1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập mon toán lớp 12 (31)

10 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 465,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Viết phương trình tiếp tuyến của C tại giao điểm của C với trục tung.. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, SA ABC, SBC tạo với mặt đáy một góc bằng 300.. Cho hình

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI MÔN TOÁN LỚP 12

NĂM HỌC 2014-2015 TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN KỶ

A GIẢI TÍCH

CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

Bài 1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất (nếu có) của hàm số.

1. y 2x3 3x2 12x 10 trên  3;3

2. y x x

x

1

 trên đoạn 3 ;5

2

 

 

 

3. y x x

x

1

 

 trên khoảng 1;

4. y x 4 4x3 4x2 1 trên đoạn 1;3

2

 

5. y cos2x cosx 3

6. y  2 cos2x 2sinx

7. yx 4  x

Bài 2 Cho hàm số y mx 3 2m 1x2 3m 1x m  1 (1) có đồ thị (Cm) (m là tham số thực) Tìm tập giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên R

Bài 3 Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 2 có đồ thị (C)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Biện luận theo m số nghiệm phương trình: x3 – 3x2 – m = 0

3/ Tìm giá trị của m để pt: -x3 + 3x2 + m = 0 có 3 nghiệm phân biệt

Bài 4 Cho hàm số y 1x3 3x2 3x 1

    (1) có đồ thị (C)

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết

a. Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy

b. Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại giao điểm của (C) với đường thẳng d y: 4

c. Tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d y1 :  3x 3

d. Tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng d2 : 6x y  6 0 

e. Tiếp tuyến đó có hệ số góc nhỏ nhất

Trang 2

3. Tìm tập giá trị tham số thực m để phương trình 2x3 3x2 12x m có ba nghiệm phân biệt

4. Tìm tập các giá trị của tham số thực m để đường thẳng d m:y mx  1 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt

Bài 5 Cho hàm số 1 4 2 3

y xx  có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2 Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm phương trình x4  4x2   6 m

Bài 6 Cho hàm số yx4  2(m 1)x2  2m 1 , có đồ thị (Cm)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) khi m 0

2 Viết pttt với (C) tại điểm có hoành độ x 2

Bài 7 Cho hàm số y x 4 2m 1x2 3m (1) có đồ thị (Cm) (m là tham số thực)

1. Tìm giá trị của m để (Cm) cắt trục tung tại điểm A 0; 3  , khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi đó

2. Biện luận theo k số nghiệm của phương trình x4 4x2 k

3. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình

 

f x''  0

4. Tìm tập giá trị của m để hàm số (1) có 3 điểm cực trị

Bài 8 Cho hàm sốy 2x 11

x

 có đồ thị (C)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung

Bài 9 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y x 13

x

1 CMR với mọi giá trị của m, đường thẳng (d) y = 2x + m luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt

2 Gọi A là giao điểm của (C) với trục Ox Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A

Bài 10 Cho hàm số y x

x

1

2 1

 (1) có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết

b. Tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy

c. Tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d y x:    9 0

d. Tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng d y:  4x 5 0 

3 Tìm tập giá trị thực của tham số m để đường thẳng y mx 1  cắt (C) tại hai điểm phân biệt

Trang 3

4 Tìm tập giá trị thực của tham số m để đường thẳng y mx 2  cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B và chúng thuộc hai nhánh khác nhau của (C)

5 Chứng minh rằng đường thẳng y 3x m cắt (C) tại hai điểm phân biệt C, D và tiếp tuyến của (C) tại C, D song song với nhau

6 Tìm các điểm trên (C) sao cho hoành độ và tung độ của nó là các số nguyên

7 Chứng minh rằng tích khoảng cách từ một điểm M x y0 0 0;    C đến các đường tiệm cận của (C) là một hằng số

8 Tìm các điểm trên (C) sao cho điểm đó cách đều các đường tiệm cận của (C)

CHƯƠNG II: HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

Bài 1 Tính giá trị biểu thức sau

3

2

1 3log log 16 log 2

27

 

 

b 1 log 36 log 14 3log 217 7 73

1

log 24 log 72

2

1

log 18 log 72

3

d 2 2 27 

log 4 log 10

log log1000 log 2 3log 2

Bài 2 Chứng minh rằng mỗi hàm số sau đây thỏa mãn hệ thức tương ứng đã cho.

