1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

PHẦN 1 đồ THỊ hàm số

53 270 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toạ độ các điểm cực trị là: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d y: 2x 1 với đồ thị C.. Xét phương trình hoành độ giao điểm của d y:  2x 1 và đồ thị C là: M cùng với hai điểm cực trị

Trang 1

Từ hai trường hợp trên, ta có giá trị m cần tìm là   3 m 0

Câu 2 Cho hàm số y x 3  3mx2  3(m2  1)x 2m 3 Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng  1;2

x x

 

  

  1 m 2 Vậy giá trị m cần tìm là 1 m 2

Trang 2

Câu 3 Xác định m để hàm số sau đồng biến trong khoảng (0; +∞):

21

( ) 3 6

f x x x,  x 0; , ta có:

f '( )x 6x 6 ; f '( )x 0 x 1 Bảng biến thiên:

x 0 1

'( )

f x 0 ( )

f x 0

3

Từ BBT ta suy ra: (*) m 3

Vậy giá trị m cần tìm là m 3

Trang 3

Câu 5 Tìm m để hàm số luôn nghịch biến: 3 2

(3 ) 2 12

y   x m xmx + Tập xác định: D 

3 0 0

7 8 ' m m

Câu 7 Tìm m để hàm số luôn nghịch biến x: 3 2

Trang 4

m

m m

      + Vậy m  1 thì hàm số thỏa đề bài

Trang 5

   Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 và giá trị cực tiểu yCT   4

23

*y'' 2   nên hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 và giá trị cực tiểu 3 0

Câu 2 Tìm các điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2

x  0 2 

y + 0 - 0 +

Trang 6

cực trị đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O bằng

2 lần khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O

     có 2 nhiệm phân biệt     1 0, m

Khi đó, điểm cực đại (A m1;2 2 ) m và điểm cực tiểu (B m  1; 2 2 )m

Trang 7

Câu 8 Cho hàm số yx3  3 (m 1 )x2  9xm, với m là tham số thực

Xác định m để hàm số đã cho đạt cực trị tại x1, x2 sao cho x1x2 2

Xác định m để hàm số đã cho đạt cực trị tại x1, x2 sao cho x1x2 2

1 3 (1)

1 3

m m m

Trang 8

( 1) 43(2)1

m m m

m m

Trang 9

Tìm m để (Cm) có các điểm cực đại, cực tiểu tạo thành 1 tam giác vuông cân

Hàm số có CĐ, CT khi m < 2 Toạ độ các điểm cực trị là:

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d y: 2x 1 với đồ thị (C) Tìm tọa độ điểm

M thuộc d và cùng với hai điểm cực trị của đồ thị (C) tạo thành một tam giác vuông tại M

Xét phương trình hoành độ giao điểm của d y:  2x 1 và đồ thị (C) là:

M cùng với hai điểm cực trị của đồ thị (C) tạo thành tam giác vuông tại M

Trang 10

Do tính chất của hàm số trùng phương, tam giác ABC đã là tam giác cân rồi, cho nên

để thỏa mãn điều kiện tam giác là vuông, thì AB vuông góc với AC

+) CM tam giác ABC cân đỉnh A Tọa độ trung điểm I của BC là I(0 ; 1 – m4)

0

y  có ba nghiệm phân biệt và y đổi dấu '

khi x đi qua các nghiệm đó   m 0

 Khi đó ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

Trang 11

+ Phương trình đường thẳng AB: y=-2x+2

+ Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ:

Đuờng thẳng đi qua 2 c ực trị A(1;2) và B(3;-2) là y=-2x+4

Ta có pt đt vuông góc với (AB) nên có hệ số góc k= ½

Vậy PT đ ư ờng thẳng cần tìm là

2

32

Trang 12

Điểm I (1; 0) là trung điểm của đoạn AB khi và chỉ khi 13 2

Trung điểm của đoạn AB là I(m; 2m3)

Điều kiện để AB đối xứng nhau qua đường thẳng y = x là AB vuông góc với đường thẳng y = x và I thuộc đường thẳng y = x

Trang 13

1.3 Giá trị lớn nhất – Giá trị nhỏ nhất

Câu 1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số :yx4  2x2 3 trên đoạn  0;4 y’= 0  x=0, x=1  0;4 x= -1 loại

