1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử tốt nghiệp Lý 2017 có giải

61 539 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu word đề thi thử tốt nghiệp Lý 2017 có giải và đáp án

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI THPT QUỐC GIA

Môn :Vật Lý

Thời gian làm bài :50 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k Con lắc dao động điều hòa

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong

đó A, ω là các hằng số dương Pha của dao động ở thời điểm t là

Câu 5: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A Sóng cơ lan truyền được trong chân không B Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

C Sóng cơ lan truyền được trong chất khí D Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng Câu 6: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx), với t tính bằng s Tần số của sóng này bằng A 10π Hz B 10 Hz C 20 Hz D 20π Hz

Câu 7: Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức

e = 220 2 cos(100πt + 0,5π)(V) Giá trị hiệu dụng của suất điện động này là

π

− Dung kháng của tụ điện là A 150 Ω B 200 Ω C 50 Ω D 100 Ω

Câu 10: Sóng điện từ là

A.sóng dọc và truyền được trong chân không B.sóng ngang và truyền được trong chân không

C.sóng dọc và không truyền được trong chân không D.sóng ngang và không truyền được trong chân không Câu 11: Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp

từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại A sóng trung B sóng ngắn C sóng dài D sóng cực ngắn

Mã đề 936

Trang 2

Câu 12: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10− 5H và tụ điện có điện dung

6

2,5.10 F− Lấy π =3,14 Chu kì dao động riêng của mạch là

A 1,57.10 s− 5 B 1,57.10 s− 10 C 6, 28 s− 10 D 3,14.10 s− 5

Câu 13: Tia X không có ứng dụng nào sau đây?

A Chữa bệnh ung thư B Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại

C Chiếu điện, chụp điện D Sấy khô, sưởi ấm

Câu 14: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

A nhiễu xạ ánh sáng B tán sắc ánh sáng C giao thoa ánh sáng D tăng cường độ chùm sáng

Câu 15: Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước song là 0,60 mµ , khi truyền trong thủy tinh có bước sóng là λ Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ là 1,5 Giá trị của λ là

Câu 16: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

A Ánh sáng đơn sắc có tần số càng lớn thì phôtôn ứng với ánh sáng đó có năng lượng càng lớn

B Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng

C Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

D Năng lượng của các loại phôtôn đều bằng nhau.

Câu 17: Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

A quang - phát quang B quang điện ngoài C quang điện trong D nhiệt điện

Câu 18: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 6,625.10 J−19 Biết h 6,625.10 J.s= −34 ,c 3.10 m/s= 8 Giới hạn quang điện của kim loại này là A 300 nm B 350 nm C 360 nm D 260 nm

Câu 19: Số nuclôn có trong hạt nhân 1123Na là A 23 B 11 C 34 D 12

Câu 20: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?

A Năng lượng liên kết B Năng lượng nghỉ C Độ hụt khối D Năng lượng liên kết riêng Câu 21: Tia α

A có tốc độ bằng tốc độ ánh sáng trong chân không B là dòng các hạt nhân 24He

C không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường D là dòng các hạt nhân 1

1H

Câu 22: Khi bắn phá hạt nhân 14

7N bằng hạt α, người ta thu được một hạt prôtôn và một hạt nhân X Hạt

Câu 23: Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của

A tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời B tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời

C tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời D tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời Câu 24: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

A là sóng siêu âm B là sóng dọc C có tính chất hạt D có tính chất sóng

Trang 3

Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với

chu kì 1 s Tốc độ trung bình của chất điểm từ thời điểm t0 chất điểm qua vị trí có li độ 3,5 cmtheo chiều dương đến thời điểm gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại lần thứ 3 (kể từ t0) là

Câu 26: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng 40 N/m đang dao động điều

hòa với biên độ 5 cm Khi vật đi qua vị trí có li độ 3 cm, con lắc có động năng bằng

Câu 27: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc 50 Khi vật nặng điqua vị trí cân bằng thì người ta giữ chặt điểm chính giữa của dây treo, sau đó vật tiếp tục daođộng điều hòa với biên độ góc α0 Giá trị của α0 bằng

Câu 28:

Khảo sát thực nghiệm một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng

216g và lò xo có độ cứng k, dao động dưới tác dụng của ngoại lực

0cos 2

F =F πft, với F không đổi và f thay đổi được Kết quả khảo 0

sát ta được đường biểu diễn độ A của con lắc theo tần số f có đồ thị

như hình vẽ Giá trị của k xấp xỉ bằng

Câu 29: Tại điểm O trong lòng đất đang xảy ra dư chấn của một trận động đất Ở điểm A trên mặt đất có

một trạm quan sát địa chấn Tại thời điểm t , một rung chuyển ở O tạo ra 2 sóng cơ (một sóng dọc, một sóng 0

ngang) truyền thẳng đến A và tới A ở hai thời điểm cách nhau 5 s Biết tốc độ truyền sóng dọc và tốc độ truyền sóng ngang trong lòng đất lần lượt là 8000 m/s và 5000 m/s Khoảng cách từ O đến A bằng

Câu 30: Tại hai điểm A và B ở mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp dao động điều hòa theo phương thẳng

đứng và cùng pha Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc với AB Trên Ax có những điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với

