Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm: A.. Số oxit lưỡng tính trong dãy là Câu 14: Khi cho hổn hợp bột Fe3O4 và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư được chất rắn X và dung dịch
Trang 1LUYỆN THI ĐẠI HỌC SỐ 12- LỚP 12ª1 Câu 1: Hòa tan hết 2,54 gam hỗn hợp Fe3O4, Fe2O3 và FeO cần dùng 160 ml HCl 0,5M Nếu khử hoàn toàn 2,54 gam hỗn hợp trên bằng khí H2 ở nhiệt độ cao thì thu được khối lượng Fe là?
Câu 2: Để phân biệt được các chất Hex-1-in, Toluen, Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là
A dd Brom B dd KMnO4 C dd AgNO3/NH3 D dd HCl.
Câu 3: Quy tắc macopnhicop áp dụng cho trường hợp nào sau đây ?
A Phản ứng cộng Brom vào anken đối xứng B Phản ứng cộng Brom vào anken bất đối xứng
C Phản ứng cộng HBr vào anken đối xứng D Phản ứng cộng HBr vào anken bất đối xứng
Câu 4 Hỗn hợp X gồm 3 chất: CH2O2; C2H4O2, C4H8O2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Giá trị của m là
Câu 5 Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào
mặt ngoài của ống thép những khối kim loại bằng
Câu 6 Để xử lý chất thải có tính axit người ta thường dùng
Câu 7 : Cho khí CO dư qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, Al2O3 nung nóng Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A Cu, Mg, Al B Cu, Al, MgO
C Cu, Al2O3 , MgO D Cu, Al2O3, Mg
Câu 8: Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen và có CTPT là C9H8O2 X tác dụng dễ dàng với dung dịch brom thu được chất Y có công thức phân tử là C9H8O2Br2 Mặt khác, cho X tác dụng với NaHCO3 thu được muối Z có CTPT là C9H7O2Na Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
Câu 9: Cho các dung dịch sau: (1) dung dịch Br2/H2O ; (2) dung dịch Br2/CCl4 ; (3) dung dịch BaCl2; (4) dung dịch Ba(OH)2 Số dung dịch có thể dùng để phân biệt hai chất: SO2 và SO3 (khi chúng đều ở thể khí)
là A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 10: Cho 2 đơn chất X, Y tác dụng với nhau, thu được khí A có mùi trứng thối Đốt cháy A trong khí O2
dư thu được khí B có mùi hắc, A tác dụng với B tạo ra X X, Y, A, B lần lượt là
A S, H2, H2S, SO2 B H2, S, H2S, SO2
C H2, S, SO2, H2S D S, H2, H2S, H2SO4
Câu 11 Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn vào dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ), thu được 0,1 mol H2 Khối lượng dung dịch sau phản ứng là
Câu 12 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 13 Cho dãy các oxit MgO, FeO, CrO3, Cr2O3 Số oxit lưỡng tính trong dãy là
Câu 14: Khi cho hổn hợp bột Fe3O4 và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư được chất rắn X và dung dịch Y Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y ?
A BaCl2, HCl, Cl2 B NaOH, Na2SO4,Cl2
C KI, NH3, NH4Cl D Br2, NaNO3, KMnO4
Câu 15: Những kim lọai nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện (nhờ chất khử CO)
đi từ oxit kim loại tương ứng ?
Câu 16: Chất X có CTPT C2H7NO2 tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH Chất X thuộc loại hợp chất nào sau đây ?
A Aminoaxit và este của aminoaxit B Aminoaxit và muối amoni.
Câu 17 Cho dãy các chất Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với NaOH, vừa phản ứng được với HCl là
Trang 2Câu 18 Ở nhiệt độ cao khí H2 khử được oxit nào sau đây?
Câu 19 Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là
Câu 20 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa trắng hơi xanh
sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ Công thức của X là
A CrCl3 B FeCl2 C MgCl2 D FeCl3
Câu 21 Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với Clo dư thu được 53,4 gam muối Kim loại M là
Câu 22 Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của
X là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 23 Công thức của glyxin là
C H2NCH2COOH D C2H5NH2
Câu 24 Cho 6,72 gam Fe tác dụng với 125 ml dung dịch HNO3 3,2M, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng muối trong dung dịch X là
Câu 25 Cho dãy các kim loại Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là
Câu 26 Kim loại sắt không tan trong dung dịch
A HNO3 đặc, nóng B H2SO4 đặc, nóng C HNO3 đặc, nguội D H2SO4 loãng
Câu 27 Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với HNO3 loãng?
Câu 28 Dãy nào sau đây gồm các chất sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazo?
A Anilin, metyl amin, amoniac B Anilin, amoniac, metyl amin
C Amoniac, etyl amin, anilin D Etyl amin, anilin, amoniac
Câu 29 Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng
A sủi bọt khí, bột Al không tan hết và dung dịch không màu
B sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và dung dịch màu xanh lam
C sủi bọt khí, bột Al không tan hết và dung dịch màu xanh lam
D sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và dung dịch không màu
Câu 30 Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?