Ta có: f(0) =3 , f(1)=2 , f(4)=227

Vậy GTLN y = 227 , trên  0;4 khi x=4

GTNN y= 2 trên trên  0;4 khi x=1

Câu 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số   2

ln 1 2

yf xx   x trên đoạn

1; 0 

Trang 14

Câu 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số yx.logx trên khoảng (0;10)

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) x.logx trên khoảng (0;10]

Hàm số đã cho liên tục trên (0;10] Ta có '( ) log 1 log log

e BBT:

10 x

 trên đoạn 2; 4 Hàm số liên tục trên đoạn 2; 4

Trang 16

Câu 11 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 x2

D 2;2

Ta có: 2

2

4'

Trang 17

1.4 Tiếp tuyến

1.4.1 Tiếp tuyến tại một điểm

Câu 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 33x22 tại điểm M(–1; –2)

 

Tại A(2; 3)  k y (2)  2 PTTT y:   2x 1

Câu 3: Cho hàm số f x( )x33x4 Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

Trang 18

Phương trình tiếp tuyến là y = 2x + 1

Câu 8 Cho hàm số: y2x37x1 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x = 2

y 3x2 6x Giao của ( C) với trục Ox là A(1; 0),B1 3;0 , 1 C  3;0

Tiếp tuyến tại A(1; 0) có hệ số góc là k = –3 nên PTTT: y  3x 3

Tiếp tuyến tại B 1  3;0có hệ số góc là k = 6 nên PTTT : y6x 6 6 3

Tiếp tuyến tại C 1  3;0 có hệ số góc là k = 6 nên PTTT : y6x 6 6 3

Câu 10: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x  1

x tại giao điểm của

  

 Các giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là A1;0 , 1;0  B

 Tại A(–1; 0) tiếp tuyến có hệ số góc k12 nên PTTT: y = 2x +2

 Tại B(1; 0) tiếp tuyến cũng có hệ số góc k2 2 nên PTTT: y = 2x – 2

Câu 11 Cho hàm số: 2 1

1

x y

x Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm trên ( )C có tung độ bằng 5

Trang 19

x Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp điểm có tung độ bằng 3

Gọi tiếp điểm là M x y( ;0 0), ta có 0

Do đó phương trình tiếp tuyến cần lập là: y   1(x  2) 3  hay y   x 5

Câu 13 Cho hàm số 3 2  

y   x +3x 1 Lập phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của đồ thị với trục hoành

Đồ thị cắt trục hoành tại các điểm A(0;0) và B(3;0)

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại A(0;0) là: y 0

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại B(3;0) là: yy, 3 x 3  9x 27

Vậy tiếp tuyến cần tìm là y 0 và y  9 x 27

Câu 14 Cho hàm số 3 2

3 2

yxx  ( )C Gọi giao điểm của đồ thị ( )C và đường thẳng 3

y  xM , viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( )C tại điểm M

Tọa độ của M là nghiệm của hệ

M x

Hoành độ giao điểm của (C) và d là nghiệm của phương trình: 3

Trang 20

1.4.2 Tiếp tuyến đi qua một điểm

Câu 1 Cho hàm số : 2 x 1

1 x y

 (C) Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết

tiếp tuyến đó đi qua giao điểm của đường tiệm cận và trục Ox

Giao điểm của tiệm cận đứng với trục Ox là 

1 APhương trình tiếp tuyến () qua A có dạng 

x

3

) 1 ( 2

1 x k 1

x

1

x

2 Thế (2) vào (1) ta có pt hoành độ tiếp điểm là

x k x

x

2

) 1 ( 2

2 ) 3 ( 1

4 2

Giải hệ  x  2 k   2

Vậy phương trình tiếp tuyến :  :y  2x 4

Câu 3 Cho hàm số 3 2

3 2

y x x có đồ thị là C Viết phương trình tiếp tuyến của

C , biết tiếp tuyến đi qua điểm A 2; 2

Trang 21

x có đồ thị là C Viết phương trình tiếp tuyến của C , biết tiếp tuyến đi qua điểm A 6;5

