1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập mon toán lớp 12 (13)

8 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 345 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để hàm số 1 có cực đại và cực tiểu, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị cùng với gốc tọa độ O tạo thành tam giác vuông tại O.. Tìm m để đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số tạo

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI MÔN TOÁN LỚP 12

NĂM HỌC 2014-2015 TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ

A.GIẢI TÍCH

1/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số:

Chú ý một số dạng sau:

- Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

- Bài toán về tiếp tuyến

- Tiệm cận

- Các bài toán về cực trị

- Bài toán về tính đơn điệu của hàm số

- Giao của hai đường cong

- Bài toán về khoảng cách

- Điểm cố định

- Biến đổi đồ thị

- Điểm và tâm đối xứng

Bài tập 1: Cho hàm số 2 3

1

x x y

x

− − +

= + có đồ thị là (C).

a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên.

b Viết phương trình tiếp tuyến của (C):

1, Tại giao điểm của (C) với trục tung.

2, Tại giao điểm của (C) với trụng hoành

3, Biết tiếp tuyến đi qua điểm A(1;−1)

4, Biết hệ số góc của tiếp tuyến k = −13

Bài 2: Cho hàm số 2 1

1

x x y

x

− −

= + có đồ thị (C).

a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên.

b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm x = 0.

c Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ y = 0.

d Tìm tất cả các điểm trên trục tung mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến đến (C).

Bài 3: Cho hàm số y = x3 + mx2 + 1 có đồ thị (C m ) Tìm m để (C m ) cắt d: y = – x + 1 tại ba điểm phân biệt A(0;1),

B, C sao cho các tiếp tuyến của (C m ) tại B và C vuông góc với nhau.

Bài 4: Cho hàm số y = 4x3 – 6x2 + 1 (1)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

Trang 2

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua

điểm M(–1;–9).

Bài 5 : Cho hàm số y 2x1

x

= +

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

b Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt Ox, Oy tại A, B và diện tích tam giác OAB bằng 14

Bài 6 :Cho hàm số 1 3 2 ( )

3

y= xmx + m+ x Định m để:

a Hàm số luôn có cực trị

b Có cực trị trong khoảng (0; +∞)

c Có hai cực trị trong khoảng (0; +∞)

Bài 7 : Cho hàm số 2 2( 1) 2 4

2

y

x

=

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của đồ thị hàm (1) số khi m=−1

b Tìm m để hàm số (1) có cực đại và cực tiểu, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị cùng với gốc tọa độ O tạo thành tam giác vuông tại O.

Bài 8: Cho hàm số y x= 3 − 3(m+ 1)x2 + 3(m+ 1) x+ 1 Định m để:

a Hàm số luôn đồng biến trên R.

b Hàm số luôn đồng biến trên khoảng (2; +∞)

Bai 9: Cho hàm số 2 6 2

2

mx x y

x

+ −

=

+ Định m để hàm số nghịch biến trên [1 ; +∞)

Bài 10: Cho hàm số ( )2

1 1

x y x

= + có đồ thị là (C).

a Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

b Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x2 −(m+ 2)x m− + = 1 0

Bài 11: Cho hàm số y x= 3 +kx2 − 4

a Khảo sát hàm số trên khi k = 3.

b Tìm các giá trị của k để phương trình x3 +kx2 − = 4 0 có nghiệm duy nhất

Bài 12 : Cho hàm số ( )

y

x

− + −

=

a Khảo sát hàm số (1)

b Tìm m để đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm A, B sao cho

AB=1.

Bài 13 : Cho hàm số ( ): 2 2 1

1

x x

C y

x

+ +

=

Trang 3

a Tìm các điểm thuộc đồ thị (C) có tổng khoảng cách đến hai trục tọa độ là

nhỏ nhất

b Tìm hai điểm M, N thuộc hai nhánh khác nhau của (C) sao cho đoạn MN nhỏ

nhất

Bài 14: Cho hàm số y =x3 − 3(m− 1)x2 − 3mx+ 2( )C m Chứng minh rằng ( )C m luôn đi qua hai

điểm cố định khi m thay đổi.

Bài 15: Cho hàm số ( ): 2 2 (6 ) 4

2

m

C y

mx

=

+ Chứng minh rằng đồ thị ( )C m luôn đi qua một

điểm cố định khi m thay đổi.

