1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trắc nghiệm 12 vô cơ

4 431 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm 12 Vô Cơ
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP Bài 1: Trong các phát biểu sau về tính khử của kim loại kiềm: kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại là vì: 1.. Xác định A, B và khối lượng mỗi kim loại tro

Trang 1

ÔN TẬP Bài 1: Trong các phát biểu sau về tính khử của kim loại

kiềm: kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các

kim loại là vì:

1 Trong cùng 1 chu kì, kim loại kiềm có bán kính lớn

nhất

2. Kim loại kiềm có Z nhỏ nhất so với các nguyên tố

thuộc cùng chu kì

3 Chỉ cần mất 1 điện tử là kim loại kiềm đạt đến cấu

hình khí trơ

4 Kim loại kiềm là kim loại rất nhẹ

Chọn phát biểu đúng.

a Chỉ có 1, 2 b Chỉ có 1, 2, 3

c Chỉ có 3 d Chỉ có 3, 4

Bài 2: Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2

chu kì kế tiếp của bảng HTTH có khối lượng là 8,5g X tan

hết trong nước Để trung hòa dung dịch thu được sau khi

hòa tan X cần 0,3 lít dung dịch H2SO4 0,5M Xác định A, B

và khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X Cho Li = 7,

Na = 23, K = 39

a. Na, K, mNa = 4,6g ; mK = 3,9g

b. Na, K, mNa = 2,3g ; mK = 6,2g

c. Li, Na, mLi = 1,4g ; mNa = 8,1g

d. Na, K, mNa = 6,9g ; mK = 1,6g

Bài 3: Một kim loại M tan trong nước Thêm H2SO4 vào

dung dịch có được trong phản ứng trên, ta tạo kết tủa A

trong đó khối lượng của M bằng 0,588 lần khối lượng của

kết tủa Xác định kim loại M

Bài 4: Một hỗn hợp X gồm Na và Ba có khối lượng là 32g.

X tan hết trong nước cho ra 6,72 l khí H2 (đktc) Tính khối

lượng Na và Ba có trong hỗn hợp X Cho Na = 23, Ba =

137

a 4,6g Na; 27,4g Ba b 3,2g Na; 28,8g Ba

c 2,3g Na; 29,7g Ba d 2,7g Na; 29,3g Ba

Bài 5: Một hỗn hợp X gồm M và oxit MO của kim loại ấy.

X tan vừa đủ trong 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M cho ra

1,12l khí H2 (đktc) Biết rằng khối lượng M trong hỗn hợp

X bằng 0,6 lần khối lượng của MO trong hỗn hợp ấy Xác

định M, khối lượng M và MO trong hỗn hợp X

a Mg; 1,2g Mg và 2g MgO

b Ca; 1,2g Ca và 2g CaO

c Ba; 1,2g Ba và 2g BaO

d Cu; 1,2g Cu và 2g CuO

Bài 6: Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì kế tiếp

của bảng HTTH có khối lượng là 8,5g Hỗn hợp này tan hết

trong nước dư cho ra 3,36l khí H2 (đktc) Xác định A, B và

khối lượng mỗi kim loại Cho Li = 7, Na = 23, K = 39

a Na, K: 4,6g Na; 3,9g K

b Na, K: 2,3g Na; 6,2g K

c Li, Na: 1,4g Li; 7,1g Na

d Li, Na: 2,8g Li; 5,7g Na

Bài 7: 250ml dung dịch A chứa Na2CO3 và NaHCO3 khi

tác dụng với H2SO4 dư cho ra 2,24l CO2 (đktc) 500ml dung

dịch A với dung dịch BaCl2 dư cho ra 15,76 gam kết tủa

Tính nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch A Cho

Ca = 40

a. CNa 2 CO 3= 0,08M; CNaHCO3 = 0,02M

b. CNa 2 CO 3= 0,00016M; CNaHCO3= 0,0004M

c. CNa 2 CO 3= 0,16M; CNaHCO3 = 0,24M

d. CNa 2 CO 3= 0,32M; CNaHCO3 = 0,08M

Bài 8: Để điều chế Na2CO3 người ta có thể dùng các phương pháp sau:

a. Cho sục khí CO2 dư qua dung dịch NaOH

b. Tạo NaHCO3 kết tủa từ CO2 + NH3 + NaCl và sau đó nhiệt phân NaHCO3

c. Cho dung dịch (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch NaCl

d. Cho BaCO3 tác dụng với dung dịch NaCl

Bài 9: Xác định kim loại M biết rằng M cho ra ion M+có cấu của Ar

Bài 10: Trong các kim loại, chọn kim loại được dùng làm

vật liệu cho tế bào quang điện

Bài 11: Để có được NaOH, có thể chọn phương pháp nào

trong các phương pháp sau:

