liệt kê các tập con có 1 phần tử của A.

b) Liệt kê các tập con có 2 phần tử của A

c) Liệt kê các tập con có ít nhất 2 phần tử của A

d) Đếm số tập con của A

Bài 8: Cô giáo chủ nhiệm lớp 6A tổ chức ngoại khóa cho 50 HS trong đó có 25

HS tham gia tổToán; 30 HS tham gia tổ Văn và có 7 HS không tham gia tổ Toán

và tổ giỏi Văn Hỏi có bao nhiêu HS vừa tham gia tổ Toán vừa tham gia tổ Văn

*=======*

PHẦN HƯỚNG DẪN PHIẾU ĐỀ SỐ 01

I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Đáp

Trang 16

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Trang 17

A e)  2

Af) 3;1;2 A g)1; 2;3;4

Trang 20

c) Minh họa 3 tập hợp bằng sơ đồ Ven.

Bài 6:

a) 3 B b) 5 B c)  Bg)  2;3

B h)  2

Bi) 3;4;2

Trang 21

g) A có 26 tập con.

Bài 8:

Số HS vừa tham gia tổ Toán vừa tham gia tổ Văn là 25 30   7   2 24

*=======*

Trang 22

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 Gv: Giáo án, phiếu học tập, máy chiếu, phấn các màu, TL tham khảo 100 đề

a) Mục tiêu: Hs được củng cố kiến thức và rèn kĩ năng giải toán.

b) Nội dung: Phiếu 01: Phép chia hết Ước và Bội của số nguyên.

c) Sản phẩm: Hs giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu

d) Tổ chức thực hiện:

Trang 23

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs.

Bước 1:Chuyển giao nhiệm vụ.

Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập trong

phiếu 01

Nhận nhiệm vụ

Bước 2:

Thực hiện nhiệm vụ.

Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ những Hs còn

chưa biết hướng giải

- Phần tự luận cho Hs thảo luận nhóm lần

lượt giải các bài tập

Thực hiện nhiệm vụ theo hướng dẫncủa Gv

Bước 3:Báo cáo, Thảo luận.

- Phần trắc nghiệm: Gv gọi các Hs lần

lượt đứng tại chỗ trả lời câu hỏi

- Phần tự luận: Gv gọi đại diện các nhóm

lên bảng trình bày

- Hs lớp theo dõi nhận xét

- Các Hs theo chỉ định của Gv đứng tại chỗ trả lời phần trắc nghiệm; và trình bày bài đối với phần tự luận

- Mạnh dạn trao đổi, hỏi những nội dung kiến thức chưa hiểu

Bước 4:Kết luận, Nhận định.

- Gv chốt kiến thức đã sử dụng trong bài

tập và các kiến thức đã được ôn tập trong

tiết học này

- Đáp án phiếu 01

- Ghi chép bài cẩn thận, rèn luyện chữviết, hiểu bài

(Toán nâng cao)

a) Mục tiêu: Hs vận dung được kiến thức về phép chia hết, Ước và Bội của số

nguyên để làm các bài toán như: tìm Ước, Bội của số nguyên; Tìm x; chứng minh

ở dạng nâng cao

b) Nội dung: Phiếu 02: Phép chia hết Ước và Bội của số nguyên.

Trang 24

c) Sản phẩm: Hs giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu

d) Tổ chức thực hiện:

Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập trong

phiếu 02

Nhận nhiệm vụ

Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ những Hs còn

chưa biết hướng giải

- Phần tự luận cho Hs thảo luận nhóm lần

lượt giải các bài tập

Thực hiện nhiệm vụ theo hướng dẫncủa Gv

- Phần trắc nghiệm: Gv gọi các Hs lần

lượt đứng tại chỗ trả lời câu hỏi

- Phần tự luận: Gv gọi đại diện các nhóm

lên bảng trình bày

- Hs lớp theo dõi nhận xét

- Các Hs theo chỉ định của Gv đứng tại chỗ trả lời phần trắc nghiệm; và trình bày bài đối với phần tự luận

