1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Eef cương ôn tạp chươngIII - Hình 10

3 116 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 53,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập ôn cụ thể:  Dạng 1: Bài tập về phương trình đường thẳng.. Lập phương trình d song song với d’ và cách d’ một khoảng bằng 2.. lập phương trình các cạnh và đường chéo thứ hai của

Trang 1

Trường THPT Trần Nhân Tông

Bộ môn Toán

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG III - HÌNH HỌC 10

(Dành cho các lớp 10A6 đến 10A16)

I Kiến thức trọng tâm:

1 Phương trình đường thẳng

2 Phương trình đường tròn

3. Phương trình đường ( E)

II Bài tập ôn cụ thể:

 Dạng 1: Bài tập về phương trình đường thẳng.

Bài 1: Cho tam giác ABC có A (2; 2) Lập phương trình các cạnh của tam giác biết rằng

phương trình 9x – 3y – 4 = 0 và x + y – 2 = 0 là phương trình các đường cao kẻ từ B và C

Bài 2: Lập phương trình (d) đi qua A (2; 1) và tạo với (d’) 2x + 3y + 4 = 0 một góc 45 °

Bài 3: Cho (d’) 8x + 15y – 17 = 0 Lập phương trình (d) song song với (d’) và cách (d’) một

khoảng bằng 2

Bài 4: Lập phương trình (d) đi qua A (1; 1) và cách đều hai điểm I (-2; -1) và J (2; -3 ).

Bài 5: Cho P (0; 3) và (d1) 2x – y – 2 = 0 ; (d2) x + y + 3 = 0 Gọi (d) là đường thẳng qua

(P) cắt (d1) và (d2) lần lượt tại A và B Lập phương trình (d) biết PA = PB

Bài 6: Cho A (1; 1) và B (2; 5) Lập phương trình (d) sao cho khoảng cách từ A đến (d) bằng

3 và khoảng cách từ B đến (d) bằng 1

Bài 7: Lập phương trình (d) qua M (1; 2) cắt phần dương của trục Ox ,Oy tại A và B để diện

tích tam giác AOB nhỏ nhất

Bài 8: Lập phương trình phân giác trong của tam giác ABC biết : A( 0 ;4); B ( -3; 0) và

C ( 10; 4)

Bài 9: Cho hình vuông có đỉnh A ( - 4; 5) và một đường chéo đặt trên đường thẳng

7x – y + 8 = 0 lập phương trình các cạnh và đường chéo thứ hai của hình vuông

Bài 10: Cho 3 đường thẳng : (d1) 3x + 4y – 6 = 0; (d2) 4x + 3y – 1 = 0; (d3) y = 0

Gọi giao điểm của (d1) và (d2); (d2) và (d3); (d3) và (d1) lần lượt là A; B; C

a Lập phương trình đường phân giác trong của góc A

Trang 2

b Xác định tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.

 Dạng 2: Bài tập về phương trình đường tròn.

Bài 11: Lập phương trình (C) biết:

a Đường kính AB với A( 1; 2) và B( -2 ; 0)

b Tâm I ( 3; 0) và tiếp xúc với (d) 3x – 4y +16 = 0

c Qua 3 điểm A (2; 0) ; B ( 0; 1) và C ( -1; 2)

Bài 12: Lập phương trình (C) biết R = 2; tiếp xúc với trục hoành và có tâm I nằm trên

(d) x + y – 3 = 0

Bài 13: Cho (C) x2 + y2 − 2x− 4y− 20 = 0; (C’) x2 +y2 − 6x− 2y− 15 = 0

a CMR : (C) giao với (C’) tại A và B Sau đó tìm tọa độ A, B ?

b Lập phương trình (C’’) qua A, B, C (4; 1)

Bài 14 : Cho (C): (x− 1) (2 + y+ 2)2 = 25 Lập phương trình tiếp tuyến của (C) trong các trường hợp sau:

a Tiếp tuyến đi qua T (-2; 2)

b Tiếp tuyến cắt trục Ox ,Oy tại A và B để OA = OB

c Tiếp tuyến tạo với chiều dương Ox một góc 60°

d Tiếp tuyến song song với (d): 2x + 3y + 4 = 0

Bài 15: Lập phương trình (C) biết:

a (C) ngoại tiếp tam giác ABC với A( 0 ;4); B ( -3; 0) và C ( 10; 4)

b (C) có tâm I thuộc (d) x + y + 1 = 0 và tiếp xúc với (d’) 2x + y + 3 = 0 và (d’’) 2x + y – 7 = 0

 Dạng 3: Bài tập về phương trình đường (E).

Bài 16: Lập phương trình chính tắc của (E) với:

a Độ dài trục nhỏ bằng 12 và tiêu cự bằng 16

b Một tiêu điểm là (12; 0) và điểm (13; 0) nằm trên (E)

Bài 17: Cho (E) 9x2 +25y2 = 225

a Tìm tọa độ các tiêu điểm và các đỉnh của (E)

b. Tìm điểm M thuộc (E) sao cho M nhìn F1F2 dưới 1 góc vuông

Trang 3

Bài 18: Cho (E) 4x2 +9y2 =36 và M (1; 1) Lập phương trình (d) đi qua M và cắt (E) tại hai điểm A; B sao cho M là trung điểm AB

Bài 19: Lập phương trình chính tắc của (E) khi:

a Độ dài trục lớn bằng 26 và tỷ số

13

5

=

a

c

b (E) đi qua hai điểm M( 4;

5

9 ) và N ( 3;

5

12 )

c (E) đi qua M (

5

4

; 5 3

) và tam giác MF1F2 vuông tại M

Ngày đăng: 29/06/2014, 14:54

w