1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

12 đề THI THỬ học kỳ i

3 243 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 168,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là : A.. Câu 6: Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng A.. Coi

Trang 1

ÔN TẬP THI HỌC KỲ I Câu 1: Đặt điện áp u=200 2 os(100 t+ )c π π (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn thuần

cảm L 1(H)

π

= thì cường độ dòng điện qua mạch là:

=

2 100

cos

2

=

2 100 cos

=

2 100

cos

2

=

2 100 cos

2 πt π

Câu 2:Đặt một điện áp xoay chiều u = 200 2cos100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện

có dung kháng ZC = 50Ω mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 50Ω Cường độ dòng điện trong

mạch có biểu thức

A i = 4cos(100πt - π / 4)(A) B i = 2 2cos(100πt + π / 4)(A)

C i = 2 2cos(100πt - π / 4)(A) D i = 4cos(100πt + π / 4)(A)

Câu 3: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ có điện dung C=

4

10 / ( )− π F có biểu thức u=200 2 cos(100 ) ( )πt V Biểu thức của cường độ dòng điện trong

mạch là :

6

π

i= cos(πt +)( A ) C 2 2 cos(100 ) ( )

2

B 2 2 cos(100 ) ( )

2

6

π

i = cos(πt)( A )

Câu 4: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R= 200Ω có

biểu thức u = 200 2 cos(100 π π t + / 4) ( ) V Biểu thức của cường độ dòng điện trong

mạch là :

A i= 2 cos(100 ) ( ) π t A C.i=2 2 cos(100 ) ( ) π t A

B i=i = 2 cos(100 π π t + / 4) ( ) A D.i=i = 2cos(100 π π t − / 2) ( ) A

Câu 5: Trong một mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so

với cường độ dòng điện

A trể pha

4

π

B sớm pha

2

π C sớm pha

4

π

2

π

Câu 6: Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số

sóng lên 2 lần thì bước sóng

A Tăng 4 lần B Tăng 2 lần C Không đổi D Giảm 2 lần

Câu 7 Tại hai điểm O1, O2 cách nhau 48cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động

theo phương thẳng đứng với phương trình: u1=5cos100πt(mm) và u2=5cos(100πt+π)(mm) Vận

tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền

sóng Trên đoạn O1O2 có số cực đại giao thoa là

Câu 8: Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số f = 40Hz, vận tốc truyền

sóng v = 60cm/s Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là 7cm Số điểm dao động với biên độ cực

đại giữa A và B là: A 7 B 8 C 10 D 9.

Câu 9: (ĐH 2004) Tại hai điểm A,B trên mặt chất lỏng cách nhau 10(cm) có hai nguồn phát

sóng theo phương thẳng đứng với các phương trình : u1=0, 2.cos(50 )πt cm

1 0, 2 (50 )

u = cos π πt+ cm Vận tốc truyền sóng là 0,5(m/s) Coi biên độ sóng không đổi Xác định số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB ?

A.8 B.9 C.10 D.11

Câu 10: Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, bước sóng bằng 4cm Trên dây

có:

A 5 bụng, 5 nút B 6 bụng, 5 nút C 6 bụng, 6 nút D 5 bụng, 6 nút

Câu 11: Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 20cm với đầu B cố định, bước sóng bằng 8cm Trên

dây có:

A 5 bụng, 5 nút B 6 bụng, 5 nút C 6 bụng, 6 nút D 5 bụng, 6 nút

Câu 12: Một sợi dây đàn dài 1m, được rung với tần số 200Hz Quan sát sóng dừng trên dây

người ta thấy có 6 nút Vận tốc truyền sóng trên dây là:

Câu 13 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A Cùng pha với li độ B Sớm pha π/2 so với li độ

C Ngược pha với li độ D Trễ pha π/2 so với li độ.

Câu 14 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A Cùng pha với vận tốc B Sớm pha π/2 so với vận tốc

C Ngược pha với vận tốc D Trễ pha π/2 so với vận tốc.

Câu 15 Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

A Biên độ dao động B Cấu tạo của con lắc.

C Cách kích thích dao động D Pha ban đầu của con lắc.

Câu 16 Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa

Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 2 lần thì tần số dao động của vật sẽ:

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C Không đổi D tăng 4 lần.

Câu 17 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao động điều hoà,

khi m=m1 thì chu kì dao động là T1, khi m = m2 thì chu kì dao động là T2 Khi m = m1 - m2 thì chu kì dao động là

A T12− T22 B T1 + T2 C 2

2

2

T + D T1 – T2

Câu 18 Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà con lắc đơn tỉ lệ thuận với

A gia tốc trọng trường B căn bậc hai gia tốc trọng trường.

C chiều dài con lắc D căn bậc hai chiều dài con lắc.

Câu 19 Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt là T1 = 2 s và T2 = 1,5s, chu kì dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng hiệu chiều dài của hai con lắc nói trên

là: A 1,32 s B 1,35 s C 2,05 s D 2,25 s.

Câu 20 Một hệ dao động chịu tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn Fn = F0sin10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Chu kỳ dao động riêng của hệ phải là

A 5 s B 0,2 s C 10 s D 10π s.

