1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHƯƠNG III điện XOAY CHIỀU

12 298 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 84,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là dòng dao động cưỡng bức của các eléctron tự do trong dây kim loại dưới tác dụng của điện trường được tạo nên bởi một hiệu điện thế xoay chiều.. Dòng điện xoay chiều trong mạch có giá

Trang 1

CHƯƠNG III: ĐIỆN XOAY CHIỀU Câu 1. Bản chất của dòng điện xoay chiều trong dây kim loại là:

A. Dòng chuyển dời có hướng của các electron trong dây dẫn dưới tác dụng của điện trường đều

B. Sự dao động cưỡng bức của các điện tích dương trong dây dẫn

C. Sự dao động cưỡng bức của các electron trong dây dẫn

D. Dòng dịch chuyển của các electron, ion dương và âm trong dây dẫn

Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dòng điện xoay chiều?

A. Dòng điện xoay chiều là dòng điện có trị số biến thiên theo thời gian theo quy luật dạng sin hoặc cosin

B. Dòng điện xoay chiều có chiều luôn thay đổi

C. Dòng điện xoay chiều thực chất là một dao động điện cưỡng bức

D. Dòng điện xoay chiều là dòng điện có trị số biến thiên theo thời gian nên giá trị hiệu dụng cũng biến thiên theo thời gian

Câu 3. Chọn nhận xét đúng khi nói về bản chất của dòng điện xoay chiều trong dây kim loại

A. Là dòng chuyển dời có hướng của các eléctron tự do trong dây kim loại dưới tác dụng của điện trường đều

B. Là dòng dao động cưỡng bức của các eléctron tự do trong dây kim loại dưới tác dụng của điện trường được tạo nên bởi một hiệu điện thế xoay chiều

C. Là sự lan truyền điện trường trong dây kim loại khi giữa hai đầu dây dẫn có một hiệu điện thế xoay chiều

D. Là sự lan truyền điện từ trường biến thiên trong dây kim loại

Câu 4. Điều nào sau đây là đúng khi nói về dung kháng của tụ điện

A. Tỉ lệ nghịch với tần số của dòng điện xoay chiều qua nó

B. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu tụ

C. Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó

D. Có giá trị như nhau đối với cả dòng xoay chiều và dòng điện không đổi

Câu 5. Điều nào sau đây là đúng khi nói về cảm kháng của cuộn dây:

A. Tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện xoay chiều qua nó

B. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều áp vào nó

C. Tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó

D. Có giá trị như nhau đối với cả dòng xoay chiều và dòng điện không đổi

Câu 6. Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng:

A. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều

B. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở

C. Ngăn cản hoàn toàn dòng điện

D. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều

Câu 7. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng?

A. Giá trị hiệu dụng được ghi trên các thiết bị sử dụng điện

B. Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được đo với vôn kế

C. Hiệu điện thế hiệu dụng có giá tri bằng giá trị cực đại

D. Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có giá trị bằng hiệu điện thế biểu kiến lần lượt đặt vào hai đầu R trong cùng một thời gian t thi tỏa ra cùng một nhiệt lượng

Câu 8. Một dòng điện xoay chiều cường độ là: i = 5cos(100t +), kết luận nào sau đây là sai?

Trang 2

A Cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 5A B Tần số dòng điện bằng 50Hz.

Câu 9. Điều nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thuần dung

kháng?

A. Tụ điện cho dòng điện xoay chiều “đi qua” nó

B. Hiệu điện thế hai đầu tụ điện luôn chậm pha so với dòng điện qua tụ điện một góc /2

C. Dòng điện hiệu dụng qua tụ điện tính bởi biểu thức I = .C.U

D. Hiệu điện thế hiệu dụng được tính bằng công thức U = I..C

Câu 10. Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần?

A. Dòng điện qua điện trở và hiệu điện thế hai đầu điện trở luôn cùng pha

B. Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không

C. Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế hiệu dụng là U = \f(I,R

D. Nếu hiệu điện thế ở hai đầu điện trở có biểu thức: u = U0sin(t + ) thì biểu thức dòng điện qua điện trở là i = I0sint

Câu 11. Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm kháng?