M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A nhất Biết MN = 22,25 cm và NP = 8,75 cm Độ dài đoạn QA

gần nhất với giá trị nào sau đây? A 1,2 cm B 3,1 cm C 4,2 cm D 2,1 cm

Câu 31: Đặt điện áp u U= 2 cosωt (U không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối

tiếp Trên hình vẽ, các đường (1),(2) và (3) là đồ thị của các điện áp hiệu

dụng ở hai đầu điện trở U , hai đầu tụ điện R U và hai đầu cuộn cảm C UL

theo tần số góc ω Đường (1),(2) và (3) theo thứ tự tương ứng là A UC,

UR và UL B UL, UR và UC C UR, UL và UC D UC, UL và UR

Trang 4

Câu 32: Cho dòng điện có cường độ i = 5 2cos100πt (i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua cuộn cảm

thuần có độ tự cảm 0, 4 (H)

π Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng

Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc

nối tiếp với điện trở Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100V Độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng

Câu 34: Từ một trạm điện, điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha Biết

công suất truyền đến nơi tiêu thụ luôn không đổi, điện áp và cường độ dòng điện luôn cùng pha Ban đầu, nếu ở trạm điện chưa sử dụng máy biến áp thì điện áp hiệu dụng ở trạm điện bằng 1,2375 lần điện áp hiệu dụng ở nơi tiêu thụ Để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm 100 lần so với lúc ban đầu thì ở trạm điện cần sử dụng máy biến áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn thứ cấp so với số vòng dây cuộn sơ cấp là A 8,1 B 6,5 C 7,6 D 10

Câu 35: Cho đoạn mạch gồm điện trở, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp Đặt điện áp u = 65 2cos100πt (V)

vào hai đầu đoạn mạch thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện lần lượt là

13 V, 13 V, 65 V Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

Câu 36: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng

cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2 cm Trong các bức

xạ cho vân sáng tại M, bức xạ có bước sóng dài nhất là

A 417 nm B 570 nm C 714 nm D 760 nm

Câu 37: Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc màu đỏ và màu

chàm tới mặt nước với góc tới 530 thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ Biết tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu chàm và tia khúc xạ màu đỏ là 0,50 Chiết suất của nước đối với tia sáng màu chàm là A 1,333 B 1,343 C 1,327 D 1,312 Câu 38: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Gọi F là độ lớn lực tương tác điện giữa êlectron và hạt

nhân khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng K Khi độ lớn lực tương tác điện giữa êlectron và hạt nhân

là F

16 thì êlectron đang chuyển động trên quỹ đạo dừng nào?

A Quỹ đạo dừng L B Quỹ đạo dừng M C Quỹ đạo dừng N D Quỹ đạo dừng O

Trang 5

Câu 39: Người ta dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân 37Li đứng yên, sau phản ứng thu

được hai hạt giống nhau có cùng động năng Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ Biết năng lượng tỏa

ra của phản ứng là 17,4 MeV Động năng của mỗi hạt sinh ra bằng

Câu 40: Một sợi dây sắt, mảnh, dài 120 cm căng ngang, có hai đầu cố định Ở phía trên, gần sợi dây có một

nam châm điện được nuôi bằng nguồn điện xoay chiều có tần số 50 Hz Trên dây xuất hiện sóng dừng với 2 bụng sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là A 120 m/s B 60 m/s C 180 m/s D 240 m/s

Trang 6

Đáp án Mã đề 936

Trang 7

Tia X không có tác dụng sưởi ấm

A

λλ

Trang 8

0 max

gl

rad g

2

2 21

3

2 3

AB MA

AB NA

AB PA

λλλλλλ

λλ

Trang 9

Gọi P0 là công suất nơi tiêu thụ (không đổi), U0, I0 là điện áp hiệu dụng và cường độ dòng điện ở nơi tiêu thụ ban đầu

Điện áp ban đầu ở trạm là: U1 = 1,2375U0 = 1,2375P0/I0

Khi tăng điện áp gọi U, I lần lượt là điện áp hiệu dụng và cường độ hiệu dụng ở nơi tiêu thụ

Công suất hao phí giảm 100 lần:

Từ 3 phương trình trên ta tìm được Ur = 12V

Hệ số công suất của đoạn mạch: cos 5

Tại M cho vân sáng:

Với 380nm≤ ≤λ 760nm Thay vào ta được 6,57≤ ≤k 13,1

Vậy kmin = → =7 λ 0,714µm=714nm

Câu 37: Đáp án B

Từ hình vẽ

Trang 10

2 2

ke F r

=+ khi lực điện là

Trang 11

Thời gian làm bài 50 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1: Khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm, phát biểu nào sau đây sai?

A Cơ năng của chất điểm được bảo toàn.

B Khi động năng của chất điểm giảm thì thế năng của nó tăng.

C Biên độ dao động của chất điểm không đổi trong quá trình dao động.

D Độ lớn vận tốc của chất điểm tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của nó.

