1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương III ĐIỆN XOAY CHIỀU pot

5 364 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 164,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là A.. Để đo cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều người ta dùng ampe kế khung quay D.. Trong đoạn mạch xoay chiều có cuộn dây thuầ

Trang 1

Chương III ĐIỆN XOAY CHIỀU Câu 1 Điều nào sau đây không đúng đối với dòng điện xoay chiều ? Trong một chu kỳ:

A Từ trường do dòng điện sinh ra đổi chiều 2 lần B Cường độ qua cực trị hai lần

C Điện lượng trung bình tải qua mạch triệt tiêu D Nhiệt lượng trung bình tỏa ra trên mạch triệt tiêu

Câu 2 Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = Iosin(ωt +  ) Cường độ hiệu dụng

của dòng điện xoay chiều đó là

A I = 0

2

I

B I = I0 2 C I = 2I0 D I = 2 0

2

I

Câu 3 Điều nào sau đây không đúng đối với dòng điện xoay chiều ?

A Không thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện

B Không thể dùng dòng điện xoay chiều để phân tích nước thành hyđrô và ôxy

C Để đo cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều người ta dùng ampe kế khung quay

D Từ trường do dòng điện xoay chiều tạo ra biến thiên điều hòa có cùng tần số với dòng điện

Câu 4 Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần , dòng điện luôn luôn

A nhanh pha /2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B chậm pha /2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

C ngược pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

Câu 5 Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm , dòng điện luôn luôn

A nhanh pha /2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B chậm pha /2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

C ngược pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

Câu 6 Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện , dòng điện luôn luôn

A nhanh pha /2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B chậm pha /2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

C ngược pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

Câu 7 Trong đoạn mạch xoay chiều có R và C nối tiếp , dòng điện luôn luôn

A sớm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B chậm pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

C nhanh pha /2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

Câu 8 Trong đoạn mạch xoay chiều có R và L nối tiếp , dòng điện luôn luôn

A nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B chậm pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

C nhanh pha /2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

Câu 9 Trong đoạn mạch xoay chiều có cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C nối tiếp , dòng điện luôn luôn

A nhanh pha /2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B chậm pha /2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

C chậm pha /2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch nếu LC2 < 1

D chậm pha /2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch nếu LC2 > 1

Câu 10 Trong đoạn mạch không phân nhánh RLC , điều nào sau đây là sai

A Khi đoạn mạch có tính cảm kháng thì h.đ.th 2 đầu mạch nhanh pha so với dòng điện

B Khi đoạn mạch có tính cảm kháng thì h.đ.th 2 đầu mạch nhanh pha /2 so với dòng điện

C Tổng trở của đoạn mạch khi có cộng hưởng Z = R

Trang 2

D Khi có cộng hưởng thì HĐT dụng ở hai đầu cuộn dây thuần cảm bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện

Câu 11 Cho đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm L ghép nối tiếp với tụ điện C Tần số góc của hiệu điện thế đặt vào 2 đầu mạch là  Điều nào sau đây là sai ?

A Mạch không tiêu thụ công suất B Tổng trở của đoạn mạch: Z = L

- 1/C 

C Tổng trở của đoạn mạch Z = L - 1/C nếu LC2 > 1 D Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1

Câu 12 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = Uosinωt thì độ lệch

pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

1

L

C

A tg

R

1

C L

B tg

R

C tg L C

R

  D tg L C

R

Câu 13 Trong đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh , cường độ dòng điện nhanh pha so với hiệu điện

thế Điều khẳng định nào sau đây ĐÚNG:

A Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L B Đoạn mạch gồm R và C

C Đoạn mạch gồm L và C D Đoạn mạch gồm R và L

Câu 14 Cho đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch

một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu phần tử X là

3 U , giữa 2 đầu phần tử Y là 2U Hai phần tử X và Y tương ứng là:

A tụ điện và điện trở thuần B cuộn dây và điện trở thuần

C tụ điện và cuộn dây thuần cảm D tụ điện và cuộn dây không thuần cảm

Câu 15 Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

A gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn B gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn

C ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều D chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều

Câu 16 Tác dụng của tụ điện đối với dòng điện xoay chiều là

A gây dung kháng lớn nếu tần số dòng điện nhỏ B gây dung kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn

C ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều D chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều

Câu 17 Cường độ dòng điện luôn luôn trễ pha so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi

A đoạn mạch chỉ có cuộn cảm C B đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp

C đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp D đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp

Câu 18 Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một

tụ điện Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là sai?

A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất

B Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

C Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau

D Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R

Câu 19 Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp , CĐDĐ chạy qua mạch sớm pha hơn HĐT ở hai đầu

mạch khi

A Z = R B ZL > ZC C ZL < ZC D ZL = R

Câu 20 Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp , HĐT ở hai đầu điện trở thuần R cùng pha với HĐT

ở hai đầu mạch khi A ZL = ZC B ZL > ZC C ZL < ZC D ZL = R

Bài 23: Cho mạch RLC nối tiếp Biết U R 20V ; U L 30V ; U C 15V Tính

a Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch

b Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ dòng điện

Bài 24: Cho mạch điện xoay chiều gồm một cuộn cảm và một tụ

điện.u50 2 cos 100  t V ; U 50V ; U 60 V

Trang 3

a Tính độ lệch pha của điện áp hai đầu mạch với cường độ dịng điện

b Cho C10, 6 F Tính R và L

c Viết biểu thức cường độ dịng điện qua mạch

Bài 25: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, trong đĩ điện dung C thay đổi được Biết

1

50 ;

   Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều u220 2 cos 100  t V

a Định C để điện áp hai đầu mạch cùng pha với cường độ dịng điện

b Viết biểu thức cường độ dịng điện qua mạch

Đáp án: C31,8 F ; i4, 4 2 cos100 t

Bài 26: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Biết

4

đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u100 cos 100  t V

a Tính cường độ dịng điện hiệu dụng của mạch

b Khi R, L, C khơng đổi để cường độ dịng điện hiệu dụng đặt giá trị cực đại thì tần số dịng điện

phải cĩ giá trị bằng bao nhiêu? Tính cường độ dịng điện hiệu dụng trị cực đại đĩ

Đáp án: I 0,32A ; f 35, 25Hz ; I Max 0,36 ( )A

Bài 27: Cho mạch điện xoay chiều AB như hình vẽ Hộp kín X chứa 1 trong 3 phần tử R, L, C

Biết dòng điện qua mạch nhanh pha so với hiệu điện thế uAB

Mạch X chứa các phần tử nào?

A L B C

Bài 28: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp độ lệch pha giữa hiệu điện

thế giữa hai đầu toàn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là:  = /3 Khi đó:

A mạch có tính dung kháng B mạch có tính cảm kháng

C mạch có tính trở kháng D mạch cộng hưởng điện

Bài 29: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Nếu tăng tần số của hiệu

điện thế xoay chiều ở hai đầu mạch thì: A dung kháng tăng

B cảm kháng giảm

C điện trở tăng D dung kháng giảm và

cảm kháng tăng

Bài 30: Mạch xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp có oL UoC

2

1

U  So với dòng điện, hiệu điện thế trong mạch sẽ:

pha hơn

Câu 31 Mắc một điện trở R = 10 vào nguồn điện xoay chiều u = 110 2 sin314t (V).Biểu thức của

dịng điện là:

A i = 110 2 sin(314t +

2

)(A) B i = 11 2 sin314t (A)

C i = 11 2 sin(314t

-2

)(A) D i = 11sin314t (A)

Trang 4

Câu 32 Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ C = 318F là i = 5sin(100t +

3

) (A) Biểu thức HĐT

giữa 2 bản tụ điện là: A u = 50 2 sin(100t +

6

) (V) B u = 50 2 sin(100t) (V)

C u = 50sin(100t +

6

) (V) D u = 50sin(100t -

6

) (V)

Câu 33 Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ điện có điện dung C = 16F là i = 2sin(100t + /3) (A)

Biểu thức hiệu điện thế giữa 2 bản tụ điện là:

A u = 400sin(100t + /3) (V) B u = 100sin100t (V)

C u = 400sin(100t - /6) (V) D u = 400sin(100 t + 5/6 ) (V)

Câu 34 Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 31,8mH là: i =

5sin(100t + /6) (A) Biểu thức hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn cảm là:

A u =50sin(100t + 2/3) (V) B u = 50 2 sin(100t + /6) (V)

C u = 50sin(100t - /3) (V) D u = 500sin(100t + 2/3 ) (V)

Câu 35 Một máy biến thế có tỉ lệ số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10 Đặt vào hai đầu

cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai

đầu cuộn thứ cấp là

A 10 2 V B 10V C 20 2 V D 20V

Câu 36 Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện

3

10

 mắc nối tiếp Nếu biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u

c = 50 2 sin(100πt - 3

4

) (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là A i = 5 2 sin(100πt +3

4

) (A)

B i = 5 2 sin(100πt ) (A)

C i = 5 2 sin(100πt

-4

) (A) D i = 5 2 sin(100t - 3

4

) (A)

Câu 37 Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện Biết hiệu điện thế hiệu

dụng ở hai đầu mạch là 100V, ở hai đầu điện trở là 60V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là

A 160V B 80V C 60V D 40V

Câu 38 Một mạch điện gồm một tụ điện có điện dung C = 200 F

và một cuộn dây thuần cảm có độ

tự cảm là

L = 0, 3H

Nếu biểu thức dòng điện qua mạch là i = 10 2 sin100t(A) thì biểu thức HĐT tức thời

giữa hai đầu mạch là: A u = 200sin(100t - /2)(V) B u = 200sin(100t +

/2)(V)

C u = 200 2 sin(100t - /2)(V) D u = 200 2 sin(100t)(V)

Câu 39 Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp R = 10  , L = 1/10 (H) , C thay đổi được Mắc vào

2 đầu mạch hiệu điện thế xoay chiều u = U0sin100t (V) Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha

với hiệu điện thế hai đầu điện trở R thì giá trị điện dung của tụ điện là

A

3 10

F

B

4 10

2 F

C

4 10

F

D 3,18 F

Trang 5

Câu 40 Một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L = 1/ (H) mắc nối tiếp với R = 100

Hiệu điện thế ở hai đầu mạch là u = 100 2 sin100t (V) Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

sin(100 )( )

4

  sin(100 )( )

2

2 sin(100 )( )

4

6

Bài 41: Cho mạch điện xoay chiều gồm một cuộc cảm và một tụ điện Biết điện áp giữa hai đầu cuộn dây

là 20V, điện áp giữa hai đầu tụ điện là 28V và điện áp hai đầu mạch là 12 2 V Dòng điện xoay chiều chạy trong mạch có biểu thức i2 2 cos100 t A( )

a Tính r, L, C

b Viết biểu thức điện áp giữa hai đầu mạch

Bài 42: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là

120 2 cos 100

u t V, CĐDĐ qua mạch là 2 2 cos 100

6

  và điện áp giữa hai đầu tụ điện

là 80V

a Tìm giá trị của R, L, C

b Viết biểu thức điện áp giữa hai đầu mạch gồm cuộn dây và tụ điện

***********

Ngày đăng: 13/08/2014, 19:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w