1. y = esinx y’cosx – ysinx – y’’ = 0

2. y = ln(cosx) y’tanx – y’’ – 1 = 0

3. 22

x

y x e   2

' 1

x y   x y

d  1 x

yxe y'  y ex

Bài 3 Tìm tập xác định và tính đạo hàm của các hàm số

a y log8x2 3x 4 b y log 3 x2 5x 6

c y 1 x x

3

4 log

4

1

2 4 2

Bài 4 Giải các phương trình sau:

a 3.2x 2x 2 2x 3 60

   b 3x 1  2.3x  4.3x 1  279

c 5x 5x 1 5x 3 3x 3x 3 3x 1

3 7

e 4x 1  2x 4  2x 2  16 f 4x 1  6.2x 1   8 0

g 3 4 8x 4.3 2 5x 27 0

   h 3 x  3 1  x   4 0

Trang 4

i 9x1 13.61x 6.4x1 0 k 3.2 2 4x 45.6x 9.2 2 2x 0

l x2 x2 x2

7.4  9.14  2.49  0 m 4.3x 9.2x  3.6x2

Bài 5 Giải các phương trình sau:

a logx logx2  log9x b logx4 log 4x  2 logx3

c x  xx

x

3

d log 3x 2 log 5x 2 log3x 2

e log1/3x + 5/2 = logx3 f 3logx16 – 4 log16x = 2log2x

g log 3log2 log 2 4

2

2 xxx h log 16 l g 64 3x2  o 2x

1

4

xx  k 2 4 2 1

2

log (x 2) log (  x 5)  log 8 0 

Bài 6 Giải các bất phương trình sau:

a x x

2

2 3

 

 

 

b 2 2 1x  2 2 2x  2 2 3x  448

c  x  x x

1 1

1

   

   

   

f 3x 1 2 2 1x 122x 0

g

2

3

x x

  h 5.4x 2.25x 7.10x

Bài 7 Giải các bất phương trình sau:

a 1x

3

log  1  2 b log3x 3 log 3x 5 1

c x x

2

1

2

7

d 3

1

x x

e 21x 1 x

log  5log   6 f 1 x 2 x 1

5 log  1 log  

log (4x 144) 4 log 2 1 log (2x 1)

B HÌNH HỌC

Bài 1 Cho hình chóp đều S.ABC có AB a SA a ,  3

Trang 5

a Tính VS.ABC. b/ Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SBC)

Bài 2 Cho hình chóp S.ABCD có các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a.

a/ Tính thể tích của khối chóp

b/ Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD)

Bài 3 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, SA (ABC), SB a 3 a/ Tính VS.ABC b/ Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

Bài 4 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, SA (ABC), (SBC) tạo với mặt đáy một góc bằng 300 Tính thể tích khối chóp S.ABC

Bài 5 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, góc ACB 30 0, cạnh

3

AC a Góc giữa SB với mặt đáy (ABC) bằng 60 0 Tính thể tích khối chóp S.ABC

Bài 6 Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC), đáy ABC là tam giác cân tại A, góc

 120 0

BAC  , cạnh BC 2a Góc giữa (SBC) và (ABC) bằng 45 0 Tính V S ABC.

Bài 7 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, có SA(ABCD), SC

= a 3

a/ Tính VS.ABCD b/ Tính khoảng cách giữa BD với SC

Bài 8 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, có SA(ABCD), Góc giữa SC với mặt đáy (ABCD) bằng 30 0

a/ Tính VS.ABCD b/ Tính khoảng cách từ A đến (SCD)

Bài 9 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA(ABCD) và AC 2a Góc giữa (SCD) với mặt đáy (ABCD) bằng 30 0

a/ Tính VS.ABCD b/ Tính tan của góc giữa SC với mặt đáy (ABCD)

Bài 10 Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc nhọn A bằng 60 0

SAABCD , khoảng cách từ A đến SC bằng a Tính V S ABCD.

Trang 6

Bài 11 Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, có

AB BC a AD   a Mặt phẳng (SCD) hợp với đáy một góc bằng 60 0 Tính V S ABCD.

Bài 12 Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA = 2a và

SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Gọi M và N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng SB và SC Tính thể tích của khối chóp A.BCNM

Bài 13 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, tam giác SAC cân tại

S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC) Tính VS.ABC trong các trường hợp:

Bài 14 Cho tứ diện ABCD có BCD vuông cân tại B, CD a , ACD cân tại A và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (BCD) Tính V ABCD biết AB tạo với mặt phẳng (BCD) góc

0

60

Bài 15 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a, (SAB) ABCD Góc giữa (SAD) và (ABCD) bằng 60 0 M, N lần lượt là trung điểm của BC và CD Tính V S AMCN.

Bài 16 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tam giác ABC vuông cân tại A, BC 2a, Mặt phẳng (A’BC) tạo với mặt đáy (ABC) một góc 60 0

a/ Chứng minh AB (ACC A' ') a/ Tính thể tích khối lăng trụ theo a

b/ Tính khoảng cách từ A đến đến mp(A’BC) c/ Tính từ AA’ đến mp(BCC’B’)

Bài 17: Cho hình lăng trụ đều ABCD.A’B’C’D’, góc giữa (B’AC) với mặt đáy (ABCD)

bằng 60 0, khoảng cách từ B đến (B’AC) bằng a 3 Tính thể tích khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’

Bài 18 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = a và SA

vuông góc với đáy

a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD

b) Chứng minh trung điểm I của cạnh BC là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Bài 19 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc SAC bằng 45o

a) Tính thể tích khối chóp

Trang 7

b) Tính diện tích xung quanh của mặt nón ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

