1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luyện Thi Đại Học Đề 13

4 798 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi trắc nghiệm luyện thi đại học đề 13
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Luyện thi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ta thu được nước Clo có màu vàng nhạt... Câu 30 : Cho glucozơ lên men thành rượu etylic.. Dẫn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong có dư thu được 50 gam chất kết tủa.. CTPT của oxít sắt là

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỀ 13

Câu 1: Số electron độc thân của dãy các nguyên tố nào sau đây bằng 1 :

A : 7N & 8O B :17 Cl & 11Na C : 12Mg & 13Al D : 10Ne & 15P

Câu 2: A & B là 2 nguyên tố trong cùng một nhóm & ở 2 chu kỳ liên tiếp của BTH Tổng sốproton trong hạt

nhân của 2 nguyên tử A & B là 32 Hai nguyên tố là :

A : Mg & Ca B : O & S C : N & Si D : C & Si

Câu 3: Cho 4,4 gam một hỗn hợp 2 kim loại nằm ở 2 chu kỳ liên tiếp & đều thuộc nhóm IIA của BTH , tác

dụng với dd HCl dư thì thu được 3,36 lít H2 ở đktc 2 kim loại là :

A : Be & Mg B : Mg & Ca C : Ca & Sr D : Sr & Ba

Câu 4: Trong phòng TN , nếu cho tia lửa điện qua hỗn hợp khí N2 & H2 thì chỉ có 1 lượng nhỏ khí NH3 được tạo thành theo PƯ : N2 + 3H2 < -> 2NH3 Để PƯ có thể thực hiện hoàn toàn cần có mặt :

A : NaOH B : Chất xúc tác Fe C : H2SO4 loãng D : CaCl2

Câu 5: Pha 40 ml H2O vào 10 ml dd HCl có pH = 1 pH của dd mới thu được là :

A : 1,2 B : 1,5 C : 1,9 D : 1,7

Câu 6: Một dd A gồm 0,03 mol Mg2+ , 0,06 mol Al3+ , 0,06 mol NO3 - , 0,09 mol SO42- Muốn có dd này thì phải hòa tan 2 muối nào sau đây vào nước :

A : MgSO4 & Al(NO3)3 B : Mg(NO3)2 & Al(NO3)3 C : MgSO4 & Al2(SO4)3

D : Mg(NO3)2 & Al2(SO4)3

Câu 7: Cho dãy chuyển hóa : NH3 + CuO (t0) -> A + B + C A + O2

( 30000C) > D C + HNO3 > D + B + E

CTPT củ A , B , C , D , E lần lượt là :

A : H2O , Cu , N2 , NO , Cu(NO3)2 B : N2 , H2O , Cu , NO , Cu(NO3)2

C : Cu(NO3)2 , N2 , NO , Cu , H2O D : NO , Cu , H2O , Cu(NO3)2 , N2

Câu 8: Khi hòa tan Clo vào nước ta thu được nước Clo có màu vàng nhạt Vậy nước Clo có chứa:

A : Cl2 , H2O B : Cl2 , HCl , HClO , H2O C : Cl2, HCl , H2O D : HCl , HClO , H2O

Câu 9: Ngâm 1 lá Ni trong mỗi dd của những muối sau: MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3,ZnCl2, Pb(NO3)2 Số PTPƯ có thể xảy ra là :

A : 1 B : 2 C : 3 D : 4

Câu 10: So sánh 3 cặp oxi hóa khử : Ag+/Ag , Fe3+/Fe2+ , Cu2+/Cu

A : Tính khử : Ag > Fe2+ > Cu Tính oxi hóa : Ag+ > Fe3+ > Cu2+

B : Tính khử : Fe2+ > Ag > Cu Tính oxi hóa : Fe3+ > Ag+ > Cu2+

C : Tính khử : Cu > Fe2+ > Ag Tính oxi hóa : Ag+ > Fe3+ > Cu2+

Câu 11: Cho a mol Ba vào dd có chứa a mol KHCO3 Sau khi PƯ xảy ra hoàn toàn dd thu được gồm :

A : Ba(OH)2 , KHCO3 B : Ba(OH)2 , K2CO3 C : Ba(OH)2 D : KHCO3

Câu 12: Cho rất từ từ dd A chứa a mol HCl vào dd B chứa b mol Na2CO3 thu được dd C & V lít khí (biết a < 2b) V có giá trị là :

