1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 5

19 477 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 5
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 4,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁNH DẤU VÀO Ý EM CHỌN LÀ ĐÚNG Trong số các trung tâm áp thấp dưới đây, trung tâm áp được hình thành trên biển vào mùa đông ở châu Á là: a Áp thấp A-lê-ut b.. Áp thấp Ai-xơ-len  Tr

Trang 1

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ

VỀ DỰ GIỜ- THĂM LỚP

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Nối các ý ở cột A với cột B sao cho phù hợp

MÙA A- Khu vực B- Hướng gió

chính

Nối cột

Đông

2 ĐÔNG NAM Á b B – N và

ĐB - TN

Hạ

5 ĐÔNG NAM Á e N – B và

1+c

2+b

3+a 4+f

5+e

Trang 3

ĐÁNH DẤU VÀO Ý EM CHỌN LÀ ĐÚNG

 Trong số các trung tâm

áp thấp dưới đây, trung

tâm áp được hình thành

trên biển vào mùa đông

ở châu Á là:

a Áp thấp A-lê-ut

b Áp thấp I-ran

c Áp thấp Ai-xơ-len

 Trong số các trung tâm

áp cao dưới đây, trung tâm áp được hình thành trên lục địa vào mùa

đông ở châu Á là:

a Áp cao A-xo

b Áp cao Nam Đại Tây Dương

c Áp cao Xi-bia

a.Đúng

c.Đúng

Trang 4

1/ Một châu lục đông dân nhất thế giới

Tiết 5 BÀI 5

Trang 5

 Dựa vào bảng 5.1, nhận xét số dân và tỉ lệ

GTTN của Châu Á so với các châu khác và so với TG

BẢNG 5.1: Dân số các châu lục qua 1 số năm( triệu người)

Năm

Châu

1950

2000

2002

Tỉ lệ GTTN (%)

năm 2002 Châu Á

Châu ÂU

Châu ĐD

Châu Mĩ

Châu Phi

Toàn TG

1402 547 13 339 221 2522

3683 729 30.4 829 784 6055.4

3766(1) 728(2) 32 850 839 6215

1.3 -0.1 1.0 1.4(3) 2.4 1.3

Trang 6

Thảo luận nhóm (HS bàn trên quay xuống bàn dưới):

thời gian: 1phút: nghiêm túc, hiệu quả

Xong về vị trí cũ

 Tính tỉ lệ dân số năm 2000 tăng so với 1950:

 Nhóm1: châu Á Nhóm2: châu Âu

 Nhóm3: châu Mĩ Nhóm4: châu Đ.Dương

 Nhóm5: châu Phi Nhóm6: Thế Giới

 Nhóm7: Dân số C.Á chiếm % so với TG 2000

 Nhóm8: Dân số C.Á chiếm % so với TG 2002

Trang 7

Nhận xét về DS châu Á:

262.7 % 133.2 % 244.5 % 233.8 % 354.7 % 240.1 % 60.82%

60.59%

 Năm 2000:

3683 triệu dân, chiếm gần 61% DSTG GTTN sau châu Phi, cao hơn TG và các châu lục khác

 Năm 2002:

GTTN sau châu Phi,và châu Mĩ, cao hơn các châu lục khác và ngang với mức trung bình năm của TG

(Phần chữ ĐỎ ghi vào vở)

Châu Á 00/50 :

Châu Âu 00/50 :

Châu Mĩ 00/50 :

Châu Đ.D 00/50:

Châu Phi 00/50 :

T.Giới 00/50 :

C.Á/T.G-2000 :

C.Á/T.G-2002 :

Trang 8

Nguyên nhân dân số châu Á

tăng nhanh?

 Có diện tích đất lớn ở vùng ôn đới và nhiệt đới

với các đồng bằng châu thổ màu mỡ rất rộng lớn

 Trồng lúa là nghề truyền thống của cư dân nhiều vùng ở châu Á( cần nhiều sức lao động) nên trong thời gian dài mô hình đông con được khuyến khích

 Tiến hành công nghiệp hóa tương đối chậm

Trang 9

Hậu quả của việc đông dân và

GTTN cao

 Kinh Tế: thừa lao động- thiếu việc làm, đời sống khó cải thiện, khó giải quyết về ăn mặc, nhà ở, việc làm…

viện, trường học…), rối loạn trật tự -an ninh xã hội…

 Môi trường: MT bị hủy hoại, có nhiều chất thải- rác thải trong sinh hoạt và sản xuất , gây ô nhiễm môi trường khí, nước, đất đai; ảnh hưởng đến sức khỏe con người.

HÃY NÊU HƯỚNG KHẮC PHỤC

Hạ thấp tỉ lệ GTTN

Trang 10

2/ Dân cư thuộc nhiều chủng tộc

Quan sát h 5.1,

cho biết dân cư

châu Á thuộc

những chủng tộc

nào? Mỗi chủng

tộc sống chủ yếu

ở khu vực nào?