1 Điện phân dung dịch NaCl

2 Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn xốp

3. Thêm một lượng vừa đủ Ba(OH)2 vào dung dịch

Na2CO3

4. Nhiệt phân Na2CO3 → Na2O + CO2 và sau đó cho

Na2O tác dụng với nước

a Chỉ có 2, 3 b Chỉ có 1

c Chỉ có 2 d Chỉ có 1, 4

Bài 12: Trong các kim loại sau: Cu, Fe, Pb, Al, người ta

thường dùng kim loại nào để làm vật liệu dẫn điện hay dẫn nhiệt

a Chỉ có Cu b Chỉ có Cu, Al

c Chỉ có Fe, Pb d Chỉ có Al

Bài 13: Kim loại Na được dùng làm chất chuyển vận nhiệt

trong các lò hạt nhân là do:

1 Kim loại Na dễ nóng chảy

2 Na dẫn nhiệt tốt

3 Na có tính khử rất mạnh

Chọn lí do đúng:

Bài 14: Cho 4 ion Al3+, Zn2+, Cu2+, Pt2+, chọn ion có tính oxi hóa mạnh hơn Pb2+

a Chỉ có Cu2+ b Chỉ có Cu2+, Pt2+

c Chỉ có Al3+ d Chỉ có Al3+, Zn2+

Bài 15: Trong các phản ứng sau:

1. Cu + 2H+→ Cu2+ + H2

2. Cu + Hg2+→ Cu2+ + Hg

3. Zn + Cu2+→ Zn2+ + Cu

Phản ứng nào có được theo chiều thuận.

Trang 2

a Chỉ có 2, 3 b Chỉ có 1

Bài 16: Để điều chế một ít Cu trong phòng thí nghiệm,

người ta có thể dùng phương pháp nào trong các phương

pháp sau:

1. Dùng Fe cho vào dung dịch CuSO4

2. Điện phân dung dịch CuSO4

3. Khử CuO bằng CO ở t0 cao

c Dùng 1 và 2 d Dùng 2 và 3

Bài 17: Để điều chế Na kim loại, người ta có thể dùng

phương pháp nào trong các phương pháp sau:

1 Điện phân dung dịch NaCl

2 Điện phân NaCl nóng chảy

3 Dùng K cho tác dụng với dung dịch NaCl

4. Khử Na2O bằng CO

a Chỉ dùng 1 b Dùng 2 và 3

c Chỉ dùng 4 d Chỉ dùng 2

Bài 18: Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 thì

nồng độ của Cu2+ còn lại trong dung dịch bằng 1/2 nồng

độ của Cu2+ ban đầu và thu được một chất rắn A có khối

lượng bằng m + 0,16 gam Tính m (khối lượng Fe) và nồng

độ ban đầu của Cu(NO3)2 (phản ứng hoàn toàn) Cho Cu =

64, Fe = 56

a 1,12g Fe; C = 0,3M b 2,24g Fe; C = 0,2M

c 1,12g Fe; C = 0,4M d 2,24g Fe; C = 0,3M

Bài 19: Điện phân hết một hỗn hợp NaCl và BaCl2 nóng

chảy thu được 18,3 gam kim loại và 4,48l (đktc) khí Cl2

Tính khối lượng Na và khối lượng Ba đã dùng Biết Na =

23, Ba = 137

a 4,6g Na; 13,7g Ba b 2,3g Na; 16g Ba

c 6,3g Na; 12g Ba d 4,2g Na; 14,1g Ba

Bài 20: 16 gam một hỗn hợp A gồm MgO và CuO Khi

cho A tác dụng với H2 dư ở t0 cao, còn lại một chất rắn B

B tan vừa đủ trong 1 lít dung dịch H2SO4 0,2M Tính thành

phần % theo khối lượng của hỗn hợp A Cho Mg = 24,

Cu = 64

a 60% MgO, 40% CuO b 45% MgO, 56% CuO

c 50% MgO, 50% CuO d 70% MgO, 30% CuO

Bài 21: Để làm dây dẫn điện, người ta dùng vật liệu nào

trong 4 vật liệu sau:

1 Al nguyên chất

2 Hợp kim đuyra (Al, Cu, Mn, Mg, Si)

3 Cu nguyên chất

4 Thau (hợp kim Cu + Zn)

a Chỉ có 1 và 2 b Chỉ có 2

c Chỉ có 3 d Chỉ có 1 và 3

Bài 22: Dựa theo số điện tử ở lớp ngoài cùng của Na

(Z=11), Mg (Z=12), Mo (Z=42), hãy cho biết kim loại

mềm nhất và kim loại cứng nhất Cho kết quả theo thứ tự

trên Với kim loại phân nhóm phụ phải tính luôn các điện

tử d

Bài 23: Cho 4 kim loại Mg, Al, Zn, Cu Chọn kim loại có

tính khử yếu hơn H2

Bài 24: Cho các phản ứng sau:

1. Zn + Cu2+→ Zn2+ + Cu

2. Cu + Pt2+ → Cu2+ + Pt

3. Cu + Fe2+→ Cu2+ + Fe

4. Pt + 2H+ → Pt2+ + H2

Phản ứng nào có thể có được theo chiều thuận?

a Chỉ có 1 và 2 b Chỉ có 1, 2 và 3

c Chỉ có 3 và 4 d Chỉ có 2 và 3

Bài 25: Dùng tổ hợp 2 trong 4 hóa chất sau: dung dịch

HCl, dung dịch NaOH, nước Cl2, dung dịch NH4OH kết hợp với sự điện phân để tách 3 kim loại Cu, Fe, Al ra khỏi hỗn hợp 3 kim loại này

a Dung dịch NaOH, dung dịch HCl

b. Dung dịch HCl, nước Cl2

c. Dung dịch NaOH, dung dịch NH4OH

d. Dung dịch NaOH, nước Cl2

Bài 26: Dùng tổ hợp 2 trong 4 hóa chất sau: dung dịch

HCl, dung dịch NaOH, nước Br2, dung dịch NH4OH để phân biệt Al, Zn, Cu, Fe2O3

a Dung dịch HCl, dung dịch NaOH

b. Dung dịch NaOH, dung dịch NH4OH

c. Dung dịch HCl, dung dịch NH4OH

d. Nước Br2, dung dịch NaOH

Bài 27: Xác định kim loại M (thuộc 1 trong 4 kim loại sau:

Al, Fe, Na, Ca) biết rằng M tan trong dung dịch HCl cho ra dung dịch muối A M tác dụng với Cl2 cho ra muối B Nếu thêm kim loại M vào dung dịch muối B ta được dung dịch muối A

Bài 28: Một hỗn hợp X gồm Cu và 1 kim loại M hóa trị 2.

X tác dụng với dung HCl dư cho ra 11,2 lít khí (đktc) và để lại một chất rắn A nặng 10 gam và dung dịch B Khi thêm NaOH dư vào dung dịch B, được kết tủa D Nung D đến khối lượng không đổi được chất rắn E nặng 20 gam Xác định kim loại M và khối lượng hỗn hợp X

Bài 29: 12 gam một kim loại M tan hết trong 600ml dung

dịch H2SO4 1M Để trung hòa lượng axit dư cần 200ml dung dịch NaOH 1M Xác định kim loại M?

Bài 30: Chỉ dùng nước và 1 dung dịch axit hay bazơ thích

hợp, phân biệt 3 kim loại: Na, Ba, Cu

a Nước, HNO3 b Nước, dung dịch NaOH

c Nước, dung dịch H2SO4 d Nước, dung dịch HCl

Bài 31: Vật liệu làm bằng Al bền trong không khí hơn Fe

là vì:

1 Al có tính khử yếu hơn Fe

2 Al dẫn điện và nhiệt tốt hơn Fe

3 Al nhẹ hơn Fe

4. Al bị oxi hóa nhanh hơn Fe nhưng lớp Al2O3 làm một màn liên tục tách li Al với môi trường ngoài

Trong 4 lí do nêu trên, chọn lí do đúng.

