1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập mon toán lớp 12 (34)

6 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 420,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tính thể tích của hình lăng trụ tứ giác đều nội tiếp trong hình trụ đã cho hình lăng trụ này có đáy là hình vuông nội tiếp trong đường tròn đáy của hình trụ.. a Tính diện tích toàn phầ

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐẶNG TRẦN CÔN

TỔ TOÁN

ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 - 2013

MÔN TOÁN LỚP 12

Phần I: Giải tích.

Chuyên đề 1: Tính đơn điệu của hàm số

Bài 1: Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số :

a) y= 2x x− 2 ; b) y x= − x+2

Bài 2: Tìm cực trị của các hàm số sau:

a) y= x2− +x 1; b) y=sin 2x x

3 2

x

Bài 3: Tìm các hệ số a, b, c sao cho hàm số f x( )=x3+ax2+ +bx c đạt cực tiểu tại điểm x=1, f(1)= −3

và đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ là 2

Bài 4: Tìm giá trị của m để hàm số y x= 3+mx2−m x2 +5m−1 đạt cực đại tại x= −1

Bài 5: Tìm giá trị của m để hàm số y x= 4+4mx3+(m+16)x2−11 chỉ có cực tiểu mà không có cực đại.

Bài 6: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:

a) f x( )=x3+3x2−9x+1 trên đoạn [-4 ; 4] b) f x( )=x3+5x−4 trên đoạn [-3 : 1]

c) y=2sinx+cos 2 ;x x∈[ ]0;π ; d) y= x2−10x+9 trên đoạn [ 1 ; 10 ]

Bài 7: Tìm trên parabol ( )P y x: = 2 điểm M cách điểm 2;1

2

  một khoảng ngắn nhất.

Bài 8: Trong các hình nón (tròn xoay) nội tiếp hình cầu bán kính R Xác định chiều cao của hình nón

có thể tích lớn nhất

Bài 9: Tìm các đường tiệm cận đứng và ngang của các đồ thị hàm số sau:

a) 222 1

2

+

=

x

y

1

=

x y

2

=

y

Bài 10: Tìm a biết tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1

y

x

− +

=

+ cắt trục tung tại điểm A(0; 1− ).

Bài 11: So sánh các số sau:

a)

1

2

3

π

 

 ÷

1 3

3

π

 

 ÷

3 0,111

e

3 0,121

e

c)

2011

1

1

π

2012

1 1

π

1 2011

π

1 2012

π

e) log 0,12( ) và log 0,11( ); f) log 3e− 1 và loge− 1( )2,9

Bài 12: Tính giá trị các biểu thức:

a) log 45 log 18 log 169 + 9 − 9 b) 36 1

6

1 log 2 log 3

2

4

log (log 4.log 3)

a) log 2 3

log 3

1 2

 

 ÷

1 3

log 4

Bài 13: Biết a=log 25 và b=log 35 Hãy tính các lôgarit sau theo a và b:

a)log 725 b) log 155 c) log 125 d) log 305

Bài 14: Tìm tập xác định các hàm số sau:

a) y= −(1 x)5 b) y= −(1 2 )x 5 c) y= −(1 x2)−2

d) y=(x2− −3x 4)π e) y=log(1−x)5 f) y=ln(1−x2)

Trang 2

g) =ln(1 2)

x y

x

Bài 15: Giải các phương trình sau:

a) 3x+1+3x+2+3x+3 =9.5x+5x+1+5x+2; b) 5x+1+6.5x+2−3.5x−1=52

c) 3 2x x+1=72; d) 4x+1−6.2x+1+ =8 0

e) 3.25x+2.49x =5.35x; f) 82x 23x x3 12 0

+

g) 2x + −2 23−x =0; h) 2x+3+ =14 22−x

Bài 16: Giải các phương trình sau:

a) log3x x( + =2) 1; b) log 2(22 x−5)=x

c) 2.log 2x=log(x2+75); d) log (22 x−1)2+log (2 x−1)3 =7

1

2

Bài 17: Giải các bất phương trình sau:

a) 32x+5 >1; b)

2 5 1 27

3

 

<  ÷ 

x x

c)

2 5 4

1

4 2

− +

 ÷

 

x x

2 log (5x+ < −1) 5

e) log (2 x2+ + >x 1) log (22 x+5); f) ( )2 3

log x+1 +log x ≤1

Bài 18: Biết số tiền cả vốn lẫn lãi thu được sau n tháng khi gửi tiết kiệm S đồng ở ngân hàng với lãi

suất r %/tháng được tính theo công thức x n =S(1+r)n Hỏi nếu gửi 2 triệu đồng với lãi suất 1,2

%/tháng thì sau khoảng mấy năm, mấy tháng ta thu được số tiền cả vốn lẫn lãi là 2.793.086 đồng ?

