1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 10 tiệm cận của 1 đồ thị hàm số(2)

12 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 191,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang... Hướng dẫn giải: Hàm số xác định và liên tục với mọi x nên đồ thị không có TCĐ... Đồ thị của hàm số nào dưới đây chỉ có một đường tiệm cận.. Với g

Trang 1

TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ  Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt   

Câu 1 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  2 1

1

x y x

+

=

-  là: 

A. x= -1.  B. x=1.  C. x=0.  D. x=2. 

Hướng dẫn giải:  

Tiệm cận đứng: x=1 

 

Câu 2 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  2

2

x y x

+

=

-  là: 

A. y= -1.  B. y=1.  C. y=0.  D. y=2. 

Hướng dẫn giải:  

Tiệm cận ngang:  1

1 1

 

Câu 3 Cho hàm số  3 1

x y x

-= + . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? 

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là  3

2

y=  

B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là  3

2

y=  

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y= -1. 

D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= -1. 

Hướng dẫn giải:  

Tiệm cận đứng:  1

2

x= - ; Tiệm cận ngang:  3

2

y=  

Trang 2

Câu 4 Cho hàm số  2 1

1 2

x y

x

+

=

- . Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang và tiệm cận đứng lần lượt là: 

2;

2

1;

2

1;

2

y= x=  

Hướng dẫn giải:  

Tiệm cận đứng:  1

2

x= ; Tiệm cận ngang:  2

1 2

 

Câu 5 Cho hàm số  23 2

x y

-= + - . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? 

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=3.   

B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=0. 

C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.   

D. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là  3

2

y= ±  

Hướng dẫn giải:  

Hàm phân thức có bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu thì có 1 tiệm cận ngang là y=0  

 

Câu 6 Tìm các tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số  2017

2017

y x

A. TCĐ: x=0, TCN: y=0.  B. TCĐ: x=0, TCN: y= -2017. 

C. TCĐ: x=0, TCN: y=2017,x=1   D. TCĐ: x=0, Không có TCN. 

Hướng dẫn giải:  

y

Tiệm cận đứng: x=0; Tiệm cận ngang: y= -2017 

Trang 3

Câu 7 Cho hàm số 

2 2

y

-= + - . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? 

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y= -1. 

B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là x=1. 

C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng. 

D. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là x=1,x= -3. 

Hướng dẫn giải:  

3

x

x

é = ê

ê = -ë

 là các tiệm cận đứng. 

1

y=  là tiệm cận ngang. 

 

Câu 8 Gọi ( )C  là đồ thị của hàm số 

2

1 4

x y x

+

=

- . 

A. ( )C  có hai TCN là y=1 và y= -1.  B. ( )C  có hai TCĐ là x=2 và x= -1.   

C. ( )C  có TCN là  1

2

y=  và TCĐ x= -2.  D. ( )C  có TCĐ x=2 và TCN  1

2

y=  

Hướng dẫn giải:  

1

y

Þ = ±  là các tiệm cận ngang. 

 

Câu 9 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có TCĐ x=1 và TCN y=0. 

1

x

y

x

+

=

10 1

y x

-=

3 2

x y

=

2 2

1

y x

=

Hướng dẫn giải:  

Trang 4

Cả 4 hàm số đều có mẫu có nghiệm x=1 nên cả 4 hàm số đều có TCĐ x=1.  Hàm số B có bậc của tử số nhỏ hơn mẫu nên có TCN y=0. 

 

Câu 10 Gọi ( )C  là đồ thị của hàm số  sin x

y x

A. Đường thẳng x=0 là TCĐ của ( )C  

B. Đường thẳng y=0 là TCN của ( )C  

C. Đường thẳng x=0 là TCĐ và y=0 là TCN của ( )C  

D. ( )C  không có TCĐ và ( )C  có TCN y=0. 

Hướng dẫn giải:  

0

sin

x

x

x

® = Þ đồ thị không có TCĐ. 

sin

x

x

x

®±¥ = Þ đồ thị có TCN y=0. 

 

Câu 11 Đồ thị của hàm số y= 3 x3+9x2- -x 1. 

A. Không có TCĐ và không có TCN.  B. Không có TCĐ nhưng có TCN. 

C. Có TCN y=1.    D. Có hai TCN y=0,y=1. 

Hướng dẫn giải:  

Hàm số xác định và liên tục với mọi x nên đồ thị không có TCĐ. 

3 3 2

 

Câu 12 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số  1

4

x y x

+

=

-  là: 

Trang 5

Hàm bậc nhất/bậc nhất có 1 TCĐ, 1 TCN. 

