1. Trang chủ
  2. » Đề thi

6 đề thi thử tốt nghiệp Lý, đáp án

24 549 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi thử tốt nghiệp lý, đáp án THAM KHẢO

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THEO CẤU TRÚC

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):

Dao động cơ (7 câu)

C©u 1.Một vật có khối lượng 2/π2 (kg) dao động điều hoà với tần số 5 (Hz) và biên độ 5 cm Động năng cực đại là

A 2,5 (J) B 250 (J) C 0,25 (J) D 0,5 (J)

C©u 2.Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên binhỏ Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luônhướng

A về vị trí cân bằng của viên bi B theo chiều chuyển động của viên bi

C theo chiều âm quy ước D theo chiều dương quy ước

C©u 3 Chọn phương án SAI khi nói về dao động tắt dần chậm.

A Dao động tắt dần chậm là dao động có biên độ và tần số giảm dần theo thời gian

B Nguyên nhân làm tắt dần dao động của con lắc là lực ma sát của môi trường trong đó con lắc dao động

C Lực ma sát sinh công âm làm cơ năng của con lắc giảm dần

D Tuỳ theo lực ma sát lớn hay nhỏ mà dao động sẽ ngừng lại (tắt) nhanh hay chậm

C©u 4.Một con lắc đơn dây treo có chiều dài 0,5 m dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 (m/s2).Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là

C©u 5.Một con lắc lò xo gồm lò xo vật nặng có khối lượng √2 (kg) dao động điều hoà với vận tốc cực đại 60(cm/s) Tại vị trí có toạ độ 3√2 (cm/s) thế năng bằng động năng Tính độ cứng của lò xo

Câu 6: Một vật thực hiện đồng thời 4 dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số có các phương trình:

x1 = 3sin(πt + π) cm; x2 = 3cosπt (cm);x3 = 2sin(πt + π) cm; x4 = 2cosπt (cm) Hãy xác định phương trình dao động tổnghợp của vật

A x = 5 cos( π t + π / 2 ) cm B x = 5 2 cos( π t + π / 2 ) cm

C x = 5 cos( π t + π / 2 ) cm D x = 5 cos( π t − π / 4 )cm

Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều

âm của trục toạ độ Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốclà:

Sóng cơ (4 câu)

Câu 8 : Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

Câu 9 : Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau trên mặt thoáng chất lỏng dao động với tần số 8Hz và biên độ a = 1mm.

Bỏ qua sự mất mát năng lượng khi truyền sóng, vận tốc truyền sóng trên mặt thoáng là 12(cm/s) Điểm M nằm trên mặtthoáng cách A và B những khoảng AM=17,0cm, BM = 16,25cm dao động với biên độ

Câu 10 : Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài Hai điểm A và B trên dây cách nhau 1 m Điểm A là nút còn B

là bụng Biết tần số sóng khoảng từ 320 (Hz) đến 480 (Hz) Tốc truyền sóng là 320 (m/s) Tần số sóng là

Câu 11 :Âm cơ bản của một chiếc đàn gita có chu kì 2 (ms) Trong các tần số sau đây tần số nào không phải là hoạ

âm của đàn đó

Dòng điện xoay chiều : 9 câu

Trang 1/24 - Mã đề thi 007

Trang 2

Câu 12: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = Uosin ω tthì dòng điện

6 sin( ω + π

Câu 14 :Cách tạo dòng điện xoay chiều nào sau đây phù hợp với nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều?

A Cho từ trường qua khung dây biến thiên

B Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều

C Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục nằm song song với đường cảm ứng từ

D Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hoà

Câu 15 :Chọn phương án SAI khi nói về cấu tạo máy dao điện ba pha.

A phần cảm luôn là rôto B phần ứng luôn là rôto

C Gồm hai phần: phần cảm, phần ứng D Gồm hai phần: rôto, stato

Câu 16 :Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,5/π (H), một hiệu điện thế xoay chiều ổn định Khihiệu điện thế trị tức thời -60√6 (V) thì cường độ dòng điện tức thời là -√2 (A) và khi hiệu điện thế trị tức thời 60√2(V) thì cường độ dòng điện tức thời là √6 (A) Tính tần số dòng điện

Câu 17: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp Cuộn dây thuần cảm Gọi U0R, U0L, U0C là hiệu điện thế cực đại ở hai đầuđiện trở, hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện Biết U0L = 2U0R = 2U0C. Kết luận nào dưới đây về độ lệch pha giữa dòngđiện và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện là đúng:

A u chậm pha hơn i một góc π/4 B u sớm pha hơn i một góc 3π/4

C u chậm pha hơn i một góc π/3 D u sớm pha i một góc π/4

Câu 18: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó cuộn dây thuần cảm L = 1/π (H); tụ điện có điện dung C = 16 µF và trởthuần R Đặt hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch Tìm giá trị của R để công suất của mạch đạtcực đại

Câu 19: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc theo kiểu hình sao có hiệu điện thế pha là 120V Hiệu điện thế dây

bằng:

Câu 20: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì hiệu

điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L, và C đều bằng nhau và bằng 20V Khi tụ bị nối tắt thì hiệu địện thế hiệu dụnghai đầu điện trở bằng:

Dao động điện từ và sóng điện từ: 4 câu

Câu 21: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây có độ tự cảm 2 (µH), một tụ điện có điện dung biếnthiên Máy chỉ có thể thu được các sóng điện từ có bước sóng từ 57 m đến 753 m Hỏi tụ điện có điện dung biếnthiên trong khoảng nào?

Câu 22: Trong mạch thu sóng vô tuyến người ta điều chỉnh điện dung của tụ C = 1/4000π (F) và độ tự cảm của cuộn dây

L = 1,6/π (H) Khi đó sóng thu được có tần số bao nhiêu? Lấy π2 = 10

Câu 23: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng

Câu 24: Chọn tính chất không đúng khi nói về mạch dao động LC:

A Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện C.

B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.

C Dao động trong mạch LC là dao động tự do vì năng lượng điện trường và từ trường biến thiên qua lại với nhau.

D Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm L.