- Mạnh dạn trao đổi, hỏi những nội dung kiến thức chưa hiểu

- Gv chốt kiến thức đã sử dụng trong bài

tập và các kiến thức đã được ôn tập trong

PH Hs đánh giá con trong

tự học phiếu giao từ xa

V HỒ SƠ DẠY HỌC (Đính kèm các phiếu học tập)

PHIẾU ĐỀ SỐ 01

Trang 25

Phần 1: Trắc nghiệm (3.0 điểm)

Câu 1: Điền vào chỗ chấm để được các khẳng định đúng trong các câu sau:

A Để tìm Bội của a (a ¿ 0) ta lấy …(1)… nhân với … (2)…

B Để tìm Ước của b ta lấy b chia ….(3)…số nào b chia hết thì …(4)…

Câu 2: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai ?

A Số 0 là bội của mọi số nguyên

B Nếu m là ước của a thì –m cũng là ước của a

C Số 1 là ước của mọi số nguyên khác 0

D Có 2 số nguyên a, b khác nhau mà a⋮bb⋮a

Câu 3: Tập hợp các Ư(6) nhỏ hơn 5 là:

Câu 5: Cho a = b.q (với a, b, q là các số nguyên) Khẳng định nào sai?

A a chia hết cho b B a là bội của b

C b chia hết cho a D b là ước của a

Phần II : Tự luận (7.0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho 3 số: 30; -24

a) Tìm tập hợp các Bội của 30 lớn hơn -100 và nhỏ hơn 50

b) Tìm tập hợp các Ước của -24

c) Tìm tập hợp ước chung của 2 số đó

Trang 26

Câu 2: (2,0 điểm) Tìm số nguyên x biết:

) luôn chia hết cho 101

Câu 4: (1,0 điểm) Chứng tỏ rằng: A = 2 + 22 + 23 + … + 2100 chia hết cho 3

Câu 5 : Hs lớp 6A được nhận phần thưởng của nhà trường và mỗi em được nhận phần thưởng cả bút và vở là như nhau Cô hiệu trưởng đã chia hết 129 quyển vở

và 215 bút chì màu Hỏi số học sinh lớp 6A là bao nhiêu?

Phần II: Phần tự luận.

Câu 1:

a) Bội của 30 lớn hơn -100 và nhỏ hơn 50 là: {-90; -60; -30; 0; 30}

b) Tập hợp ước của -24: {-24; -12; -8; -6; -4; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}c) ƯC(-24; 30) = {-6; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 6}

Câu 2:

a) -15 chia hết cho x => x ¿ Ư(-15) => x ¿ {-15; -5; -3; -1; 1; 3; 5; 15}

Trang 27

b) x là bội của 8 => x ¿ {…, -40; -32; -24; -16; -8; 0; 8; 16} mà -35 < x < 20 => x ¿ {-32;-24;-16;-8; 0; 8;16}

c) x chia hết cho 7 => x ¿ {…, -70; -63; -56; -42; …; 28; 35; 42; 56; 63; 70;

…}

x là ước của 70 => x ¿ {-70;-35;-14;-10;-7; -5; -2; -1; 1; 2; 5; 7; 10; 14; 35;70}

¿N¿

)

Câu 4:

Ta có: Tổng A có 100 số hạng, vì các số hạng của A gồm các lũy thừa cơ số 2 có

số mũ là các số tự nhiên từ 1 đến 100 Nên chia A thành 50 nhóm,mỗi nhóm 2 số hạng, ta có: A = 2 + 22 + 23 + … + 2100 = (2 + 22)+ (23 +24) +…+ (299+ 2100)

Nên ƯC(129 ; 215) = {1 ; 43} hay x  {1; 43}

Nhưng x không thể bằng 1 Vậy x = 43

Trang 28

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 02.

