1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hình học lớp 9 chuyên đề cực trị

10 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 846,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tnh diện tch lớn nhất của tứ gic ADME... www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập Online Page 7 Giải: ADME là hình chữ nhật... Tnh diện nhất của hnh thang DEKH.

Trang 1

www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập Online  Page 1 

CỰC TRỊ HNH HỌC

A-Phng php giải bi ton cực trị hnh học

1- Hớng giải bi ton cực trị hnh học :

a) Khi tm vị tr của hnh H trn miền D sao cho biểu thức f c gi trị lớn nhất ta

phải chứng tỏ ợc :

+Với mọi vị tr của hnh H trn miền D thì f ≤ m ( m l hằng số )

+Xc ịnh vị tr của hnh H trn miền D sao cho f = m

b) Khi tm vị tr của hnh H trn miền D sao cho biểu thức f c gi trị nhỏ nhất ta

phải chứng tỏ ợc :

+Với mọi vị tr của hnh H trn miền D thì f ≥ m ( m l hằng số )

+Xc ịnh vị tr của hnh H trn miền D ể f = m

2 - Cch trnh by lời giải bi ton cực trị hnh học

+ Cách1 :Trong cc hnh c tnh chất của ề bi,chỉ ồi chứng minh mọi hnh khc ều c gi trị của ại lợng phải tm cực trị nhỏ hn ( hoặc lớn hn ) gi trị của ại lợng  của hnh  chỉ ra

+ Cách2 :Biến ổi tng ng iều kiệ ng ny ạt cực trị bởi ại lợng khc ạt cực trị cho ến khi trả lời ợc c m ề bi yu cầu

V dụ : Cho ờng trn (O) v iểm P ong ờng tròn( P khng trng với O).Xc ịnh vị tr của dy i qua iểm P s dy  c ộ di nhỏ nhất

Giải :

+Cách 1 :

Gọi AB l dy vung gc vớ tại P , v dy CD l dy bất kỳ i qua P và khng trng với AB ( h.1)

Kẻ OH  CD

OHP vung tạ < OP  CD > AB

Nh vậ c dy i qua P , dây vuông góc

với OP tại P c hỏ nhất

+Cách

Xt dy AB bất kỳ i qua P ( h.2) Kẻ OH  AB

Theo lin hệ giữa dy v khoảng cch ến tm:

AB nhỏ nhất  OH lớn nhất

Ta lại c OH ≤ OP

OH = OP  H ≡ P

Do  maxOH = OP

Khi  dy AB vung gc với OP tại P

B-Cc kiến thức thờng dng giải bi ton cực trị hnh học

1- Sử dụng quan hệ giữa ờng vung gc , ờng xin , hnh chiếu

a-Kiến thức cần nhớ:

H

O

C

D

h 1

H

O

A

B

P

h 2

Trang 2

A

h.4

a

a1) ABC vung tại A (c thể suy biến thnh oạn thẳng)  AB ≤ BC

Dấu “=” xảy ra  A ≡ C ( h.3 )

a2) ( h.4 )

+ AH  a  AH ≤ AB Dấu “=” xảy ra  B ≡ H

+ AB < AC  HB < HC

a3)( h.5 )

A,K a; B, H b; a // b ; HK  a  HK ≤ AB

Dấu “=” xảy ra  A ≡ K và B ≡ H

b-Cc v dụ:

V dụ 1: Trong cc hnh bnh hnh c hai bằng 6 cm v 8 cm ,hnh no c diện tch lớn nhất ? Tnh diện tch lớn nh

Giải :

Xét hình b có AC = 8 cm; BD = 6 cm ( h.6)

Gọi O l g ờng cho Kẻ BH  AC

Ta có : SA ABC = AC.BH

Ta có AC = 8cm, BH ≤ BO = 3cm Do  :

SABCD ≤ 8.3 = 24 (cm2)

SABCD = 24 cm2  BH ≡ BO  H ≡ O  BD AC

Vậy max SABCD = 24 cm2 Khi ó hình bình hành ABCD là hình thoi (h.7) c diện

tích 24cm2

V dụ 2: Cho hnh vung ABCD Trn cc cạnh

AB,BC ,CD,DA ta lấy theo thứ tự cc iểm E,F,G,H

sao cho AE = BF = CG = DH Xc ịnh vị tr của

cc iểm E, F,G,H sao cho tứ gic EFGH có chu vi

nhỏ nhất

Giải :

