Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HCl được dung dịch B.. Nếu cho luồng H2 nung nóng đi qua A thu được chất rắn B.. B tác dụng vừa đủ với HNO3 loãng thu được 0,448 lít khí không màu ho
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỀ 7
Câu 1 : Ký hiệu nào sau đây sai :
1 1s2 2 2d6 3 3s1 4 5f15 5 4p3 6 3f2 7 4p7
A : 2 , 4 , 6 , 7 B : 1, 2 , 4 , 5 C : 3,4,5,7, D : 2,4,5,6
Câu 2 : Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5 ; nguyên tố Y có cấu hình electron là 1s22s22p63s1 Liên kết hoá học giữa X & Y là:
A : Kiên kết CHT có cực B : Liên kết CHT không có cực
C : Liên kết ion D : Liên kết kim loại
Câu 3 : Cho phương trình điện ly: CH3COOH < ->CH3COO- + H+
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi cho thêm
A : NaOH B : HCl C : NaCl D : Na2CO3
Câu 4 : Trong phản ứng : Cl2 + 2KBr -> Br2 + 2KCl Nguyên tố Clo
A : Chỉ bị oxi hoá B : Chỉ bị khử C : Không bị oxi hoá cũng không bị khử
D : Vừa bị oxi hoá vừa bị khử
Câu 5 : Thể tích dung dịch HCl 0,5 M chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 0,3 lít dung dịch H2SO4 0,15 M:
A : 0,15 lít B : 0,14 lít C : 0,18 lít D : 0,17 lít
Câu 6 : Khối lượng muối thu được khi cho 0,6 lít dung dịch HCl có PH = 2 tác dụng vừa đủ với nhôm là :
A : 0.4005 gam B : 0,2005 gam C : 0,1335 gam D : 0,267 gam
Câu 7 : Để phân biệt 2 khí O2 & O3 có thể dùng chất nào sau đây :
A : Ba(OH)2 B : HCl C : KI D : Cu
Câu 8 : CuO nung nóng tác dụng được với dãy các chất nào sau đây:
A : NH3 , H2 , C , CO B : H2 , CO , CO2 , HCl C : H2SO4 loãng , NaCl , NH3 , H2
D : FeCl3 , NH3 , H2 , CO
Câu 9 : Bằng những phương pháp naò người ta có thể điều chế Ag từ AgNO3
A : P2 thuỷ luyện B : P2 nhiệt luyện C : P2 điện phân dd muối
D : Tất cả các phương pháp trên
Câu 10 : Phản ứng nào sau đây không xảy ra :
A : Ba + 2H2O -> Ba(OH)2 + H2 B:MgO + CO ->Mg + CO2
C : Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 ->2CaCO3 + 2H2O D : Zn + 2FeCl3 ->ZnCl2 + 2FeCl2
Câu 11 : Để làm sạch dd Al2(SO4)3 có lẫn CuSO4 tá có thể dùng một trong các chất nào sau đây:
A : NaOH B : Al C : BaCl2 D : Fe
Câu 12 : Cho từ từ dd H2SO4 loãng vào dung dịch NaAlO2 đến dư thu được :
A : Al(OH)3 , Na2SO4 , H2O B : Al2(SO4)3 , NaHSO4 , H2O
C : Al(OH)3 , NaHSO4 , H2O C : Al2(SO4)3 , H2O
Câu 13 : Có 4 dung dịch muối : CaCl2 , NaHCO3 , NaAlO2 , Fe2(SO4)3 Dùng một trong các hợp chất nào sao đây để nhận biết :
A : H2SO4 B : AgNO3 C : NaOH D : Na2CO3
Câu 14 : Cho hơi nước đi qua Fe nóng đỏ ở t ·< 570 ·C thu được chất rắn A Hoà tan hoàn toàn A trong
dung dịch HCl được dung dịch B B tác dụng được với những chất nào sau đây:
A : HNO3 loãng , NaOH , HCl B : H2SO4 loãng , Ag , KMnO4
C : AgNO3 , Fe , Ba(OH)2 D : Zn , dd NH3 , CuSO4
Câu 15 : m gam hỗn hợp A gồm Al2O3 , CuO tác dụng vừa đủ với 200 ml dd NaOH 0,2 M Nếu cho luồng
H2 nung nóng đi qua A thu được chất rắn B B tác dụng vừa đủ với HNO3 loãng thu được 0,448 lít khí không màu hoá nâu ngoài không khí m có giá trị là:
A : 5 ,65 gam B : 4,48 gam C : 4,44 gam D : 6,04 gam
Trang 2Câu 16 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 mol CaCO3 , 0,25 mol NaHCO3 bằng dung dịch HCl được dung dịch A, cô cạn dung dịch A được hỗn hợp muối clorua Điện phân hoàn toàn muối clorua nóng chảy thu được hỗn hợp kim loại là :
A : 4 gam & 4,6 gam B : 8 gam & 0,75 gam
C : 6 gam & 5,75 gam D : 8 gam & 4,6 gam