Bài 16: Cho hàm số ( ) : 2

2 2

x x

C y

x

+

=

a Khảo sát hàm số

b Định k để phương trình sau có bốn nghiệm phân biệt

2

x x

k x

+

=

Bài 17: Cho hàm số ( ) : 2 1

2

x x

C y

x

+ −

=

1 Khảo sát hàm số

2 Định m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt: x2 + −(1 m x) − 2m− = 1 0

Bài 18: Cho hàm số 2 2 2 2

2 3

y

x

+ + +

=

+ có đồ thị ( )C m

Tìm giá trị của m để ( )C m có hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua gốc tọa độ O.

Bài 19: Cho hàm số y x= 3 − 3x2 +m ( )1 (m là tham số).

a Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm phân biệt đối xứng với nhau qua gốc tọa

độ

b Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=2.

Bài 20: Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 4 (1)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

b Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua điểm I(1;2) với hệ số góc k (k > – 3) đều cắt đồ thị của hàm số (1) tại ba điểm phân biệt I, A, B đồng thời I là trung điểm của đoạn thẳng AB.

Bài 21: Cho hàm số 2 (3 2 2) 2 ( )

1 3

y

x m

=

+ , với m là tham số thực.

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m =1.

b Tìm các giá trị của m để góc giữa hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số (1) bằng

450

Bài 22: Cho hàm số ( ) 2 2 2

1

x mx

y f x

x

+ −

có đồ thị (C m ) Tìm m để đường tiệm cận xiên của

đồ thị hàm số tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 4

Trang 4

2/ Hàm số lũy thừa,hàm số mũ và lôgarit.

- rút gọn biểu thức mũ,lũy thừa,lôgarit

- Phương trình mũ và lôgarit

Bài tập 23: Đơn giản biểu thức sau ( giả thiết tất cả đều có nghĩa)

1

1

3

: 2

b

2

B

Bài tập 24: Đơn giản biểu thức sau ( giả thiết tất cả đều có nghĩa)

1

ax 4

Bài tập 25: Tính giá trị các biểu thức sau:

2

b

5 3

3

5 2

10 5

2 3

y

y

+

+

với y= 1, 2

Bài tập 26: So sánh các cặp số sau:

a 2 1,7 ∨ 2 0,8 b

    c

d

5

2

5

1 7

 ÷

2,5

2

2

∨  ÷  f 0, 7 65 ∨ 0,713

Bài tập 27: Chứng minh: 20 2 + 30 3 2 >

Bài tập 28: Chứng minh hàm số sau đây là đơn điệu: 2 2

2

x x

y

= Sau đó khảo sát và vẽ đồ thị của nó

Bài tập 29: Tính giá trị của các biểu thức sau :

1 1

4 2

+

4

1 log 3 3log 5

1 log 5 2

c 7 7

5

1 log 9 log 6 log 4 2

+

  d 36log 5 6 +101 lg2− −3log 36 9

Trang 5

Bài tập 30: Tính giá trị của các biểu thức sau :

b Chứng minh:

1 ax( )

log

1 log

a

bx

x

+

= +

2

1

k k

+

Bài tập 31: Trong mỗi trường hợp sau , hãy tính loga x , biết loga b= 3;loga c= − 2:

a x a b= 3 2 c b x a4 33b

c

=

Bài tập 32: Chứng minh

a log( 3 ) log 2 1(log log )

2

ab − = a+ b với: a> 3b> 0;a2 + 9b2 = 10ab

b Cho a,b,c đôi một khác nhau và khác 1, ta có:

1 log 2a b log 2a c

c = b log log loga b b c c a= 1

2 Trong ba số: log 2a ;log 2b ;log 2c

b c a luôn có ít nhất một số lớn hơn 1

Bài tập 33: Không dùng bảng số và máy tính Hãy so sánh:

a log 0,4 2 ∨ log 0,34 0,2 b 5 3

4 ∨ 5 c 5

5

1 log

d log 2 log 3 3 ∨ 2 e log 3 log 11 2 ∨ 3 f 2 1

2

2log 5 log 9

g 2 4

5 log 3 log

11

4 + ∨ 18 h 3 1

9

8 log 2 log

9

+

1 log 2 log 5 2

3 1

18 6

 ÷

 

