Câu 9: Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện.. cường độ hiệu dụng của dòng điện trong dây trung hoà bằng tổng các cường độ hiệu
Trang 1Fmax = k( ∆ l + A)
Fmin = k( ∆ l - A) (A < ∆ l) Nếu A ≥ ∆ l thì Fmin = 0
E = kA 2 = m ω 2 A 2
Vì A1 = A2 => φ = ω = = 20(rad/s) Ta có: α = ωt = 2 π => vật thực hiện được một dao động
Phương trình sóng: u = asin(2πft - ) ; d = x
Ta có: 2πft = 2000t ; = 20x => f và λ Tìm v ĐK để có sóng dừng: L = k => λ = VẬT LÝ 12 Đề 1 Câu 1: Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Gọi độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là∆l Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A >∆l) Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là A F = kA
B F = 0 *
C F = k∆l
D F = k(A -∆l)
Câu 2: Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai? A Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn *
B Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động C Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn D Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần
Câu 3: Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với: A bình phương biên độ dao động *
B li độ của dao động C biên độ dao động D chu kỳ dao động Câu 4: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình dao động là x1 = 5sin(10πt)(cm) và x2 = 5sin(10πt + )(cm) Phương trình dao động tổng hợp của vật là:
A x = 5sin(10πt + )(cm)
B x = 5sin(10πt + )(cm)
C x = 5sin(10πt + )(cm)
D x = 5sin(10πt + )(cm) *
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà với biên độ A = 6cm Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng Quãng đường vật đi được trong (s) đầu tiên là:
A 9cm B 24cm *
C 6cm D 12cm
Câu 6: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó x là toạ độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s) Vận tốc của sóng là:
A 334 m/s
B 100m/s *
C 314m/s D 331m/s Câu 7: Một dây đàn hồi có chiều dài L, hai đầu cố định Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là A L/2
B L/4
C L
D 2L *
Câu 8: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sóng thì: A chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng B chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng *
C bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây
Trang 2Khi xảy ra cộng hưởng: Z = R => U =
UR
Cosφ cực đại: mạch cộng hưởng, P = U.I = U = U =
U =
Đoạn mạch có tính dung kháng:
tgφ = => ZC = -Rtgφ.
Z =
D bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây
Câu 9: Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì khẳng
định nào sau đây là sai?
A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất
B Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn
mạch *
C Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau D Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R Câu 10: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 220sin(100πt) (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân nhánh có điện trở R = 110Ω Khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A 440W *
B 115W
C 172.7W
D 460W Câu 11: Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha đi xa theo cách mắc hình sao thì: A cường độ hiệu dụng của dòng điện trong dây trung hoà bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trong ba dây pha B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa một dây pha và dây trung hoà *
C dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch pha so với hiệu điện thế giữa dây pha đó và dây trung hoà D cường độ dòng điện trong dây trung hoà luôn luôn bằng 0 Câu 12: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện Biết hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch là 100V, ở hai đầu điện trở là 60V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là A 160V
B 80V *
C 60V
D 40V Câu 13: Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi: A đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L
B đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp *
C đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp
D đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp
Câu 14: Cho một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Hiệu điện thế đặt vào hai đầu mạch là u = 100sin(100πt) (V), bỏ qua điện trở dây nối Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là (A) và lệch pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch Giá trị của R và C là:
A R = 50Ω ; C = (F)
B R = Ω ; C = (F)
C R = 50Ω ; C = (F)
D R = Ω ; C = (F)
Câu 15: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền đi lên 20 lần thì công suất hao phí trên đường dây:
A giảm 20 lần
B tăng 400 lần
Trang 3C tăng 20 lần
D giảm 400 lần *
Câu 16: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thayđổi được Điện trở thuần R = 100Ω Hiệu điện thế hai đầu mạch u=200sin100πt (V) Khi thay đổi hệ số tự cảm của cuộn dây thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại là:
C Truyền được trong chân không *
D Mang năng lượng
Câu 19: Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là:
Câu 20: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường
độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là:
A T = 2π *
B T = 2πLC
C T = 2π
D T = 2πQ0I0
Câu 21: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 50pF và một cuộn dây có độ tự cảm
5mH Chu kỳ dao động của mạch nhận giá trị đúng nào sau đây?
A Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi chiếu ánh sáng từ nước sang thủy tinh
B Sợi cáp quang dùng trong ngành bưu điện được ứng dụng từ hiện tượng phản xạ toàn phần *
C Lăng kính phản xạ toàn phần được làm bằng thủy tinh, có dạng hình lăng trụ đứng và có tiếtdiện thẳng là một tam giác
D Hiện tượng phản xạ toàn phần ở lăng kính chỉ xảy ra đối với lăng kính phản xạ toàn phần
Câu 23: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ cho ảnh A/B/ Tiêu cự của thấu kính là 30cm Tìm khoảng cách từ AB đến thấu kính khi A/B/ cách thấu kính một đoạn 10cm
Trang 4D khối hơi ở áp suất thấp *
Câu 25: Trong thí nghiệm Iâng về hiện tượng giao thoa với ánh sáng đơn sắc, người ta đo
khoảng cách từ hai khe S1, S2 đến màn là 1,2m, khoảng cách giữa hai khe là 0,25mm và khoảng vân là 2,4mm Khi này ta tính được bước sóng ánh sáng là:
A 0,48μm
B 0,36μm
C 0,75μm
D 0,5μm
Câu 26: Trong thí nghiệm Iâng về hiện tượng giao thoa với ánh sáng đơn sắc, công thức xác
định khoảng vân giao thoa trên màn là:
A (k + )
B k
C (k - )
D
Câu 27: Trong thí nghiệm Iâng về hiện tượng giao thoa với ánh sáng đơn sắc, vị trí M trên màn
là vị trí vân sáng khi hai sóng ánh sáng tới M
A ngược pha nhau
B đồng pha nhau *
C có độ lệch pha không đổi theo thời gian
D có độ lệch pha bằng không
Câu 28: Trong thí nghiệm về hiện tượng giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân giao thoa
sẽ tăng khi ta giảm:
A bước sóng ánh sáng tới
B khoảng cách từ nguồn sáng đến hai khe S1, S2
C khoảng cách từ hai khe S1, S2 đến màn
D khoảng cách giữa hai khe S1, S2
Câu 29: Chọn phát biểu đúng
A Ánh sáng có một màu xác định luôn là ánh sáng đơn sắc
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một khoảng bước sóng xác định
C Ánh sáng trắng không phải là ánh sáng đơn sắc *
D Chiết suất của lăng kính chỉ phụ thuộc vào chất làm lăng kính mà không phụ thuộc vào tần số của ánh sáng tới
Câu 30: Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt
là λ0 Ánh sáng chiếu đến catôt có bước sóng λ, Uh là hiệu điện thế hãm Trường hợp nào sau đây không tồn tại dòng quang điện giữa anôt sang catôt?
A λ < λ0 ; UAK < 0 ; UAK < Uh
B λ > λ0 ; UAK > 0 *
C λ < λ0 ; UAK ≥ 0
D λ = λ0 ; UAK > 0
Câu 31: Ta ký hiệu: (I) là ion hóa chất khí, (II) là làm phát quang một số chất, (III) là tác dụng
lên kính ảnh Tia Rơnghen và tia tử ngoại có chung tính chất nào nêu trên?
A Có chung cả 3 tính chất *
B Chỉ có chung tính chất (III)
C Chỉ có chung tính chất (II)
D Chỉ có chung tính chất (I)
Câu 32: Trong quang phổ hydro, vạch phổ đầu tiên và vạch phổ thứ hai của dãy Laiman có bước
sóng lần lượt là 0,1216μm và 0,1026μm Tìm bước sóng của vạch phổ đầu tiên của dãy Banme
A 0,6566μm *
B 0,6056μm
Trang 5C 0,7576μm
D 0,7066μm
Câu 33: Tế bào quang điện làm bằng kẻm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35μm Chiếu 1 bức xạ có bước sóng λ vào tế bào quang điện Lúc này để triệt tiêu dòng quang điện, người ta đặt hiệu điện thế hãm có độ lớn Uh = 2V Tính λ A 0,18μm B 0,28μm C 0,224μm *
D 0,32μm Câu 34: Giới hạn quang điện của natri là 0,5μm Công thoát của kẽm lớn hơn của natri 1,4 lần giới hạn quang điện của kẽm là: A 0.72 μm
B 0,36 μm *
C 0,9 μm
D 0,7 μm
Câu 35: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì A càng dễ phá vỡ
B năng lượng liên kết càng lớn *
C càng kém bền vững
D số lượng các nuclôn càng lớn
Câu 36: Một chất phóng xạ có chu kì T = 7 ngày Nếu lúc đầu có 800g, chất ấy còn lại 100g sau thời gian là: A 14 ngày
B 28 ngày
C 7 ngày
D 21 ngày *
Câu 37: Chu kỳ bán rã của một đồng vị phóng xạ bằng T Tại thời điểm ban đầu mẫu chứa N0 hạt nhân Sau khoảng thời gian 3T trong mẫu: A Còn lại 12,5% hạt nhân N0 B Còn lại 25% hạt nhân N0
C Còn lại 7,5% hạt nhân N0 D Còn lại 50% hạt nhân N0 Câu 38: Cấu tạo của hạt nhân 2713Al có: A Z = 13, A = 14 B Z = 27, A = 13 C Z = 13, A = 27 D Z = 27, A = 14
Câu 39: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A các prôtôn B các nơtrôn C các electron D các nuclôn
Câu 40: Tính năng lượng liên kết của hạt nhân đơtêri 21D, biết các khối lượng mD=2,0136u; mP=1,0073u; mn=1,0087u và 1u.c2 = 931MeV A 3,2013MeV
B 1,1172MeV *
C 2,2344MeV
D 4,1046 MeV
-o0o -GV: Trần Truyền Ân
I PHẦN BẮT BUỘC
Câu 1 Kết luận nào sau đây đúng nhất?