Câu 17 : Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hyđro các bon A thu được 0,8 mol CO2 Biết 0,2 mol A tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch Brôm 2 M A có CTPT là:
A : C4H10 B : C4H6 C : C5H10 D : C4H8
Câu 18 : Trong các hợp chất sau hợp chất nào là chất lỏng ở nhiệt độ thường :
A : C4H8 , C5H10 , C6H6 , C2H6 B : C5H10 , C6H14 , C6H6 , C6H10
C : C3H4 , C5H12 , C6H14 , C6H6 C : CH4 , C3H8 , C6H12 , C6H10
Câu 19 : Chất A tác dụng được với Na & NaOH ; A tác dụng được với HNO3 tạo thành B Trong phân tử của A có vòng bezen Tên của B là :
A : Glyxerin trinitrat B : Axit picric C : Xenlulozơ trinitrat D : Trinitro toluen
Câu 20 : Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol rượu A thu được 0,8 mol CO2 , đun nóng A với H2SO4 đ đ ở 170 ·C thu được 2 anken A có tên gọi là :
A : Butanol - 1 B : Pentanol - 2 C ; 2-metylpropanol - 2 D : Butanol - 2
Câu 21 : đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rượu đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được số mol
CO2 & số mol H2O có tỷ lệ là 7 : 5 CTPT của 2 rượu là:
A : CH3OH & C2H5OH B : C2H5OH & C3H7OH C : CH2OH-CH2OH & CH2OH - CHOH - CH3 D : CH2 = CH - CH2OH & CH2=CH - CH2 - CH2OH
Câu 22 : % về khối lượng của oxi trong axit đơn chức no A là 43,24 % Khối lượng CO2 thu được khi đốt cháy 0,2 mol A là:
A : 26,4 gam B : 22 gam C : 30,8 gam D : 38,6 gam
Câu 23 : Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần tính axít ( chọn câu đúng)
A : HCOOH < C6H5OH < CH3COOH < H2SO4
B : C6H5OH < CH3COOH < HCOOH < H2SO4
C : CH3COOH < C6H5OH < HCOOH < H2SO4
D : H2SO4 < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH
Câu 24 : Để nhận biết các axít CH2 = CH - COOH , HCOOH , CH3COOH cần dùng các hoá chất nào sau đây : A : Ag2O / NH3 , dd Brôm B : Quỳ tím , ddBrôm
C : Cu(OH)2 , Ag2O / NH3 D : Na2CO3 , AgNO3
Câu 25 : Trong các este sau , este naò khi trùng hợp thu được polymetyl acrylat
A : CH3 - COO - CH = CH2 B : CH2 = CH - COOC2H5
C : CH2 = CH - COOCH3 D : CH2 = C(CH3) - COOCH3
Câu 26 : Lipít là ;
A : Este của axit oxalic với rượu etylic B : Este của glyxerin với các axits béo
C : Este của glyxerin với các axit đơn chức no D : Este của etylen glycol với các axit béo
Câu 27 : Thể tích dung dịch Brôm 2 M cần để tác dụng với sản phẩm thủy phân trong môi trường axit của
0,1 mol CH2= CH - COOC6H5 là;
A : 0,1 lít B : 0,15 lít C : 0,2 lít D : 0,25 lít
Câu 28 : A là chất tác dụng với HCl & dung dịch Brôm A là chất nào sau đây.
A : CH3NH2 B : C6H5OH C : H2NCH2COOH D : C6H5NH2
Câu 29 : Số đồng phân aminoaxit của C4H9O2N là :
A : 1 B : 2 C : 3 D : 4
Câu 30 : Khối lượng rượu thu được khi cho 2,5 kg Glucozơ chứa 20 % tạp chất lên men thành rượu etylíc (
H = 90 %):
A : 820 gam B : 920 gam C : 900 gam D : 850 gam
Trang 3Câu 31 : Để nhận biết các chât lỏng : rượu etylic , glyxerin , dd glucozơ chỉ dùng một trong các hoá chất
nào sau đây:
A : HCl B : dd Brôm C : Cu(OH)2 D : Quỳ tím
Câu 32 : Đối với quần áo làm từ nilon , len , tơ tằm , nên:
A : Giặt bằng xà phòng có độ kềm cao B : Giặt bằng nước quá nóng
C : Giặt bằng nước có môi trường axít D : Giặt bằng nước có môi trường trung tính ở nhiệt độ thường
Câu 33 : Cho dãy chuyển hoá :CH 3COONa -> X -> Y -> Z -> HCOOCH3
X , Y , Z có công thức lần lượt là :
A : CH4 , HCHO , CH3OH B : CH3COOH , CH4 , HCHO
C : CH3OH , HCHO , CH4 D : CH4 , CH3OH , HCHO
Câu 34 : Glucozơ & Glyxerin đều tác dụng với ;
A : Ag2O/NH3 , Cu(OH)2 khi đun nóng B : Cu(OH)2ở nhiệt độ thường
C : H2 , Ag2O/NH3 D : Phản ứng lên men rượu , HNO3