A. Dòng điện qua cuộn dây luôn trễ pha hơn hiệu điện thế hai đầu cuộn dây một góc /2

B. Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây luôn chậm pha hơn dòng điện qua cuộn dây này một góc

/2

C. Dòng điện qua cuộn dây tính bởi biểu thức: I = LU

D. Cảm kháng của cuộn dây tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện

Câu 12. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, C, L mắc nối tiếp độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu toàn mạchvà cường độ dòng điện trong mạch là: u/i = -\f(,4

A Mạch có tính cảm kháng B Mạch có trở kháng baèng 0

Câu 13. Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở:

Câu 14. Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 5cos100t (A) thì trong 1s dòng điện đổi chiều:

Câu 15. Một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng là 2 A thì cường độ dòng diện có giá trị cực đại bằng:

D 0, 5A

Câu 16. Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2cos(100t +/2) (A) Chọn câu phát biểu

sai khi nói về i.

C i luôn sớm pha hơn u một góc /2 D Pha ban đầu là /2

Câu 17. Một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, mắc vào một mạng điện xoay chiều với tần

số 50Hz Nếu đặt ở hai đầu cuộn dây nói trên một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz thì dòng điện đi qua cuộn dây thay đổi như thế nào?

Trang 3

Câu 18. Tụ điện có điện dung C =

2.10−3

π F, được nối vào 1 hiệu điện thế xoay chiều có giá

trị hiệu dụng 5V, tần số 50Hz Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua tụ là:

D 0,1A

Câu 19. Một đoạn mạch điện gồm R = 10, L = \f(120, mH, C = \f(1, F mắc nối tiếp Cho dòng điện xoay chiều hình sin có tần số f = 50Hz qua mạch Tổng trở của đoạn mạch bằng:

Câu 20. Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp có dòng điện xoay chiều 50Hz chạy qua gồm: điện trở R = 6; cuộn dây thuần cảm kháng ZL = 12; tụ điện có dung kháng ZC = 20 Tổng trở của đoạn mạch AB bằng:

Câu 21. Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu diện trở UR = 60V, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm UL = 100V, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện UC = 180V, thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch sẽ là:

Câu 22. Đặt vào hai đầu điện trở R = 50 một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức: u = 100cos100t (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

Câu 23. Một tụ điện có điện dung \f(1,.10-4 F, mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 100V, tần số f = 50Hz Cường độ dòng điện đi qua tụ điện có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

Câu 24. Ở hai đầu một tụ điện có một hiệu điện thế xoay chiều U, f = 50Hz Dòng điện đi qua

tụ điện có cường độ bằng I Muốn cho dòng điện đi qua tụ điện có cường độ bằng 0,5I phải thay đổi tần số dòng điện đến giá trị nào sau đây?

A Tăng 2 lần và bằng 100Hz B Không thay đổi và bằng 50Hz

C Giảm 2 lần và bằng 25Hz D Tăng 4 lần và bằng 200Hz

Câu 25. Khi cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = I0sint (A) qua mạch điện chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế tức thời giữa hai cực tụ điện:

A. Nhanh pha đối với i

B. Có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tuỳ theo giá trị điện dung C

C. Nhanh pha /2 đối với i

D. Chậm pha /2 đối với i

Câu 26. Giữa hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần được duy trì một hiệu điện thế u =

U0cos(t + ) Vậy dòng điện trong mạch có pha ban đầu là:

Câu 27. Giữa hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm được duy trì một điện áp: u =

U0cos(t + ) Vậy dòng điện trong mạch có pha ban đầu là:

Câu 28. Giữa hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện được duy trì một hiệu điện thế u = U0cos(t +

) Vậy dòng điện trong mạch có pha ban đầu là:

Câu 29. Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ C và cuộn cảm L thì:

Trang 4

A i luôn lệch pha với u một góc /2 B i và u luôn ngược pha.

C i luôn sớm pha hơn u góc /2 D u và i luôn lệch pha góc /4

Câu 30. Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở R và cuộn cảm L thì:

Câu 31. Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ C và điện trở R thì:

Câu 32. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L và C nối tiếp, cho biết R = 100 và cường độ chậm pha hơn hiệu điện thế góc /4 Có thể kết luận là:

A ZL < ZC B ZL - ZC = 100 C ZL = ZC = 100 D ZC –

ZL = 100

Câu 33. Điều nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều có điện trở thuần mắc

nối tiếp với tụ điện?

A. Tổng trở của đoạn mạch tính bởi: Z = √ R2+ ( C ω 1 )2

B. Dòng điện luôn nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

C. Điện năng chỉ tiêu hao trên điện trở mà không tiêu hao trên tụ điện

D. Khi tần số dòng điện càng lớn thì tụ điện càng cản trở dòng điện

Câu 34. Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm kháng?