Trang 6•
•
CL
e
k(2)
(1)
tI
A Dao động tuần hoàn có trạng thái dao động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau nhất định còn dao động điều hòa thì không như thế
B Dao động điều hòa có chu kỳ T= còn dao động tuần hoàn không có công thức tính chu kỳ
C Dao động điều hòa được mô tả bởi một định luật dạng sin hay cosin theo thời gian còn dao động tuần hoàn thì chỉ có tính tuần hoàn *
D Dao động tuần hoàn là một dạng của dao động điều hòa
Câu 2 Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
A Năng lượng của dao động điều hòa biến thiên theo thời gian
B Năng lượng dao động điều hòa của hệ “quả cầu + lò xo” bằng động năng của quả cầu khi qua
vị trí cân bằng *
C Năng lượng của dao động điều hòa chỉ phụ thuộc đặc điểm của hệ
D Khi biên độ của vật dao động điều hòa tăng gấp đôi thì năng lượng của hệ giảm một nửa
Câu 4 Chọn câu đúng:
A Năng lượng của sóng không phụ thuộc tần số của sóng
B Công thức tính bước sóng: λ = v.f
C Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc môi trường
D.Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha của dao động *
Câu 5 Sóng dừng được hình thành bởi:
A Sự giao thoa của hai sóng kết hợp
B Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp
C Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương *
D Sự tổng hợp của hai sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương
Câu 6 Khi nói về dao động điện tử trong một mạch dao động Điều khẳng định nào sau đây là
không đúng?
A Điện tích trên các bản cực của tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian
B Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian
C Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian
D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa theo thời gian và tổng của chúng bảo toàn *
Câu 7 Khi chuyển khóa k từ chốt (1) sang chốt (2) thì quá trình giảm dần biên độ của cường độ
dòng điện theo đồ thị hình như hình vẽ là do:
A Điện trở của các dây dẫn trong mạch
B Bức xạ sóng điện từ
C Tỏa nhiệt và bức xạ sóng điện từ
D Tỏa nhiệt và điện trở của các dây dẫn trong mạch *
Câu 8 Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = sin(100πt + ) (A)
Kết luận nào là sai khi nói về dòng điện ấy
A Tần số dòng điện là 50Hz
B Chu kì dòng điện là 0,02(s)
C Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2 (A) *
D Biên độ dòng điện là 1(A)
Câu 9 Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện Nếu tăng tần số dòng điện và
giữ nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm
B Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm
Trang 7C Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện tăng
D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở giảm *
Câu 10 Trong đoạn mạch RL mắc nối tiếp Khi tần số của dòng điện chạy trong mạch giảm thì
cường độ hiệu dụng của dòng điện đó sẽ thay đổi như thế nào?
A Tăng *
B Giảm
C Không thay đổi
D Tăng hay giảm là tùy thuộc vào chiều của dòng điện
Câu 11 Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ điều gì?
A Ánh sáng có tính chất sóng
B Ánh sáng trắng gồm vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau
C Chiết suất của một chất đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau
D Tất cả A, B, C đều đúng *
Câu 12 Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác Nhận
xét nào sau đây là đúng ?
A Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi *
B Bước sóng và tần số đều thay đổi
C Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi
D Bước sóng và tần số đều không đổi
Câu 13 Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là:
A Các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phát ra *
B Các vật rắn, lỏng hay khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra
C Chiếu ánh sáng trắng qua một chất hơi bị nung nóng phát ra
D Những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 30000C
Câu 14 Điều kiện nào sau đây xảy ra hiện tượng quang điện.
