1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề trắc nghiệm toán 12

3 442 28

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 309 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm mệnh đề đúng A.. Không có cực trị C.. Có một cực đại và một cực tiểu D.. Tìm mệnh đề sai: A.. C có một tiệm cận xiên và mọt tiệm cận đứng B.. Hàm số có cực đạt, cực tiểu C... Tìm mện

Trang 1

ơn tập tốn 12

C©u 1 : Cho hàm số y = x4 -2x2 + 2 Tìm mệnh đề đúng

A Hàm số tăng trên ( 2; 5) B Hàm số giảm trên (0; 2)

C Hàm số giảm trên (-2; 0) D Hàm số tăng trên (-1; 1)

C©u 2 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 1 4

x 2

 trên [-1; 2] là:

C©u 3 : Cho (C): y x2 x 4

x

A. (C) lõm trên  ;0U 0; B. (C) lồi trên  ;0U0;

C. (C) lồi trên  ;0, lõm trên 0; D (C) có một điểm uốn

C©u 4 : Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = - x3 + 3x2 – 1 trên [1; 3] là:

C©u 5 : Hàm số y x2 x

x 1

 có bao nhiêu điểm cực trị?

C©u 6 : Cho đồ thị (C): y = x4 – 2x2 + 1 Phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm cực đại là:

C©u 7 : Giá trị lớn nhất của hàm số y x2  2x 3 là:

C©u 8 : Đồ thị (C): y 22x 12

  có số tiệm cận là:

C©u 9 : Giá trị lớn nhất của hàm số y = 1 + 8x – 2x2 là :

C©u 10 : Tìm m dể phương trình : x3 + 3x2 – 9x + m = 0 có 3 nghiệm phân biệt

C©u 11 : Phương trình các tiệm cận của đồ thị hàm số: y 5x 1 3

2x 3

A. y = 5x + 1 và y = 3

2

B 5x + 1 và 2x – 3 = 0

C. y = 5x + 1 và x = 3

3 2

C©u 12 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên (1; 3) ?

A. y 2x3 4x2 6x 9

3

2

x 1

x 1

 

C©u 13 : Hàm số y x2 x 2

x 1

 

A Đạt cực trị tại x = -1 B Không có cực trị

C Có một cực đại và một cực tiểu D Có hơn hai cực trị

C©u 14 : Cho (C): y x2 2x 4

x 2

 Tìm mệnh đề sai:

A (C) có một tiệm cận xiên và mọt tiệm cận đứng

B Hàm số có cực đạt, cực tiểu

C I(2; 2) là tâm đối xứng của đồ thị

D Mọi tiếp tuyến của đồ thị(C) đều đi qua I(2; 2)

Trang 2

C©u 15 : Cho bảng biến thiên:

Bảng biến thiên trên là của hàm số nào ?

x 1

 

x 1

C.

2

y

x 1

 

x 1

C©u 16 : Cho (C): y = - x3 + 3x2 – 2 Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm uốn của (C) là :

C©u 17 : Hàm số y x 2 x   có tập xác định là:

C©u 18 : Cho (C): y = (x + 1)3 Kết luận:

A. (C) lõm trên   ; 1 B. (C) lồi trên 1;

C. (C) lồi trên   ; 1 D. (C) lõm trên   ; 

C©u 19 : Đồ thị (C):y x2 3x

x 1

 có tiệm cận xiên là:

C©u 20 : Đồ thị (C): y 2x 1

x 3

 qua điểm nào sau đây?

2

C©u 21 : Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm tại x0 Tìm mệnh đề đúng

A Hàm số đạt cực trị tại x0 thì f’(x0) = 0

B f’(x0) = 0 thì hàm số đạt cực trị tại x0

C Hàm số đạt cực trị tại xo thì f(x0) = 0

D Hàm số đạt cực trị tại x0 thì f(x) đổi dấu khi qua x0

C©u 22 : Cho hàm số : y (1 – m)x4 – mx2 +2m – 1 Tìm m để đồ thị hàm số có đúng 1 cực trị

C©u 23 : Cho (C): y 2x 1

2x 2

 Tìm mệnh đề đúng

A (C) có tiệm cận xiên B (C) có một điểm uốn

C (C) là đường cong lồi D (C) tăng trên các khoảng mà nó xác định C©u 24 : Khoảng nghịch biến của hàm số y = x3 - 4x2 + 4x là :

A. 2 ;2

3

C. 2; D.  ;2

C©u 25 : Hàm số y x2 2mx m 2

x m

 có cực đại và cực tiểu khi m thỏa

A. - 2 < m < 1 B - 1 < m < 2 C.  1 m 2 D m < -1 ; m > 2 C©u 26 : Hàm số y 23x 13

  có tập xác định là:

A.B.   ; 1  2; C.   ;   \ 1 D. \ 1; 2  

C©u 27 : Hàm số y = - x4 + 2x2 + 3 có bao nhiêu điểm cực tiểu

Trang 3

C©u 28 : Điểm cực đại của (C):y 3x3 9x2

4

C. 1;15

4

C©u 29 : Hàm số y = (m + 1)x3 + (m + 1)x2 – 2x + 2 giảm trong khi m thỏa:

A. 7 m 1 B. 7 m  1 C. m7;m1 D. m 7;m 1

C©u 30 : Đồ thị (C): y = x3 + 1 có tâm đối xứng là:

***** Hết *****

Ngày đăng: 25/05/2015, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên trên là của hàm số nào ? - đề trắc nghiệm toán 12
Bảng bi ến thiên trên là của hàm số nào ? (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w