2 2

x y

x là tiếp điểm và là tiếp tuyến với C tại M0 Phương trình : y y0 y x'( 0)(x x0)

0

0 2

x

Trang 23

1.4.3 Viết phương trình tiếp tuyến biết hệ số góc tiếp tuyến

Câu 1 Cho hàm số 2 1

2

x y

x có đồ thị là C Viết phương trình tiếp tuyến của C , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 5

Gọi M x y( ; ) ( )0 0  C là tiếp điểm của tiếp tuyến với (C)

0

13

yxx (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết

hệ số góc của tiếp tuyến k = -3

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y 3(x      1) 2 y 3x 1

Câu 3 : Cho hàm số: y2x37x1 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) có hệ

         

 Với x0    1 y0   6 PTTT y:   x 7

 Với x0  1 y0  4 PTTT y:   x 5

Trang 24

1.4.4 Tiếp tuyến song song với đường thẳng d

Câu 1 Cho hàm số y x

x

1 1

 

  

+ Với x0  1 y00  PTTT: y 1x 1

2 2

  + Với x0   3 y0 2  PTTT: y 1x 7

1

 

 (1) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm

số (1), biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: y  5x 2

2 5 ( )

( 1)

 

 

 Tiếp tuyến song song với d: y  5x 2 nên tiếp tuyến có hệ số góc k  5

Gọi ( ; )x y0 0 là toạ độ của tiếp điểm Ta có: f x ( )0  5  x x

x

2

0 0

2 0

2 5 5( 1)

Câu 3: Cho hàm số f(x) = -x3 + 3x + 1 (có đồ thị (C)) Lập phương trình tiếp tuyến của

đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = -9x -15

Tiếp tuyến // d: y = -9x -15 nên phương trình tiếp tuyến có dạng

33

)1(9

132 3

x

m x x

x

có nghiệm

Trang 25

2

152

m x

Vậy phương trình tiếp tuyến là: y = -9x +17

Câu 4 Cho hàm số y x x 2( 1) có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y 5x

Vì tiếp tuyến song song với d: y 5x nên tiếp tuyến có hệ số góc là k = 5

Gọi ( ; )x y0 0 là toạ độ của tiếp điểm

3

8( 1)

Trang 26

Gọi ( ; )x y0 0 là toạ độ của tiếp  x

Câu 7 Cho hàm số: y x 33x22x2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm

số, biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: x y 50 0  

y x x có đồ thị là C Viết phương trình tiếp tuyến của

C , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng ( ) :y 9x 2

Ta có: 2

' 3 6

Do tiếp tuyến song song với đường thẳng ( ) nên hệ số góc của tiếp tuyến là k 9

Gọi M x y( ; ) ( )0 0  C là tiếp điểm của tiếp tuyến với (C)

Hệ số góc của tiếp tuyến k 9 y x'( 0) 9

Trang 27

Câu 9 Cho hàm số 2

2

x y

x có đồ thị là C Viết phương trình tiếp tuyến của C , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng ( ) :y x 2

Câu 10 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

yxx  (C) Biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y = 9x + 6

Trang 28

Do đó y' k 3x   3 9 x     4 x 2.

+) Với x = 2  y 4 Pttt tại điểm có hoành độ x = 2 là:

9( 2) 4 9 14

yx   y x+) Với x   2 y 0 Pttt tại điểm có hoành độ x = - 2 là:

yx   y x Vậy có hai tiếp tuyến củả (C) vuông góc với đường thẳng 1

9

y  x

là:

y =9x - 14 và y = 9x + 18

Trang 29

1.4.5 Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d

Câu 1 Cho hàm số y x 4x23 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với d: x 2y  3 0

d: x 2y  3 0 có hệ số góc k d 1

2

   Tiếp tuyến có hệ số góc k 2 Gọi ( ; )x y0 0 là toạ độ của tiếp điểm Ta có: y x( ) 20   4x03 2x0  2  x01(y0 3)

 

 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y 4x1

Trang 30

12x 3

3( 1) 4

x x

x x

yxxx Lập phương trình đường thẳng đi

qua điểm cực đại của đồ thị (C) và vuông góc với tiếp tuyến của đồ thị (C)

tại gốc tọa độ

+ Điểm Cực đại của ( C ) là M(1;4/3)