Câu 2: Một vật nhỏ dao động theo phương trinh x = 4cos(4 tπ +

6

π) (x, tính bằng cm, t tính bằng giây) Chu

kì của dao động là

A 1s B 0,5 s C 0,25 s D 2s

Câu 3: Một con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m, dây treo có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia

tốc trọng trường g Tần số dao động riêng của con lắc đó là

A f =

π2

A 7cm B 5 cm C 1cm D 3,5cm

Mã đề thi 132

Trang 12

Câu 5: Một sóng cơ có tần số 20Hz, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng 80cm/s Bước sóng của

sóng đó là

A 4m B 0,25cm C 4cm D 0,25m

Câu 6: Một sóng âm truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

A là phương ngang B là phương thẳng đứng

C trùng với phương truyền sóng D vuông góc với phương truyền sóng

Câu 7: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = acos(2πt – πx) (cm), với t tính băng s

Chu kì của sóng này bằng:

A 1s B 0,5s C 2s D 2πs

Câu 8: Ở Phòng thí nghiệm, một học sinh dùng vôn kế đo điện áp xoay chiều có giá trị là 220V Điện áp cực

đại của điện áp đó là

A.100 2 V B 100 V C 220 V D 220 2 V

Câu 9: Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (V) có tần số là

gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Khi ω = ω0 trong mạch

có cộng hưởng điện Công suất tiêu thụ của mạch đó là

Câu 12: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng điện từ mang năng lượng

B Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ

C Sóng điện từ là sóng ngang

D Sóng điện từ không truyền được trong chân không

Câu 13: Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0, 4

π H và tụ

điện có điện dung C = 10

4π pF Chu kì dao động riêng của mạch là

A 2.10-6s B 10-6s C 1,510-6s D 4.10-6s

Câu 14: Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền trong chân không với bước sóng là

Câu 15: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X

B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia tử ngoại

C ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X

Trang 13

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục

B Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

C Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

D Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch

Câu 17: Tia X, không được dùng để?

A Chiếu điện, chụp điện trong y học

B Chụp ảnh trái đất từ vệ tinh

C Kiểm tra hành lí của hành khách khi đi máy bay

D Nghiên cứu thành phần và cấu trúc của vật rắn

Câu 18: Chiếu chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí Khi đi

qua lăng kính, chùm sáng này

A không bị lệch khỏi phương ban đầu B bị đổi màu

C bị thay đổi tần số, D không bị tán sắc

Câu 19: Pin quang điện có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

A Quang – phát quang B quang điện ngoài

C quang điện trong D nhiệt điện

Câu 20: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

A Năng lượng của mọi loại photon đều bằng nhau

B Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có bước sóng càng lớn

C Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

D Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có bước sóng càng nhỏ

Câu 21: Công thoát của electron khỏi một kim loại là 6,625.10- 19J Biết h=6,625.10-34Js; c=3.108m/s Giới hạn quang điện của kim loại này là

A 0,3µm B 0,35µm C 0,6625µm D 0,38µm

Câu 22: So với hạt nhân 40

20Ca, hạt nhân 5627Co có nhiều hơn

A 16 nơtron và 11 prôtôn B 11 nơtron và 16 prôtôn

C 9 nơtron và 7 prôtôn D 7 nơtron và 9 prôtôn

Câu 23 Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ

B Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó

C Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng

D Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ

Câu 24: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

A cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn B cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

C cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron D cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

Trang 14

Câu 25: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa mà lực đàn hồi và

chiều dài của lò xo có mối liên hệ được cho bởi đồ thị hình vẽ Cho g =

10 m/s2 Biên độ và chu kỳ dao động của con lắc là

A A = 6 cm; T = 0,56 s B A = 4 cm; T = 0,28 s.

C A = 8 cm; T = 0,56 s D A = 6 cm; T = 0,28 s.

Câu 26: Con lắc đơn có chiều dài dây treo là 90 cm, khối lượng vật nặng bằng 60 g, dao động tại nơi có gia tốc

trọng trường g = 10 m/s2 Biết độ lớn lực căng cực đại của dây treo lớn gấp 4 lần độ lớn lực căng cực tiểu của nó

Bỏ qua mọi ma sát, chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng dao động của con lắc có giá trị

Câu 27: Cho một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m, một đầu cố định một đầu gắn vật nhỏ m

có thể chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang Vật đang nằm yên ở vị trí cân bằng, thì người

ta tác dụng lên vật một lực không đổi, có độ lớn F = 4N, hướng theo trục của lò xo Kể từ lúc tác dụng lực F, thời điểm mà gia tốc đổi chiều lần thứ 2017 là 1008,25s Tốc độ cực đại của vật là

Câu 28: Ở bề mặt của chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20 cm Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1=2cos 40πt mm u( ); 1 =2cos 40( π πt+ ) (mm) Tốc độ truyền sống trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là

Câu 29: Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm có hai đầu cố định được kích thích cho dao động bằng nam châm

điện được nuôi bằng mạng điện xoay chiều có tần số xoay chiều 50 Hz Trên dây có sóng dừng với năm bó sóng Tốc độ truyền sóng trên dây

Câu 30: Một nguồn điểm S phát sóng âm đẳng hướng ra không gian Hai điểm A, B cách nhau 100 m cùng

nằm trên phương truyền sóng cùng phía với S Điểm M là trung điểm AB và cách nguồn 70 m có mức cường