A : 22,4 ( a+b) lít B : 22,4 (2b - a) lít C : 22,4 ( a - b) lít D : 22,4 (2a - b) lít

Câu 13: Dùng PP trao đổi ion có thể làm nềm

A : Nước cứng vĩnh cửu B : Nước cứng tạm thời C : Nước cứng toàn phần

D : Tất cả các loại nước cứng trên

Câu 14: Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết 4 chất riêng biệt: Na2O , Al2O3 , BaO , MgO:

A : H2O B : H2SO4 C : H2O & H2SO4 D : H2SO4 & NaOH

Câu 15: A & B là 2 nguyên tố thuộc phân nhóm chính Tổng số hạt của nguyên tử A là 36 , tổng số hạt của

nguyên tử B là 40 Tên của A & B là :

A : Canxi & nhôm B : Magie & nhôm C : Canxi & magie D : Natri & canxi

Trang 2

Câu 16: Có các TN sau :

1 Cho từ từ dd HCl vào dd NaAlO2 cho tới dư 2 Cho từ từ CO2 vào dd NaAlO2 cho tới dư

3 Cho từ từ dd AlCl3 vào dd NaAlO2 cho tới dư

Những thí nghiệm cho kết quả quan sát giống nhau là :

A : 1,2 B : 1,3 C : 2,3 D : 1,2,3

Câu 17: Cho hỗn hợp đồng số mol CaC2 & Al4C3 vòa nước dư sau PƯ thu được :

A : Al(OH)3 , Ca(AlO2)2 , hỗn hợp 2 khí B : Al(OH)3 , Ca(OH)3 , hỗn hợp 2 khí

C : Ca(AlO2)2 , Ca(OH)2 , hỗn hợp 2 khí D : Al(OH)3 , Ca(AlO2)2 , 1 khí

Câu 18: Theo quy luật thế vào benzen , các nhóm chức định hướng o , p là :

A : -NO2 , - CH3 B : - COOH , - NH2 , - CH3 C :

- CHO , - NH3 , -CH3 D : - CH3 , - OH , - NH2

Câu 19: Số đồng phân mạch hở của C3H6Cl2 khi hợp nước tạo thành rượu đa chức là :

A : 1 B : 2 C : 3 D : 4

Câu 20: Số đồng phân của hợp chất thơm có CTPT : C6H7ON có thể PƯ với NaOH & HCl là :

A : 1 B : 2 C : 3 D : 4

Câu 21: Các đồng phân mạch nhánh của C5H10 khi hợp nước cho số SP là rượu bậc II & rượu bậc III là : A : 1 & 2 B : 2 & 1 C : 2 & 2 D : 1 & 1

Câu 22: Trong các axít sau , axít nào có đồng phân cis - trans :

A : Axit acrylic B : Axit metacrylic C : Axít panmitic D : Axít oleic

Câu 23: Có 4 chất tương ứng với CTPT : C3H6O , C3H6O2 , C3H4O , C3H4O2 được ký hiệu ngẫu nhiên là : A , B ,

C , D A & C có PƯ tráng gương ; B & D có PƯ với NaOH ; D phản ứng với H2 tạo thành B ; oxi hóa c tạo thành D CTCT của A , B , C , D lần lượt là :

A : C2H5COOH , C2H5CHO , CH2=CHCHO , CH2=CHCOOH

B : C2H5CHO , C2H5COOH , CH2=CHCHO , CH2=CHCOOH

C : CH2=CHCHO , C2H5COOH , CH2=CHCOOH , C2H5COOH

D : CH2=CHCOOH , CH2=CHCHO , C2H5COOH , C2H5CHO

Câu 24: Số PTPƯ khi cho các đồng phân đơn chức của C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na , NaOH , CuO , CaCO3

là : A : 3 B : 4 C : 5 D : 6

Câu 25: A có CTPT là C5H8O4 khi tác dụng với NaOH tạo thành một muối & hai rượu kế tiếp nhau trong dãy đồng dẳng Vậy CTCT thu gọn của A là :

A : HOOC - COOC3H7 B : CH3OOC - CH2 - COOCH3 C : HOOC - CH2 - COOC2H5 D : CH3OOC - COOC2H5

Câu 26: Số đồng phân của C4H6O4 khi tác dụng với NaOH thu được một muối & một rượu :