+T.T của ( C ) tại gốc toạ độ có hệ số góc k= y’(0)=3

+Đường thẳng cần tìm đi qua điểm M và có hệ số góc k’= -1/3 nên có pt:

y= - 1/3(x-1)+4/3=-1/3x+5/3

Trang 31

1.4.6 Phương trình tiếp tuyến dạng đặc biệt

Câu 1 Cho hàm số : 3 2

6 9

y  x xx Tìm trên trục hoành những điểm mà từ đó kẽ

được các tiếp tuyến với (C), sao cho trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc nhau

C Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của

đồ thị C m Tiếp tuyến tại điểm bất kì của C m cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang

lần lượt tại A và B Tìm m để diện tích tam giác IAB bằng 12

Với mọi m, đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x   m, tiệm cận ngang y m  ,

Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết khoảng cách

từ điểm I(1;2) đến tiếp tuyến bằng 2

*Tiếp tuyến của (C) tại điểm M x f x( 0; ( 0))  ( )C có phương trình

Trang 32

*Khoảng cách từ điểm I(1;2) đến tiếp tuyến (*) bằng 2

4 0

2 2

2

1 ( 1)

x x

 Cho điểm A(0;a) Tìm a để từ A kẻ được hai tiếp

tuyến tới (C) sao cho hai tiếp điểm tương ứng nằm về hai phía trục hoành

Đk: ,

PT đường thẳng d qua A và có hsg k có dạng:

d tiếp xúc với (C) hệ pt sau có nghiệm

Thay (2) vào (1) ta được:

Giả sử trên (C) có hai điểm A x y( ;1 1), B( ;x y2 2)với x1, x2 > 3 sao cho tiếp tuyến với (C) tại hai điểm này vuông góc với nhau

Trang 33

0 0

21

1

1(2 3)

x x x

Với x  0 2 thì y  0 4 lúc đó tiếp tuyến có dạng y  x 2

Vậy tiếp tuyến cần tìm là y  x 2

Câu 7 Cho hàm số y = 2 1

1

x x

 có đồ thị (C) Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến này cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại các điểm A và B thỏa mãn OA = 4OB

Giả sử tiếp tuyến d của (C) tại M x y( ;0 0)( )C cắt Ox tại A, Oy tại B sao cho 4O

Do OAB vuông tại O nên tan 1

4

OB A OA

Trang 34

b) Tìm điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang của đồ thị (C) bằng 4

1

;

0

0 0

4d

x 24

x có đồ thị kí hiệu là ( )C a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho

b) Tìm m để đường thẳng y  x m cắt đồ thị ( )C tại hai điểm phân biệt A, B sao cho

4 8 0(*)4( 2) 0

Trang 35

Câu 3 Tìm m để đường thẳng  d :y x m cắt đồ thị  C của hàm số 1

1

x y x

 tại hai điểm A B, sao cho AB 3 2

Pt hoành độ giao điểm 1   

1 2

21

Gọi M x ; y 0 0, x0 1, 0

0 0

2x 1 y

x y

Câu 5 Cho hàm số

1

x y x

 (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b) Tìm m để đường thẳng y x m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác IAB có diện tích bằng 3 , với I là giao điểm của hai tiệm cận

Trang 36

 (1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

2) Tìm trên đồ thị hàm số (1) các điểm M có hoành độ âm sao cho M cùng với hai điểm A   1; 0 ,B 3;1 tạo thành một tam giác có diện tích bằng 5

2

 2;1

AB  , AB  5, phương trình đường thẳng AB: -8 -6 -4 -2 2 4 6 8

-5 5

x y

2

 

 

Câu 7 Cho hàm số y=x4-2x2-3

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số

b).Tìm tham số m đề đồ thị hàm số y=mx2-3 cắt đồ thị ( C) tại 3 điểm phân biệt và tạo thành hình phẳng có diện tích bằng 128