Sóng ánh sáng : 5 câu

Câu 25: Chọn phương án SAI

A Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm những vạch màu riêng biệt nằm trên một nền tối

B Các khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng sẽ bức xạ quang phổ vạch phát xạ

C Quang quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau

D Dựa quang phổ vạch phát xạ không xác định được tỉ lệ của các nguyên tố đó trong hợp chất

Trang 3

Câu 26: Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây về tia Rơnghen là SAI?

A Tia Rơnghen truyền được trong chân không

B Tia Rơnghen có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại

C Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên

D Tia Rơnghen không bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường

Câu 27: Chọn phương án đúng:

A Tia tử ngoại có thể nhìn thấy B Tia tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng trông thấy

C Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ D Các tia thuộc vùng tử ngoại gần có thể đi qua thạch anh

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về ánh sáng đơn sắc :

A Bước sóng ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào bản chất của môi trường ánh sáng truyền qua

B Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng vàng nhỏ hơn đối với ánh sáng đỏ

C Chiết suất của môi trường trong suốt phụ thuộc vào tần số của sóng ánh sáng đơn sắc

D Các sóng ánh sáng đơn sắc có phương dao động trùng với phương với phương truyền ánh

Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ đơn sắc trên màn thu được hai hệ vân

giao thoa với khoảng vân lần lượt là 1,35 (mm) và 2,25 (mm) Tại hai điểm gần nhau nhất trên màn là M và N thìcác vân tối của hai bức xạ trùng nhau Tính MN

A 3,375 (mm) B 4,375 (mm) C 4,2 (mm) D 3,2 (mm)

Lượng tử ánh sáng: 5 câu

Câu 30: Xét nguyên tử Hiđrô theo quang điểm của Bo thì thời gian tồn tại ở trạng thái kích thích vào cỡ

A 10 ns B 1000 µs C 10 µs D 1 µs

Câu 31: Tính chất nào sau đây không phải của tia X:

C Gây ra hiện tượng quang điện D Iôn hóa không khí.

Câu 32: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

A giải phóng electron khỏi mối liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng.

B bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.

C giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.

D giải phóng electron khỏi bán dẫn bằng cách bắn phá ion.

Câu 33: Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử

ngoại và bức xạ hồng ngoại thì

A ε1 > ε2 > ε3 B ε2 > ε3 > ε1 C ε2 > ε1 > ε3 D ε3 > ε1 > ε2

Câu 34: Cho: 1eV = 1,6.10-19J; h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108 m/s Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng Em = − 0,85 eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng En = − 13,60 eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng

A 0,0974 μm B 0,4340 μm C 0,4860 μm D 0,6563 μm

Hạt nhân nguyên tử và Từ vi mô đến vĩ mô: 6 câu

Câu 35: Chọn ý SAI trong các phương án sau Tia phóng xạ anpha

A làm ion hoá môi trường C phóng ra với vận tốc khoảng 107 m /s

B khi đi vào tụ điện bị lệch về bản dương của tụ D đi trong không khí tối đa khoảng 8 (cm)

Câu 36: Chọn phương án SAI khi nói về phản ứng hạt nhân.

A Tổng khối lượng của các hạt nhân sau phản ứng khác tổng khối lượng của các hạt nhân trước phản ứng

B Các hạt sinh ra, có tổng khối lượng bé hơn tổng khối lượng ban đầu, là phản ứng toả năng lượng

C Các hạt sinh ra có tổng khối lượng lớn hơn tổng khối lượng các hạt ban đầu, là phản ứng thu năng lượng

D Phản ứng hạt nhân tỏa hay thu năng lượng phụ thuộc vào cách tác động phản ứng

Câu 37: Tìm năng lượng của một photon có động lượng bằng động lượng của một electron có động năng 3 MeV.

Biết khối lượng của electron 0,511 MeV/c2

Câu 38: Ban đầu có một mẫu Po210 nguyên chất, sau một thời gian nó phóng xạ α và chuyển thành hạt nhân chìPb206 bền với chu kì bán rã 138 ngày Xác định tuổi của mẫu chất trên biết rằng thời điểm khảo sát thì tỉ số giữa sốhạt của Pb và Po có trong mẫu là 0,4

Trang 4

A prôtôn; êlectron; phôtôn; nơtrinô B prôtôn; êlectron; nơtron; nơtrinô.

C prôtôn; nơtron; phôtôn; nơtrinô D prôtôn; êlectron; phôtôn; nơtron.

-II PHẦN RIÊNG (10 câu):

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn : (Từ câu 41 đến câu 50)

Các nội dung: Dao động cơ; Sóng cơ; Dòng điện xoay chiều(2); Dao động và sóng điện từ: 6 câu

Câu 41: Trong dao động điều hoà, đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện đầu là :

Câu 20: Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc α0 Khi vật

đi qua vị trí có ly độ góc α, nó có vận tốc là v Khi đó, biểu thức nào sau đây là đúng?

v

Câu 42: Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5s; quãng đường

vật đi được trong 2s là 32cm Gốc thời gian được chọn lúc vật qua li độ x = 2 3cm theo chiều dương Phương trình daođộng của vật là:

Câu 44: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện

dung C mắc nối tiếp, trong đó R, L và C có giá trị không đổi Để cường độ dòng điện hiệu dụng đạt giá trị cực đại thì phảiđiều chỉnh ω = 100π rad/s Khi điều chỉnh ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì thấy cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng như nhau.Xác định giá trị ω2 nếu biết ω1 = 200π rad/s

A 66,7 rad/s B 100 2rad/s C 150 rad/s D 50 rad/s.

Câu 45: Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ 1mH đến 25mH.

Để mạch chỉ bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì bộ tụ điện phải có điện dụng biến đổi từ

A 4pF đến 16pF B 400pF đến 160nF C 4pF đến 400pF D 16pF đến 160nF.

Các nội dung: Sóng ánh sáng; Lượng tử ánh sáng; Hạt nhân nguyên tử và Từ vi mô đến vĩ mô: 4 câu.