A : 1 B : 2 C : 3 D : 4

Câu 27: Trong thành phần của một loại dầu có chứa este của glyxerin với các axít C17H31COOH &

C17H29COOH , có thể có bao nhiêu loại este ( 3 lần este) chứa đồng thời những gốc axít đó :

A : 1 B : 2 C : 3 D : 4

Câu 28: Tính chất hóa học cơ bản của glyxin được thể hiện đầy đử nhất khi tác dụng với dãy các chất nào sau

đây :

A : K , NaOH B : K , NaOH , C2H5OH

C : K , NaOH , C2H5OH , HCl , H2NCH2COOH

D : Cu , NaOH , C2H5OH , HCl , H2NCH2COOH

Câu 29 : Sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ của các amin bậc I : CH5N , C4H11N , C6H7N & NH3 là :

A : CH5N < C4H11N < C6H7N < NH3 B : C6H7N < NH3 < CH5N < C4H11N

C : C4H11N < NH3 < CH5N < C6H7N C : C6H7N < CH5N < NH3 < C4H11N

Trang 3

Câu 30 : Cho glucozơ lên men thành rượu etylic Dẫn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong có dư thu được 50 gam chất kết tủa Khối lượng rượu thu được & khối lượng glucozơ đã lên men là bao nhiêu biết hiệu suất của quá trình lên men là 80 % :

A : 23 gam & 54,6 gam B : 18,4 gam & 56,25 gam

C : 11,2 gam & 55,4 gam D : 16,4 gam & 58,2 gam

Câu 31 : Saccarozơ & mantozơ là :

A : Monosacarit B : Đồng phân C : Rượu & este D : Andehyt & axit

Câu 32 : Hệ số trùng hợp của polisacarit (C6H10O5)n có KLPT 162000 đvc là :

A : 1000 B : 1200 C : 950 D : 1500

Câu 33 : Glyxerin , xenlulozơ , toluen có tính chất hóa học chung là :

A : td với NaOH B : td với dd Brôm C : td với Cu(OH)2 D : td với HNO3 đ/H2SO4 đ

Câu 34 : Có 4 chất khí đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn là : CH4 , C2H2 , HCHO , C2H4 có thể sử dụng thuốc thử sau để nhận biết các chất khí trên là :

A : Ag2O/NH3 , dd KMnO4 B : dd Brôm , dd KMnO4

C : Ag2O/NH3 , Ca(OH)2 D : PƯ đôtd cháy , Ca(OH)2

Câu 35 : Tơ capron & chất dẻo polymetyl acrylat đều có khả năng tác dụng với :

A : Cu(OH)2 , t0 B : Ag2O/NH3 , t0 C : H2 ( Ni) D : NaOH , t0

Câu 36 : 1,72 gam hỗn hợp gồm andehyt acrylic & andehyt axetic tham gia PƯ cọng vừa đủ với 1,12 lít H2

( đktc) % về khối lượng của từng andehyt có trong hỗn hợp là :

A : 42 % & 58 % B : 48,8 % & 51,2 % C : 51,8 % & 48,2 % D : 38,2 % & 61,8 %

Câu 37 : Hòa tan ở nhiệt độ phòng 0,963 gam NH4Cl vào 100 ml dd Ba(OH)2 0,165 M CM của các chất trong hỗn hợp là ( coi V dd không thay đổi khi hòa tan chất rắn )

A : 0,075 M & 0,09 M B : 0,75 M & 0,9 M C : 0,025 M & 0,045 M D : 0,04 M & 0,05 M

Câu 38 : Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A & B chứa C , H , O liên tiếp trong dãy

đồng đẳng dùng hết 0,285 mol O2 thu được số mol CO2 = số mol H2O & bằng 0,27 mol CTPT của A & B là :

A : C2H4O & C3H6O B : C2H4O2 & C3H6O2 C : C2H4 & C3H6 D : C3H6O2 & C4H8O2

Câu 39 : Những muối nào sau đây dễ tham gia PƯ thủy phân :

1 CH3COONa 2 Na2SO4 3 BaCl2 4 (NH4)2CO3 5 NH4Cl 6 AlCl3

A : 1,2,4,5 B : 1,3,5,6 C : 1,4,5,6 D :3, 4,5,6

Câu 40 : Cho một ít phenolftalein vào dd NH3 loãng chứa a mol NH3 được dd A có màu Hỏi màu của dd A biến đổi như thế nào khi cho thêm a/3 mol AlCl3 vào dd A :