15

Ta có f1(x)=f2(x) <=>x4-(2+m)x2=0

Điều kiện để phương trình trên có 3 nghiệm phân biệt là 2+m>0 =>m>-2

Lúc đó ta có các nghiệm x=0 ;x= 2 m

Trang 37

b) Định m để đường thẳng (d): y = mx + 3 cắt đồ thị (C) tại 2 điểm A, B sao cho tam giác OMN vuông tại O

Định m để đường thẳng d: y = mx + 3 cắt đồ thị (C) tại 2 điểm M, N sao cho  OMN vuông tại O

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d: 2x 1 mx 3

x 1

  

2x 1 (mx 3)(x 1)

x có đồ thị là C Tìm điểm M thuộc đồ thị C sao cho khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng bằng hai lần khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang

Đồ thị C có tiệm cận đứng 1:x 3 0 và tiệm cận ngang 2:y 3 0

Trang 38

Gọi M x y0, 0 C với 0

0 0

3 1 3

x y

x

0

0

16 3

 , biết rằng khoảng cách từ điểm I(-1; 2) đến tiếp tuyến là lớn nhất

Trang 39

Gọi là tiếp tuyến của đồ thị (C) tại tiếp điểm M 2 2  

2 0

0

0 2 0

9

( 1) 2 9 6(x 1)  x   

Khoảng cách d lớn nhất bằng 6 khi

Trang 40

 2 2

     có 2 nhiệm phân biệt     1 0, m

Khi đó, điểm cực đại (A m1;2 2 ) m và điểm cực tiểu (B m  1; 2 2 )m

- Tiếp tuyến tại M là d: 2

 (C) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Chứng minh rằng mọi tiếp tuyến của đồ thị (C) đều lập với hai đường tiệm cận một tam giác có diện tích không đổi

Trang 41

a) Tự làm

b) Giả sử M ; 2

1

a a a

  

 , (2B a 1;1) 6

 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Cho M là điểm bất kì trên (C) Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm cận của (C) tại A và B Gọi I là giao điểm của các đường tiệm cận Tìm tọa độ điểm M sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất

0 0

1

22

x

x x

Tọa độ giao điểm A, B của () với hai tiệm cận là: 0  

0 0

11

( 2)

3( 2)

x x

x x

Trang 42

( 1)

y x

Tiếp tuyến tại M có dạng:

( , 0)

00

+) CM tam giác ABC cân đỉnh A Tọa độ trung điểm I của BC là I(0 ; 1 – m4)

Trang 43

Đường thẳng d đi qua A(-1; 0) với hệ số góc là k, có phương trình là:

k h

k

Vậy theo giả thiết:

3 2

đồ thị tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 3

Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và (C):

Gọi A x 1; 2 x1m B x ; 2; 2 x2m Với: x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình (1)

Ngày đăng: 04/10/2016, 08:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

PHẦN 1. ĐỒ THỊ HÀM SỐ - PHẦN 1  đồ THỊ hàm số
1. ĐỒ THỊ HÀM SỐ (Trang 1)
Bảng xét dấu của y’: - PHẦN 1  đồ THỊ hàm số
Bảng x ét dấu của y’: (Trang 6)
Đồ thị hàm số (1) có 2 điểm cực trị   PT (*) có 2 nghiệm phân biệt   m 0 **   - PHẦN 1  đồ THỊ hàm số
th ị hàm số (1) có 2 điểm cực trị  PT (*) có 2 nghiệm phân biệt   m 0 **   (Trang 9)
Đồ thị hàm số (1) có hai cực trị khi và chỉ khi  y '  0 có hai nghiệm phân biệt   m  0 - PHẦN 1  đồ THỊ hàm số
th ị hàm số (1) có hai cực trị khi và chỉ khi y '  0 có hai nghiệm phân biệt  m  0 (Trang 11)
Đồ thị   C m  . Tiếp tuyến tại điểm bất kì của   C m   cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang  lần lượt tại  A  và  B - PHẦN 1  đồ THỊ hàm số
th ị  C m  . Tiếp tuyến tại điểm bất kì của  C m  cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại A và B (Trang 31)
Đồ thị tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng  3 . - PHẦN 1  đồ THỊ hàm số
th ị tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 3 (Trang 43)
Đồ thị : - PHẦN 1  đồ THỊ hàm số
th ị : (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w