A Bước sóng ánh sáng kích thích phải lớn hơn giới hạn quang điện
B Bước sóng của ánh sáng kích thích tùy ý, nhưng cường độ ánh sáng phải mạnh
C Bước sóng của ánh sáng kích thích phải nhỏ hơn giới hạn quang điện *
D Ánh sáng kích thích phải là ánh sáng trông thấy
Câu 15 Dưới ánh hưởng của ánh sáng đơn sắc chiếu lên mặt kim loại, vận tốc cực đại của
electron quang điện sau khi bị bứt ra khỏi mặt kim loại phụ thuộc vào:
A Vận tốc truyền của ánh sáng trong môi trường bên ngoài kim loại
B Số phôtôn đập lên mặt kim loại và vào bản chất kim loại
C Năng lượng của phôtôn và vào bản chất kim loại *
D Tổng năng lượng của ánh sáng đập lên mặt kim loại và vào bản chất kim loại
Câu 16 Trong các loại tia phóng xạ, tia nào khác với các tia còn lại nhất?
Câu 18 Quá trình làm chậm các nơtrôn trong lò phản ứng hạt nhân là do kết quả va chạm của
chúng với hạt nhân của các nguyên tố nào?
A Các nguyên tố nhẹ hấp thụ yếu các nơtrôn *
B Các nguyên tố nhẹ hấp thụ mạnh các nơtrôn
C Các nguyên tố nặng hấp thụ yếu các nơtrôn
D Các nguyên tố nặng hấp thụ mạnh các nơtrôn
Câu 19 Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hòa với vận tốc bằng vận tốc cực đại, vật
xuất hiện tại li độ bằng bao nhiêu?
A *
B
C
Trang 8D A
Câu 20 Một vật dao động điều hòa theo phương ngang trên đoạn thẳng dài 2a với chu kì T = 2s
Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí x = theo chiều âm của quỹ đạo Phương trình dao độngcủa vật là:
Câu 22 Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100Hz gây ra các sóng
tròn lan rộng trên mặt nước Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3cm Vận tốc truyền sóngtrên mặt nước bằng bao nhiêu?
A 25cm/s
B 50cm/s *
C 100cm/s
D 150cm/s
Câu 23 Một người ngồi ở biển nhận thấy rằng khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp nhau
bằng 10m Ngoài ra người đó còn đếm được 20 ngọn sóng đi qua trước mặt trong 76 giây Vận tốc truyền sóng của nước biển
A 2,5m *
B 2m
B 1,5m
C 1m
Câu 24 Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2mH và một tụ điện biến đổi
điện dung của nó có thể thay đổi từ 50pF đến 450pF Mạch trên hoạt động thích hợp trong dải sóng giữa hai bước sóng từ:
A f = 318 Hz; W = 9.10-5 J *
B f = 418 Hz; W = 5.10-5 J
C f = 518 Hz; W = 3.10-5 J
D f = 318 Hz; W = 8.10-5 J
Câu 26 Một máy phát điện xoay chiều có một cặp cực phát ra dòng điện xoay chiều tần số 50Hz
Nếu máy có 6 cặp cực cùng phát ra dòng điện xoay chiều 50Hz thì trong một phút rôto phải quay được bao nhiêu vòng?