Bài tập tổng hợp

Bài 1 :Cho hàm số y = 1

1

− +

x x

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị (C) và trục hoành

Bài 2:

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2

1

+

=

x y

b) Chứng minh rằng đường thẳng d y m x: = ( − +4) 3 luôn cắt (C) với mọi giá trị của m

Bài 3: Cho hàm số : y = 1 3

3

4xx có đồ thị (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Cho điểm M thuộc đồ thị (C) có hoành độ x=2 3 Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và là

tiếp tuyến của (C)

c) Dựa vào (C), tìm m để phương trình 3

xx m+ = có 3 nghiệm phân biệt

Bài 4: Cho hàm số y= − +x4 2x2+3, có đồ thị (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm thuộc (C) có hoành độ x = 1

c) Dựa vào (C) , xác định các giá trị m để phương trình : x4 - 2x2 + m = 0 có bốn nghiệm phân biệt

Bài 5: Cho hàm số : y = 3( 1)

2

x x

+

− , có đồ thị (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = x + 1.

c) Tìm tất cả các điểm trên (C) có tọa độ là các số nguyên

Trang 3

a) Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu.

b) Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (0 ;+∞).

Bài 7: Cho hàm số y= −2x3+6x2−3

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo k số nghiệm của phương trình : 2x3−6x2 + =k 0

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(0;-3)

Bài 8: Cho hàm số 2 1

2

x y x

= + có đồ thị (C)

a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng ∆:x−5y+ =1 0.

b) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên Suy ra đồ thị (C1) của hàm số : y1 = 2 1

2

x x

Bài 9: Cho hàm số 1 3 2

3

y= xx +mx− Xác định m sao cho : a) Hàm số đồng biến trên tập xác định

b) Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞ ; 0 ).

c) Hàm số đạt cực tiểu tại x= −1

Bài 10: Cho hàm số 2 1

2( 1)

x y x

= +

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Chứng minh rằng đường thẳng y= − +x m (m là tham số) luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A và B

Xác định m để độ dài AB ngắn nhất.

Bài 11: Cho hàm số y= − +x3 3x2+1 (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung

Bài 12: Cho hàm số y x= 3−3x+1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Tìm m để đường thẳng d y: =(m−3)x m+ +1 cắt (C) tại tại 3 điểm phân biệt.

Phần II: Hình học.

Bài 1 Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác vuông cân ở B Cạnh SA vuông góc với đáy

Biết AC=a, SA= 2a Hãy tính thể tích khối chóp tam giác S.ABC

Bài 2 Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Hãy tính thể tích khối chóp đó, biết:

a) các cạnh bên tạo với đáy một góc 60°;

b các mặt bên tạo với đáy một góc 45°

Bài 3 Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a Hãy tính thể tích

khối chóp đó

Bài 4 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=a, BC=b, AA’=c Gọi E và F lần lượt là trung

điểm của A’B’ và B’C’ Tính tỉ số thể tích khối chóp D’.DEF và thể tích khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’

Bài 5 Một khối trụ có bán kính đáy là R, có thiết diện qua trục là một hình vuông.

a) Tính diện tích xung quanh của khối trụ đó

b) Tính thể tích của hình lăng trụ tứ giác đều nội tiếp trong hình trụ đã cho (hình lăng trụ này có đáy

là hình vuông nội tiếp trong đường tròn đáy của hình trụ)

c) Gọi V là thể tích hình lăng trụ đều nội tiếp trong hình trụ và V’ là thể tích khối trụ Hãy tính tỉ số '

V

V

Bài 6 Một hình nón tròn xoay có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh bên bằng a

a) Tính diện tích toàn phần của hình nón và thể tích của khối nón đó

b) Một mặt phẳng đi qua đỉnh tạo với mặt phẳng đáy một góc 600 Tính diện tích thiết diện được tạo nên

Trang 4

Bài 7 Cho S.ABC là hình chóp tam giác đều có các cạnh bên bằng a và có góc giữa các mặt bên và

mặt phẳng đáy là α Hình nón đỉnh S có đường tròn đáy nội tiếp tam giác đều ABC gọi là hình nón

nội tiếp hình chóp đã cho Hãy tính diện tích xung quanh của hình nón này theo a và α .

Bài 8 Một hình trụ có bán kính đáy bằng 50 cm và có chiều cao h = 50 cm.

a) Tính diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích của khối trụ được tạo nên

b) Một đoạn thẳng có chiều dài 100 cm và có hai đầu mút nằm trên hai đường tròn đáy Tính khoảng cách từ đoạn thẳng đó đến trục hình trụ

Bài 9 Hình chóp tam giác S.ABC có SA = SB = SC = a và có chiều cao bằng h Xác định tâm và bán

kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp Tính diện tích của mặt cầu đó

Bài 10 Cho tứ diện S.ABC có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và cố SA = a, AB = b,

a) BAC· = °90 ; b) BAC· =600 và b = c

c) BAC· =1200 và b = c

Bài 11 Cho một tam giác vuông cân ABC có cạnh huyền AB = 2a Trên đường thẳng d đi qua A và

vuông góc với mặt phẳng (ABC), lấy một điểm S khác a, ta được một tứ diện S.ABC

a) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC

b) Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC trong trường hợp mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng (ABC) một góc bằng 300

Phần III: Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 – 2011

Môn: Toán (Lớp 12 THPT), của Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1: (1,0 điểm) Cho hàm số 3 2

a) Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số

b) Tìm các điểm cực trị và các giá trị cực trị của hàm số

Bài 2: (0,5 điểm) Tìm tiệm cận và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

+

=

Bài 3: (0,5 điểm) Tìm tập xác định của hàm số y=(2x x− 2 5)2

Bài 4: (0,5 điểm) Không sử dụng máy tính, hãy tính:

2

log 8

81

Bài 5: (0,5 điểm) Tính theo a thể tích của khối tứ diện đều cạnh a.

