ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG IĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG IĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG IĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG IĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG IĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG IĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG IĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG IĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG IĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG IĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG IĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG IĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG IĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG IĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG IĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG IĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG IĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG IĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG I
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I (NĂM HỌC 2017 - 2018)
Môn: ĐẠI SỐ 8 (Thời gian: 45 phút)
Họ và tên GV ra đề: Lê Hữu Ân Đơn vị: Tổ Lý - Tin
A- MA TRẬN ĐỀ
1 Nhân đa thức
Biết nhân đơn thức với đa thức.
Hiểu được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
2.Hằng đẳng thức đáng
nhớ
Nhận biết được đúng các hằng đẳng thức
Viết được đúng các hằng đẳng thức Vận dụng được các hằng đẳng thức Vận dụng được các hằng đẳng
thức để giải toán.
3 Phân tích đa thức
thành nhân tử
Biết thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
Hiểu được các phương pháp phân tích thành nhân tử
Vận dụng được các phương pháp phân tích thành nhân tử
4 Chia đa thức
Hiểu được quy tắc chia đa thức một biến
Vận dụng được quy tắc chia đa thức một biến
6 câu TNghiệm
Trang 2Họ và tên: .
Lớp .
KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I
MÔN: ĐẠI SỐ 8 Năm học 2017 - 2018
Điểm:
I- TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả của phép tính (3x + 2y)( 2x + 3y) bằng:
Câu 2: Đa thức 9x2 − 12x+ 4 phân tích thành nhân tử là:
D 3x 2 +
Câu 3: Kết quả của phép tính 10a2b2c3 : 2ab2c là:
A 5abc2 B 5ac2 C 10ac2 D 10ac
Câu 4: Kết quả phép chia x3 – 2x2 + x – 2 cho x2 + 1 là:
A x + 2 ; B 2 – x ; C x – 2; D Một kết quả khác
Câu 5: Giá trị của biểu thức x2 + 2x+ 1 tại x= − 2 là:
A -1; B 1 ; C -4 ; D 4 ;
Câu 6: Biết
3
2
x( x2 – 4 ) = 0, các số x tìm được là:
A 0 ; 2 ; -2 B 0 ; 3 ; -3 C 0 ; 4 D 0 ; 4 ; -4
II- TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 :(2.5 điểm) Làm các phép tính sau:
a) ( ) (2 ) ( )
3−x + 2x−3 2x+3 ; b) (x3 − −x 6 :) ( x−2) .
Bài 2:(2.5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 6x y2 −3xy2 b) xy2 + y3 −4x−4y.
Bài 3 : (1 điểm).Tìm x, biết:
Bài 4 :(1 điểm) Chứng minh rằng: x x− − <2 1 0 với mọi số thực x.
Trang 3C- ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM:
I- TRẮC NGHIỆM: (3 điểm).
II- TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1
3−x + 2x−3 2x+3 = 9 - 6x + x 2 + 4x 2 - 9 = 5x 2 - 6x
0.5 0.5
c) (x 3 − − x 6 : x 2) ( − )= x 2 +2x+3 (Hs thực hiện trình bày cách chia đa thức một biến đã sắp xếp để tìm thương)
1.5
Bài 2
(2.5 điểm) a)
6x y−3xy =3 (2xy x y− ) 1
b) 2 3
xy +y − x− y =y x y2( + −) (4 x y+ )
( ) ( 2 )
4
= +x y y −
= +(x y y) ( − 2) ( y+ 2)
0.5 0.5 0.5
Bài 3
(x + 2)(x – 2 + x + 2) = 0 2x(x + 2) = 0
⇒ 2x = 0 hoặc x+2 = 0
⇒ x = 0 hoặc x = - 2 Vậy: x = 0; x = - 2.
0.25 0.25
0.25 0.25
Bài 4
(1 điểm) Ta có: x x − 2 − 1= -(x2x+1)=… =
-2
x
− +
÷
Vì với mọi x:
2
− + ≥ >
÷
-2
x
− +
÷
Vậy với mọi giá trị của x thì giá trị của x x − 2 − 1<0
0.5 0.25 0.25
=======================//=======================