độ âm 40 dB Biết cường độ âm chuẩn Io = 10-12 W/m2 và tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s và môi trường không hấp thụ âm Năng lượng của sóng âm trong khoảng không gian giới hạn bởi hai mặt cầu tâm S qua A và B là

Câu 31: Một động cơ điện xoay chiều sản xuất ra một công suất cơ học 8,5 kW và có hiệu suất 85% Mắc

động cơ với cuộn dây rồi mắc chúng vào mạng điện xoay chiều Biết dòng điện có giá trị hiệu dụng 50A và trễ pha so với điện áp hai đầu động cơ là π/6 Điện áp hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng 125V và sớm pha so với dòng điện là π/3 Xác định điện áp hiệu dụng của mạng điện

Câu 32: Đặt một điện áp xoay chiều u U= 2 cos(ω ϕt+ )( )V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần

L, tụ điện C và điện trở thuần R mắc nối tiếp Tăng dần điện dung của tụ điện, gọi t1, t2 và t3 là thời điểm mà giá trị hiêu dụng UL, UC và UR đạt giá trị cực đại Kết luận nào sau đây là đúng?

A t1 = t3 > t2 B t1 = t2 > t3 C t1 = t2 < t3 D t1 = t3 < t2

Fđh(N) 4

–2

0 4 6

10 18

8 (cm) 2

Trang 15

Câu 33: Đặt một điện áp xoay chiều u U= 0cosωt V( ) vào hai đầu đoạn mạch AB theo tứ tự gồm điện trở R

= 90 Ω, cuộn dây không thuần cảm có điện trở r = 10 Ω và tụ điện có điện dung C thay đổi được M là điểm nối giữa điện trở R và cuộn dây Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu

bằng U ; khi C = C1 2 = C1/2 thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại bằng U Tỉ số 2 2

.Câu 35: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, vị trí vân tối thứ 9 cách vân trung tâm

12,75mm Khoảng cách nhỏ nhất giữa vân sáng bậc 9 và vân tối thứ 12 là:

Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc trên màn chỉ quan sát được 21 vạch sáng và

khoảng cách giữa hai vạch sáng đầu và cuối là 40 mm Tại hai điểm M, N là hai vị trí của hai vân sáng trên màn Hãy xác định số vân sáng trên đoạn MN biết rằng khoảng cách giữa hai điểm đó là 24 mm

Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm; khoảng cách từ

hai khe đến màn là 1m và nguồn phát ra hai bức xạ có bước sóng λ 1 = 500nm, λ 2 = 600nm. Bề rộng trường giao thoa trên màn 15mm Số vân sáng trên màn có màu cùng màu với vân sáng trung tâm (kể cả vân trung tâm) là

Câu 39: Hạt prôtôn p có động năng K1 = 5,48MeV được bắn vào hạt nhân9

4Beđứng yên thì thấy tạo thành một hạt nhân 6

3Li và một hạt X bay ra với động năng bằng K2 = 4MeV theo hướng vuông góc với hướng chuyển động của hạt p tới Tính vận tốc chuyển động của hạt nhân Li (lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u gần bằng số khối của nó) Cho 1u=931,5MeV / c 2

Trang 16

Câu 40: Một bệnh nhân phải xạ trị ( điều trị bằng đồng vị phóng xạ), dùng tia gamma để diệt tế bào bệnh

Thời gian chiếu xạ lần đầu là 20 phút, cứ sau 1 tháng thì bệnh nhân phải tới bệnh viện để xạ trị Biết đồng vị phóng xạ đó có chu kì bán rã 4 tháng và vẫn dùng nguồn phóng xạ ban đầu Hỏi làn chiếu xạ thứ 4 phải có thời gian chiếu xạ là bao lâu để bệnh nhân nhận được lượng tia gamma như lần đầu?

A 20 phút B.33,6 phút C 24,4 phút D 40 phút

……… Hết………

Trang 17

MÔ TẢ CẤU TRÚC ĐỀ THI – ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

I MÔ TẢ CẤU TRÚC ĐỀ THI

-VD NB

TH

-VD NB

TH

-VD NB

TH

-VD NB

TH VD

III HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI

Câu 1: A Cơ năng của chất điểm được bảo toàn.

π

Câu 3: A f =

π2

Câu 6: C trùng với phương truyền sóng

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

Câu 7: A 1s

2

22

π

Câu 8: D.220 2 V

V

220

2

U

Trang 18

2 0

2

U R

Câu 11: A 100

Cảm kháng của cuộn cảm đó là = =100 1 =100Ω

ππωL

10.3

Câu 15: A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là: tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X

Câu 16: D Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

Câu 17: B.Chụp ảnh trái đất từ vệ tinh.

Câu 18: D không bị tán sắc

Câu 19: C quang điện trong.

Câu 20: D Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có bước sóng càng

8 34

6,625.10

10.3.10.625,

=

Câu 22: C 9 nơtron và 7 prôtôn.

Câu 23 C Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng

Câu 24: D cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

–2

0 4 6

10 18

8 (cm) 2

Trang 19

Giải: Giả sử lực F hướng theo chiều làm lò xo giãn.