Câu 46: Ánh sáng từ một đèn dây tóc được chiếu qua một kính lọc sắc màu vàng trước khi tới 2 khe Iâng Cách nào

sau đây làm khoảng cách giữa các vân giao thoa gần nhau hơn (nhỏ đi)? Sử dụng

A khe Iâng gần nhau hơn B nguồn sáng yếu hơn

C nguồn sáng mạnh hơn D kính lọc màu xanh thay cho kính màu vàng

Câu 47: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào dưới

đây?

A Ánh sáng đỏ B Ánh sáng lục C Ánh sáng lam D Ánh sáng chàm

Câu 48: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,55µm , khoảng cách giữa hai

khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m Bề rộng vùng giao thoa trên màn là 1,7cm Số vân sáng và vân tốitrong vùng giao thoa là:

A 15 vân sáng và 16 vân tối B 16 vân sáng và 15 vân tối.

C 17 vân sáng và 18 vân tối D 15 vân sáng và 14 vân tối.

Câu 49: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75µm và λ2 = 0,25µm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện

λo = 0,35µm Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

A Chỉ có bức xạ λ1 B Chỉ có bức xạ λ2

C Cả hai bức xạ D Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên

Câu 50: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cấu tạo hệ Mặt Trời?

A Mặt Trời ở trung tâm của hệ và là thiên thể duy nhất nóng sáng.

B Hệ Mặt Trời có 8 hành tinh lớn quay quanh Mặt Trời.

C Xung quanh Mặt Trời có nhiều vệ tinh nhỏ.

D Hệ Mặt Trời có nhiều các hành tinh nhỏ và các sao chổi, thiên thạch.

Trang 5

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC

Môn: VẬT LÝ

(Thời gian làm bài 90 phút)

Mã đề: TTLTĐH 2PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (GỒM 40 CÂU, TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40).

Câu 1:Sau khi xẩy ra hiện tượng cộng hưởng nếu

A tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng B tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm

C giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng D giảm độ lớn lực ma sát thì tần số tăng

Câu 2:Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì khoảng thời gian hai lần liên động năng của vật bằng thế

năng lò xo là

Câu 3:Chọn phương án SAI khi nói về sự tự dao động và dao động cưỡng bức.

A Sự tự dao động, hệ tự điều khiển sự bù đắp năng lượng từ từ cho con lắc

B Sự tự dao động, dao động duy trì theo tần số f0 của hệ

C Dao động cưỡng bức, biên độ phụ thuộc vào hiệu số tần số cưỡng bức và tần số riêng

D Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc cường độ của ngoại lực

Câu 4:Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ khi đặt ở địa cực Bắc có gia tốc trọng trường

9,832 (m/s2) Đưa đồng hồ về xích đạo có gia tốc trọng trường 9,78 (m/s2) Hỏi khi đồng hồ đó chỉ 24h thì so với đồng hồchuẩn nó chạy nhanh hay chậm bao nhiêu? Biết nhiệt độ không thay đổi

Câu 5:Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2πt - π/2) (cm) (t đo bằng giây) Gia tốc của vật tại thời điểm t

= 1/12 (s) là:

Câu 6:Một con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 (N/m), vật có khối lượng 2 (kg), dao động điều hoà dọc Tại thời

điểm vật có gia tốc 75 cm/s2 thì nó có vận tốc 15√3 (cm/s) Xác định biên độ

Câu 7:Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 2.sin(10t - π/3)(cm); x1 = cos(10t + π/6) (cm) (t đo bằng giây) Xác định vận tốc cực đại của vật.

Câu 8:Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng kết hợp ngược pha nhau, biên độ lần lượt là 4 cm và 2 cm,

bước sóng là 10 cm Coi biên độ không đổi khi truyền đi Điểm M cách A 25 cm, cách B 35 cm sẽ dao động với biên

độ bằng

Câu 9:Trong quá trình truyền sóng âm trong không gian, năng lượng sóng truyền từ một nguồn điểm sẽ:

A giảm tỉ lệ với khoảng cách đến nguồn B giảm tỉ lệ với bình phương khoảng cách đến nguồn

C giảm tỉ lệ với lập phương khoảng cách đến nguồn D không đổi

Câu 10:Chọn phương án SAI Quá trình truyền sóng là

A một quá trình truyền năng lượng B một quá trình truyền pha dao động

C một quá trình truyền trạng thái dao động D một quá trình truyền vật chất

Câu 11:Sóng âm dừng trong một cột khí AB, đầu A để hở, đầu B bịt kín (B là một nút sóng) có bước sóng λ Biết rằngnếu đặt tai tại A thì âm không nghe được Xác định số nút và số bụng trên đoạn AB (kể cả A và B)

A số nút = số bụng = 2.(AB/λ) + 0,5 C số nút + 1 = số bụng = 2.(AB/λ) + 1

B số nút = số bụng + 1 = 2.(AB/λ) + 1 D số nút = số bụng = 2.(AB/λ) + 1

Câu 12:Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện Phát biểu nào sau đây

là đúng đối với đoạn mạch này?

A Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng

B Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch

C Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch

D Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện

Câu 13:Chọn kết luận SAI khi nói về máy dao điện ba pha và động cơ không đồng bộ ba pha.

A Đều có ba cuộn dây giống nhau gắn trên phần vỏ máy và đặt lệch nhau 1200

B Động cơ không đồng bộ ba pha thì rôto là một số khung dây dẫn kín

C Máy dao điện ba pha thì rôto là một nam châm điện và ta phải tốn công cơ học để làm nó quay

D Động cơ không đồng bộ ba pha thì ba cuộn dây của stato là phần ứng

Câu 14:Chọn phương án SAI.

A Máy phát điện có công suất lớn thì rôto là các nam châm điện

B Máy phát điện mà rôto là phần cảm thì không cần có bộ góp

C Trong máy phát điện, các cuộn dây của phần cảm và phần ứng đều được quấn trên lõi thép

D Với máy phát điện xoay chiều một pha thì số cuộn dây và số cặp cực khác nhau

Câu 15:Một động cơ điện xoay chiều của máy giặt tiêu thụ điện công suất 440 (W) với hệ số công suất 0,8, hiệu điện thế

hiệu dụng của lưới điện là 220 (V) Xác định cường độ hiệu dụng chạy qua động cơ

Câu 16:Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều phát ra là 50

Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?