Bài 6: (0,5 điểm) Khi cho tam giác vuông ABC (vuông tại A, AB=2b, AC=b) quay quanh cạnh AB ta

được hình gì ? Tính diện tích xung quanh của hình đó

Bài 7: (2,5 điểm) Cho hàm số y=2x4−4x2+1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Dựa vào (C), tìm m để phương trình 2x4−4x2 + =m 0 có 4 nghiệm phân biệt

Bài 8 : (1,5 điểm) Giải phương trình và bất phương trình sau :

a) 32x+ 1+8.3x− =3 0 ; b) 1 1( )

log x+log x+ + >2 1 0.

Bài 9 : (2,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a 2

a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.

b) Xác định tâm và tính theo a bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

Bài 10 : (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 1 2

2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 – 2010

Trang 5

Môn: Toán (Lớp 12 THPT), của Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế

Thời gian làm bài: 90 phút

A PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1: (4,0 điểm) Cho hàm số 3 2

y x= − x + a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm trên (C) có hoành độ là nghiệm của phương trình 0

y′′ = .

c) Dựa vào đồ thị (C) hãy biện luận theo m số nghiệm của phương trình

Câu 2: (2,0 điểm)

a) Giải phương trình 9x−4.3x+ 2 +243 0=

b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=(x2−3)e x trên đoạn [ ]0;2

Câu 3: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a ; các cạnh bên đều

bằng nhau và bằng 2a.

a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.

b) Tính thể tích khối nón có đỉnh trùng với đỉnh của hình chóp và đáy của khối nón nội tiếp trong

đáy của hình chóp S.ABCD.

B PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần sau (phần 1 hoặc phần 2):

Phần 1: Theo chương trình chuẩn.

Câu 4a: (1,0 điểm) Giải bất phương trình : 2( ) 1( )

8

Câu 5a: (2,0 điểm) Cho tứ diện S.ABC có AB=2a, AC=3a, BAC· = °60 , SA⊥(ABC) và SA=a.

a) Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.

b) Tính theo a khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).

c) Tính theo a thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.

Phần 2: Theo chương trình nâng cao.

Câu 4b: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình :

9 3 81

x y

Câu 5b: (2,0 điểm) Cho hình nón đỉnh S có bán kính đáy bằng a, đường cao SO a= 2 Một mặt phẳng

đi qua đỉnh S, tạo với đáy hình nón một góc 60° và cắt hình hón theo thiết diện là tam giác SAB a) Tính diện tích tam giác SAB theo a.

b) Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OSAB theo a.

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 – 2012

Môn: Toán (Lớp 12 THPT), của Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế

Thời gian làm bài: 90 phút

A PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1: (3,0 điểm) Cho hàm số 3

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Dựa vào đồ thị (C) hãy biện luận theo m số nghiệm của phương trình x3− − =3x m 0

Câu 2: (2,0 điểm) : Giải các phương trình :

a) 2x2 − +x 8 =41 3 − x

b) 2( )2 ( )

log 2x+3 −2log 2x+ =3 2

Trang 6

Câu 3: (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 1( 2)

12 3

y= f x = x+ − trên đoạn [−2; 2].

Câu 4: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại A, đường thẳng ∆ đi qua A vuông góc với BC tại

H, AH =a 2 Cho hình tam giác ABC quay quanh đường thẳng ∆ được một hình tròn xoay Tính diện tích mặt xung quanh và thể tích của khối tròn xoay tạo thành

B PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần sau (phần 1 hoặc phần 2):

Phần 1: Theo chương trình chuẩn.

Câu 5a: (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang vuông tại A, B; AD=2AB=2BC=2a;

( D)

SAABC , M là trung điểm của AD.

1) Tính thể tích của khối chóp S.CMD

2) Xác định tâm I, tính bán kính và diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCM

Câu 6a: (1,0 điểm) Cho hàm số 2

1

x y x

=

− (C') Tìm các điểm trên (C') sao cho khoảng cách từ điểm đó

đến đường tiệm cận đứng bằng hai lần khoảng cách từ điểm đó đến đường tiệm cận ngang của (C')

Phần 2: Theo chương trình nâng cao.

Câu 5b: (2,0 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, mặt bên hợp với đáy một

góc 60o

1) Tính thể tích khối chóp S.ABC

2) Xác định tâm I, tính bán kính và diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

Câu 6b: (1,0 điểm) Xác định m để hàm số y x2 2x2 m( )C

x

= + đạt cực tiểu tại x=2.

Ngày đăng: 05/10/2016, 14:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w