HAE = EBF = FCG = GHD

 HE = EF = FG = GH

A

B

C

h.3

A

B

H

b

h.5

A

C

D

B

O

H

B

C

D O≡H

A

D

B

C

E K

F

G

Trang 3

www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập Online  Page 3 

 EFGH là hình thoi

AHEBEF

AHE AEH 90  0  BEFAEH900

 HEF900

 EFGH là hình vuông

Gọi O l giao iểm của AC v EG Tứ gic AECG c AE = CG, AE //CG nên là

hình bình hành suy ra O l trung iểm của AC v EG , do  O l tm của cả hai hnh

vuông ABCD và EFGH

HOE vuông cân : HE2 = 2OE2 HE = OE 2

Chu vi EFGH = 4HE = 4 2 OE Do  chu vi EFGH nhỏ nhất  OE nhỏ nhất

Kẻ OK AB  OE ≥OK ( OK khng ổi )

OE = OK  E ≡ K

Do  minOE = OK

Nh vậy , chu vi tứ gic EFGH nhỏ nhất khi v chỉ kh rung iểm của

AB , BC, CD, DA

V dụ 3: Cho oạn thẳng AB c ộ dài 2a V pha của AB cc tia Ax và

By vung gc với AB Qua trung iểm của M hai ờng thẳng thay ổi

lun vung gc với nhau v cắt Ax, By theo thứ D xc ịnh vị tr của cc

iểm C,D sao cho tam gic MCD c diện t Tnh diện tch tam gic 

Giải:

Gọi K l giao iểm của CM v DB

MA = MB ; AB 90 0, AMC

 MAC = MBK  MC = M

Mặt khc DM CK

 DCK cân  D1

Kẻ MH  CD

 SMCD =

2 H ≥ 1

2AB.MH =1

22a.a= a2

SMCD = a2  CD  Ax khi  AMC = 450 ;

BMD =450

Vậy min SMCD = a2 Cc iểm C,D ợc xc ịnh

trên Ax; By sao cho AC = BC =a

V dụ 4: Cho tam giác ABC có B là góc

t , iểm D di chuyển trn cạnh BC Xc

ịnh vị tr của iểm D sao cho tổng cc

khoảng cch từ B v C ến ờng thẳng AD

c gi trị lớn nhất

Giải:

Gọi S l diện tch ABC Khi D di chuyển

C

K

H

D

M

1 2

y

x

h.9

C

A

F

E

h.10

H

Trang 4

trn cạnh BC ta c :

SABD + SACD = S

Kẻ BE AD , CF  AD

1

2AD.BE +1

2AD.CF = S

 BE +CF = 2S

AD

Do  BE + CF lớn nhất  AD nhỏ nhất hình chiếu HD nhỏ nhất

Do HD ≥ HB ( do ABD >900 ) và HD = HB  D ≡ B

Vậy Khi D ≡ B th tổng cc khoảng cch từ B v C ến AD c gi trị lớn nhất

2- Sử dụng quan hệ giữa ờng thẳng v ờng gấp khc

a-Kiến thức cần nhớ:

Với ba iểm A,B,C bất kỳ ta c : AC +CB ≥ AB

AC +CB = AB  C thuộc oạn thẳng AB

b-Các v dụ:

V dụ 5:Cho góc xOy v iểm A nằm trong   Xc ịnh iểm B thuộc tia

Ox, iểm C thuộc tia Oy sao cho OB = OC v tổ l nhỏ nhất

Giải:

Kẻ tia Om nằm ngoi gc xOy sao

yOm xOA Trn tia Om lấy iểm D

cho OD = OA Cc iểm D v A cố ịn

OD =OA, OC = OB , CODBO

 DOC = AOB  C

Do  AC +AB = AC

Mà AC +CD ≥ AD

AC +AB AD

Xảy ra ẳ ỉ khi C AD

Vậy min( =AD Khi  C l

giao iểm của y , B thuộc tia Ox sao cho OB = OC

V dụ 6:Cho hnh chữ nhật ABCD v iểm E thuộc cạnh AD Xc ịnh vị tr cc

iểm F thuộc cạnh AB , G thuộc cạnh BC , H thuộc cạnh CD sao cho tứ gic EFGH c chu vi nhỏ nhất