Câu 17:Một cuộn dây có 200 vòng, diện tích mỗi vòng 300 cm2, được đặt trong một từ trường đều, cảm ứng từ 0,015 T.Cuộn dây có thể quay quanh một trục đối xứng của nó, vuông góc với từ trường thì suất điện động cực đại xuất hiện trongcuộn dây là 7,1 V Tính tốc độ góc

Trang 5/24 - Mã đề thi 007

Trang 6

Câu 18:Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R mắc nối tiếp với một tụ có điện dung 0,1/π (mF) Đặt vào hai đầuđoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số 50 Hz Thay đổi R người ta thấy với 2 giá trị của R là R1 và R2

thì công suất của mạch bằng nhau Tích R1.R2 bằng

Câu 19:Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần 100√3 Ω, có độ tự cảm L nối tiếp với tụ điện có điện dung0,00005/π (F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt - π/4) (V) thì biểu thức cường độdòng điện tức thời qua mạch i = √2cos(100πt - π/12) (A) Xác định L

Câu 20:Cho một cuộn dây có điện trở thuần 40 Ω và có độ tự cảm 0,4/π (H) Đặt vào hai đầu cuộn dây hiệu điện thế xoaychiều có biểu thức: u = U0cos(100πt - π/2) (V) Khi t = 0,1 (s) dòng điện có giá trị -2,75√2 (A) Tính U0

Câu 21:Tìm pháp biểu SAI về điện từ trường biến thiên.

A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy ở các điểm lân cận

B Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường ở các điểm lân cận

C Điện trường và từ trường không đổi theo thời gian đều có các đường sức là những đường cong hở

D Đường sức điện trường xoáy là các đường cong khép kín bao quanh các đường sức của từ trường

Câu 22:Mạch dao động lý tưởng LC Dùng nguồn điện một chiều có suất điện động 10 V cung cấp cho mạch một năng

lượng 25 (µJ) bằng cách nạp điện cho tụ thì dòng điện tức thời trong mạch cứ sau khoảng thời gian π/4000 (s) lại bằngkhông Xác định độ tự cảm cuộn dây

Câu 23:Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 4 (µH) và tụ điện có điện dung 2000 (pF) Điện tíchcực đại trên tụ là 5 (µC) Nếu mạch có điện trở thuần 0,1 (Ω), để duy trì dao động trong mạch thì phải cung cấp cho mạchmột công suất bằng bao nhiêu?

Câu 24:Hai mạch dao động có các cuộn cảm giống hệt nhau còn các tụ điện lần lượt là C1 và C2 thì tần số dao động lần là

3 (MHz) và 4 (MHz) Xác định các tần số dao động riêng của mạch khi người ta mắc nối tiếp 2 tụ và cuộn cảm khôngthay đổi

Câu 25:Chọn phương án SAI.

A Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ

B Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

C Tia hồng ngoại được ứng dụng chủ yếu để sấy khô và sưởi ấm, chụp ảnh trong đêm tối

D Tia hồng ngoại có thể đi qua tấm thuỷ tinh

Câu 26:Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự chồng chất của 2 sóng ánh sáng thoả điều kiện:

Câu 27:Chọn phương án SAI khi nói về tính chất của tia Rơnghen:

C khả năng xuyên qua lớp chì dày cỡ vài mm D gây ra phản ứng quang hóa

Câu 28:Quang phổ vạch hấp thụ là quang phổ gồm những vạch:

A màu riêng biệt trên một nền tối B màu biến đổi liên tục

Câu 29:Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc λ1 và λ2 =0,4 µm Xác định λ1 đểvân sáng bậc 2 của λ2 =0,4 µm trùng với một vân tối của λ1 Biết 0,38 µm ≤λ1 ≤ 0,76 µm

Câu 30:Chọn phương án SAI khi so sánh hiện tượng quang điện bên trong và hiện tượng quang điện ngoài.

A Cả hai hiện tượng đều do các phôtôn của ánh sáng chiếu vào và làm bứt electron

B Cả hai hiện tượng chỉ xẩy ra khi bước sóng ánh sáng kích thích nhỏ hơn bước sóng giới hạn

C Giới hạn quang điện trong lớn hơn của giới hạn quang điện ngoài

D cả hai hiện tượng electrôn được giải phóng thoát khỏi khối chất

Câu 31:Một phôtôn có năng lượng 1,79 eV bay qua hai nguyên tử có mức kích thích 1,79 eV, nằm trên cùng phương của

phôtôn tới Các nguyên tử này có thể ở trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích Gọi x là số phôtôn có thể thu được sau

đó, theo phương của phôton tới Hãy chỉ ra đáp số SAI

Câu 32:Chọn phương án SAI khi nói về các tiên đề của Bo

A Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định

B Trạng thái dừng có năng lượng càng thấp thì càng bền vững, trạng thái dừng có năng lượng càng cao thì càng kém bềnvững

C Nguyên tử bao giờ cũng có xu hướng chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang trạng thái dừng có mứcnăng lượng thấp hơn

D Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En sang trạng thái dừng có năng lượng Em (En > Em) thì nguyên

tử phát ra 1 phôtôn có năng lượng nhỏ hơn hoặc bằng En – Em

Câu 33:Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng:

A tồn tại một thời gian dài hơn 10-8 s sau khi tắt ánh sáng kích thích B hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

C có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích

D do các tinh thể phát ra, khi được kích thích bằng ánh sáng Mặt Trời

Câu 34:Tần số lớn nhất trong chùm bức xạ phát ra từ ống Rơnghen là 4.1018 (Hz) Xác định hiệu điện thế giữa hai cựccủa ống Cho các hằng số cơ bản: h = 6,625.10-34 (Js), e = -1,6.10-19 (C)

Câu 35 Khi chiếu một bức xạ có bước sóng 0,405 (µm) vào bề mặt catốt của một tế bào quang điện tạo ra dòng quangđiện trong mạch Người ta có thể làm triệt tiêu dòng điện nhờ một hiệu điện thế hãm có giá trị 1,26 V Cho các hằng số cơbản: h = 6,625.10-34 (Js), e = -1,6.10-19 (C) Tìm công thoát của chất làm catốt

Trang 7

Câu 36:Tính năng lượng tối thiểu cần thiết để tách hạt nhân Oxy (O16) thành 4 hạt nhân Hêli (He4) Cho khối lượng của

các hạt: mO = 15,99491u; mα = 4,0015u và 1u = 931 (meV/c2)

Câu 37:Độ phóng xạ của đồng vị cacbon C14 trong 1 tượng gỗ bằng 0,9 độ phóng xạ của đồng vị này trong gỗ cây mới

đốn (cùng khối lượng cùng thể loại) Chu kì bán rã là 5570 năm Tìm tuổi của món đồ cổ ấy?

