Phương trình - bất phương trình chứa căn thức I.. Phương pháp biến đổi tương đương 1... mạnh dạn đặt điều kiện cho g x 0 rồi bình phương 2 vế đưa phương trìnhbất phương trình về d
Trang 1Phương trình - bất phương trình chứa căn thức
I Phương pháp biến đổi tương đương
1 Kiến thức cần nhớ:
2 1 2 1
1.
n
n
n n
n n
2 Các dạng cơ bản:
* Dạng 1:
2
0
g x
f x g x
f x g x
(Không cần đặt điều kiện f x 0)
* Dạng 2: f x g x xét 2 trường hợp:
TH1:
0 0
g x
f x
TH2:
2
g x
f x g x
* Dạng 3:
2
0
f x
f x g x g x
f x g x
Lưu ý: + g(x) thường là nhị thức bậc nhất (ax+b) nhưng có một số trường
hợp g(x) là tam thức bậc hai (ax2+bx+c), khi đó tuỳ theo từng bài ta có thể
Trang 2mạnh dạn đặt điều kiện cho g x 0 rồi bình phương 2 vế đưa phương trìnhbất phương trình về dạng quen thuộc
+ Chia đa thức tìm nghiệm: Phương trình
a x a x a x a xa có nghiệm x= thì chia vế trái cho cho x–
x b x b x b xb , tương tự cho bất phương trình
* Phương trìnhbất phương trình bậc 3: Nếu nhẩm được 1 nghiệm thì việc giải theo hướng này là đúng, nếu không nhẩm được nghiệm thì ta có thể
sử dụng phương pháp hàm số để giải tiếp và nếu phương pháp hàm số không được nữa thì ta phải quay lại sử dụng phương pháp khác
* Phương trìnhbất phương trình bậc 4, lúc này ta phải nhẩm được 2 nghiệm thì việc giải phương trình theo hướng này mới đúng, còn nếu nhẩm được 1 nghiệm thì sử dụng như phương trìnhbất phương trình bậc 3 và nếu không ta phải chuyển sang hướng khác
Ví dụ 1: Giải phương trình: 2x 1 x2 3x 1 0(ĐH Khối D – 2006)
Biến đổi phương trình thành: 2x 1 x2 3x 1 (*), đặt điều kiện rồi bình phương 2 vế ta được: x4 6x3 11x2 8x 2 0 ta dễ dạng nhẩm được
nghiệm x = 1 sau đó chia đa thức ta được:
(*) (x – 1)2(x2 – 4x + 2) = 0
Ví dụ 2: Giải bất phương trình: 2 2
4 x 1 2x 10 1 3 2x , ĐK:
2
3
x
Trang 3
ptx x x x x x x x (1), Với 3
2
x hai
vế (1) đều không âm nên ta bình phương 2 vế: x3 – x2 – 5x – 3
0
b) Tương tự với 2 dạng: * f x g x * f x g x
Ví dụ 1: Giải bất phương trình 2
2x 6x 1 x 2 0 1
Giải
1 2x 6x 1 x 2 bất phương trình tương đương với hệ:
2
2
2
x x
Ví dụ 2: Tìm m để phương trình x2 2mx 1 m 2có nghiêm
Giải
* Nếu m < 2 phương trình vô nghiệm
* Nếu m 2 phương trình x22mxm2+4m3=0 Phương trình này có
=2m24m+3>0 với mọi m
Vậy với m 2 thì phương trình đã cho có nghiêm
Ví dụ 3: Tìm m để phương trình 2x2 mx 3 x 1 có hai nghiệm phân biệt
Trang 4Giải:
Cách 1:
2
1
x PT
, phương trình (*) luôn có 2 nghiệm:
x x Phương trình đã cho có
2 nghiệm (*) có 2 nghiệm
1
x
2
2
4
m
Chú ý: + x1 > 0, x2 < 0 vì x1 > x2 và a.c < 0 nên pt có 2 nghiệm
trái dấu
+ Cách 1 thường dùng khi hệ số a luôn dương hoặc luôn âm + Cách 2: Đặt t = x + 1 suy ra x = t – 1, khi đó với x 1 t 0 (*) trở thành: t 12 m 2t 1 4 0 (**) Để (*) có 2 nghiệm x 1thì (**) phải có 2 nghiệm t 0
Ví dụ 4: (ĐH Khối B – 2006) Tìm m để phương trình có hai nghiệm thực
phân biệt: x2 mx 2 2x 1, (1)
Giải:
2
x pt
để (1) có hai nghiệm thực phân biệt thì (2)
có hai nghiệm lớn hơn hoặc bằng 1
2
2
0
1
m
S
Trang 5
Chú ý : Cách 2: đặt 1
2
tx , khi đó để (2) có hai nghiệm lớn hơn hoặc bằng
1
2
2
có hai nghiệm thực lớn hơn hoặc bằng 0
3 Các kỹ năng:
a Để bình phương 2 vế phương trình – bất phương trình thì một
là ta biến đổi cho 2 vế không âm hai là đặt điều kiện cho 2 vế không âm