Chọn chiều dương như hình vẽ

Lực F làm dịch vị trí cân bằng O thành O’ với OO’ = Fk = 4 cm

Tại t = 0, vật ở vị trí O, có x0 = - 4 cm và v0 = 0 ; A0 = 4 cm

Gia tốc đổi chiều tại vị trí cân bằng O’, một chu kì đổi chiều 2 lần

+ Đổi chiều lần thứ 2017 ứng với t = 1008T + 0,25T = 1008,25 ⇒T = 1 s ⇒ω = 2π rad/s

Trang 20

= + + ;

Khi C = C2 = C1/2: UCmax = U2 = U Z2L (R r)2

R r

+ + +

Trang 21

Áp dụng ĐL bảo toàn động lượng ta có

4

π) (cm) Hai dao động này

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB Khi qua vị trí cân bằng vectơ gia tốc của chất

Câu 4: Chất điểm dao động điều hoà với tần số góc 10 rad/s trên trục Ox, gốc toạ độ trùng vị trí cân bằng Khi

chất điểm có li độ 4 cm thì tốc độ là 0,4 m/s Chất điểm dao động với biên độ là

Câu 5: Trong dao động điều hòa vận tốc biến đổi điều hòa

Câu 7: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?

A Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.

B Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kỳ

C Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kỳ với vận tốc

D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.

Câu 8: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai? Sóng siêu âm

A có thể truyền được trong chất rắn B có tần số lớn hơn 20 kHz

C có thể truyền được trong chân không D có thể bị phản xạ khi gặp vật cản

Trang 22

Câu 9: Mức cường độ âm do nguồn S (nguồn âm điểm) gây ra tại điểm M cách S một khoảng d là L Cho

nguồn S dịch lại gần M thêm một đoạn 18 m trên cùng phương truyền âm thì mức cường độ âm tại M tăng thêm 20 dB Khoảng cách d là

Câu 10: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220 2 cos200πt (V) Giá trị hiệu dụng của

điện áp là

Câu 11: Trên một sợi dây dài 95 cm có sóng dừng một đầu tự do, đầu kia gắn âm thoa rung với tần số 200

Hz Trên dây có 10 bụng sóng Sóng truyền trên dây có tốc độ là

Câu 12: Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong môi trường nhôm, nước và không khí với tốc độ

tương ứng là v1, v2, v3 Nhận định nào sau đây đúng?

A v2> v1 > v3 B v3 > v2 > v1 C v1> v2 > v3 D v1 > v3 > v2

Câu 13: Biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là

phát trước khi truyền tải

C giảm chiều dài đường dây D tăng tiết diện dây.

Câu 14: Đặt một điện áp xoay chiều tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng là 80 V vào hai đầu đoạn mạch gồm

R, L, C mắc nối tiếp Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,6/π H, tụ điện có điện dung 10-4/π F và công suất nhiệt trên điện trở R là 80 W Giá trị của điện trở thuần R bằng

Câu 15: Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực Để suất điện động do máy

này sinh ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ

A 25 vòng/phút B 75 vòng/phút C 480 vòng/phút D 750 vòng/phút.

Câu 16: Máy biến áp lí tưởng cuộn sơ cấp có 100 vòng, cuộn thứ cấp có 50 vòng Điện áp hiệu dụng giữa

hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V Bỏ qua mọi hao phí Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

Câu 17: Đặt một điện áp hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn

cảm thuần L Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 30 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu L bằng

Câu 18: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện thì

A tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác với tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

B cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

C cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch

LCω2 ≠ 1) thì công suất tiêu thụ của mạch không thể tính bằng công thức nào?

A P = U.I.cosφ B P = RI2 C P = U.I D P =

R

U2

.cos2φ

Trang 23

Câu 20: Dòng điện xoay chiều trong động cơ điện có biểu thức: i = 2cos(100πt + π/2) A thì kết luận nào

đúng?

A Tần số dòng điện bằng 100 Hz.

B Giá trị hiệu dụng của dòng điện bằng 2 A.

C Dòng điện i luôn sớm pha π/2 so với điện áp mà động cơ này sử dụng

D Chu kì dòng điện bằng 0,02 s

Câu 21: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điện

dung 0,1μF Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là

A 105 rad/s B 2.105 rad/s C 4.105 rad/s D 3.105 rad/s

Câu 22: Dòng điện xoay chiều chạy qua một dây dẫn thẳng Xung quanh dây dẫn đó

C có điện từ trường D không xuất hiện điện trường, từ trường.

Câu 23: Cho mạch dao động lý tưởng: điện dung 1 μF; hiệu điện thế cực đại là 4 V Điện tích cực đại của tụ

điện có giá trị

A 16.10-6 C B 8.10-6 C C 4.10-6 C D 0,25.10-6 C

Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng

cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng 0,5 μm Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4 là

Câu 25: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy

B Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không

C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí như nhau

D Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại

Câu 26: Với ε1;ε2;ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ vàng; tử ngoại; hồng ngoại thì

A ε1 >ε2 >ε3 B ε2 >ε3 >ε1 C ε2 >ε1 >ε3 D ε3 >ε1 >ε2

Câu 27: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

A Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau

B Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ,

vạch lam, vạch chàm và vạch tím

C Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau

bằng những khoảng tối

D Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng

Câu 28: Hiện tượng bước sóng ánh sáng phụ thuộc vào chiết suất môi trường

A xảy ra với chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí B xảy ra với chất rắn, chất lỏng.