Bài 20 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a.

a) Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’

b) Tính diện tích của mặt trụ tròn xoay ngoại tiếp hình lăng trụ

Bài 21 Cho hình chóp S.ABC có SA = 2a và SA (ABC) Tam giác ABC vuông cân tại

B, ABa 2

a) Tính thể tích khối chóp S.ABC

b) Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

c) Gọi I và H lần lượt là trung điểm SC và SB Tính thể tích khối chóp S.AIH

MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ SỐ 1

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1: (4 điểm)

Cho hàm số y 2x 11

x

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị (C) và trục tung c) Tìm m để đường thẳng d có phương trình y m x   2 2 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt

Câu 2: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình chữ nhật ABCD có AD a AB a ,  3

, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy (ABCD), cạnh bên SB tạo với mặt đáy (ABCD) một góc bằng 30 0 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SD

a) Chứng minh rằng DC vuông góc với AH

b) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

c) Tính thể tích khối chóp H.ABC

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2).

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 3a: (1điểm) Giải phương trình: 5x 3.5 1 x 8 0 

Câu 4a: (1điểm) Giải bất phương trình: log 2x2 2x 3  1 log 3 2 x 1

Trang 8

Câu 5a: (1điểm) Cho tam giác ABC vuông góc tại A, AC b AB c ,  quay quanh cạnh huyền BC Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 3b: (1điểm) Giải hệ phương trình:

 

4

1

5 5

x y x y

 

 

 

Câu 4b: (1điểm) Giải phương trình:  2   2 

log x  2x 1  log x  2x

Câu 5b: (1điểm) Hình trụ có bán kính đáy R và trục OO  2R Hai điểm A, B lần lượt thuộc hai đường tròn đáy (O) và (O’) sao cho góc giữa AB và trục OO’ bằng  Tính khoảng cách giữa AB và OO’ theo R và 

ĐỀ SỐ 2

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I: (3 điểm) Cho hàm số 4 2

4

y x  x (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)

2 Dựa vào đồ thị tìm m để phương trình x4 – 4x2 – m = 0 có 4 nghiệm phân biệt

Câu II: (2 điểm)

1 Tính giá trị của biểu thức sau: A = 9 2log 4 4log 2 3  81

2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số y ln x

x

 trên đoạn [ 1; e3 ]

Câu III: (2 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông cân tại B, AC  a, SA (ABC), góc giữa cạnh bên SB và đáy bằng 600

1 Tính thể tích khối chóp S.ABC

2 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2).

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (1 điểm)

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x x

 2

3

tại giao điểm của đồ thị đó với trục hoành

Câu Va: (2 điểm)

1 Giải phương trình log ( 1) log ( 1) log12(7 ) 1

2 1 2

Trang 9

2 Giải bất phương trình 4x + 2x + 1 – 8 < 0.

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb: (1 điểm)

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3  3x 1 tại điểm uốn của nó

Câu Vb: (2 điểm)

1 Cho hàm số ln 1

1

y x

 CMR xy’ + 1 = ey

2 Cho hàm số y = x3 – 3x + 1 có đồ thị (C) Gọi (dm) là đường thẳng đi qua điểm U(0;1) và có hệ số góc m Tìm các giá trị của m sao cho đường thẳng (dm) cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt

ĐỀ SỐ 3

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I: ( 3.0 điểm ) Cho hàm số y x 12

x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Xác định m để đường thẳng (d): y x m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt

Câu II: ( 2.0 điểm )

1 Tính giá trị biểu thức A=log 4 16 2 log 27 3 42 3 1 3 2 log 32

3

2 Tìm m để hàm số 3 ( 1) 2 (2 5) 1

3

x

y  mxmx có hai cực trị

Câu III: (2.0 điểm ) Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B và góc

 30 0

BAC  Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a vuông góc với mặt phẳng (ABC)

1 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

2 Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

II PHẦN RIÊNG (3.0 điểm )

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần để làm bài ( Phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình chuẩn

Câu IV.a (1.0 điểm ) Cho hàm số y x 12

x

 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2

Câu V.a (2.0 điểm )

1 Giải phương trình 2.25x 5.4x  7.10x

2 Giải bất phương trình log ( 2 x 2) 2 6log   1 3x 5

Trang 10

B Theo chương trình nâng cao

Câu IV.b (1.0 điểm ) Cho hàm số 2 2 4 3

1

y

x

 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2

Câu V.b (2.0 điểm )

1 Cho log 5  2 , log 7  25 Tính 3 5

49 log

8 theo   ,

2 Cho (Cm): y x 3  3(1  m x) 2  3m x2  2  m3 Chứng minh rằng parabol (P) : y 3x2  2 cắt (Cm) tại duy nhất một điểm và tại điểm đó hai đồ thị có cùng tiếp tuyến

-

Ngày đăng: 05/10/2016, 14:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w