II Phần tự luận:

Câu 1: (2,0 điểm) Cho 3 số: 18; 24; 72.

a) Tìm tập hợp các Bội của 18 lớn hơn -50 và nhỏ hơn 40

b) Tìm tập hợp các Ước của 24

c) Tìm tập hợp ước chung của 3 số đó

Câu 2: (2,0 điểm) Tìm số nguyên n biết:

a) 20 ⋮ 2n – 1 b) 10n + 23 ⋮ 2n + 1 c) 5n + 7 ⋮ 3n + 2

Câu 3: Tìm số nguyên x, y biết:

a) (x – 1)(y + 2) = 7 b) x(y + 1) – 3y = 3 c) xy – 2x + 5y – 12 = 0 Câu 4: Chứng minh rằng:

a) Tổng aaa + bbb chia hết cho 3.

b) Tổng B = 4 + 32 + 33 + … + 399 chia hết cho 40

c) Tổng 102021 + 8 là bội của 72

d) Số có dạng abcabc là bội của 13.

Câu 5: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là 84m, rộng là 24m nếu chia

thành những mảnh đất hình vuông để trồng các loại hoa thì có bao nhiêu cách chia?

Cách chia ntn thì diện tích hình vuông lớn nhất

Trang 29

c) Tập hợp ước chung của 3 số 18; 24; 72 là:

Trang 30

Vậy có cách chia hình chữ nhật để dược các hình vuông.

Diện tích hình vuông lớn nhất khi hình vuông có cạnh bằng 12 Lúc đó chiều dài được chia thành 7 phần, còn chiều rộng được chia thành 2 phần

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Xem lại các kiến thức đã học và các dạng Bt đã làm

- Làm các BT:

Câu 1: (2,0 điểm) Cho 3 số: 16; 56

a) Tìm tập hợp các Bội của 16 lớn hơn -30 và nhỏ hơn 40

b) Tìm tập hợp các Ước của 56

c) Tìm tập hợp ước chung của 2 số đó

Trang 31

Câu 2: (2,0 điểm) Tìm số nguyên n biết:

a) 26 ⋮ 2n – 3 b) n + 6 ⋮ n + 8 c) 6n + 3 ⋮ 3n + 6 d) n + 2 là ước của2.n + 19

Câu 3: Tìm số nguyên x, y biết:

a) (2x + 3)(y - 4) = 12 b) x(2y + 1) – 4y = 3 c) xy + 2x + y + 11 = 0 Câu 4: Chứng minh rằng:

Trang 32

- Nhận biết các loại dữ liệu: là số (số liệu) hay không là số

- Phát hiện giá trị không hợp lí của dữ liệu nhờ các tính chất đơn giản của dữ liệu

- Biết một số phương pháp thu thập dữ liệu đơn giản qua quan sát, lập phiếu hỏi,thu thập từ nguồn có sẵn

2 Năng lực:

-Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập:

+ Nhận biết các loại dữ liệu

+ Nhận biết tính hợp lí của dữ liệu

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 Gv: Giáo án, phiếu học tập, máy chiếu, phấn các màu, nhóm học Zalo…

2 Hs: Vở, nháp, bút, chuẩn bị trước bài theo phiếu giao trên nhóm zalo ra nháp III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC TRỰC TIẾP

HĐ 1: GV yêu cầu HS nhắc lại thế nào là dữ liệu? Các cách thu thập dữ liệu thống kê và cho ví dụ

HĐ 2: GV yêu cầu HS thực hiện các nhiệm vụ

Phần trắc nghiệm

a) Mục tiêu:Hs được củng cố kiến thức bài 27 để giải toán thành thạo.

b) Nội dung: Phiếu 01: Phần trắc nghiệm.

c) Sản phẩm:Hs giải đáp những bài tập GV giao trên phiếu

d) Tổ chức thực hiện:

Trang 33

Bước 1:Chuyển giaonhiệm vụ. Hs :-Lắng nghe Gv giao việc.

- Nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ.

- Gv:Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ các

nhóm (nếu cần)

Hs: hoạt động nhóm và giải đáp ra nháp (A3)

Bước 3:Báo cáo, Thảo luận.

Bước 4:Kết luận, Nhận định.

- Gv: chốt kiến thức đã sử dụng để

giải bài

- Đáp án trắc nghiệm phiếu 01

- Hs:Ghi chép nhanh,đẹp phần đáp án vào

vở học thêm chiều trong 3 phút

Phần tự luận

a) Mục tiêu: HS vận dung được kiến thức đã học của bài 27 để giải bài tập liên

quan từ cơ bản đến nâng cao

b) Nội dung: Phiếu 01: Phần tự luận.

c) Sản phẩm:Hs giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1:

Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập tự luận

Hs :- Lắng nghe Gv giao việc

- Nhận nhiệm vụ

Trang 34

trong phiếu 01.

-Thời gian 5 bài = … phút

- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm

2.HOẠT ĐỘNG VỀ NHÀ: (online – Zalo - Zoom )

a) Mục tiêu: Hs vận dung được kiến thức đã học của bài 27 để tự giải bài tập liên

quan từ cơ bản đến nâng cao

b) Nội dung: Phiếu 02: Bài tập bổ sung

c) Sản phẩm:Hs tự giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu (đăng trên nhóm

Zalo)

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của Gv Hoạt động của Phhs+Hs

Gv đăng phiếu 2: Bài tập tự học lên

nhóm Zalo của lớp

Phhs: Cập nhật nhóm họcCho con chép đề vào vở Tự học và bám sát

Trang 35

-Thời gian : Làm trong ngày giao đôn đốc con học trong ngày giao.

- Gv:Theo dõi, đôn đốc từ xa Hs :hoạt động cá nhân và giải ra nháp

-Gv :Giúp đỡ Hs từ xa qua hình thức

online…

-Gv: Yêu cầu HS nộp bài

( qua hình thức trực tiếp hoặc

online)

Hs: Nộp sản phẩm (chụp ảnh hoặc quay video vở tự học )

-Trao đổi : Bố mẹ, GV, bạn bè…

- Gv: Sau khi HS nộp bài

GV sẽ gửi đáp án phiếu 02 cho HS

tự rà soát và chấm trên nháp…rút

kinh nghiệm

- Hs:Ghi chép nhanh,đẹp phần đáp án vào

vở học tự học trong ngày giao

IV KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ:

Hs tự đánh giá và rút kinh

nghiệm

Gv đánh giá Hs trong tự họcqua kiểm tra sản phẩm tựhọc

PHHs đánh giá controng tự học phiếugiao từ xa

V HỒ SƠ DẠY HỌC (Đính kèm các phiếu học tập)

PHIẾU ĐỀ SỐ 01

Phần 1: Trắc nghiệm (2.0 điểm)

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48

46 43 44

Trang 36

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?

Câu 1 Trong các dữ liệu trên, dãy nào là số

liệu?

Câu 2 Số liệu có giá trị lớn nhất trong dãy dữ liệu thứ nhất là:

Câu 3 Dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu thứ hai là:

Câu 4 Em không thể thu thập các dữ liệu trên trong trường học và gia đình em

bằng cách nào sau đây?

A Quan sát B Lập phiếu hỏi C Làm thí nghiệm

Phần 2 : Bài tập tự luận (8.0 điểm)

Trang 37

a) An đã thu được dữ liệu trên bằng cách nào: quan sát, làm thí nghiệm hay lập bảng hỏi?

b) Tìm các giá trị không hợp lí (nếu có) trong dữ liệu về nhiệt độ của nước mà An

đo được Giải thích

Bài 2: (2,0 điểm)

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu, dữ liệu nào không phải là số liệu?

