Ý nghĩa hình học của đạo hàm Phương trình tiếp tuyến của đường cong Giải Tích 12 Gv: Đỗ Hữu Vị ĐẠO HÀM... C Tiếp tuyến của C tại M0 là vị trí giới hạn của cát tuyến M0M khi điểm M di độ
Trang 1Ý nghĩa hình học của đạo hàm Phương trình tiếp tuyến của đường cong
Giải Tích 12
Gv: Đỗ Hữu Vị
ĐẠO HÀM
Trang 21. Nhắc lại:
1/ Hệ số góc của đường thẳng:
● (d) : y = ax + b
a : hệ số góc của (d)
y
x
(d)
a = tgϕ a > 0 ⇔ ϕ nhọn
a < 0 ⇔ ϕ tù
ϕ
(d)
● Hệ số góc của đường thẳng
qua A(xA,yA) và B(xB,yB) là:
y y
x x
−
−
y
x O
A
xA
B
xB
yB
● Phương trình của đường thẳng
qua M0(x0,y0) có hệ số góc k là:
0 0
( ) : d y k x x = ( − ) + y
Trang 32/ Tiếp tuyến của đường cong:
M M
M0
.
(C)
Tiếp tuyến của (C) tại M0 là vị trí giới hạn
của cát tuyến M0M khi điểm M di động
trên (C) dần tới M0
3/ Định nghĩa đạo hàm:
Cho hàm số y = f(x) xác định trong (a,b)
và x0∈(a,b),đạo hàm của y = f(x) tại x0 là:
0
0
0
/( ) lim ( ) ( ) lim
f x
Hãy liên kết các kiến thức vừa được nhắc lại trên đây
ta sẽ có Ý NGHIÃ HÌNH HỌC của ĐẠO HÀM
Trang 4x
M0
.
f(x0)
x
M f(x)
Cho (C): y = f(x) và M0(x0,f(x0))∈(C)
Lấy M(x,f(x))∈(C)
Hệ số góc của cát tuyến M0M là:
0
0
( ) ( )
f x f x y
x x x
Khi x →x0 tức là M → M0 thì
( )
0
0
0 0
/
( ) ( )
lim
x x
f x f x
f x
x x
→
Do đó hệ số góc của tiếp tuyến M0T là f x/ ( )0
● Ý nghĩa hình học của đạo hàm:
Hệ số góc của tiếp tuyến của đường cong (C):y = f(x)
tại điểm M0(x0,y0) ∈ (C) là đạo hàm f/(x0)
∆y
∆x
@
T
Trang 53. Phương trình tiếp tuyến:
● Loại 1: Phương trình tiếp tuyến của (C): y = f(x) tại M0(x0,y0)∈(C):
/
( ): d y f x x x = ( )( − ) + y
Ví dụ: Cho ( ): P y f x = ( ) = − x2 2 x − 3
1/ Viết phương trình tiếp tuyến của (P) tại giao điểm của (P) và trục Ox
2/ Viết phương trình tiếp tuyến của (P) tại điểm thuộc (P) có tung dộ là –4
2 2
/ /( )
y = f x = x −
1/ Phương trình hoành độ giao điểm: x2 − 2 x − = ⇔ = − 3 0 x 1 , x = 3
▪ x0=-1,y0=0: f /( )− = −1 4
Phương trình tiếp tuyến: y = − 4 ( x + 1 ) hay y = − − 4 x 4
▪ x0=3,y0=0: f /( )3 = 4
Phương trình tiếp tuyến: y = 4 ( x − 3 ) hay y = 4 x − 12
Phương trình tiếp tuyến: y = – 4
@
Trang 6● Loại 2: Viết phương trình tiếp tuyến của (C): y = f(x) biết hệ số góc k.
▪ Giải phương trình có nghiệm xf x/ ( ) = k 0
Ví dụ: Cho Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết: 3
1
( ) : C y x
x
+
=
−
1/ Tiếp tuyến có hệ số góc bằng – 4 2/ Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x – y + 2 = 0
2
4 1
/
y
x
−
=
−
1
( )
x
−
0 0 0 3
0 2 0 5
2/ Đường thẳng (d): x – y + 2 = 0 có hệ số góc bằng 1
Tiếp tuyến vuông góc với (d) nên có hệ số góc k thỏa: k.1 = –1⇔ k =–1
2 2
4
1
( )
x
−
Trang 7● Loại 3: Viết phương trình tiếp tuyến của (C): y = f(x) đi qua điểm A(xA,yA).
▪ Gọi M0(x0,y0) là tiếp điểm, phương trình tiếp tuyến là:
▪ A x ( , )A yA ∈ ( d ) ⇔ yA = f x x/( )(0 A − x0) + f ( x0) Giải phương trình này có nghiệm x0, từ đó có phương trình tiếp tuyến
Ví dụ: Viết phương trình tiếp tuyến của
biết tiếp tuyến đó qua A(0,– 4)
2 2 ( ) : C y f x = ( ) = x − x
2
( ) : d y = ( x − )( x x − ) + x − x
2
( , ) ( ) ( )( )
A − ∈ d ⇔ − = x − − x + − x x
2
0 2 : ( ) : 2 4
x = pttt d y = x −
0 2 : ( ) : 6 4
x = − pttt d y = − − x
/ ( ) : d y f x x x = ( )( − ) + f x ( ) ( y0 = f x ( ))0
Phương trình tiếp tuyến là:
Gọi M0(x0,y0) là tiếp điểm, y0 = x02 − 2 x0
Trang 8Ví dụ: Viết phương trình tiếp tuyến của
biết tiếp tuyến đó qua S(3,3)
2 ( ) : C y x
x
−
=
0
0
0 0
2
2
2
( , ) ( ) ( ) x
−
2
0 1 : ( ) : 2 3
x = pttt d y = x −
0
2 7 3
9 3
: ( ) :
x = − pttt d y = x +
0 0
2
2 2
−
Phương trình tiếp tuyến là
0
2
0
x
x
−
Bài học kết thúc
Trang 92 2 3
y x= − x −
y = 4x – 12
y = – 4x – 4
y = – 4
5
Trang 103 1
x y
x
+
=
−
y= – 4x – 3
y= – 4x + 13
6