A 500 vòng *
B 1000 vòng
C 150 vòng
D 3000 vòng
Câu 27 Một đoạn mạch điện gồm một điện trở R = 30 (Ω) ghép nối tiếp với tụ điện có điện dung
C, đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều u = 120sin100πt(V) Cường độ qua mạch có giá trị hiệu dụng là 2,4 (A) Điện dung C có giá trị nào sau đây:
A (µF)
B (µF)
C (µF) *
D (µF)
Câu 28 Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu của mạch điện là 110 (V), công suất tiêu thụ bởi
đoạn mạch là 4,4 (kW) và cường độ hiệu dụng của dòng điện là 50 (A) Hệ số công suất của đoạnmạch là:
A 0,9
Trang 9Câu 30 Một bóng đèn dây tóc có ghi : (220V - 100W) được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số
f = 50Hz Bóng đèn sáng bình thường, tính hiệu điện thế cực đại đặt vào hai đầu dây tóc bóng đèn và viết biểu thức của hiệu điện thế tức thời khi chọn thời điểm t = 0 để u = 0
A Umax =220V ; u = 220sin100 πt (V)
B Umax =220V ; u = 331sin(100 πt + π)(V)
C Umax =311V ; u = 331sin100 πt (V) *
D Umax =220V ; u = 220sin(100 πt + π)(V)
Câu 31 Cho mạch điện xoay chiều như hình:
Hiệu điện thế UAB không đổi Số chỉ vôn kế V1, V2, V3 lần lượt là U1=100V, U2= 200V, U3= 100V
Thay đổi R để vôn kế (V1) chỉ 80V thì số chỉ vôn kế (V2) là:
A 1m
B 2m
C 1,5m
D 2,5m *
Câu 33 Thực hiện giao thoa ánh sáng với khe Iâng Tại một điểm M cách vân trung tâm 2,5mm
là vân sáng Biết hiệu đường đi của từ hai khe sáng đến M là 2μm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là:
A n = 1,4
B n = 1,5
C n = 1,6 *
D n = 1,65
Câu 35 Trong quá trình thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng, khi ta dịch
chuyển khe S song song với màn ảnh đến vị trí sao cho hiệu số khoảng cách từ đó S1 và S2 bằng Tại tâm O trên màn ảnh lúc này sẽ là:
A vân sáng bậc 1
B vân tối thứ 1 kể từ vân trung tâm mới *
C vẫn là vân sáng trung tâm
D vân tối thứ 2 kể từ vân trung tâm mới
Câu 36 Khi chiếu bức xạ có tần số f = 2,538.1015 Hz lên một kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện thì các electron bắn ra đều bị giữ lại bỡi hiệu điện thế hãm Uh = 8V Nếu chiếu đồng thời lên kim loại trên các bức xạ λ1 = 0,4 μm và λ1 = 0,6 μm Động năng ban đầu cực đại củaquang electron là:
A 5,6.10-20(J)
B 0
C 9,6.10-20(J) *
Trang 10D 1,9.10-19(J)
Câu 37 Catôt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện λ0 = 0,275
μm Một tấm kim loại làm bằng kim loại nói trên được rọi sáng đồng thời bởi hai bức xạ: một
có bước sóng λ1 = 0,2 μm và một có tần số f2 = 1,67.1015Hz Điện thế cực đại của tấm kim loại
II PHẦN TỰ CHỌN (Các em chọn một trong hai phần A hoặc B )
A CHƯƠNG TRÌNH KHÔNG PHÂN BAN
Câu 41 Một người tiến lại gần gương phẳng đến một khoảng cách ngắn hơn n lần so với khoảng
cách ban đầu Khoảng cách từ người đó đến ảnh trong gương như thế nào?
A giảm 2n lần
B giảm n lần *
C giảm 3n lần
D giảm 4n lần
Câu 42 Phải đặt một vật sáng AB cách gương cầu lồi có tiêu cự f một khoảng bằng bao nhiêu để
có ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật?
A 0 ≤ Δ D ≤ 5 điôp
B 5 điôp ≤ Δ D ≤ 66,7 điôp
C 66,7 điôp ≤ Δ D ≤ 71,7 điôp
D 0 ≤ Δ D ≤ 71,7 điôp *
Câu 44 Độ bội giác của kính hiển vi:
A Tỉ lệ thuận với cả hai tiêu cự của vật kính và tỉ lệ nghịch với tiêu cự của thị kính
B Tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ nghịch với tiêu cự của thị kính
C Tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ thuận với tiêu cự của thị kính
D Tỉ lệ nghịch với cả hai tiêu cự của vật kính và thị kính *
Câu 45 Một thấu kính có chiết suất n = 1,5 giới hạn hạn bởi một mặt lồi có bán kính 7,5 cm và
một mặt cầu Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính có tiêu cự 20cm cho ảnh rõ trên màn đặt song song với AB và cách AB 90cm Tìm bán kính mặt cầu thứ hai
A R = 30cm
•
•
CCV
Trang 11B R = -30cm *
C R = 20cm
D R = 50cm
Câu 46 Một thấu kính hai mặt lồi bằng thủy tinh có chiết suất n = 1,5 đặt trong không khí có tụ
số 8 điốp Nhúng thấu kính vào một chất lỏng nó trở thành thấu kính phân kì có tiêu cực 1m Tìm chiết suất n’ của chất lỏng
A n = 1,45
B n = 1,5
C n = 1,6 *
D n = 1,7
Câu 47 Một thấu kính hội tụ L1 có tiêu cự f1 = 20cm được ghép sát với một thấu kính L2 Hướng
hệ thống về mặt trời ta thu được một vệt sáng tròn rõ nhất có đường kính 9,6mm trên một màn đặt ở sau hệ Tìm tiêu cự của L2 biết góc trông của mặt trời là α = 32’ (cho 1’ = 3.10-4 rad)
A f = -25cm *
B f = -20cm
C f = 25cm
D f = 20cm
Câu 48 Vật sáng AB cao 2m được thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm cho ảnh A’B’ cùng chiều
với AB và cao 4cm Tìm vị trí của vật và ảnh
A d = 10cm; d’ = -20cm *
B d = 10cm; d’ = 20cm
C d = 20cm; d’ = -40cm
D d = 15cm; d’ = 30cm
Câu 49 Một người chỉ nhìn được các vật gần nhất là 50cm Muốn nhìn rõ các vật gần cách mắt
25cm như người bình thường người này phải đeo kính gi? Có độ tụ bao nhiêu?