A. Tổng trở của đoạn mạch tính bởi: Z = √ R2+( ωL)2

B. Dòng điện luôn nhanh pha so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

C. Điện năng tiêu hao trên cả điện trở lẫn cuộn dây

D. Khi tần số dòng điện càng lớn thì cuộn dây càng cản trở dòng điện

Câu 35. Quan hệ giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong mạch điện RLC là:

A I = \f(U,R và tan ϕ=

Z LZ C

U

Ztan ϕ=

Z LZ C R

C I =

U

Ztan ϕ=

Z CZ L

U

Rtan ϕ=

Z CZ L R

Câu 36. Dùng vôn kế khung quay để đo điện áp xoay chiều thì vôn kế đo được:

hiệu dụng

Câu 37. Một điện trở thuần R = 50 và một tụ điện có điện dung

2.10−4

π F mắc nối tiếp Đặt

vào hai đầu mạch mạng điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V, tần số 50Hz Cường độ dòng điện đi qua đoạn mạch nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

Câu 38. Một đoạn mạch gồm cuộn dây có độ tự cảm L = \f(1, H và một tụ điện có điện dung C

=

10−4

F mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100 V, tần số

50 Hz Cường độ dòng điện đi qua đoạn mạch nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

Trang 5

Câu 39. Một điện trở thuần 50  và một tụ có diện dung C =

10−4

F mắc nối tiếp vào mạng

điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100 V, tần số 50 Hz Cường độ dòng điện đi qua đoạn mạch nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

Câu 40. Một điện trở thuần R = 200 và một tụ điện có điện dung

10−4

F mắc nối tiếp vào

mạng điện xoay chiều 200 V, tần số 50Hz Hiệu điện thế ở hai đầu điện trở thuần và tụ điện bằng bao nhiều?

C UR = 100V và UC = 100V D UR = UC = 200 V

Câu 41. Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 100 và cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp Dòng điện xoay chiều trong mạch có giá trị hiệu dụng 1A, tần số 50Hz, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch là 200V Độ tự cảm L của cuộn thuần cảm là:

Câu 42. Trong mạch xoay chiều RLC, tần số dòng điện là f U, I là các giá trị hiệu dụng u, i là các giá trị tức thời Hỏi biểu thức nào sau đây là đúng

A UC = I.ω.C B uR = i.R C uC = i.ZC D uL = i.ZL

Câu 43. Trong mạch xoay chiều R,L,C khi cường độ dòng điện tức thời qua mạch có giá trị bằng giá trị cực đại thì nhận xét nào sau đây là đúng về các giá trị tức thời của hiệu điện thế

2 đầu mỗi phần tử?

A uR = U0R B uL = U0L C uC = U0C D A, B, C đều đúng

Câu 44. Trong mạch xoay chiều RLC, tần số dòng điện là f U, I là các giá trị hiệu dụng u, i là các giá trị tức thời Hỏi biểu thức nào sau đây là đúng:

A U = UR + UL + UC B u = uR + uL + uC C U0 = U0R + U0L + U0C D U = |uR + uL + uC|

Câu 45. Tại thời điểm t, điện áp u = 200cos(100πt - t - /2) có giá trị 100 (V) và đang giảm Sau thời điểm đó 1/300s, điện áp này có giá trị là:

Câu 46. Giữa hai bản tụ điện có điện áp xoay chiều 220V, 60Hz Dòng điện qua tụ điện có cường độ 0,5A.Để dòng điện qua tụ điện có cường độ bằng 8A thì tần số của dòng điện là:

Câu 47. Cho dòng điện xoay chiều i = 4cos100t (A) qua một ống dây thuần cảm có độ tự cảm

L = \f(1, H thì hiệu điện thế giữa hai đầu ống dây có dạng:

A u = 200cos(100t + ) (V) B u = 200cos100t (V)

Câu 48. Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 0,318H có biểu thức: u = 200cos(100t +/3) (V) Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:

Câu 49. Giữa hai điện cực của một tụ điện có điện dung C =

10−3

π F được duy trì một hiệu

điện thế có dạng: u = 10cos100t (V) thì dòng điện qua tụ điện có dạng:

Trang 6

Câu 50. Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 100 , tụ có điện dung C = 31,8 F mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là u = 200cos(100t + /6)V Biểu thức dòng điện qua mạch khi đó là:

Câu 51. Một đoạn mạch gồm cuộn dây chỉ có độ tự cảm L = 1/(H) và điện trở thuần R = 100 mắc nối tiếp Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 100cos100t V Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức dòng điện trong mạch?