Trang 3

Bài 32: Trước đây người ta thường dùng chì để làm ống

nước: Pb có những ưu và nhược điểm sau:

1 Pb bị oxi hóa chậm hơn Fe do có tính khử yếu hơn Fe

2 Nước có chứa cacbonat và sunfat tạo ra trên bề mặt Pb

một lớp bảo vệ gồm cacbonat, sunfat chì làm cho Pb

không tiếp tục bị oxi hóa

3. Pb đọc do sự tạo thành Pb(HO)2 tan một ít trong nước

Trong 3 phát biểu trên, chọn phát biểu đúng.

a Cả ba 1, 2, 3 b Chỉ có 1

Bài 33: Người ta dùng tôn tráng kẽm để bảo vệ Fe là vì:

Câu 34: Cấu hình e nguyên tử của 1 số nguyên tố:

a. 1s2 2s2 2p6 3s2

b. 1s2 2s2 2p6 3s1

c. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

d. 1s2 2s2 2p6 3s2 4s1

e. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

f. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1

g. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

h. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3q5 4s1

α- Cấu hình e nào là của nguyên tử Na, Al?

β- Cấu hình e nào của nguyên tử K, Fe?

γ- Cấu hình e nào của nguyên tử Cu, Cr?

δ- Cấu hình e nào của nguyên tử Mg & Ca?

Câu 35: Các Ion X + , Y 2+ , Z 3+ và nguyên tử T nào có cấu

hình e là 1s 2 2s 2 2p 6 ?

A. K+ Ca2+ Al3+ Ar C Mg2+ Na+ Al3+ Ar

B. Mg2+ Ca2+ Al3+ Ne D Na+ Mg2+ Al3+ Ne

Câu 36: Hãy sắp xếp thứ tự tăng dần bán kính của

nguyên tử kim loại Na, Mg, Al.

A Na < Mg < Al C Mg < Na < Al

B Al < Mg < Na D Al < Na < Mg

Câu 37: Hãy sắp xếp thứ tự tăng dần bán kính của

nguyên tử kim loại Na, K, Li.

A Li < Na < K C K < Na < Li

B Na < Li < K D K < Li < Na

Câu 5: Bán kính của Ion Al & Al 3+ :

A. rAl3 + >rAl C rAl3 + <rAl

B. rAl3 +=rAl D Không xác định được

Câu 38: Phát biểu nào sau đây đúng:

A Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính dẻo, tính ánh kim do các

Ion trong kim loại gây nên

B Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính dẻo, tính ánh kim do các

e tự do trong kim loại gây nên

C Kim loại dẫn nhiệt, dẫn điện tốt nhất là Cu

D Kim loại có tính dẻo cao nhất là Ag

Câu 39: Phát biểu nào sau đây đúng:

A. W có t0

nc cao nhất

Hg có t0

nc thấp nhất

B Li có tỉ khối nhỏ nhất

Os có tỉ khối lớn nhất

C Na, K là kim loại mềm

W, Cr là kim loại cứng

D Kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất là Ag

Câu 40: Có phản ứng hóa học:

Mg + CuSO 4 MgSO 4 + Cu Phương trình nào biểu thị sự oxi hóa cho phản ứng hóa học trên?

A. Mg2+ + 2e → Mg C Cu2+ + 2e → Cu

B. Mg → Mg2+ + 2e D Cu2+ - 2e → Cu

Câu 41: Có phản ứng:

Zn + 2AgNO 3 Zn(NO 3 ) 2 + 2Ag Phương trình nào biểu thị sự khử cho phản ứng hóa học trên?

A. Zn → Zn2+ + 2e C Ag+ + 2e → Ag

B. Zn2+ + 2e → Zn D Ag+ + 1e → Ag

Câu 42: Phương trình nào biểu thị đúng sự bảo toàn điện tích?

A. Fe → Fe2+ + 1e C Fe → Fe2+ + 2e

B. Fe2+ + 2e → Fe2+ D Fe + 2e → Fe3+

Câu 43: Nguyên tử kim loại có khuynh hướng:

A. Nhận e vào lớp ngoài cùng → Anion

B. Nhường e ở lớp ngoài cùng → Cation

C. Nhận e vào lớp ngoài cùng → Cation

D. Nhường e ở lớp ngoài cùng → Anion

Câu 44: Có 1 lá Zn ngâm trong dung dịch CdCl 2 - khối lượng lá Zn sau khi phản ứng xảy ra:

A Không thay đổi

B Thay đổi

C Thay đổi và tăng khối lượng

D Thay đổi và giảm khối lượng

Câu 45: Có 1 lá Cd ngâm trong dd AgNO 3 - khối lượng

lá Cd sau khi phản ứng xảy ra:

A Không thay đổi

B Giảm khối lượng

C Tăng khối lượng

D Thay đổi và giảm khối lượng

Câu 46: Để làm sạch 1 loại Hg có lẫn tạp chất Fe & Zn

có thể dùng dung dịch:

A. Fe(NO3)2 C ZnCl2

Câu 47: Ngâm 1 lá kim loại hóa trị II (M) vào 200ml dd AgNO 3 0,1M sau khi phản ứng xảy ra toàn bộ lượng Ag bám hết vào M thấy thanh M tăng 1,52g Vậy M là:

Câu 48: Phản ứng oxi hóa khử trong pin điện hóa:

a- 2Cr + 3Cu 2+ 2Cr 3+ + 3Cu

* Sức điện động chuẩn E o của pin:

Trang 4

b- 2Au 3+ + 3Ni 2Au + 3Ni 2+

* Sức điện động chuẩn E o của pin:

Câu 49: Có 3 cặp oxi hóa khử sau:

Fe 2+ /Fe Cu 2+ /Cu Fe 3+ /Fe 2+

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Fe bị oxh trong dd FeCl3

B. Cu bị oxh trong dd FeCl2

C. Fe bị oxh trong dd CuCl2

D. Fe3+ bị khử bởi Cu

Câu 50: Trong quá trình điện phân, những Ion âm di

chuyển về:

A Catod, xảy ra sự khử C Catod, xảy ra sự oxh

B Anod, xảy ra sự khử D Anod, xảy ra sự oxh

Câu 51: Khi điện phân nóng chảy CaCl 2 :

A. Ở Catod xảy ra sự oxi hóa Ca2+

B. Ion Ca2+ bị khử

C. Ion Cl- bị khử

D. Ở Anod xảy ra sự khử Ca2+

Câu 52: Khi điện phân dd NaCl (đc trơ):

A. Ion Na+ không bị khử

B. Ion Cl- bị khử

C. Ion Na+ bị khử

D. Ion Cl- không bị khử

Câu 53: Khi điện phân dd NaCl có vách ngăn (đc trơ):

A. H2O tham gia điện phân và tạo NaOH

B. H2O giúp NaCl điện ly thành Ion không tham gia điện

phân

C. Ion Cl- không bị oxi hóa

D. Ion Na+ bị khử

Câu 54: Khi điện phân một dung dịch chứa Anion NO 3

-và các Cation kim loại có cùng nồng độ mol Cu 2+ , Ag + ,

Pb 2+ , Na + Thứ tự các chất bị khử tại Catod:

A. Na+, Pb2+, Cu2+, Na+

B. Cu2+, Ag+, Pb2+, Na+

C. Ag+, Cu2+, Pb2+, H2O, Na+

D. Ag+, Cu2+, Pb2+, H2O

Câu 55: Người ta phủ 1 lớp bạc trên 1 vật bằng đồng có

m = 8,48g bằng cách ngâm vật đó trong dd AgNO 3 , sau

một thời gian lấy vật ra khỏi dung dịch, làm khô cân

được 10g Khối lượng của Ag là:

Câu 56: Điện phân dung dịch CuSO 4 với điện cực bằng

đồng.

a- Nồng độ của Ion Cu 2+ trong dung dịch:

b- Phản ứng xảy ra trên 2 cực:

A. Cực  : Cu2+ + 2e → Cu

Cực ⊕ : HOH - 2e →

2

1

O2 + 2H+

B. Cực  : HOH + C →

2

1

H2 OH

-Cực ⊕ : HOH - 2e →

2

1

O2 + 2H+

C. Cực  : Cu2+ + 2e → Cu Cực ⊕ : Cu → Cu2++ 2e

D A, B, C đều đúng

Câu 57: Điện phân dung dịch AgNO 3 với Anod bằng

Cu Phản ứng điện phân:

A. AgNO3 + H2O → Ag +

2

1

O2 + 2HNO3

B. AgNO3→ Ag+ + NO3

-C. 2AgNO3 + Cu → 2Ag + Cu(NO3)2

D A & C đều đúng

Câu 58: Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn điện cực trơ:

A. NaCl + H2O → NaClO + H2

B. NaCl + H2O → NaOH +

2

1

H2 + 2

1

Cl2

C. NaCl → Na +

2

1

Cl2

D. H2O → H2 +

2

1

O2

Câu 59: Điện phân dung dịch AgNO 3 (đc trơ) trong 15 phút thu 0,432g Ag ở Catod Sau đó để làm hết Ion

Ag + còn lại trong dung dịch sau điện phân cần 25ml dd NaCl 0,4M Khối lượng AgNO 3 trong dung dịch ban đầu:

Ngày đăng: 06/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w