Câu 38:Cho phản ứng hạt nhân: D + D →2He3 + 0n1 Cho biết độ hụt khối của D là 0,0024u và tổng năng lượng nghỉ củacác hạt trước phản ứng nhiều hơn tổng năng lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là 3,25 (MeV), 1uc2 = 931 (MeV) Xácđịnh năng lượng liên kết của hạt nhân 2He3

Câu 39:Phát biểu nào sau đây là SAI Hiện tượng phóng xạ

A là quá trình hạt nhân tự động phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác B là phản ứng tỏa năng lượng

C là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân D là quá trình tuần hoàn có chu kỳ

Câu 40:Một nhà máy điện hạt nhân có công suất phát điện 182.107 (W), dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân U235với hiệu suất 30% Trung bình mỗi hạt U235 phân hạch toả ra năng lượng 200 (MeV) Hỏi trong 365 ngày hoạt động nhàmáy tiêu thụ một khối lượng U235 nguyên chất là bao nhiêu Số NA = 6,022.1023

PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II

Phần I Theo chương trình CƠ BẢN (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):

Câu 41:Con lắc đơn sợi dây có chiều dài l dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g, biết g = π2l Khoảng thời

gian 2 lần liên tiếp động năng bằng không là

Câu 42:Một con lắc lò xo, khối lượng của vật 1 (kg) dao động điều hoà với cơ năng 0,125 J Tại thời điểm vật có vận tốc

0,25 (m/s) thì có gia tốc -6,25√3 (m/s2) Tính độ cứng lò xo

Câu 43:Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng

thời gian T/3, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là

Câu 44:Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng với biên độ sóng không đổi có phương trình sóng tại

nguồn O là: u = A.cos(ωt - π/2) (cm) Một điểm M cách nguồn O bằng 1/6 bước sóng, ở thời điểm t = 0,5π/ω có ly độ √3(cm) Biên độ sóng A là:

Câu 45:Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối tiếp Mạch đang hoạt

động thì ngay tại thời điểm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch bằng nhau, một tụ bị đánh thủnghoàn toàn Dòng điện cực đại trong mạch sau đó sẽ bằng bao nhiêu lần so với lúc đầu?

Câu 46:Một thiết bị điện được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều tần số 100 Hz có giá trị hiệu dụng 220 V Thiết bị chỉ

hoạt động khi hiệu điện thế tức thời có giá trị không nhỏ hơn 220 V Xác định thời gian thiết bị hoạt động trong nửa chukì của dòng điện

Câu 47:Chọn phương án SAI khi nói về hiện tượng quang dẫn

A là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi bị chiếu sáng

B mỗi phôtôn ánh sáng bị hấp thụ sẽ giải phóng một electron liên kết để nó trở thành một electron dẫn

C Các lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện

D Năng lượng cần để bứt electrôn ra khỏi liên kết trong bán dẫn thường lớn nên chỉ các phôtôn trong vùng tử ngoại mới

có thể gây ra hiện tượng quang dẫn

Câu 48:Hiệu suất của một laze

Câu 49:Thực chất của phóng xạ gama là

A hạt nhân bị kích thích bức xạ phôtôn

B dịch chuyển giữa các mức năng lượng ở trạng thái dừng trong nguyên tử

C do tương tác giữa electron và hạt nhân làm phát ra bức xạ hãm

D do electron trong nguyên tử dao động bức xạ ra dưới dạng sóng điện từ

Câu 50:Xét phản ứng hạt nhân: D + Li → n + X Cho động năng của các hạt D, Li, n và X lần lượt là: 4 (MeV); 0; 12(MeV) và 6 (MeV) Lựa chọn các phương án sau:

Phần II Theo chương trình NÂNG CAO (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):

Câu 51:Phát biểu nào sau đây SAI đối với chuyển động quay đều của vật rắn quanh một trục?

A Tốc độ góc là một hàm bậc nhất đối với thời gian B Gia tốc góc của vật bằng 0

C Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc bằng nhau

D Phương trình chuyển động là một hàm bậc nhất đối với thời gian

Câu 52:Biết momen quán tính của một bánh xe đối với trục của nó là 12,3 kg.m2 Bánh xe quay với vận tốc góc khôngđổi và quay được 602 vòng trong một phút Tính động năng của bánh xe

Câu 53:Một ròng rọc có bán kính 15 cm, có momen quán tính 0,04 kg.m2 đối với trục của nó Ròng rọc chịu tác dụng bởimột lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành Lúc đầu ròng rọc đứng yên Tính góc quay của ròng rọc sau khi quay được

16 s Bỏ qua mọi lực cản

Câu 54:Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng ¾ chiều dài kim phút Coi như các kim quay đều Tỉ số tốc độ

dài của đầu kim phút và đầu kim giờ là:

Câu 55:Khi chiếu một chùm sáng qua môi trường chân không lí tưởng thì cường độ chùm sáng

Trang 7/24 - Mã đề thi 007

Trang 8

A tăng lên B không thay đổi C giảm đi một nửa D có thể tăng hoặc giảm

Câu 56:Hiện tượng đảo sắc của các vạch quang phổ là

A các vạch tối trong quang phổ hấp thụ trùng với các vạch sáng trong quang phổ phát xạ của nguyên tố đó

B màu sắc các vạch quang phổ thay đổi

C số lượng các vạch quang phổ thay đổi D Quang phổ liên tục trở thành quang phổ phát xạ

Câu 57:Chọn phương án SAI khi nói về các sao.