C xảy ra với chất rắn D là hiện tượng đặc trưng của thủy tinh.

Câu 29: Nói về thuyết lượng tử ánh sáng phát biểu nào sau đây là sai ?

A Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định thì các phôtôn ứng với ánh sáng đó đều có năng lượng

như nhau

B Bước sóng của ánh sáng càng lớn thì năng lượng phôtôn ứng với ánh sáng đó càng nhỏ

C Trong chân không vận tốc của phôtôn luôn nhỏ hơn vận tốc của ánh sáng

Trang 24

Câu 30: Giới hạn quang điện natri là 0,5 µm Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra khi chiếu vào kim loại đó

A tia hồng ngoại B bức xạ có tần số 5.1014 Hz

C photon có năng lượng 2,76 eV D photon có năng lượng 3,82.10-19 J

Câu 31: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước,

cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1, bán kính S1S2, điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắn nhất bằng

Câu 32: Thí nghiệm Y-âng với ánh sáng trắng có bước sóng biến thiên từ 380 nm đến 760 nm Khoảng cách

hai khe là 0,5 mm, hai khe cách màn 0,8 m Điểm M cách vân trung tâm 3 mm có số bức xạ cho vân sáng là

A 3, trong đó có bức xạ 0,625 μm B 2, trong đó có bức xạ 0,625 μm

C 2, trong đó có bức xạ 0,486 μm D 3, trong đó có bức xạ 0,468 μm.

Câu 33: Một vật dao động điều hòa có tốc độ cực đại và gia tốc cực đại là 3 m/s và 30π m/s2 Thời điểm ban đầu vật có vận tốc 1,5 m/s và thế năng đang tăng Thời điểm vật có gia tốc - 15π m/s2 là

A 0,15 s B 0,05 s C 0,083 s D 0,20 s

Câu 34: Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu có 75% số hạt nhân bị phân rã Chu kì bán rã của chất đó là

Câu 35: Hạt nhân đơteri D có năng lượng liên kết riêng là 1,183 MeV Biết khối lượng nôtron, prôtôn là

1,00866 u, 1,00728 u, 1u = 931,5 MeV/c2 Hạt nhân D có khối lượng bằng

A 2,557 MeV B 3,755 MeV C 3,575 MeV D 2,575 MeV.

Câu 37: Mức năng lượng của nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng được xác định theo biểu thức En = - 13,6/n2

eV (n = 1, 2, 3, ) Cho các nguyên tử hiđrô hấp thụ các photon thích hợp để chuyển lên trạng thái kích thích, khi đó số bức xạ có bước sóng khác nhau nhiều nhất mà các nguyên tử có thể phát ra là 10 Bước sóng ngắn nhất trong số các bức xạ đó là

Câu 38: Đặt một điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt vào hai đầu mạch điện AB mắc nối tiếp theo thứ tự

gồm điện trở R, cuộn dây không thuần cảm và tụ điện C Biết 2LCω2 = 1, điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần UR; hai đầu cuộn dây Ud và hai đầu đoạn mạch U có mối liên hệ: 2U = 3Ud = 4UR Hệ số công suất của mạch là

Câu 39: Một hạt có khối lượng nghỉ là m0 chuyển động với vận tốc v = 0,6c (c vận tốc ánh sáng trong chân

Trang 25

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng và tần số khơng đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch

mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm L và tụ điện cĩ điện dung C thay đổi Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác khơng Với C = C1

thì hệ số cơng suất cĩ giá trị khơng phụ thuộc vào biến trở R Với C = C2 thì điện áp hiệu dụng giữa A và N

cĩ giá trị khơng phụ thuộc vào biến trở R Liên hệ giữa C1 và C2 là

Câu 1: Sóng điện từ có đặc điểm nào sau đây?

A Lan truyền trong các môi trường với vận tốc c = 3.108 m/s

B Là sóng ngang nếu lan truyền trong chân không

C Truyền được trong chân không với vận tốc 3.105 km/s

D Sóng vô tuyến không phải là sóng điện từ có bước sóng dài

Câu 2: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha

A phần tạo ra điện năng luôn là stato

Trang 26

C phần ứng có thể là rôto.

D tần số dòng điện trong mỗi pha bằng nhau và bằng

3

1 tần số của rôto

Câu 3: Trong mạch động lí tưởng, độ tự cảm giữ không đổi Điều chỉnh điện dung của tụ điện có giá trị

C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 4 MHz Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C2 = 4C1

thì tần số dao động riêng của mạch có giá trị

Câu 4: Năng lượng dao động của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với

A khối lượng con lắc B biên độ dao động

C bình phương chu kì dao động D bình phương chiều dài quỹ đạo

Câu 5: Trong thí nghiệm về giao thoa đơn sắc Điểm M trên màn là vân sáng bậc 6 khi chiếu ánh sáng

có bước sóng λ1 = 450 nm Để tại M là vân tối thứ 5 thì thay ánh sáng λ2 có giá trị

Câu 7: Tính chất nào sau đây không phải của tia hồng ngoại?

