Khái niệm và các tính chất của phân thức đại số: 1.. Phân thức đại số là biểu thức có dạng ,với A,B là những đa thức và B khác đa thức o... Phân thức đại số là biểu thức có dạng ,với A,B
Trang 2ôn tập chương II
I Khái niệm và các tính
chất của phân thức đại số:
1 Phân thức đại số là biểu
thức có dạng ,với A,B là
những đa thức và B khác đa
thức o
VD
1.Phân thức đại số là gì?
2 Cho VD về phân thức
đại số?
3 Một đa thức có phải
là một phân thức đại số không?
A B
3
+
Trang 3ôn tập chương II
I Khái niệm và các tính chất
của phân thức đại số:
1 Phân thức đại số là biểu
thức có dạng ,với A,B là
những đa thức và B khác đa
thức o
.Mỗi đa thức cũng được coi
là một phân thức
.Mỗi số thực a là một phân
thức
4 Một số thực bất kì có phải
là một phân thức đại số không?
A B
Trang 4ôn tập chương II
I Khái niệm và các tính chất
của phân thức đại số:
1 Phân thức đại số là biểu
thức có dạng ,với A,B là
những đa thức và B khác đa
thức o
2 Hai phân thức bằng nhau:
nếuA.D=B.C
5 Nhắc lại định nghĩa hai phân thức đại số bằng nhau?
6 Hai phân thức
B = D
1 1
x + Và 2
1 1
x x
−
−
Có bằng nhau không? Tại sao?
2
x
−
=
vì 1.( x2 − = + 1) ( 1).( 1) x x −
A B
Trang 5ôn tập chương II
I Khái niệm và các tính chất
của phân thức đại số:
1 Phân thức đại số là biểu
thức có dạng ,với A,B là
những đa thức và B khác đa
thức o
2 Hai phân thức bằng nhau:
nếuA.D=B.C
3 Tính chất cơ bản:
Nếu M
7 Nêu tính chất cơ bản của phân thức dưới dạng công thức?
A C
B =D
A B
.
B = B M
Nếu N là ntc thì: :
:
A A N
B = B N
Trang 6ôn tập chương II
4.Để rút gọn phân thức
-Phân tích tử và mẫu
thành nhân tử rồi tìm
nhân tử chung.
-Chia cả tử và mẫu cho
nhân tử chung.
8.Nhắc lại quy tắc rút gọn phân thức?
Rút gọn phân thức:
3
x x
−
−
3
4 8
x x
−
− =
2
x
4
4 x 2 x 1
− + +
3
4(2 1) (2 ) 1
x x
−
=
Trang 7ôn tập chương II
• Muốn quy đồng mẫu
thức nhiều phân thức ta
có thể làm như sau:
- Phân tích các mẫu thức
thành nhân tử rồi tìm
mẫu thức chung.
- Tìm nhân tử phụ của mỗi
mẫu thức
- Nhân cả tử và mẫu của
mỗi phân thứcvới nhân
tử phụ tương ứng.
• 9.Muốn quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức có mẫu thức khác nhau ta có thể làm như thế nào?
Trang 8ôn tập chương II
• Muốn quy đồng mẫu thức
nhiều phân thức ta có thể
làm như sau:
- Phân tích các mẫu thức
thành nhân tử rồi tìm mẫu
thức chung
-Tìm nhân tử phụ của mỗi
mẫu thức
-Nhân cả tử và mẫu của
mỗi phân thức với nhân tử
phụ tương ứng
• Quy đồng mẫu các phân thứcsau:
2 2 1
x
1
5 5x −
Và
x2 − + = − 2 x 1 ( x 1)2 = − (1 x )2
2
5 5 − x = 5(1 − x )(1 + x ) MTC: 5(1 − x ) (12 + x )
.
+
x
−
Trang 9ôn tập chương II
II Các phép toán trên tập hợp các
phân thức đại số
1.Phép cộng:
a)Cộng hai phân thức cùngmẫu thức
• 10 Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức
Tính:
+
b)Cộng hai phân thức khác mẫu thức
- Quy đồng mẫu thức
- Cộng hai phân thức có cùng mẫu thức
vừa tìm được
2 2
1
x
+
.Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức không cùng mẫu
Trang 10ôn tập chương II
II Các phép toán trên tập hợp
các phân thức đại số
1.Phép cộng:
a)Cộng hai phân thức cùngmẫu thức
• Tính:
+
b)Cộng hai phân thức khác mẫu
thức:
-Quy đồng mẫu thức
-Cộng hai phân thức có cùng
4
x xy y + xy
4 (2 ) ( 2 )
x x y y y x
4 (2 ) (2 )
x x y y x y
−
2 4 2
xy x y
−
=
−
xy x y
=
−
y x x y
xy x y
=
−
(2 x y )
xy
=
Trang 11ôn tập chương II
2.Phép trừ:
3.Phép nhân:
4.Phép chia:
• 11.Phát biểu quy tắc trừ hai phân thức đại số?
• 12.Phát biểu quy tắc nhân hai phân thức đại số?
• 13.Phát biểu quy tắc chia hai phân thức đại số?
.
.
A C A D
B D = B C
D ≠
Trang 12ôn tập chương II
II Các phép toán trên tập hợp
các phân thức đại số
1.Phép cộng:
-Quy đồng mẫu
-Cộng tử với tử,mẫu với mẫu
2.Phép trừ:
3.Phép nhân:
4.Phép chia:
• Thực hiện phép tính:
A C A C
B D B D
− = + − ữ
.
.
A C A C
B D = B D
B D =B C
2
1
x
x
−
2
:
=
2
.
=
2
2
− +
; C 0
D ≠
Trang 13ôn tập chương II
I Khái niệm và các tính chất
của phân thức đại số:
1 Phân thức đại số là biểu
thức có dạng ,với A,B là
những đa thức và B khác đa
thức o
2 Hai phân thức bằng nhau:
nếuA.D=B.C
3 Tính chất cơ bản:
Nếu M 0 thì
Nếu N là ntc thì:
II Các phép toán trên tập hợp các phân thức đại số
1.Phép cộng:
-Quy đồng mẫu(nếu cần) -Cộng tử với tử,mẫu với mẫu
2.Phép trừ:
3.Phép nhân :
4.Phép chia :
A C
B =D
A B
.
A A M
B = B M
A C A C
B D B D
− = + − ữ
.
.
A C A C
B D = B D
B D =B C
: :
A A N
B = B N
Trang 14Xin ch©n thµnh c¶m ¬n qóy thÇy c« vµ c¸c em häc sinh