A Đa số các sao tồn tại trong trạng thái ổn định, có kích thước, nhiệt độ… không đổi trong một thời gian dài

B Mặt Trời là một ngôi sao ở trong trạng thái ổn định

C Sao biến quang là sao có độ sáng thay đổi

D Sao biến quang bao giờ cũng là một hệ sao đôi

Câu 58:Trong các giả thiết sau đây, giả thiết nào KHÔNG đúng về các hạt quac (quark)?

A Mỗi hạt quac đều có điện tích là phân số của điện tích nguyên tố

B Mỗi hạt quac đều có điện tích là bội số nguyên của điện tích nguyên tố

C Có 6 hạt quac cùng với 6 đối quac (phản quac) tương ứng

D Mỗi hađrôn đều tạo bởi một số hạt quac

Câu 59:Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ của nó Coi tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 (m/s) Tốc độcủa hạt là

Câu 60:Tốc độ của một tên lửa phải bằng bao nhiêu lần tốc độ ánh sáng c để người lái sẽ già chậm hơn hai lần so với

quan sát viên trên mặt đất?

đáp án

1B 2C 3D 4C 5A 6B 7D 8C 9B 10D 11B 12C 13D 14D 15A 16A 17B 18D 19C 20C 21C 22B.23D 24B 25D 26D 27C 28C 29B 30D 31A 32D 33B 34C.35A 36D 37C 38B 39D 40A 41C 42C 43B 44B 45C 46B 47D 48D 49A 50C 51A 52B 53D 54C 55B56A57D58B59C 60 D

Trang 9

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC

Môn: VẬT LÝ

(Thời gian làm bài 90 phút)

Mã đề: TTLTĐH 3PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (GỒM 40 CÂU, TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40).

Câu 1: Trong các định nghĩa sau, định nghĩa nào sai?

A Chu kì sóng là chu kì dao động chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua và bằng chu kì dao động của nguồn sóng

B Bước sóng là quãng đường sóng lan truyền trong một chu kì

C Biên độ sóng tại một điểm là biên độ chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua và bằng biên độ chung của nguồn sóng

D Sóng kết hợp là sóng tạo ra bởi các nguồn kết hợp Nguồn kết hợp là các nguồn có cùng tần số, cùng pha hoặc có độ lệch pha không đổi

Câu 2: Trong thí nghiệm Y-âng, ánh sáng được dùng là ánh sáng đơn sắc có λ = 0,52µm Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơnsắc có bước sóng λ’ thì khoảng vân tăng thêm 1,2 lần Bước sóng λ’ bằng :

Câu 6: Điều kiện nào sau đây phải thỏa mãn để con lắc đơn dao động điều hòa?

A chu kì không thay đổi B Biên độ dao động nhỏ C Không có ma sát D Biên độ nhỏ và không có ma sát.Câu 7: Một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 420 nm đi từ chân không vào thủy tinh có chiết suất với ánh sáng đơn sắc này bằng1,5 Bước sóng của ánh sáng này trong thủy tinh bằng

Câu 8: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 5µH và tụ xoay có điện dụng biến thiên từ C1 = 10 pF đến C2

= 250 pF Dải sóng điện từ mà máy thu được có bước sóng là

Câu 11: Trong các kết luận sau, tìm kết luận sai

A Nhạc âm là những âm có tần số xác định Tạp âm là những âm không có tần số xác định

B Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lí là tần số và biên độ

C Độ cao là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lí tần số và năng lượng âm

D Độ to của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào cường độ và tần số âm

Câu 12: Chiếu chùm ánh sáng trắng, hẹp từ không khí vào bể đựng chất lỏng có đáy phẳng, nằm ngang với góc tới 600 Chiết suất củachất lỏng đối với ánh sáng tím nt = 1,70, đối với ánh sáng đỏ nđ = 1,68 Bề rộng của dải màu thu được ở đáy chậu là 1,5 cm Chiều sâucủa nước trong bể là

Câu 13: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương x1 = 8cos2πt (cm) ; x2 = 6cos(2πt + π/2) (cm).Vậntốc cực đại của vật trong dao động là A 4π (cm/s) B 120 (cm/s) C 60 (cm/s) D 20π (cm/s)

Câu 14: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai?

A Động năng là đại lượng không bảo toàn B Chu kì riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động

C Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần

D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn

Câu 15: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụđiện có giá trị bằng 60V và hệ số công suất của đoạn mạch là 0,8 Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch bằng

A 120 V B 80 V C 100 V D 40 V

Câu 16: Trong một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch sớm pha so với điện áp ở haiđầu đoạn mạch Khẳng định nào sau dưới đây đúng nhất?

A Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L B Đoạn mạch có R và L

Trang 9/24 - Mã đề thi 007

Trang 10

C Đoạn mạch có đủ các phần tử R,L,C D Đoạn mạch chỉ có R và C

Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng cách nhau 0,5mm, màn quan sát đặt song song với mặt phẳng chứahai khe và cách hai khe một đoạn 2m Chiếu một bức xạ đơn sắc có λ = 0,5 µm vào 2 khe.Tại điểm M cách vân trung tâm 9mm là

A Vân tối thứ 4 B Vân tối thứ 5 C Vân sáng bậc 4 D Điểm bất kỳ

Câu 18: Tại một điểm A nằm cách xa nguồn âm 0 (coi như nguồn điểm) một khoảng OA = 1(m) , mức cường độ âm là LA = 90(dB).Cho biết ngưỡng nghe của âm chuẩn Io = 10-12 (W/m2) Mức cường độ âm tại B nằm trên đường OA cách O một khoảng 10m là ( coimôi trường là hoàn toàn không hấp thụ âm)

Câu 19: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây đúng?

A Gia tốc của vật dao động điều hòa triệt tiêu khi ở vị trí biên B Vận tốc của vật dao động điều hòa triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng

C Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng

D Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn luôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 20: Đặt vào hai đầu đọạn mạch chỉ có một phần tử một điện áp xoay chiều u = U0cos( t )

Câu 22: Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC1 mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm ) Biết tần số dòng điện là 50 Hz, R = 40 (Ω), L =

Câu 23: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X?