Câu 31 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C Poli(vinyl clorua) D Polistiren
Câu 32: Cho 11,9 gam hỗn hợp Al và Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí (đktc) Cô cạn
dung dịch thu được muối khan có khối lượng là
Câu 33: Trong PTN HX được đ/c từ p/ứ sau: NaR(rắn) + H2SO4 (đặc, nóng) → NaHSO4 (hoặc Na2SO4) + HR (khí)
Hãy cho biết pp trên có thể dùng để đ/c được dãy HX nào sau đây ?
A HCl, HBr và HI B HF, HCl, HNO3
C HBr và HI D HF, HCl, HBr, HI
Câu 34 Ở nhiệt độ thường kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
A NaOH và H2 B NaOH và O2 C Na2O và H2 D Na2O và O2
Câu 35 Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ liên tiếp trong dung dịch
HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại kiềm đó là
Câu 36: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T) Dãy gồm
các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A T, Z, Y, X B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z.
Trang 3Cõu 37 Chất X là bazơ mạnh được sử dụng rộng rói trong nhiều ngành cụng nghiệp như sản xuất clorua vụi
CaOCl2, vật liệu xõy dựng Cụng thức của X là
Cõu 38: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glyxerol Đốt chỏy hoàn toàn m gam X thu
được 6,72 lớt khớ CO2 (đktc) Cũng m gam X trờn cho tỏc dụng với Na dư thu được tối đa V lớt khớ H2 (đktc) Giỏ trị của V là
Cõu 39: Trường hợp nào sau đõy khụng xảy ra phản ứng ?
A Fe + dung dịch CuSO4 B Cu + dung dịch HCl
C Cu + dung dịch HNO3 D Fe + dung dịch Fe2(SO4)3
Cõu 40: Nguyờn tố Y là phi kim thuộc chu kỡ 3, cú cụng thức oxit cao nhất là YO3 Nguyờn tốt Y tạo với kim loại M hợp chất cú cụng thức MY, trong đú M chiếm 63,64% về khối lượng Kim loại M là
Cõu 41: Cho hỗn hợp khớ oxi và ozon Sau một thời gian ozon bị phõn hủy hết thu được một chất khớ duy
nhất cú thể tớch tăng 2% Phẩn trăm của ozon trong hổn hợp khớ ban đầu là
Cõu 42: Cho cỏc sơ đồ phản ứng:
H2N-R-COOH →+HCl A1 →+NaOH
A2 ; H2N-R-COOH →+NaOH B1 →+HCl B2 Điều kết luận nào sau đây là đúng:
C A1 trùng với B2 và A2 trùng với B1 D A1, A2, B1, B2 là 4 chất khác nhau
Cõu 43: Nhỳng thanh Zn vào dung dịch muối X, sau một thời gian lấy thanh Zn ra thấy khối lượng thanh Zn
giảm Lấy thanh Zn sau phản ứng ở trờn cho vào dung dịch HCl dư, thấy cũn một phần kim lọai chưa tan X
là muối của kim loại nào sau đõy ?
Cõu 44: Hỗn hợp X gồm Mg và MgO chia làm 2 phần bằng nhau: Phần 1 tỏc dụng hết với dung dịch HCl
thu được 0,14 mol H2; cụ cạn dung dịch và làm khụ được 14,25 gam chất rắn khan Phần 2 tỏc dụng hết với dung dịch HNO3 được 0,02 mol khớ Y (sp khớ duy nhất), cụ cạn và làm khụ được 23 gam chất rắn khan Khớ
Y là:
Cõu 45: Hũa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loóng, sau phản ứng thu được 1,12 lớt H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là
Cõu 46: Cho sơ đồ chuyển húa: Triolein 0
2 ( , )
H du Ni t
+
→X +NaOH du t, 0→ Y +HCl→ Z
Tờn của Z là
A axit linoleic B axit oleic C axit panmitic D axit stearic
Cõu 47: Cation M3+ cú cấu hỡnh e ngoài cựng là 2p6 Khi cho dung dịch MCl3 vào cỏc ống nghiệm đựng lượng dư cỏc dung dịch: Na2CO3, NaOH, NH3, Na2SO4 Số ống nghiệm sau phản ứng cú kết tủa hiđroxit là
Cõu 48: Dung dịch Y chứa: 0,1 mol Ca2+, 0,3 mol Mg2+, 0,4 mol Cl- và y mol HCO3- Khi cụ cạn dung dịch
Y thu được muối khan cú khối lượng là
Cõu 49: Hũa tan hết 10,4 gam hỗn hợp Fe, Mg vào 500ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,4M và HCl 0,8M thu được dung dịch Y và 6,72 lớt H2 (đktc) Cụ cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giỏ trị của m là
Cõu 50: Cho 17,88 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn
với 200ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, thu được dung dịch Y Cụ cạn dung dịch Y, thu được 32,22 gam hỗn hợp chất rắn khan Cụng thức của 2 axit trong X là
A C2H4O2 và C3H6O2 B C3H4O2 và C4H6O2
C C2H4O2 và C3H4O2 D C3H6O2 và C4H8O2
Trang 51 2 3 4 5 6 7 8 9 10