A Kính hội tụ, D = 3 điôp
B Kính hội tụ, D = 2 điôp *
C Kính phân kì, D = -3 điôp
D Kính phân kì, D = -2 điôp
Câu 50 Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 42cm, điểm cực cận cách mắt 12cm, quan
sát một vật nhỏ qua kính lúp có tiêu cự 5cm Mắt đặt cách kính 2cm Độ bội giác của ảnh biến thiên trong khoảng nào?
A 2 ≤ G ≤ 3
B 2,57 ≤ G ≤ 3,5
C 3 ≤ G ≤ 3,5
D 2,57 ≤ G ≤ 3 *
B CHƯƠNG TRÌNH PHÂN BAN
Câu 51 Chọn câu sai:
Đặc điểm của chuyển động quay quanh một trục cố định của một vật rắn là gì?
A Mọi điểm của vật đều vẽ thành cùng một đường tròn *
B Tâm đường tròn quỹ đạo của các điểm của vật đều nằm trên trục quay
C Tia vuông góc kẻ từ trục quay đến mỗi điểm của vật rắn quét một góc như nhau trong mộtkhoảng thời gian bất kì
D Các điểm khác nhau của vật rắn vạch thành những cung tròn có độ dài khác nhau
Câu 52 Chọn câu sai:
Mômen lực đối với trục quay cố định
A Phụ thuộc khoảng cách từ giá của lực đến trục quay
B Phụ thuộc khoảng giữa điểm đặt của lực đối với trục quay *
C Đo bằng đơn vị Nm
D Đặc trưng cho tác dụng làm quay một vật
Câu 53 Vật ở trạng thái cân bằng phiếm định khi:
A Vị trí trọng tâm cao hơn so với các vị trí lân cận
B Vị trí trọng tâm thấp hơn so với các vị trí lân cận
C Vị trí trọng tâm không đổi so với các vị trí lân cận *
D Vị trí trọng tâm cao hoặc thấp hơn so với các vị trí lân cận nhưng lực tác dụng phải bằngkhông
Câu 54 Một sợi chỉ khối lượng không đáng kể, hai đầu có hai vật nặng như nhau và đựơc vắt qua
một ròng rọc Vận tốc ban đầu của hai vật là vo Coi các vật như những chất điểm Momen động lượng của hệ hai vật đôi với trục quay của ròng rọc
A 0 *
Trang 12B 2m r2vo.
C 2m rvo.
D Mvo(l1 + l2) với l1,l2 là khoảng cách từ vật 1 đến vật 2 đến trục quay
Câu 55 Kim giờ của một đồng hồ có chiều dài bằng ¾ chiều dài kim phút Tỉ số của các vận tốc
góc của kim phút và kim giờ là:
A = 6
B = 12 *
C = 18 D = 24 Câu 56 Có 3 vật nằm trong mặt phẳng (x ; y) Vật (1) có khối lượng 2kg ở tọa độ (1 ; 0,5)m ; vật (2) có khối lượng 3kg ở tọa độ (-2 ; 2)m ; vật (3) có khối lượng 5kg ở tọa độ (-1 ; -20)m Trong tâm của hệ vật có tọa độ là: A (-0,9 ; -0,3)m *
B (0,4 ; -0,3)m
C (0,1 ; 1,7)m
D (-0,9 ; 1)m
Câu 57 Phân tử O2 gồm có hai nguyên tử nằm cách nhau một đoạn không đổi.Nguyên tử ôxi có khối lượng 5,3.10-26 kg Momen quán tính của phân tử đối với trục đi qua khối tâm và vuông góc với đoạn thẳng nối hai nguyên tử là 1.94.10-46 kg.m2 Giả sử ở thể khí, các phân tử ôxi có vận tốc 500m/s và động năng quay bằng 2/3 động năng tịnh tiến Vận tốc góc của phân tử oxi là: A ω = 0,2.1012 rad/s
B ω = 1,4.1012 rad/s
C ω = 2,1.1012 rad/s *
D ω = 3,2.1012 rad/s
Câu 58 Một xe đua bắt đầu chạy trên một đường đua hình tròn bán kính 320cm Xe chuyển động nhanh dần đều, cứ sau mỗi giây tốc độ của xe lại tăng thêm 0,8m/s tại vị trí trên quỹ đạo mà độ lớn của hai gia tốc hướng tâm và tiếp tuyến bằng nhau, tốc độ của xe là: A 20m/s
B 16m/s *
C 12m/s
D 8m/s
Câu 59 Một ôtô đi vào khúc đường lượn tròn để chuyển hướng Bán kính của đường lượn là 100m, tốc độ ôtô giảm đều từ 75km/h xuống 50km/h trong 10 giây.Tính gia tốc toàn phần lúc đầu vào đường lượn và lúc ra khỏi đường lượn? A a1 = 1,39m/s2 , a2 = 2,37m/s2
B a1 = 3,25 m/s2 , a2 = 5,13 m/s2
C a1 = 4,39m/s2 , a2 = 2,05 m/s2 *
D a1 = 4,27 m/s2 , a2 = 3,21 m/s2