Câu 21 Dao động tắt dần của con lắc đơn có đặc điểm là

A biên độ không đổi B cơ năng của dao động không đổi.

C cơ năng của dao động giảm dần D động năng của con lắc ở vị trí cân bằng luôn không đổi Câu 22 Dao động tắt dần

Trang 2

A luôn có hại B có biên độ không đổi theo thời gian.

C luôn có lợi D có biên độ giảm dần theo thời gian.

Câu 23: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số theo các

phương trình: x1 = 4cos(πt )(cm) và x2 = 4 3cos(πt + π/2) (cm) Phương trình của dao động

tổng hợp

A x1 = 8cos(πt + π/3) (cm) B x1 = 8cos(πt -π/6) (cm)

C x1 = 8cos(πt - π/3) (cm) D x1 = 8cos(πt + π/6) (cm)

Câu 24: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số theo các

phương trình: x1 = acos(πt + π/2)(cm) và x2 = a 3cos(πt) (cm) Phương trình của dao động

tổng hợp

A x = 2acos(πt + π/6) (cm) B x = 2acos(πt -π/6) (cm)

C x = 2acos(πt - π/3) (cm) D x = 2acos(πt + π/3) (cm)

Câu 25 Một sóng âm có tần số 100 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc bằng bao

nhiêu ? Biết bước sóng của sóng này trong nước là 16m

Câu 26 Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ

hai nguồn dao động

A có cùng pha ban đầu và cùng biên độ C cùng tần số, cùng phương

B cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

D cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

Câu 27 Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi với hai điểm A, B trên dây là các nút sóng

thì chiều dài AB sẽ

A bằng một phần tư bước sóng. B bằng một bước sóng

C bằng ba phần tư bước sóng D bằng năm phần tư bước sóng.

Câu 28 Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm:

A chỉ phụ thuộc vào biên độ B chỉ phụ thuộc vào tần số

C phụ thuộc vào tần số và biên độ D chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.

Câu 29:(CĐ-2012) : Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua Mức

cường độ âm tại M là L (dB) Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ

âm tại điểm đó bằng

A 100L (dB) B L + 100 (dB) C 20L (dB) D L + 20 (dB)

Câu 30:Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 2500 vòng dây, cuộn thứ cấp có 100 vòng dây

Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là

A 16 V B 11 V C 8,8 V D 5,5 V.

Câu 31 : HĐT xoay chiều hai đầu mạch u(t)= 120cos(100πt - π/8 ) V, cường độ dòng điện

trong mạch i(t)= 2cos(100πt + π/8) A, tìm công suất tiêu thụ của mạch P = ?

Câu 32(ĐH – 2008): Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế

u 220 2 cos = ω − π t / 2 (V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là

i 2 2 cos = ω − π t / 4 (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là

A 440W B 220 2W C 440 2W D 220W

Câu 33 :Cho mạch điện xoay chiều có

4

0,6

mạch là u = 100 2 os100 t c π ( ) V Viết biểu thức cường độ dòng điện qua mạch.

A. 2,5cos 100 ( )

4

i=  πt−π A

4

i=  πt−π  A

C. 5, 2cos 100 ( )

2

i=  πt−π  A

2

i=  πt−π  A

Câu 34: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu cuộn dây chỉ có độ tự cảm L= H

π 2

1 thì

cường độ dòng điện qua cuộn dây có biểu thức i=3 2cos(100πt+

6

π )(A) Biểu thức nào sau đây là hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch:

A u=150cos(100πt+2 / 3 π )(V) B u=150 2cos(100πt-2 / 3 π )(V) C.u=150 2cos(100πt+2 / 3 π )(V) D u=100cos(100πt+2 / 3 π )(V)

Câu 35: Đặt điện áp u = 20cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm

L = π

10

1

H mắc nối tiếp với điện trở R = 10 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

Câu 36: Một máy biến thế có tỉ lệ về số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10 Đặt

vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 400 V, thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là

A 40 V B 10 2 V C 20 2 V D 10 V.

Câu 37:Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền tải lên 4

lần thì công suất hao phí trên đường dây

A giảm 16 lần B tăng 16 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần.

Câu 38:Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 500 vòng dây và cuộn thứ cấp gồm 40 vòng dây

Mắc hai đầu cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 20V Biết hao phí điện năng của máy biến thế là không đáng kể Điện áp hai đầu cuộn sơ cấp có giá trị bằng

A 220 V B 250 V C 1000 V D 500 V.

Câu 39: Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều

có điện áp hiệu dụng 220 V Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V

Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

Câu 40:Cho hai chất điểm dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao

động tương ứng là : x1 = A cos( t+ ); x1 ω ϕ1 2 = A cos( t+2 ω ϕ2 ). Biết rằng

Trang 3

2 2

4x + 9x = 25 Khi chất điểm thứ nhất có li độ x1 = − 2cm, vận tốc bằng 9 m/s thì vận tốc của chất điểm thứ hai có độ lớn bằng:

A 8 cm/s B 12 cm/s C 6 cm/s D 9 cm/s.

Ngày đăng: 04/10/2016, 17:36

w