Trường ………….
Lớp: 8… KIỂM TRA : 1Tiết Họ và tên:……… Môn: Đại số 8 (Chương I) Đ iểm: Lời phê của thầy, cô giáo: Đề ra: Câu1: Điền dấu “x” vào ô thích hợp: Câu Nội dung Đúng Sai 1 ( x – 1) 2 = 1 – 2x + x2 2 -3x - 6 = - 3( x - 2 ) 3 (10x4 + x2 - 4xy): (-2x) = 5x3 +21 x + 2y 4 (a – b) (a + b) = a2 – b2 Câu2: Làm tính nhân: a) 3x2 (4xy – 3x + 5xy2)
………
………
b) (5x – 5x3 + 6xy)(x – 3) ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 3: Rút gọn biểu thức sau rồi tính giá trị của M = x2 - 4xy +y2 tại x = 2; y = 3 ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2Câu 4: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2 – y2 - 6x + 6y
b) x3 + x – 2x2 – xy2
c) x2 - 4x + 3
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 5: Chia đa thức: (5x3 – 2x2 - 8x + 5) : (x – 1) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 6: Chứng minh rằng x2 – 2x + 3 > 0 với mọi x ………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Đáp án và biểu điểm:
Câu 1: (2 điểm)
1(Đ); 2 (S); 3(S); 4(Đ)
Câu 2: (2đ)
a) 3x2 (4xy – 3x + 5xy2) = 3x3y – 9x3 + 15x3y2
b) (5x – 5x3 + 6xy)(x – 3) = (x – 3) (5x – 5x3 + 6xy)
= x(5x – 5x3 + 6xy) - 3 (5x – 5x3 + 6xy)
= 5x2 – 5x4 + 6x2y -15x + 15x3 - 18xy
Câu 3: (1đ)
Ta có: M = x2 - 4xy +4y2
= (x – 2y) 2
Thay x = 2; y = 3 vào, ta được: (2 – 2.3)2 = (-4)2 = 16
Câu 4: (3 đ)
d) x2 – y2 - 6x + 6y = ( x2 – y2) - ( 6x - 6y ) = (x- y) ( x + y – 6) e) x3 + x – 2x2 – xy2 = x (x – 1 – y) (x – 1 + y)
f) x2 - 4x + 3 = x2 - 3x - x + 3 = (x – 1) ( x – 3)
Câu 5: (1,5 đ) (5x3 – 2x2 - 8x + 5) : (x – 1) = 5x2 +3x – 5 Câu 6: (0,5 đ)
Ta có: x2 – 2x + 3 = ( x2 – 2x + 1) + 2
= ( x – 1)2 + 2
Mà ( x – 1)2 0 với mọi x
Do đó: ( x – 1)2 + 2 2với mọi x
Suy ra điều phải chứng minh: x2 – 2x + 3 > 0 với mọi x