Giải :

h.11

O

x

A

B

C

D

m

y

A

E

D

C

G

H

I

K

M

h.12

A

E

D

C

G

H

I

K

M

h.12

A

E

D

C

G

H

I

K

M

h.13

Trang 5

www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập Online  Page 5 

Gọi I ,K, L theo thứ tự l trung iểm của EF, EG , EH (h.12)

AEF vung tại A c AI l trung tuyến  AI =1/2EF

CGH vung tại C c CM l trung tuyến  CM =1/2GH

IK l ờng trung bnh của EFG  IK = 1/2FG

KM l ờng trung bnh của EGH  KM = 1/2EH

Do  : chu vi EFGH = EF +FG +GH +EH =2(AI + IK + KM + MC)

Ta lại c : AI + IK + KM + MC ≥ AC

Suy ra chu vi EFGH ≥ 2AC ( ộ di AC khng ổi )

Chu vi EFGH nhỏ nhất bằng 2AC  A,I,K,M,C thẳng hàng

Khi  ta c EH//AC,FG//AC, AEIEAIADB nn EF//DB , tng tự GH//DB .Suy ra tứ gic EFGH l hnh bnh hnh c cc cạnh song song với cc ờng cho

của hnh chữ nhật ABCD (h.13)

3- Sử dụng cc bất ẳng thức trong ờng trn

a-Kiến thức cần nhớ:

a1) AB l ờng knh , CD l d bấ  CD ≤ AB (h.14)

a2) OH,OK l cc khoảng cch t ến dy AB v CD :

AB ≥ CD  OH ≤ O

a3) AB,CD l cc cun ) : AB ≥ CD  AOB COD (h.16)

a4) AB,CD ủa (O) : AB ≥ CD  AB CD (h.17)

b-Cc v d

V dụ 7: Cho hai ờng trn (O) v (O’) cắt nhau ở A v B một ct tuyến chung

bất kỳ CBD (B nằm giữa C v D) cắt cc ờng trn (O) v (O’) tại C v D Xc

ịnh vị tr của ct tuyến CBD ể ACD c chu vi lớn nhất

Giải:

s C =1

2sAmB ; s D =

1

2s AnB

 số o cc gc ACD khng ổi

 ACD c chu vi lớn nhất khi một

cạnh của n lớn nhất , chẳng hạn AC l lớn

nhất

AC l dy của ờng trn (O) , do  AC

lớn nhất khi AC l ờng knh của ờng

C

C

D

C

D

D

A

B

A

B

C

H

K

h.18

A

B

C

D

D’ C’

n m

Trang 6

trn (O), khi  AD l ờng knh của ờng trn (O’) Ct tuyến CBD ở vị tr C’BD’ vung gc với dy chung AB

V dụ 8: Cho ờng trn (O) v một iểm P nằm trong ờng trn Xc ịnh dy

AB i qua P sao cho OAB c gi trị lớn nhất

Giải:

Xt tam gic cn OAB , gc ở y OAB lớn nhất nếu

gc ở ỉnh AOB nhỏ nhất

1 AOB

2

 s AB

Góc AOB nhỏ nhất  CungAB nhỏ nhất  dây

AB nhỏ nhất  Khoảng cch ến tm OH lớn nhất

Ta c OH ≤ OP

OH =OP  H ≡ P nn max OH = OP  AB  OP

Suy ra dy AB phải xc ịnh l dy A’B’ vung gc

với OP tại P

4- Sử dụng bất ẳng thức về ly thừa bậc h

a-Kiến thức cần nhớ:

Cc bất ẳng thức về ly thừa bậc hai ợc g i dạng :

A2≥ 0 ; A2 ≤ 0

Do  với m l hằng số , ta c :

f =A2 + m ≥ m ; min f = m với A

f =  A2 + m ≤ m ; max f = m ới 0

b-Cc v dụ:

V dụ 9: Cho hnh v c cạnh bằng 4cm

Trn cc cạnh AB, BC CD eo thứ tự cc iểm E,

F, G, H sao ch AE = D Tnh ộ di AE sao

Giải:

AHE = BE C G = DGH

 HE = EF = FG = GH , HEF = 900

 HEFG là hình vuông nên chu vi EFGH nhỏ nhất khi

HE nhỏ nhất

ặt AE = x th HA = EB = 4-x

HAE vung tại A nn :

HE 2 = AE2 +AE2 = x2 + (4  x)2 = 2x2 8x +16 = 2(x  2)2 +8 ≥ 8

HE = 8 =2 2  x = 2

Chu vi tứ gic EFGH nhỏ nhất bằng 8 2 cm , khi  AE = 2 cm

V dụ 10: Cho tam gic vung ABC c ộ di cc cạnh gc vung AB = 6 cm,

AC = 8cm.M l iểm di chuyển trn cạnh huyền BC.Gọi D v E l chn cc ờng vung gc kẻ từ M ến AB v AC Tnh diện tch lớn nhất của tứ gic ADME

O

P

H

B’

h.19

)

H

C

D

E

F

G

4-x

h.20

Trang 7

www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập Online  Page 7 

Giải:

ADME là hình chữ nhật

ặt AD = x th ME = x

ME //AB  EM CE x CE CE 4x

AB CA 6  8   3

 AE = 8 4

3x

Ta có : SADME = AD AE = x ( 8 4

3x ) = 8x 

4

3x

2

= 4

3(x  3)

2

+12 ≤ 12

SADME = 12 cm2  x =3

Diện tch lớn nhất của tứ gic ADME bằng 12 cm2 ,khi  rung iểm của

AB , M l trung iểm của BC v E l trung iểm của AC

5- Sử dụng bất ẳng thức C-si

a-Kiến thức cần nhớ:

Bất ẳng thức C-si :Với x ≥ 0 ; y ≥ 0 ta có xy

Bất ẳng thức C-si thờng ợc sử i cc dạng sau :

+ Dạng 1: 2 2 x y2

x y    Dấu “=” xảy ra khi v chỉ khi x = y

+ Dạng 2: x y2

xy

 2

4

xy 

  ;

 

2

2

x y

Dấu “=” xảy ra khi v chỉ khi x = y

+ Dạng 3:Với x ≥ 0 ; y ≥ 0 ; x +y khng ổi th xy lớn nhất khi v chỉ khi x = y

+ Dạng4: Với x ≥ 0 ; y ≥ 0 ; xy không ổi th x+y nhỏ nhất khi v chỉ khi x = y

b-Cc v dụ:

V dụ 11: Cho oạn thẳng AB, iểm M di chuyển trn oạn thẳng ấy Vẽ cc

ờng trn c ờng knh MA v MB

Xc ịnh vị tr của iểm M ể tổng

diện tch của hai hnh trn c gi trị

nhỏ nhất

Giải :

ặt MA =x , MB = y

C

h.21

A

B

D

x

8- 4

3x

E

M

Trang 8

www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập Online  Page 8 

Ta có : x + y =AB (0 < x,y < AB)

Gọi S v S’ theo thứ tự l diện tch của hai hnh trn c ờng knh l MA v MB

Ta có :

S +S’ =

    

    = 

4

Ta c bất ẳng thức : 2 2 x y2

2

S +S’ x y2

8

2 AB 8

 Dấu ẳng thức xảy ra khi v chỉ khi x = y

Do  min (S+S’) =

2 AB 8

 Khi  M l trung iểm củ A

V dụ 12: Cho iểm M nằm trn oạn thẳng AB .Vẽ pha của AB cc tia

Ax v By vung gc với AB Qua M c hai ờng ẳ ay ổi lun vung gc với nhau v cắt Ax, By theo thứ tự tại C v D Xc của cc iểm C,D sao cho tam gic MCD c diện tch nhỏ nhất

Giải :

Ta có : SMCD = 1

2MC.MD

ặt MA = a , MB = b

AMCBDM

MC = a

cos , MD = s

SMCD = 1

2

Do a,b l n SMCD nhỏ nhất  2sin.cos lớn nhất

Theo bất ẳng thức 2xy  x2 +y2 ta có :