A : Chuyển sang màu xanh B : Chuyển sang màu đỏ đậm hơn

C : Mất màu D : Màu của dd A không thay đổi

Câu 41 : Có thể dùng dd NH3 dư để điều chế các hyđroxit sau từ dd muối của các kim loại đó:

A : Al(OH)3 , Fe(OH)3 B : Zn(OH)2 , Al(OH)3

C : Cu(OH)2 , Fe(OH)3 D : Zn(OH)2 , Cu(OH)2

Câu 42 : Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O & Al2O3 lắc với H2O cho PƯ hoàn toàn thu được 200 ml dd A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5 M Thổi khí CO2 dư vào dd A thu được a gam kết tủa m & a có giá trị là :

A : 8,2 & 3,9 B : 8,2 & 7,8 C : 4,1 & 7,8 D : 4,1 & 3,9

Câu 43 : Khi lấy 3,33 gam muối clorua của một kim loại chỉ có hóa trị II & một lượng muối nitrat của kim loại

đó có cùng số mol như muối clorua nói trên , thấy khác nhau 1,59 gam CTPT của 2 muối nói trên là :

A : MgCl2 & Mg(NO3)2 B : CuCl2 & Cu(NO3)2 C : CaCl2 & Ca(NO3)2

D : BaCl2 & Ba(NO3)2

Câu 44 : Để hòa tan 4 gam FexOy cần 52,14 ml dd HCl 10 % ( D = 1,05 g/ml) CTPT của oxít sắt là :

Trang 4

A : FeO B : Fe3O4 C : Fe2O3 D : Không xác định được

Câu 45 : PƯ nào sau đây minh họa tính khử của Al > Fe

1 Al + 3 H2O -> Al(OH)3 + 3/2 H2 2 2Al + 3O2 -> Al2O3

3 2Al + 3FeCl2 -> 3Fe + 2AlCl3 4 2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3

5 Fe + H2O ( t0 > 570 0C) -> FeO + H2 6 2Al + Fe2O3 ( t0) -> Al2O3 + 2Fe

A : 2,6 B : 1.3 C : 4,5 D : 2,4

Câu 46 : Một dd A có chứa NaOH & 0,3 mol NaAlO2 , cho 1 mol HCl vào A thu được 15,6 gam kết tủa Khối lượng NaOH trong dd A là :

A : 32 g hoặc 16 g B : 28 g hoặc 14 g C : 16 g hoặc 12 g D : 14g hoặc 10 g

Câu 47 : Cho dd CuSO4 , Fe2(SO4)3 , MgSO4 , AgNO3 và kim loại Cu , Mg , Ag , Fe Số các PƯ xảy ra giữa từng cặp chất là :

A : 6 B : 7 C : 8 D : 9

Câu 48 : Số đồng phân của hydro cacbon thơm có CTPT C9H12 là :

A : 7 B : 8 C : 9 D : 10

Câu 49 : Cho 2 hỗn hợp (C2H2 + HCl ) & ( C6H6 + Cl2) có tỷ lệ số mol tương ứng là 1:1,5 đối với mỗi hỗn hợp Với đk chiếu sáng hoặc có xúc tác , giả thiết hiệu suất đạt 100 % , trong mỗi trường hợp tạo ra :

A : 0,5 mol C2H4Cl2 & 0,5 mol C2H3Cl 0,5 mol C6H6Cl6 & 0,5 mol C6H6 dư

B : 0,5 mol C2H2Cl4 & 0,5 mol C2H2 0,5 mol C6H5Cl & 0,5 mol C6H4Cl2

C : 0,5 mol C2H4Cl2 & 0,5 mol C2H3Cl 0,5 mol C6H5Cl & 0,5 mol C6H4Cl2

D : 0,5 mol C2H2Cl4 & 0,5 mol C2H2 0,5 mol C6H6Cl6 & 0,5 mol C6H6 dư

Câu 50 : Cho dãy chuyển hóa : C2H5COONa >E >F > C2H4(OH)2

E , F có CTPT lần lượt là :

A : C2H4 , C2H6 B : CH4 , C2H2 C : C2H6 , C2H2 D : C2H6 , C2H4

GV : Trương thị Nga

Ngày đăng: 16/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w