Câu 60 Hai lực song song cùng chiều có độ lớn 20N và 30N Khoảng cách giữa đường tác dụng của hợp lực của chúng đến lực lớn hơn bằng 0.8m.Tìm khoảng cách giữa hai lực đó A 1m
B 1,5m
C 2m *
D 2,5m
-o0o -GV: Trần Truyền Ân
Trang 14
Tại vị trí cân bằng, vận tốc đạt giá trị cực đại: Vmax = ωA
T = 2π : Chu kỳ T tỉ lệ thuận với
Phần đầu của Bộ , phần sau của Sở (Tp HCM)
A d2 – d1 = k
B d2 – d1 = (k + )λ
C d2 – d1 = k λ *
D d2 – d1 = 2kλ
Trang 15uC trễ pha so với i: φuC – φi = –
A tăng cường độ dòng điện
B tăng công suất toả nhiệt
C giảm công suất tiêu thụ
D giảm cường độ dòng điện *
Câu 10: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một hiệu điện thế dao động điều hoà
có biểu thức u = 220sinωt (V) Biết điện trở thuần của mạch là 100Ω Khiω thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch có giá trị là:
Câu 12: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C
= (F) mắc nối tiếp Nếu biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là uC = 50sin(100πt – ) (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:
A chọn dây có điện trở suất lớn
B tăng chiều dài của dây
C tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi *
D giảm tiết diện của dây
Câu 14: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Cuộn dây có r = 10Ω, L = (H) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế dao động điều hoà có giá trị hiệu dụng là U=50V và tần số f
= 50Hz Khi điện dung của tụ điện có giá trị là C1 thì số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng 1A.Giá trị của R và C1 là:
A R = 50Ω ; C1 = (F)
B R = 50Ω ; C1 = (F)
C R = 40Ω ; C1 = (F) *
D R = 40Ω ; C1 = (F)
Câu 15: Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến?
A Chiếc điện thoại di động *
B Cái điều khiển ti vi
C Máy thu thanh
D Máy thu hình (TV - Ti vi)
Trang 16Câu 16: Một máy hạ thế có 2 cuộn dây gồm 100 vòng và 500 vòng, hiệu điện thế ở hai
dụng của dòng điện qua cuộn thứ cấp có giá trị bao nhiêu nếu bỏ qua mọi mất mát năng lượng trong biến thế:
A 7,5A
B 12,5A
C 20A
D 10A *
Câu 17: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kỳ
T Năng lượng điện trường ở tụ điện:
A biến thiên điều hoà với chu kỳ T
B biến thiên điều hoà với chu kỳ *
C không biến thiên điều hoà theo thời gian
D biến thiên điều hoà với chu kỳ 2T
Câu 18: Mạch dao động điện từ tự do gồm:
A Nguồn điện một chiều và tụ điện có điện dung C
B Nguồn điện một chiều và cuộn dây có độ tự cảm L
C Tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L *
D Nguồn điện một chiều và tụ điện có điện dung C mắc với cuộn dây có độ tự cảm L
Câu 19: Để mạch dao động LC của máy thu bắt được sóng điện từ có bước sóng λ của đài phát
thanh thì giữa λ, L, C phải thoả mãn hệ thức:
A 2π =
B 2π = *
C 2π = λc
D =
Câu 20: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 10pF và cuộn dây thuần cảm
Tụ điện được tích điện đến hiệu điện thế 12V Sau đó cho tụ điện phóng điện qua cuộn dây Năng lượng cực đại của điện trường nhận giá trị nào:
Câu 22: Một kính lúp trên vành kính có ghi X10 Một người mắt không có tật có điểm cực cận
cách mắt 20cm quan sát một vật nhỏ AB qua kính lúp ở trạng thái ngắm chừng ở vô cực Độ bội giác của kính lúc này là:
A 4
B 2
C 10
D 8 *
Câu 23: Một người mắt không có tật quan sát một vật nhỏ AB qua kính hiển vi Khi điều chỉnh
kính để có thể ngắm chừng ở vô cực, người này phải điều chỉnh đại lượng nào sau đây?