 

Câu 13 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số  2 3

4

x y x

-=

-  là: 

Hướng dẫn giải:  

Bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu nên có 1 TCN là y=0. 

Mẫu có 2 nghiệm đều không là nghiệm của tử số nên có 2 TCĐ. 

 

Câu 14 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 

2 2

x y

=

Hướng dẫn giải:  

Bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu nên có 1 TCN là y=0. 

Mẫu có 3 nghiệm đều không là nghiệm của tử số nên có 3 TCĐ. 

 

Câu 15 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số  1

1

y

x

=

-  là: 

Hướng dẫn giải:  

TXĐ: (-¥;1)  

1

1

1

x

1

1

x

®-¥ = Þ =

Trang 6

Câu 16 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 

2

1 4

x y

x

+

=

-  là: 

Hướng dẫn giải:  

TXĐ: (-2;2)  

Tập xác định không chứa ¥ nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang. 

2

2

1

4

x

x

x x

+

= +¥ Þ =

2

2

1

4

x

x

x x

+

= +¥ Þ =

- là TCĐ. 

 

Câu 17 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 

3 3

1 1

x y

x

+

=

-  là: 

Hướng dẫn giải:  

3

3

1

1

x

x

y x

®±¥

+

3

3

1

1

1

x

x

x x

+

®

+

= -¥ Þ =

 

Câu 18 Đồ thị của hàm số nào dưới đây chỉ có một đường tiệm cận? 

A. 

2

2

y

=

- + .  B.  ( )

2 2

2 1

y x

-=

2 2

3 4

y x

+

=

2

x y

-=

Hướng dẫn giải:  

Cả A, B, C, D đều có 1 TCN. 

Trang 7

B có 1 TCĐ vì mẫu có 1 nghiệm không là nghiệm của tử. 

C có 2 TCĐ vì mẫu có 2 nghiệm không là nghiệm của tử. 

D có 2 TCĐ vì mẫu có 2 nghiệm không là nghiệm của tử. 

 

Câu 19 Tìm tọa độ giao điểm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số  3

5

x y x

-=

- - . 

A. (- -  5; 1) B. (5; 1- ).  C. (-5;1).  D. ( )5;1  

Hướng dẫn giải:  

Tiệm cận đứng: x= -5; Tiệm cận ngang:  1

1 1

( 5; 1)

Þ - -  là giao điểm của hai tiệm cận. 

 

Câu 20 Tìm tọa độ giao điểm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 

2 2

y

-=

A. (1; 2- ) và (- -5; 2).   B. (1; 2- ) và (-5;2). 

C. (1; 2- ) và (5; 2- )

   

D. ( )1;2  và (- -5; 2).  Hướng dẫn giải:  

x= x=  là nghiệm của mẫu, không là nghiệm của tử Þ =x 1,x=5 là hai TCĐ. 

Tiệm cận ngang:  2

2 1

(1; 2 , 5; 2) ( )

Þ - - -  là giao điểm của các tiệm cận. 

 

Câu 21 Cho hàm số  2

x m y

-= + - + . Với giá trị nào của m thì x=1 là tiệm cận đứng của 

đồ thị hàm số? 

Trang 8

A.  1

2

m

m

é =

ê

ê =

1

 

2

Hướng dẫn giải:  

1

2

m

m

é = ê

ê =

1

x

x

-  đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng. 

2

1

x

x

-  x=1 là tiệm cận đứng. 

 

Câu 22 Cho hàm số 

2

x m y

x m

+

=

- + . Với giá trị nào của m thì đường tiệm cận đứng, tiệm cận 

ngang của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích  bằng 1? 

A.  1

3

m

m

é =

ê

ê =

Hướng dẫn giải:  

Để đồ thị hàm số có tiệm cận đứng: - + - ¹ Û ¹m 2 m 0 m 1  

Tiệm cận đứng: x=m-2; Tiệm cận ngang: y=1 

( ) ( )

1

3

é = ê

ê = ë

  

 

Câu 23 Cho hàm số  mx 2

y

x m

-= + . Với giá trị nào của m thì tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đi 

qua điểm E( 1; 4)- ? 

A. m=2.  B. m= -2.  C. m= -1.  D. m=1. 

Hướng dẫn giải:  

Để đồ thị hàm số có tiệm cận đứng: m2+ ¹2 0 (luôn đúng) 

Trang 9

Tiệm cận đứng: x= -m đi quaE(-1;4)Þ - = - Þm 1 m=1 

 

Câu 24 Cho hàm số  2 2

2

x y

+

=

- + . Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số không có tiệm cận 

đứng? 