Em hãy liệt kê vài dữ liệu của dữ liệu (2)

(1) Diện tích của các tỉnh, thành phố trong cả nước (đơn vị tính là km2)

(2) Tên các loài động vật sống tại vườn quốc gia Cúc Phương

(3) Số học sinh nam của các tổ trong lớp 6A

Bài 3:(1,0 điểm) Để thu thập được mỗi dãy dữ liệu sau, em sẽ sử dụng phương pháp thu thập nào?

a) Số bạn thuận tay trái trong lớp

b) Nhiệt độ sôi của một số chất lỏng

c) Thủ đô của các quốc gia Đông Nam Á

Bài 4:(2,0 điểm)

Đọan trích sau được trích từ Thời báo tài chính Việt Nam số ra ngày 26-5-2020: Căn cứ báo cáo nhanh của Văn phòng Bộ Công an và Cục hàng hải Việt Nam, trong tháng 5-2020 (từ ngày 15-4-2020 đến 14-5-2020), toàn quốc xảy ra 999 vụ tai nạn giao thông, làm chết 529 người và làm bị thương 660 người So với tháng cùng kì năm 2019 thì tháng 5-2020 đã giảm 328 vụ, giảm 29 người tử vong, giảm

Trang 38

Kết quả kiểm phiếu như sau:

Hãy viết ra dãy dữ liệu thu được?

a) An đã làm thí nghiệm để thu được dữ liệu

b) Giá trị 105 là giá trị không hợp lí vì ở điều kiện bình thường nước sôi ở 1000C

sẽ bay hơi

Bài 2: (1) và (3) là số liệu (2) không là số liệu

Liệt kê (2): Báo gấm, Sóc, Mèo rừng, Hươu sao, Nhím …

Bài 3:

a) Quan sát

Trang 39

b) Làm thí nghiệm

c) Tra cứu từ Internet

Bài 4: Trong tháng 5-2019:

Số vụ tai nạn giao thông là: 998 + 328 = 1326 (vụ)

Số người tử vong là: 529 + 29 = 558 (người)

Số người bị thương là: 660 + 415 = 1075 (người)

Bài 5 Dãy dữ liệu thu được là dãy dữ liệu biểu thị môn thể thao yêu thích của 8

học sinh ở một trường trung học

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 02.

Bài 1: Em hãy ghi lại năm sinh của các thành viên trong gia đình mình Dãy dữ liệu

thu được có phải dãy số liệu hay không?

Bài 2: Em hãy quan sát và liệt kê:

a) Các cây thân gỗ em gặp trên đường đi học

b) Các loại phương tiện để di chuyển của con người hiện nay

Bài 3: Tìm giá trị không hợp lí (nếu có) trong các dãy dữ liệu sau:

a) Tên một số truyện cổ tích: Sọ Dừa, Thạch Sanh, Ông lão đánh cá và con cá vàng, Thầy bói xem voi

b) Một số cây thân gỗ: xoan, xà cừ, bạch đàn, đậu tương, phi lao

Bài 4: Bình thực hiện đo khối lượng riêng của viên sỏi (đơn vị là kg/m3)

trong 5 lần và ghi lại kết quả như sau:

a) Dữ liệu Bình thu được có phải số liệu không?

b) Biết khối lượng riêng của nước là 1 000 kg/m3 Trong các giá trị Bình

ghi lại ở trên, giá trị nào không hợp lí? Vì sao?

Bài 5: Thầy giáo theo dõi thời gian giải một bài toán của một nhóm 10 học sinh

trong lớp và ghi lại trong bảng sau:

Trang 40

Số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Em hãy viết ra dãy số liệu thu được?

Bài 6: Hãy lập phiếu câu hỏi để thu thập dữ liệu về các dụng cụ học tập của các bạn

trong tổ em?

Ngày đăng: 26/08/2021, 16:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w