Á, Đông Á, Đông Nam Á

Nam Á, Trung Á, Nam Á

Trang 11

 Ngoài ra còn có dạng người nào?

 Nguyên nhân có mặt của người lai ở châu Á?

 Dựa vào kiến thức đã học , so sánh thành phần chủng tộc của châu Á với châu Âu

 Sự khác nhau về mặt hình thức của các chủng tộc có ảnh hưởng gì đến giá trị tinh thần của

con người không?

 Em rút ra bài học gì qua mục 2 này?

Trang 12

3/ NƠI RA ĐỜI CỦA CÁC TÔN GIÁO

LỚN

TÔN

GIÁO

THỜI GIAN XUẤT HIỆN Địa điểm xuất

hiện

Thần linh tôn thờ

ÁN ĐỘ

GIÁO

PHẬT GIÁO

KI-TÔ GIÁO

Hãy dựa vào kênh chữ, kênh hình ( mục 3) và kiến thức của mình, hoàn thành bảng sau dựa :

Trang 13

TÔN

GIÁO THỜI GIAN XUẤT HIỆN Địa điểm

xuất hiện

Thần linh tôn thờ

ẤN ĐỘ

GIÁO

PHẬT

GIÁO

KI-TÔ

GIÁO

HỒI

GIÁO

THẾ KỈ ĐẦU CỦA THIÊN NIÊN KỈ THỨ NHẤT TRƯỚC CÔNG NGUYÊN

ẤN ĐỘ THẦN

THẾ KỈ VI TRƯỚC CÔNG NGUYÊN ẤN ĐỘ PHẬT ĐẦU CÔNG NGUYÊN PA-LE-XTIN CHÚA THẾ KỈ VII SAU

CÔNG NGUYÊN A-RẬP XÊ-UT THÁNH

Trang 14

Tôn giáo xuất hiện là do đâu?

 Nhu cầu, mong muốn của con người

trong quá trình phát triển kinh tế xã hội

Họ thấy bất lực, yếu đuối trước thiên

nhiên hùng vĩ, bao la, đầy bí ẩn và chờ

mong sự giúp đỡ của một sức mạnh siêu nhiên nào đó.Do vậy sự xuất hiện và tồn tại của tôn giáo là khách quan

Trang 15

BÀI HỌC:

 Không mê tín dị đoan, cần phải sống

lành mạnh, thân thiện và giúp đỡ nhau, đùm bọc nhau những lúc khó khăn, hoạn nạn Phải luôn có tinh thần cảnh giác để tránh những bọn xấu lợi dụng

Trang 16

PHẦN CỦNG CỐ BÀI

Điền vào ô trống đúng( Đ) hoặc sai( S) về dân cư-xã hội của châu Á:

Là châu lục đông dân thứ 2 TG ,sau châu Phi

Chiếm gần 61% DSTG

GTTN của châu Á thấp hơn châu Phi

Dân cư châu Á thuộc 1 chủng tộc: Môn-gô- lô-it

Châu Á là nơi ra đời của 4 tôn giáo lớn: Ấn độ giáo, Phật giáo, Ki-tô giáo và Hồi giáo

Đ

Đ

S

Đ

S

Trang 17

0 10 20 30 40 50 60 70 80 90

1st Qtr 2nd Qtr 3rd Qtr 4th Qtr

East West North

0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

1st Qtr 2nd Qtr 3rd Qtr 4th Qtr

East West North

0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

1st Qtr 2nd Qtr 3rd Qtr 4th Qtr

East West North

Hướng dẫn bài tập 2 SGK

góc nhau

hợp(khoảng cách giữa các mốc thời gian chỉ cần tương đối)

0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

1st Qtr 2nd Qtr 3rd Qtr 4th Qtr

East West North

0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

1st Qtr 2nd Qtr 3rd Qtr 4th Qtr

East West North

Trang 18

PHẦN DẶN DÒ

 Làm bài tập 2 sgk vào vở và bài tập bản đồ

 Chuẩn bị bài mới: bài 6: Thực hành

 Nghiên cứu bài và dựa vào kiến thức + kênh hình để trả lời các câu hỏi trong bài

 Vẽ sẵn lược đồ hình 6.1 sgk vào vở ( để trống)

 Mang theo hộp màu

Ngày đăng: 07/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG 5.1: Dân số các châu lục qua 1 số năm( triệu người) - tiet 5
BẢNG 5.1 Dân số các châu lục qua 1 số năm( triệu người) (Trang 5)
Hình để trả lời các câu hỏi trong bài - tiet 5
nh để trả lời các câu hỏi trong bài (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w