A Tác dụng lên một số phim ảnh B Gây ra hiện tượng quang dẫn

C Gây ra hiện tượng quang điện hầu hết các kim loại.D Năng lượng của phôtôn nhỏ hơn ánh sáng lục

Câu 8: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, cuộn cảm thuần có đợ tự cảm π

5,0

H, tụ điện có điện dung

Câu 9: Biện pháp làm giảm công suất hao phí trong việc truyền tải điện năng sử dụng phổ biến là

A tăng công suất truyền tải B tăng điện áp trước khi truyền tải

C tăng điện áp sau khi truyền tải D tăng tiết diện dây dẫn

Câu 10: Để đo nhiệt độ của các vật nung nóng phát sáng, người ta dựa vào

A quang phổ liên tục B quang phổ vạch C quang phổ phát xạ D quang phổ hấp thụ

Câu 11: Công thoát của electrôn của kim loại là 3,45 eV Chiếu vào kim loại lần lượt hai bức xạ có tần

số f1 = 6.1014 Hz, f2 = 7,5.1014 Hz Hiện tượng quang điện xảy ra với

Trang 27

A chỉ bức xạ f1 B chỉ bức xạ f2 C cả hai bức xạ D không có bức xạ nào.

Câu 12: Nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản, bán kính quỹ đạo electrôn là 5,3.10-11 m Nguyên tử hiđrô

ở trạng thái kích thích nào nếu bán kính quỹ đạo của electrôn là 0,477 nm?

Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều 20 V không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Cuộn

dây thuần cảm, điện trở thuần 50 3 Ω Mắc ampe kế nhiệt vào hai đầu điện trở thuần thì số chỉ của nó là 0,4 A Tháo ampe kế ra, rồi mắc nối tiếp vào đoạn mạch thì số chỉ của nó là

Câu 14: Đặc điểm nào không phải của tia Rơnghen?

A Gây ra hiện tượng phản xạ B Gây ra hiện tượng quang điện của một số chất

C Bị lệch trong điện trường D Hủy hoại tế bào

Câu 15: Chất phóng xạ có chu kì bán rã T Sau thời gian 1 giờ, lượng chất phóng xạ còn lại 60% Tính từ

lúc t = 0, lượng chất phóng xạ còn lại sau 3 giờ xấp xỉ bằng

Câu 16: Mạch dao động có đợ tự cảm 4 mH, điện dung 0,01 µF Bỏ qua điện trở của mạch Tần số dao động riêng của mạch là

Câu 17: Lực hạt nhân thuộc loại tương tác nào sau đây?

A Tương tác điện từ B Tương tác mạnh C Tương tác hấp dẫn D Tương tác yếu

Câu 18: Nguồn gốc của năng lượng Mặt Trời là

A phản ứng phân hạch urani

B phản ứng nhiệt hạch tổng hợp hạt nhân hiđrô thành beri

C phản ứng phân hạch plutôni

D phản ứng nhiệt hạch tổng hợp hạt nhân hiđrô thành hạt nhân heli

Câu 19: Phương trình sóng trên dây rất dài tại điểm M cách nguồn O một đoạn x: u = 4cos2π(2t – x) cm, x: m; t: s Tốc độ truyền sóng là

Câu 20: Biên độ dao động của điểm N trên mặt thoáng chất lỏng trong vùng giao thoa của hai nguồn

sóng: u1 = u2 = Acosωt cách hai nguồn lần lượt là d1 và d2 tính bởi biểu thức

2

cosω 2 − 1 D A

v

d d

2cosω 2 − 1 .

Câu 21: Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn thay đổi thế nào nếu tăng khối lượng quả nặng lên 4

Trang 28

A Tăng 4 lần B Tăng 2 lần C Giảm 4 lần D Không đổi.

Câu 22: Điện trường xoáy không có đặc điểm nào sau đây?

A Có đường sức là những đường cong kín B Do từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra

C Xuất hiện xung quanh dòng điện xoay chiều D Do điện tích điểm đứng yên sinh ra

Câu 23: Nguồn sáng nào không thể phát ra tia tử ngoại?

A Mặt Trời B Hồ quang điện C Đèn ống D Đèn hơi thủy ngân

Câu 24: Aùnh sáng có lưỡng tính sóng hạt thể hiện ở chỗ

A ánh sáng có bước sóng càng ngắn, tính chất hạt thể hiện rõ

B ánh sáng có tần số càng lớn càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa

C năng lượng phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng

D năng lượng phôtôn càng nhỏ thì có khả năng đâm xuyên càng mạnh

Câu 25: Trong mạch dao động lí tưởng, năng lượng dao động của mạch là

A năng lượng từ trường ở cuộn cảm B tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường

C năng lượng điện trường ở tụ điện D năng lượng điện trường khi tụ điện phóng hết điện

Câu 26: Bức xạ có tần số 1,12.1015 Hz thì năng lượng phô-tôn của bức xạ có giá trị

A 7,42 J B 7,42.10-18 J C 4,64 eV D 4,37 eV

Câu 27: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh trễ pha 0,5π so với dòng điện Đoạn mạch trên có đặc điểm?