Câu 52. Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 2/ H và tụ có điện dung C = 31,8F mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là: u = 100cos100t (V) Biểu thức dòng điện qua mạch là:

(A)

Câu 53. Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R = 50, một cuộn cảm có L = 1/(H), và một tụ điện có điệndung C =

2.10−4

3 π F, mắc nối tiếp vào một mạng điện xoay chiều u =

200cos100t (V) Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức dòng điện qua đoạn mạch?

Câu 54. Một đoạn mạch gồm ba thành phần R, L, C có dòng điện xoay chiều i = I0cost chạy qua, những phần tử nào không tiêu thụ điện năng?

Câu 55. Phát biểu nào sau đây là sai khi trong mạch R, L và C mắc nối tiếp xảy ra cộng hưởng

điện?

A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch có giá trị cực đại

B. Hệ số công suất cos = 1

C. Tổng trở Z = R

D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị không phụ thuộc điện trở R

Câu 56. Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện Tăng dần tần số dòng

điện và giữ nguyên các thông số RLC của mạch, kết luận nào sau đây là sai:

A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm

B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm

C. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện giảm

D. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm luôn không đổi

Câu 57. Kết luận nào dưới đây là sai khi nói về hệ số công suất cos của một mạch điện xoay

chiều

A Mạch R, L nối tiếp: cos > 0 B Mạch R, C nối tiếp: cos < 0

Câu 58. Một cuộn dây có diện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào giữa hai điểm có hiệu điện thế xoay chiều tần số f Hệ cố công suất của mạch bằng:

R

R

R2+2π2f2L2 D.

Trang 7

R+2π fL

Câu 59. Hệ số công suất của các thiết bị điện dùng điện xoay chiều:

A. Cần có trị số nhỏ để tiêu thụ ít điện năng

B. Cần có tri số lớn để tiêu thụ ít điện năng

C. Không ảnh hưởng gì đến sự tiêu hao điện năng

D. Cần có trị số lớn để ít hao phí điện năng đó toả nhiệt

Câu 60. Mạch điện gồm một điện trở thuần và một cuộn thuần cảm mắc nối tiếp và được nối với một hiệu diện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định Nếu tần số của dòng điện tăng dần từ 0 thì công suất mạch

Câu 61. Một đoạn mạch xoay chiều RLC, cuộn dây thuần cảm có ZL = ZC, điện áp hai đầu mạch có giá trị là U, công suất tiêu thụ của mạch là P = RI2 Kết luận nào sau đây là đúng?

Câu 62. Công suất tức thời của đoạn mạch xoay chiều không có tính chất nào sau đây?

A. Có giá trị cực đại bằng 2 lần công suất trung bình

B. Biến thiên tuần hoàn với tần số gấp 2 tần số dòng điện

C. Biến thiên tuần hoàn cùng pha với dòng điện

D. Luôn có giá trị không âm

Câu 63. Một ống dây được mắc vào một hiệu điện thế không đổi U thì công suất tiêu thụ là P1

và nếu mắc vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì công suất tiêu thụ P2 Chọn mệnh đề đúng:

A P1 > P2 B P1  P2 C P1 < P2 D P1 = P2

Câu 64. Cho dòng điện xoay chiều i = 2cos100t (A) chạy qua điện trở R = 100 thì sau thời gian 1 phút nhiệt tỏa ra từ điện trở là:

Câu 65. Một bếp điện 200V -1000W được sử dụng ở hiệu điện thế xoay chiều U = 200V Điện năng bếp tiêu thụ sau 30 phút là:

Câu 66. Một bếp điện 200V -1000W được sử dụng ở hiệu điện thế xoay chiều U = 100V Điện năng bếp tiêu thụ sau 30 phút là:

Câu 67. Cho mạch điện xoay chiều R,L,C, cuộn dây thuần cảm Điện trở thuần R = 300, tụ điện có dung kháng ZC = 100 Hệ số công suất của đoạn mạch AB là cos = 1/ Cuộn dây

có cảm kháng là:

Câu 68. Trong một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: Tần số dòng điện là f = 50Hz, L = 0,318H Muốn có cộng hưởng điện trong mạch thì trị số của C phải bằng:

Câu 69. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều

A Tự cảm B Cảm ứng điện từ C Từ trường quay D Cả ba yếu tố trên

Câu 70. Cách tạo ra dòng điện xoay chiều nào sau đây là phù hợp với nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều?

A. Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hoà

Trang 8

B. Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều.

C. Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm song song với các đường cảm ứng từ

D. Đặt khung dây trong một từ trường đều có cường độ mạch

Câu 71. Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha?

A. Khi tăng tốc độ roto thì tần số dòng điện phát ra cũng tăng

B. Khi tăng số cặp cực của roto thì tần số dòng điện phát ra cũng tăng

C. Khi tăng số vòng dây quấn thì suất điện động cũng tăng

D. Khi tăng số cặp cuộn dây thì tần số dòng điện sinh ra cũng tăng

Câu 72. Khung dây hình chữ nhật dài 30cm, rộng 20cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ

B = 10-2 (T) sao cho phép tuyến khung hợp với véctơ B⃗ một góc 600 Từ thông qua khung là:

A 3.10-4 (T) B 2.10-4 Wb C 3.10-4 Wb D 3.10-4 Wb

Câu 73. Một khung dây đặt trong từ trường có cảm ứng từ B.Từ thông qua khung là 6.10-4 Wb Cho cảm ứng từ giảm đều về 0 trong thời gian 10-3 s thì suất điện động cảm ứng trong khung là:

Câu 74. Cuộn thứ cấp của máy biến thế có 1000vòng Từ thông xoay chiều trong lõi biến thế

có tần số 50Hz và giá trị cực đại 0,5mWb Suất điện động hiệu dụng của cuộn thứ cấp là:

Câu 75. Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều có 200 vòng dây giống nhau Từ thông qua một vòng dây có giá trị cực đại là 2mWb và biến thiên diều hoà với tần số 50Hz Suất điện động của máy có giá trị hiệu dụng là:

88858 V

Câu 76. Một máy phát điện xoay chiều một pha có 2 cặp cực, stato gồm hai cặp cuộn dây nối tiếp mà số vòng dây ở mỗi cuộn là 50 vòng phát ra suất điện động xoay chiều tần số 50Hz Biết từ thông cực đại qua một vòng dây bằng 5mWb thì suất điện động hiệu dụng do máy phát tạo ra bằng:

Câu 77. Một máy phát điện mà phần cảm gồm 2 cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp tạo ra dòng điện có tần số 50Hz Tốc độ quay của roto là:

vòng/phút

Câu 78. Một máy phát điện xoay chiều có một cặp cực phát ra dòng điện xoay chiều tần số 60Hz Nếu máy có 3 cặp cực cùng phát ra dòng điện xoay chiều 60Hz thì trong một phút rôto phải quay được bao nhiêu vòng?

phút

Câu 79. Một khung dây được đặt trong một từ trường đều Trục đối xứng của khung dây vuông góc với từ trường Khung dây quay quanh trục đối xứng đó với vận tốc 2400 vòng/phút Tần số của suất điện động có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

Câu 80. Khi một khung dây kín có N vòng, diện tích S, quay đều với tốc độ 50 vòng mỗi giây trong một từ trường đều B vuông góc với trục quay của khung thì tần số dòng điện xuất hiện trong khung là:

Trang 9

A f = 25 Hz B f = 50 Hz C 100 Hz D f = 12,5 Hz

Câu 81. Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, bộ nam châm của phần cảm có 5 cặp cực, phần ứng có 6 cuộn dây tương ứng mắc nối tiếp Để khi hoạt động máy có thể phát ra dòng điện xoay chiều có tần số 60Hz thì rôto của máy phải quay với tốc độ:

Câu 82. Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 4 cặp cực, rôto quay với tốc độ 900vòng/phút Máy phát điện thứ hai có 6 cặp cực Hỏi máy phát điện thứ hai phải có tốc độ quay của rôto

là bao nhiêu thì hai dòng điện do các máy phát ra hòa được vào cùng một mạng điện?

300vòng/phút

Câu 83. Điều nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha?

A. Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

B. Trong máy phát điện xoay chiều ba pha có ba cuộn dây giống nhau, bố trí lệch pha nhau một góc 2/3 trên stato

C. Các cuộn dây của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể mắc theo kiểu hình sao hoặc hình tam giác

D. A, B và C đều đúng

Câu 84. Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha:

A Stato là phần cảm, rôto là phần ứng B Phần nào quay là phần ứng

C Phần nào đứng yên là phần tạo ra từ trường D Stato là phần ứng, rôto là phần cảm

Câu 85. Chọn đáp án sai khi nói về máy phát điện xoay chiều ba pha có roto là phần cảm.