Ví dụ 1: Giải bất phương trình: 5x 1 x 1 2x 4 (ĐH Khối A – 2005)
Vế phải không âm, nhưng vế trái chưa nhận xét được do đó ta phải biến đổi thành: 5x 1 x 1 2x 4 khi đó ta bình phương 2 vế rồi đưa về dạng cơ bản để giải
Ví dụ 2: Giải phương trình: 2
x x x x x
Giải
Điều kiện:
1
2 *
0
x
x
x
2
2
x x
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x=0, 9
8
x
(Hãy tìm thêm cách giải khác)
Ví dụ 3: Tìm m để phương trình 2x2 mx x2 4 0 có nghiệm
Trang 6HD: Chuyển vế, đặt điều kiện, bình phương hai vế tìm được
2
1,2
16 2
x Kết hợp với điều kiện ta tìm được |m| 4
b Chuyển về phương trình – bất phương trình tích:
- Đặt nhân tử chung, hằng đẳng thức
Lưu ý: Để sử dụng phương pháp này ta phải chú ý đến việc thêm, bớt, tách,
phân tích
Ví dụ 4: Giải phương trình: x2 x 7 7
HD:
Bình phương hai vế
Dùng hằng đẳng thức a2 b2=0
Nghiệm 2, 1 29
2
x x
Ví dụ 5: Giải các bất phương trình: a
2
x
x x
b
x x x x
ĐS: a 1x<8, b ; 1 2 3;
2
Trang 7Ví dụ 6: (Khối B – 2007): Chứng minh rằng với mọi giá trị dương của tham
số m, phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt:
2
x x m x (1)
Giải: ĐK: x 2, do m > 0
) 2 ( , 32 6
2 2
4 2
2 3
m x
x
x x
m x
x
phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt thì chỉ cần chứng minh phương trình (2) có một nghiệm khác 2
Thật vậy: đặt 3 2
f x x x x , ta có f(2) = 0,
nên f(x) là hàm liên tục trên 2; và đồng biến trên khoảng đó suy ra m 0 phương trình (2) luôn có nghiệm x0
mà 2 < x0 <
Một số dạng chuyển thành tích:
- Dạng: ax b cx d a c x- b d-
m
Ta biến đổi thành: m( axb cxd) axb cxd
Ví dụ: Giải phương trình: 4 1 3 2 3
5
x
x x
ĐS: x=2
- Dạng: u+v=1+uv (u-1)(v-1)=0
Trang 8Ví dụ: Giải phương trình: 3 x 1 3 x 2 1 x 3x 2
ĐS: x=0, x=1
Ví dụ: Giải phương trình: 4 x 1 x 1 4 x3 x2
ĐS: x=0, x=1
- Dạng: au+bv=ab+uv (ub)(va)=0
Ví dụ 1: Giải phương trình: 2
x x x x x x
ĐS: x=0, x=1
Ví dụ 2: Giải phương trình: x3 x2 3x 3 2x x2 3 2x2 2x
ĐS: x=0
- Dạng: a 3 b 3 (ab)(a 2 +ab+b 2 )=0 a=b
Ví dụ: Giải phương trình: 3 2 3 2
2 3 9x x 2 2x 3 3x x 2
ĐS: x=1
c Chuyển về dạng: A1 + A2 + + An = 0 với A i 0 1, i n khi đó pt tương đương với: A1 0, A2 0, A n 0
Ví dụ 1: Giải phương trình:4x2 3x 3 4x x 3 2 2x 1
HD: Phương trình tương đương 4x2 4x x 3 x 3 1 2 2 x 1 2x 1 0
ĐS: x=1
Ví dụ 2: Giải phương trình: 4xy2 y 2 4x2 y
Trang 9Giải
Bình phương hai vế ta được
2
x y y x y x y
d Sử dụng lập phương:
Với dạng tổng quát 3a 3b 3c ta lập phương hai vế và sử dụng hằng đẳng thức 3 3 3
3
ab a b ab ab khi đó phương trình tương đương với hệ
3
3
a b abc c
Giải hệ này ta có nghiệm của phương trình
Ví dụ: Giải bất phương trình 3 x 1 3 x 2 3 2x 3 ĐS:
3
2
x x x
e Nếu bất phương trình chứa ẩn ở mẩu:
- TH1: Mẩu luôn dương hoặc luôn âm thì ta quy đồng khử mẩu:
Ví dụ 1: Giải bất phương trình:
2
x
A2004)
Giải
ĐK: x 4 1 2x2 16x 3 7 x 2x2 16 10 2x
Trang 10 2 2
4
5
x
x x
x
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: x 10 34
- TH2: Mẩu âm dương trên từng khoảng thì ta chia thành từng
trường hợp:
Ví dụ 2: Giải các bất phương trình: a 2 2
x x x b
2
1 1
x x
x
HD: a Xét ba trường hợp x=3, x>3 và x<3 ĐS:
5
3 6
x x
1 52 x 5 x 1
Bài tập
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a x 2 x 1 x x 1 x2 x 0
HD: Bình phương 2 vế và biến đổi thành:
2x x x 4 x xx 4x 6x 4 0