A Cuộn thuần cảm nối tiếp điện trở B Mạch không tiêu thụ công suất

C Cuộn dây không thuần cảm nối tiếp tụ điện D Cuộn dây thuần cảm

Câu 28: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước bằng hai nguồn kết hợp Hai điểm M, N nằm trên hai

gợn sóng liên tiếp, thì

A khoảng cách MN tối thiểu bằng nửa bước sóng B khoảng cách MN luôn bằng nửa bước sóng

C khoảng cách MN luôn lớn hơn bước sóng D hai điểm M, N dao động khác tần số

Câu 29: Điện áp hai đầu mạch và dòng điện trong đoạn mạch không phân nhánh có dạng: u = 80cosωt

(V); i = 2sin(ωt +

3

π )(A) Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là

Câu 30: Hai khe Y-âng cách nhau 1 mm được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc Khoảng cách hai khe đến

màn là 80 cm Trên màn thấy vị trí vân tối thứ 3 cách vân chính giữa 0,84 mm Bước sóng ánh sáng có giá trị

A 0,513 µm B 0,420 µm C 0,380 µm D 0,600 µm

Trang 29

Câu 31: Con lắc đơn có vật nhỏ tích điện âm dao động điều hòa trong điện trường đều có véctơ cường độ

điện trường thẳng đứng Độ lớn lực điện tác dụng lên vật nhỏ bằng một phần tư trọng lượng của nó Khi điện trường hướng xuống chu kỳ dao động bé của con lắc là T1 Khi điện trường hướng lên thì chu kỳ dao động

bé của con lắc là T2 Liên hệ đúng là

A 2T1=T2 3 B T2 3=T1 5 C T1 3=T2 5 D 2T1=T2 5

Câu 32: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 25 pF và cuộn cảm thuần có độ

tự cảm L, đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 Biết khoảng thời gian ngắn nhất để điện tích trên bản tụ điện đó giảm từ Q0 đến Q0/2 là 10–6s Lấy 2

π =10 Giá trị của L bằng

Câu 33: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có chu kỳ dao động 0,5 s Kích thích cho con lắc dao động điều

hòa với biên độ gấp hai lần độ dãn của lò xo khi vật cân bằng Lấy g = 10 m/s2 Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần gia tốc của vật có độ lớn bằng gia tốc rơi tự do là

Câu 34: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây Đặt vào hai đầu mạch điện điện

áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 120 2 V Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và lệch pha π/4 so với điện áp ở hai đầu cuộn dây Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là

Câu 35: Thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe 1 mm Ban đầu, tại M

cách vân trung tâm 5,25 mm là vân sáng bậc 5 Giữ cố định màn chứa hai khe, di chuyển màn quan sát ra xa

và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe đến khi thấy tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai thì dừng lại Khi đó, vị trí này cách vị trí ban đầu một đoạn 0,75 m Bước sóng có giá trị

A 0,70 µm B 0,64 µm C 0,50 µm D 0,60 µm

Câu 36: Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây rất dài với biên độ không đổi, ba điểm A, B và C nằm trên

sợi dây sao cho B là trung điểm của AC Tại thời điểm t1, li độ của ba phần tử A, B, C lần lượt là – 4,8 mm;

0 mm; 4,8 mm Nếu tại thời điểm t2, li độ của A và C đều bằng + 5,5 mm, thì li độ của phần tử tại B là

Câu 37: Mẫu chất phóng xạ nguyên chất Sau thời gian 3τ, số hạt nhân bị phân rã gấp 7 lần số hạt nhân còn

lại Thời gian từ lúc số hạt nhân giảm một nửa đến lúc số hạt nhân giảm e lần (lne = 1) là

A τ(ln4 – 1)/ln2 B τ(1 – ln2)/ln2 C 3τ(ln4 – 1)/ln2 D 3τ(1 – ln2)/ln2.

Câu 38: Hai nguồn laser A và B có công suất lần lượt là 0,5 W và 0,6 W Tỉ số số photon của nguồn B và

nguồn A phát ra trong mỗi giây là 2/15 Tỉ số bước sóng của nguồn A và B là

Trang 30

Câu 39: năng lượng trong nguyên tử hiđrô được xác định bằng công thức En = - 13,62

n eV (n = 1, 2, 3 ) Một nguyên tử hidro khi chuyển mức năng lượng từ cao xuống thấp thì bán kính quỹ đạo giảm 1,113 nm Trước khi chuyển mức năng lượng, bước sóng dài nhất mà nguyên tử này có thể phát xạ là

x2 = 12cos100πt (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ

π

2

1

Câu 3: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

A Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại

B Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không

C Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại

D Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không

Câu 4: Khi nói về lực căng dây treo con lắc đơn thì kết luận nào sau đây đúng?

A Lớn nhất tại vị trí cân bằng và nhỏ hơn trọng lượng của con lắc.

B Nhỏ nhất tại vị trí cân bằng và bằng trọng lượng của con lắc.

C Lớn nhất tại vị trí cân bằng và lớn hơn trọng lượng của con lắc.

D Như nhau tại mọi vị trí.

Câu 5: Khi hệ dao động cưỡng bức đang xảy ra cộng hưởng, kết luận nào không đúng?

Ngày đăng: 09/05/2017, 05:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w