A. Phần cảm là phần tạo ra từ trường

B. Phần ứng là phần tạo ra suất điện động

C. Khi roto quay sẽ tạo ra từ trường quay

D. Ba cuộn dây được mắc nối tiếp nhau và lệch đều nhau một góc 1200

Câu 86. Điều nào sau đây là đúng khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha?

A. Động cơ không đồng bộ ba pha biến điện năng thành cơ năng

B. Động cơ hoạt động dựa trên cơ sở hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay

C. Vận tốc góc của khung dây luôn nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay

D. A, B và C đều đúng

Câu 87. Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ:

A. Quay khung dây với vận tốc góc  thì nam châm hình chữ U quay theo với 0 < 

B. Quay nam châm hình chữ U với vận tốc góc  thì khung dây quay nhanh dần cùng chiều với chiều quay của nam châm với 0 < 

C. Cho dòng điện xoay chiều đi qua khung dây thì nam châm hình chữ U quay với vận tốc 

D. Quay nam châm hình chữ U với vận tốc  thì khung dây quay nhanh dần cùng chiều với chiều quay của nam châm với 0 = 

Câu 88. Động cơ điện xoay chiều có công suất cơ học 7,5kW Hiệu suất của động cơ là 80% Tính hiệu điện thế ở hai đầu động cơ biết hệ số công suất của động cơ là 0,85 và cường độ dòng điện ở chạy qua động cơ là 50A

Câu 89. Một động cơ điện xoay chiều tạo ra một công suất cơ học 630W và có hiệu suất 90% Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu động cơ là U = 200V, hệ số công suất của động cơ là 0,7 Tính cường độ dòng điện hiệu dụng qua động cơ

Trang 10

Câu 90. Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220V thì sinh ra công suất cơ học là 170W Biết động cơ có hẹ số công suất 0,85 và công suất tỏa nhiệt trên dây quấn động cơ là 17W Bỏ qua các hao phí khác, cường độ dòng điện cực đại qua động cơ là:

Câu 91. Một khung dây quay đều với vận tốc 3000vòng/phút trong từ trường đều có từ thông cực đại gửi qua khung là 1/ Wb Chọn gốc thời gian lúc mặt phẳng khung dây hợp với

B một gốc 300 thì suất điện động hai đầu khung là:

C e = 100cos(100t + 600) V D e = 100cos(50t - /3) V

Câu 92. Một khung dây hình chữ nhật, kích thước 20 cm x 50 cm, gồm 100 vòng dây, được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,1T Trục đối xứng của khung dây vuông góc với

từ trường Khung dây quay quanh trục đối xứng đó với vận tốc 3000vòng/phút Chọn thời điểm t = 0 là lúc mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ Biểu thức nào sau đây là đng của suất điện động cảm ứng trong khung dây?

Câu 93. Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là:

A e= 48cos(40t -/2) (V) B e =48cos(4t + πt - /2) (V)

C e = 4,8cos(4t + πt - /2) (V).D e=4,8cos(40t - πt - /2) (V)

Câu 94. Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc  quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trương đều B.Chọn gốc thời gian t = 0s là lúc pháp tuyến ⃗n của khung dây có chiều trùng với chiều của véc tơ cảm ứng từ ⃗B .

Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây là:

NBSsint

Câu 95. Trong máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và tốc độ quay của của rôto là n vòng/phút thì tần số dòng điện do máy phát ra là:

A f = n.p B f = \f(n,60.p C f = \f(60,n.pD f = \f(60,pn

Câu 96. rong máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và tốc độ quay của của rôto là n vòng/phút Nếu ta tăng tốc độ quay của roto lên 4n vòng/phút thì:

A Tần số dòng điện tăng 4n lần B Suất điện động cảm ứng tăng 4n lần

C Từ thông cực đại qua khung tăng 4 lần D Suất điện động cảm ứng tăng 4 lần

Câu 97. Một máy phát điện xoay chiều một pha mà khung dây có N vòng dây phát ra điện áp xoay chiều có tần số f và suất điện động cực đại E0 Để giảm tốc độ quay của rôto 4 lần mà không làm thay đổi tần số thì:

Câu 98. Để một máy phát điện xoay chiều roto có 8 cặp cực phát ra dòng điện tần số là 50Hz thì roto quay với tốc độ:

vòng/phút

Ngày đăng: 04/10/2016, 10:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w