Bài tập 34: Hãy chứng minh:

a 1 3

2

1

2

+ < − b 4 log 7 5 = 7 log 4 5 c log 7 log 3 2 3 + 7 >

d 3 log 5 2 = 5 log 3 2 e 1 log 3 log19 log 2

Bài tập 35:Giải các phương trình mũ :

1) 4x −2.6x =3.9x 2) 4.3x −9.2x =5.62x 3) 125x +50x =23x+1

( )

1

4) 2 -2xx x− = −x 1 5) - 3x 2 − 5x + 2 + 2x > 3x.2x - 3x 2 − 5x+ 2 +( )2x 2 3 x

6) 2.2x +3.3x > 6x −1 7) 1+8x2 =3x 8) x2 +3log2x = xlog25

Trang 6

9) 32x−3+(3x−10)3x−2 +3−x =0 10) −2x2−x +2x−1 =(x−1)2

11) 3 x+4 +2 2x+4 >13 12) 0

2 4

2 3

− +

x

Bài 36: Giải phương trình lôgarit:

 + − + + =

 3 2 

3

2

1 2log

log

2

1 2 4.log

log

3

9) log x + + +x 1 log x − + =x 1 log x + + +x 1 log x − +x 1

10) 2(log9 x)2 =log3x.log3( 2x+1−1)

11) log2(x2 +3x+2)+log2(x2 +7x+12)=3+log23

12) log2x+log3x+log4x =log10 x 13)

1 2

3 2 log3

=





 −

x x

8 2

2

+ = + + + +

B.HÌNH HỌC

1/ Thể tích:

Bài 1 : Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc

với đáy ABC và (SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 60o Tính thể tích hình chóp

Bài 2 : Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông

góc đáy ABCD và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60o

1) Tính thể tích hình chóp SABCD

2) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD

Bài 3 : Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều ,BCD là tam giác vuông cân tại D ,

(ABC)⊥(BCD) và AD hợp với (BCD) một góc 60o

Tính thể tích tứ diện ABCD

Bài 4 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, có BC = a

Mặt bên SAC vuông góc với đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc 450

a) Chứng minh rằng chân đường cao khối chóp trùng với trung điểm cạnh AC b) Tính thể tích khối chóp SABC

Trang 7

Bài 5 : Cho hình chóp đều SABC có cạnh bên bằng a hợp với đáy ABC một góc 60o Tính thể tích hình chóp

Bài 6: Cho hình chóp tam giác đều SABC có cạnh bên a, góc ở đáy của mặt bên là 45o

1) Tính độ dài chiều cao SH của chóp SABC Đs: SH = a

3

2) Tính thể tích hình chóp SABC Đs: V a3

6

=

Bài 7: Cho hình chóp tam giác đều SABC có cạnh đáy a và mặt bên hợp với đáy

một góc 60o Tính thể tích hình chóp SABC Đs: V a 33

24

=

Bài 8: Cho chóp tam giác đều có đường cao h hợp với một mặt bên một góc 30o

Tính thể tích hình chóp Đs: V h 33

3

=

Bài 9 : Cho hình chóp tam giác đều có đường cao h và mặt bên có góc ở đỉnh bằng 60o Tính thể tích hình chóp Đs: V h 33

8

=

Bài 10 : Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy a và ¼ASB 60= o

1) Tính tổng diện tích các mặt bên của hình chóp đều

2) Tính thể tích hình chóp

Bài 11 : Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có chiều cao h ,góc ở đỉnh của mặt bên

bằng 60o Tính thể tích hình chóp

Bài 12: Cho hình chóp tứ giác đều có mặt bên hợp với đáy một góc 45o và khoảng cách

từ chân đường cao của chóp đến mặt bên bằng a Tính thể tích hình chóp

Bài 13: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh bên bằng a hợp với đáy một góc 60o.Tính thề tích hình chóp

Bài 14: Hình chóp SABCD có tất cả các cạnh bằng nhau Chứng minh rằng SABCD là

chóp tứ giác đều.Tính cạnh của hình chóp này khi thể tích của nó bằng V 9a 23

2

=

2/ Mặt cầu:

Bài 15: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy là a, cạnh bên hợp với mặt đáy một góc

0

60

1/Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

2/Tính S mặt cầu

3/Tính V khối cầu tương ứng

Bài 16: Cho một tứ diện đều có cạnh là a

1/Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

2/Tính S mặt cầu

Trang 8

3/Tính V khối cầu tương ứng.

Ngày đăng: 05/10/2016, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w