A khoảng cách giữa mắt và thị kính
B độ dài quang học của kính
C khoảng cách giữa vật và vật kính *
D khoảng cách giữa vật kính và thị kính
Trang 17Câu 24: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:
A electron bật ra khỏi tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào tấm kim loại
B điện trở của chất bán dẫn giảm mạnh khi được chiếu sáng *
C tạo ra các lỗ trống mang điện dương và tham gia vào quá trình dẫn điện trong khối chất bán dẫn khi khối chất bán dẫn được chiếu sáng
D electron liên kết được giải phóng thành electron tự do trong khối chất bán dẫn khi khối chất bán dẫn được chiếu sáng
Câu 25: Một ứng dụng của hiện tượng quang dẫn là:
A tế bào quang điện
B quang trở *
C đèn huỳnh quang
D pin quang điện
Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa dùng hai khe Iâng cách nhau 1mm, cách màn 2m Nếu ta
chiếu đồng thời 2 khe sáng bằng hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,6μm và λ2 = 0,5μm thì trên màn
có những vị trí mà tại đó vân sáng cũa hai bức xạ trùng nhau, gọi là vân trùng Tính khoảng cách
nhỏ nhất giữa hai vân sáng trùng nhau (GDTX: MĐ 549)
A 0,6mm
B 6mm *
C 6μm
D 0,6μm
Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng cách nhau 0,8mm, cách màn
1,6m Tìm bước sóng ánh sáng chiếu vào nếu ta đo được vân sáng thứ 4 cách vân trung tâm 3,6mm
A 0,4μm
B 0,45μm *
C 0,55μm
D 0,6μm
Câu 28: Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào dùng để đo bước sóng ánh sáng?
A Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của NewTon
B Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng *
C Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc
D Thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước
Câu 29: Hai sóng ánh sáng kết hợp là:
A Hai sóng ánh sáng do hai nguồn sáng phát ra cùng một lúc
B Hai sóng do hai nguồn sáng có cùng tần số phát ra
C Hai sóng do hai nguồn sáng có cùng tần số, có độ lệch pha không đổi theo thời gian phát ra *
D Các câu trên đều đúng
Câu 30: Chọn công thức đúng trong trường hợp dòng quang điện triệt tiêu:
Câu 32: Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, catôt của tế bào quang điện có công thoát A
Chiếu ánh sáng có bước sóng λ < λ0 đến catôt Gọi m là khối lượng của electron Khi này, vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện có biểu thức là:
A
B
Trang 18Câu 34: Trong nguyên tử hydro, khi chọn gốc thế năng tương tác giữa hạt nhân và electron ở vô
cực thì mức năng lượng của electron ở quỹ đạo M là E3 = – 1,51eV Tìm bước sóng ngắn nhất trong dãy Pasen của quang phổ hydro Cho biết h = 6,62.10-34Js, c = 3.108m/s, 1eV = 1,6.10-19J
A 0,822μm *
B 1,315μm
C 0,76μm
D 1,217μm
Câu 35: Trong phóng xạ β- hạt nhân con:
A lùi hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn
B tiến hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn
C lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn
D tiến một ô trong bảng phân loại tuần hoàn
Câu 36: Urani phân rã theo chuỗi phóng xạ:
Câu 37: Một đồng vị phóng xạ A lúc đầu có 2,86.1016 hạt nhân Trong giờ đầu phát ra 2,29.1015
tia phóng xạ Chu kỳ bán rã của đồng vị A là:
A hạt sơ cấp mang điện tích dương
B hạt nhân không mang điện
C hạt xuất hiện trong phân rã phóng xạ α
D hạt xuất hiện trong phân rã phóng xạ β *
Câu 40: Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mp), nơtrôn (mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u