Câu 35 : Andehyt là chất trung gian giữa rượu bâïc một & axits hữu cơ vì:
A :RCH2CH2OH > RCH=CH2 > RCHClCH3
B : RCH2OH > RCOOH > RCHO C : RCH2OH > RCHO >RCOOH
D : RCOOH > RCH2OH > RCHO
Câu 36 : Cho 0,896 lít hỗn hợp gồm C2H2 & ankanal X tác dụng vừa đủ với Ag2O/NH3 thu được 11,52 gam kết tủa CTPT của X là:
A : CH3CHO b : HCHO C : C3H7CHO D : C2H5CHO
Câu 37 :3,4 gam hỗn hợp A gồm glyxerin & rượu đơn chức no A tác dụng với Na thu được 1,232 lít H2 ở đktc 3,4 gam hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 1,47 gam Cu(OH)2 CTPT của A là :
A : CH3OH B : C2H5OH C : C3H7OH D : C4H9OH
Câu 38 : Khi thuỷ phân 0,01 mol este của một rượu đa chức với một axits đơn chức cần tiêu tốn 1,2 gam
xút Mặt khác khi thuỷ phân 6,53 gam este đó tiêu tốn 3 gam xuút thu được 7,05 gam muối CTPT của este là:
A : C3H5(OCOC2H3)3 B : C2H4(OCOC2H3)2 C : C3H5 (OCOCH3)3
D : C2H4(OCOC2H5)2
Câu 39 : để điều chế N2 trong phòng thí nghiệm ngươì ta nhiệt phân hợp chất nào sau đây :
A : NaNO3 B : NH4NO2 C : NaHCO3 D : NH4Cl
Câu 40 : Cho NH3 đi qua ống đựng 3,2 gam CuO nung nóng , thu được 2,72 gam chất rắn V dung dịch HCl 0,5 M cần để tác dụng với chất rắn trên là:
A : 50 ml B : 40 ml C : 45 ml D : 60 ml
Câu 41 : Một dung dịch muối có chứa các ion Ca2+ , Mg2+ , Cl- , HCO3- , Na+ nếu cô cạn dung dịch muối & nung đến khối lượng không đổi sẽ thu được hỗn hợp các chất là :
A : CaCl2 , MgCl2 , Ca(HCO3)2 , Mg(HCO3)2 , NaHCO3
B : CaCl2 , MgCl2 , CaO , MgO , Na2CO3
C : CaCl2 , MgCl2 , CaCO3 , MgCO3 , Na2CO3
D : CaCl2 , MgCl2 , CaCO3 , MgO , NaHCO3
Câu 42 : Có 3 dung dịch : ddA (FeCl2) , ddB (Brôm) , ddC ( NaOH) Cho B vào C , cho A vào C rồi để ngoài không khí , cho B vào A rồi đổ tiếp C Số phương trình phản ứng có thể xảy ra & số phương trình phản ứng trao đổi ion là:
A : 5 & 2 B : 3 & 2 C : 4 &1 D : 3 &3
Câu 43 : Nhúng một thanh kim loại A hoá trị II vào dung dịch CuSO4 , sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lượng giảm đi 0,05 % Mặt khác nếu cũng thanh kim loại ấy được nhúng vào dd
Pb(NO3)2 thì khối kượng thanh kim loại tăng lên 7,1 % Kloại A là:
A Zn B : Ca C : Fe D : Mg
Trang 4Câu 44 : Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Trong hạt nhân
nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 1 Xác định A & B
A : Fe & S B : Al & S C : Al & Cl D : Mg & O
Câu 45 : đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp gồm các oxít sắt Hoà tan hoàn toàn A
trong dung dịch HNO3 thu được 200 ml dung dịch Fe(NO3)3 0,5 M x có giá trị là :
A : 11,2 gam B : 2,8 gam c : 14 gam D : 5,6 gam
Câu 46 :Cho các chất MnO2 , H2SO4 , NaCl , NaBr , Al điều chế AlBr3 trong công nghiệp cần bao nhiêu PT
A : 4 B : 5 C : 6 D : 7
Câu 47 : Ngâm 1 lá Ni trong các dd có chứa các muối sau Trường hợp nào cả 2 muối đều có phản ứng:
A : MgSO4 , CuSO4 B : Cu(NO3)2 , Pb(NO3)2 C : NaCl , AlCl3 D : MgSO4 , ZnCl2
Câu 48 :Số đồng phân không phân nhánh của C4H8Br2:
A : 6 B : 7 C : 4 D : 5
Câu 49 : Nhận biết từng khí trong hỗn hợp gồm:SO2 , C2H2 , C2H4 có thể dùng lần lượt các chất theo thứ tự sau:
A : Ag2O/NH3 , dd Brôm , dd Ca(OH)2 B : dd Ca(OH)2 , Ag2O/NH3 , dd Brôm
C : dd Brôm , Ag2O/NH3 , Ca(OH)2 D : dd Brôm , Ca(OH)2 , Ag2O/NH3
Câu 50 : Cho benzen tác dụng với dd HNO3 đ / H2SO4 đ , có đun nóng thu được sản phẩm E có chứa 19,718 % N về khối lượng E có tên gọi là :
A : m - nitrobenzen B : o - đinitrobenzen C : m - đinitrobenzen D : Trinitrobenzen
GV : Trương thị Nga