A. m³1.  B. m<1.  C. m=1.   D. m>1. 

Hướng dẫn giải:  

Để đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng thì phương trình x2-2x m+ =0 vô nghiệm hoặc có  tất cả các nghiệm là nghiệm của tử. 

TH1: x2-2x m+ =0 vô nghiệmÛD = -' 1 m< Û0 m>1  

TH2: x2-2x m+ =0 có nghiệm kép là nghiệm của tử  

( )2( )

2

1

x

x

+

 

Câu 25 Tìm m để đồ thị hàm số 

2

x y

x m

=

-  có tiệm cận. 

A. m=0.  B. m¹0.  C. m<0.  D. m>0. 

Hướng dẫn giải:  

TH1: m= Þ0 y=x là đường thẳng nên không có tiệm cận. 

TH1: 

2

x m x m

x

x m

® ®

-  là tiệm cận đứng. 

 

Câu 26 Cho hàm số 

2 2 3

y

x m

-=

- . Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có tiệm cận đứng? 

A. m= -1.  B. - £1 m£3.  C.  1

3

m m

é £ -ê

ê ³

Hướng dẫn giải:  

Trang 10

3 1

x

x

ìé ³

ïê

ïê £

-íë

ï

¹

ï

  

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng thì một trong bốn điều sau xảy ra: 

m

Þ  thuộc miền xác định của tử số  3

1

m m

é ³ ê Þ

ê £

 

Câu 27 Cho hàm số 

2

2 3

x y mx

-=

+ . Với giá trị nào của 

m thì đồ thị hàm số không có tiệm cận  ngang? 

Hướng dẫn giải:  

0

3

x

-= Þ =  là đường thẳng nên không có tiệm cận. 

TH2: m< Þ0  TXĐ: 

2

3

x

x

 không có tiệm cận ngang. 

TH3: 

2

3

x

x

mx

®±¥

+  là hai tiệm cận ngang. 

 

Câu 28 Gọi ( )C  là đồ thị của hàm số  2 1

3

x y x

+

=

- . Tìm tọa độ của điểm M  thuộc ( )C  sao cho  tổng khoảng cách từ M  tới hai đường tiệm cận của ( )C  là nhỏ nhất. 

M

M

ê

ë

M M

-ê ê

ë

.  

Trang 11

C.  ( )

M

M

ê

M M

-ê ê

ë

Hướng dẫn giải:  

Tiệm cận đứng: x=3; Tiệm cận ngang:  2

2 1

0

3

x

x

  

0

1 ; 3 0 2 ; 2

x

+

-  

2

3

2

M

-ê ê

ë

 

Câu 29 Gọi ( )C  là đồ thị của hàm số  2

3

x y x

+

=

- . Tìm tọa độ của điểm M  thuộc ( )C  sao cho  tổng khoảng cách từ M  tới hai đường tiệm cận của ( )C  là bằng nhau. 

A. 

7 2 5

5

7 2 5

5

M

M

ê

ê

- +

ë

7 2 5

5

7 2 5

5

M

M

ê

ê

ë

.  

C. 

7 2 5

5

7 2 5

5

M

M

ê

ê

+

+

ë

7 2 5

5

7 2 5

5

M

M

ê

ê

- +

+

ë

Hướng dẫn giải:  

Tiệm cận đứng: x=3; Tiệm cận ngang: y=1;  0 ( )( )

0

2

3

x

x

  

Trang 12

( ) ( )

0

1 ; 3 0 2 ; 2

2

0

7 2 5

5

7 2 5

5 3

x

x

M

M x

ç

+

-÷ ê

ê

- +

÷

Û

÷

  

 

Câu 30 Gọi ( )C  là đồ thị của hàm số  1

3

x y x

+

=

- . Tìm tọa độ của điểm M  thuộc ( )C  sao cho  tổng khoảng cách từ M  tới giao điểm hai đường tiệm cận của ( )C  là nhỏ nhất. 

A.  ( )

( )

5;3

1; 1

M

M

é

ê

.   B.  ( )

( )

5;3 1;1

M M

é ê

5;3 1; 1

M M

é ê

.   D.  ( )

5; 3 1; 1

M M

Hướng dẫn giải:  

Tiệm cận đứng: x=3; Tiệm cận ngang: y=1;  0 ( )( )

0

1

3

x

x

  

( )3;1

I  là giao điểm của hai tiệm cận 

2

x

  

Dấu “=” xảy ra  ( )

( )

0 0

1 16

3

5 3

5;3 1; 1

M M

x x

x x

ê

 

 

Ngày đăng: 27/05/2018, 19:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w