A Tác dụng mạnh lên phim ảnh B Bị lệch đường đi trong điện trường

C Có khả năng ion hóa chất khí D Có khả năng đâm xuyên

Câu 24: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với biên độ a, bước sóng là 10cm Điểm M cách A 25cm,cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là

Câu 27: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 16 Hz Tại điểm M cáchnguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy các cựcđại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

Câu 28: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 18cm Tại vị trí có li độ x = 6cm, tỷ số giữa động năng và thế năng của conlắc là: A 5 B 6 C 8 D 3

Câu 29: Trong giao thoa ánh sáng với thí nghiệm Young (I-âng), khoảng vân là i Nếu đặt toàn bộ thiết bị trong chất lỏng có chiết suất

n thì khoảng vân giao thoa là

Câu 30: Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm ) Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là 30 V, haiđầu tụ điện là 60 V, hai đầu cả đoạn mạch là 50 V Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là bao nhiêu?

Câu 31: Chọn câu sai Một vật dao động điều hòa thì

A vận tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng B li độ của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

C gia tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng D lực kéo về luôn luôn hướng về vị trí cân bằng

Trang 11

Cõu 32: Khi mắc tụ điợ̀n C1 vào khung dao động thì tần số dao động riờng của khung là f1 = 9kHz Khi ta thay đụ̉i tụ C1 bằng tụ C2 thìtần số dao động riờng của khung là f2 = 12 kHz Vậy khi mắc tụ C1 nối tiếp tụ C2 vào khung dao động thì tần số riờng của khung là:

Cõu 33: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Cỏc giỏ trị R, L, C khụng đụ̉i và mạch đang cú tớnh cảm khỏng, nếu tăng tần số củanguồn điợ̀n ỏp thì

A cụng suất tiờu thụ của mạch giảm B cú thể xảy ra hiợ̀n tượng cộng hưởng

C cụng suất tiờu thụ của mạch tăng D ban đầu cụng suất của mạch tăng, sau đú giảm

Cõu 34: Biểu thức hiợ̀u điợ̀n thế hai đầu một đoạn mạch: u = 200 cosωt (V) Tại thời điểm t, hiợ̀u điợ̀n thế u = 100(V) và đang tăng.Hỏi vào thời điểm ( t + T/4 ), hiợ̀u điợ̀n thế u bằng bao nhiờu?

Cõu 35: Trong mạch điợ̀n xoay chiều cú R, L, C mắc nối tiếp Cho L, C khụng đụ̉i, R thay đụ̉i Thay đụ̉i R cho đến khi R = Ro thìcụng suất Pmax Khi đú :

A Ro = |ZL – ZC| B Ro = (ZL – ZC)2 C Ro = ZC – ZL. D Ro = ZL – ZC.

Cõu 36: Tìm cõu sai khi núi về vai trũ của tầng điợ̀n li trong viợ̀c truyền súng vụ tuyến trờn mặt đất :

A Súng ngắn bị hấp thu một ớt ở tầng điợ̀n li B Súng trung và súng dài đều bị tầng điợ̀n li phản xạ với mức độ như nhau

C Súng ngắn phản xạ mạnh ở tầng điợ̀n li D Súng cực ngắn khụng bị tầng điợ̀n li hấp thu hay phản xạ

Cõu 37: Bước súng ngắn nhất của tia rơnghen mà một ống rơnghen cú thể phỏt ra là 1A0 Hiợ̀u điợ̀n thế giữa anụt và catụt của ống rơnghen là A 1,24kV B 10,00kV C 12,42kV D 124,10kV

Cõu 38: Dùng õm thoa cú tần số dao động bằng 440 Hz tạo giao thoa trờn mặt nước giữa 2 điểm A, B với AB = 4 cm Vận tốc truyềnsúng 88 cm/s Số gợn súng quan sỏt được giữa AB là :

A 41 gợn súng B 19 gợn súng C 37 gợn súng D 39 gợn súng

Cõu 39: Tớnh chất nào sau đõy của súng điợ̀n từ là chưa đỳng?

A Súng điợ̀n từ cú thể giao thoa với nhau B Súng điợ̀n từ lan truyền với vận tốc ỏnh sỏng

C Trong quỏ trình lan truyền súng, vectơ B và vectơ E  luụn luụn trùng phương nhau và vuụng gúc với phương truyền

D Truyền được trong mọi mụi trường vật chất và trong cả mụi trường chõn khụng

Cõu 40: Cho dũng điợ̀n xoay chiều đi qua đoạn mạch R,L,C nối tiếp Kết luận nào sau đõy đỳng nhất?

A Hiợ̀u điợ̀n thế hai đầu đoạn mạch U≥ UR B Hiợ̀u điợ̀n thế hai đầu đoạn mạch U≥ UL.

C Hiợ̀u điợ̀n thế hai đầu đoạn mạch U≤ UR. D Hiợ̀u điợ̀n thế hai đầu đoạn mạch U≥ UC.

II Phần riêng Thí sinh chỉ đợc làm 1 trong 2 phần A hoặc B

A Phần dành riêng cho thí sinh thuộc ban chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Cõu 41: Chọn cõu sai Trong mỏy biến thế lớ tưởng thì

A dũng điợ̀n trong cuộn sơ cấp biến thiờn cùng tần số với dũng điợ̀n cảm ứng xoay chiều ở tải tiờu thụ

B tỷ số hiợ̀u điợ̀n thế ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp tỷ lợ̀ nghịch với số vũng dõy của hai cuộn

C từ thụng qua mọi tiết diợ̀n của lừi thộp cú giỏ trị tức thời bằng nhau

D hiợ̀u điợ̀n thế ở hai đầu cuộn thứ cấp tăng bao nhiều lần thì cường độ dũng điợ̀n giảm bấy nhiờu lần

Cõu 42: Một bàn ủi được coi như một đoạn mạch cú `điợ̀n trở thuần R được mắc vào mạng điợ̀n AC 110V – 50Hz Khi mắc nú vàomạng AC 110V – 60Hz thì `cụng suất toả nhiợ̀t của bàn ủi:

Cõu 43: Cho ủoaùn maùch xoay chieàu AB nhử hỡnh veừ: ẹeồ uAM coự pha vuoõng goực uMB thỡ

heọ thửực lieõn heọ giửừa R, R0, L vaứ C laứ:

Cõu 44: Trong cỏc phương phỏp tạo `dũng điợ̀n một chiều DC, phương phỏp đem lại hiợ̀u quả kinh tế, tạo ra `dũng điợ̀n DC cú `cụngsuất cao, giỏ thành hạ thấp là:

A Dùng ăcquy; B Dùng mỏy phỏt điợ̀n một chiều; C Chỉnh lưu dũng điợ̀n xoay chiều D Dùng pin

Cõu 45: Cho một đoạn mạch điợ̀n xoay chiều gồm R nối tiếp cuộn dõy(L,r) nối tiếp tụ C Biết `hiợ̀u điợ̀n thế hiợ̀u dụng giữa hai đầuđoạn mạch là U=200V, `tần số f = 50 Hz, `điợ̀n trở R=50Ω, UR=100V, Ur=20V.`Cụng suất tiờu thụ của mạch đú là:

Cõu 46: Hai cuộn dõy (R1,L1) và (R2,L2) `mắc nối tiếp nhau và đặt vào một `hiợ̀u điợ̀n thế xoay chiều cú giỏ trị hiợ̀u dụng U Gọi U1

và U2 là `hiợ̀u điợ̀n thế hiợ̀u dụng tương ứng giữa hai cuộn (R1,L1) và (R2,L2) Điều kiợ̀n để U=U1+U2 là:

1

R

L R

L

= ; D L1+L2=R1+R2

Cõu 47: Một con lắc lũ xo gồm một lũ xo khối lượng khụng đỏng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viờn bi nhỏkhối lượng m Con lắc này đang dao động điều hũa cú cơ năng

A tỉ lợ̀ với bình phương biờn độ dao động B tỉ lợ̀ với bình phương chu kì daođộng

C tỉ lợ̀ nghịch với độ cứng k của lũ xo D tỉ lợ̀ nghịch với khối lượng m của viờn bi

Trang 11/24 - Mã đề thi 007

Trang 12

Cõu 48: Một súng cơ được mụ tả bởi phương trình: u = 4cos(

3

πt - 0,01

πx + π) (cm) Sau 1s pha dao động của một điểm, nơi cú súng

truyền qua, thay đụ̉i một lượng bằng Α π B

Cõu 50: Hãy chọn câu đúng khi nói về sóng vô tuyến:

A Sóng càng dài thì năng lửợng sóng càng lớn B Ban đêm sóng trung truyền đi xa hơn ban ngày

C Sóng ngắn có năng lửợng nhỏ hơn sóng trung D Sóng dài bị nửớc hấp thụ rất mạnh

Cõu 51: Một bỏnh xe đang quay với tốc độ gúc 24 rad/s thì bị hãm Bỏnh xe quay chậm dần đều với gia tốc gúc cú độ lớn 2 rad/s2.Thời gian từ lỳc hãm đến lỳc bỏnh xe dừng bằng

Cõu 52: Một mỏy biến thế cú cuộn sơ cấp gồm 10N vũng dõy, cuộn thứ cấp gồm N vũng dõy Hai đầu cuộn sơ cấp mắc vào nguồnđiợ̀n xoay chiều cú hiợ̀u điợ̀n thế hiợ̀u dụng 220 (V) Biết điợ̀n trở thuần của cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là: 0(Ω) và 2(Ω) xemmạch từ là khộp kớn và hao phớ dũng fucụ khụng đỏng kể Hiợ̀u điợ̀n thế hiợ̀u dụng khi mạch thứ cấp hở là

Cõu 53: Một rũng rọc cú trục quay nằm ngang cố định, bỏn kớnh R, khối lượng m Một sợi dõy khụng dãn cú khối lượng khụngđỏng kể, một đầu quấn quanh rũng rọc, đầu cũn lại treo một vật khối lượng cũng bằng m Biết dõy khụng trượt trờn rũng rọc Bỏqua ma sỏt của rũng rọc với trục quay và sức cản của mụi trường Cho momen quỏn tớnh của rũng rọc đối với trục quay là mR2/2

và gia tốc rơi tự do là g.Gia tốc của vật khi được thả rơi là

Cõu 57: Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xỏc định trờn vật ởcỏch trục quay khoảng r ≠ 0cúA vectơ vận tốc dài biến đụ̉i B độ lớn vận tốc dài biến đụ̉i

C vectơ vận tốc dài khụng đụ̉i D độ lớn vận tốc gúc biến đụ̉i

Cõu 58: Cho ủoaùn maùch xoay chieàu AB nhử hỡnh veừ: ẹeồ uAM coự pha

vuoõng goực uMB thỡ heọ thửực lieõn heọ giửừa R, R0, L vaứ C laứ:

A L = CRR0 B C/L =RR0 C L/C = R0/R

D LC =RR0Cõu 59: Hai cuộn dõy (R1,L1) và (R2,L2) `mắc nối tiếp nhau và đặt vào một `hiợ̀u điợ̀n thế xoay chiều cú giỏ trị hiợ̀u dụng U Gọi U1

và U2 là `hiợ̀u điợ̀n thế hiợ̀u dụng tương ứng giữa hai cuộn (R1,L1) và (R2,L2) Điều kiợ̀n để U=U1+U2 là:

1

R

L R

L

Cõu 60: Trong cách mắc dòng điện xoay chiều 3 pha đối xứng theo hình tam giác, phát biểu nào sau đây không đúng:

A Hiệu điện thế giữa hai đầu một pha bằng hiệu điện thế giữa hai dây pha

B Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha

C Công suất của 3 pha bằng 3 lần công suất một pha D Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau

DAP AN MA DE 13: 1C 2A 3B 4D 5A 6D 7C 8B 9B 10D 11C 12C 13D 14D 15C 16D 17B 18A 19D 20A21B 22B 23B 24A 25B 26D 27A 28C 28B 30C 31A 32D 33A 34C 35A 36B 37C 38D 39C 40A

BANG A : 41C 42A 43C 44D 45B 46B 47A 48A 49D 50B

BANG B:51D 52C 53D 54C 55D 56C 57A 58B 59A 60B

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC

Mụn: VẬT Lí

(Thời gian làm bài 90 phỳt)

Ngày đăng: 06/10/2016, 05:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w