2sin.cos  sin2 +cos2 = 1 nên SMCD ≥ ab

SMCD = ab  sin = cos  sin = sin(900)   = 900   = 450

 AMC và BMD vuông cân

Vậy min SMCD = ab Khi  cc iểm C,D ợc xc ịnh trên tia Ax ; By sao cho

AC = AM , BD = BM

V dụ 13: Cho ABC , iểm M di ộng trn cạnh BC Qua M kẻ cc ờng thẳng song song với AC v với AB , chng cắt AB v AC theo thứ tự ở D v E.Xc

ịnh vị tr của iểm M sao cho hnh bnh hnh ADME c diện tch lớn nhất

Giải :

M

C

x

y

D

(

h.23

A

Trang 9

www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập Online  Page 9 

SADME lớn nhất  ADME

ABC

S

S lớn nhất

Kẻ BK  AC cắt MD ở H

SADME = MD HK

SABC = 1

2 AC BK

ADME

ABC

ặt MB = x , MC = y ,

MD//AC ta có : MD BM x

AC  BC  xy ;

BK  BC  xy Theo bất ẳng thức

 2

4

x y

 ADME

ABC

Dấu ẳng thức xảy ra khi x = y

Vậy maxSADME =1

2 SABC khi  M l trun BC

V dụ 14: Cho ABC vuông cân c cạnh = a Gọi D l trung iểm của AB iểm E di chuyển trn cạnh AC theo thứ tự l chn cc ờng vung gc kẻ từ D, E ến BC Tnh diện nhất của hnh thang DEKH Khi  hnh thang trở thnh hnh g ?

Giải:

Ta có :

2SDEKH = (DH +EK).HK KC ) HK

M (BH + KC) +HK ng ổi

Nên (BH KC) H t BH + KC) = HK = a

2

Do  :

max SDEKH =

2 a

2 2 2  8 Khi  ờng cao HK = a

2 suy ra :

KC = BC BH –HK = a  a

2 

a

2 =

a 4

Do  DH = HB = a

4 , EK = KC =

a

4 Hnh thang DEKH l hnh chữ nhật , E l trung

iểm của AC

A

D

B

H

K

C

E

h.25

Trang 10

6- Sử dụng tỉ số lợng gic

a-Kiến thức cần nhớ:

Hệ thức giữa cạnh v gc trong tam gic vung

+ b = a.sinB = a.cosC

+ b = c.tgB = c.cotgC

b-Cc v dụ:

V dụ 15: Chứng minh rằng trong cc tam gic cn c cng diện tch tam gic c

cạnh y nhỏ hnlà tam gic c gc ở ỉnh nhỏ hn

Giải:

Xt cc tam gic ABC cn tại A c cng

diện tch S Kẻ ờng cao AH ặt BAC = 

AHC vung tại H, ta c :

HAC

2

 ,

AH = HC cotg

2

 =1

2BC.cotg2

Do  : S = 1

2BC.AH =

1

2BC.

1

2

cotg 2

 BC = 4S 2 S.t g

2 cot g

2

Do S khng ổi nn :

BC nhỏ nhất  tg

2

 nhỏ nhất   nhỏ nhất  BAC nhỏ nhất

V dụ 16: hật ABCD Trn cc cạnh BC,CD lần lợt lấy cc iểm K,M sao cho B = 4 : 1, CM : MD = 4 : 1.Tm tỉ số AB : BC ể số o góc KAM lớn nhất

( Cho cng thức biến ổi tg( x +y )= t gx t gy

1 t gx.t gy

Giải:

ặt BAK  , DAMx  ( x + y < 90y 0 )

KAMlớn nhất  BAK + DAM nhỏ nhất

 x + y nhỏ nhất  tan (x + y) nhỏ nhất

Giả sử AB : BC = 1 : m ( m> 0)

tg x = BK BK BC 4m

AB BC AB 5

A

B

C

a

c

b

h.26

h.27

A

C

K

x

y

h.28

Ngày đăng: 04/10/2016, 01:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành  suy ra O l trung iểm của AC v EG , do  O l tm của cả hai hnh - Hình học lớp 9 chuyên đề cực trị
Hình b ình hành suy ra O l trung iểm của AC v EG , do  O l tm của cả hai hnh (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w