5,88 gam Câu 29: Trong các kim loại sau kim loại nào không có khả năng phản ứng với dung dịch CuCl2 không tạo ra kim loại A.. Ca Câu 61: Khi điện phân các dung dịch sau dung dịch nào kh
Trang 1Chơng 7 - Đại cơng kim loại:
Câu 1: Cho Al có số hiệu nguyên tử bằng 13 Điều khẳng định nào sau đây sai:
A Al thuộc chu kì 3 phân nhóm chính nhóm III B Al là nguyên tố họ p
C ion Al3+ có cấu hình electron là: 1s2 2s22p6 D Al là kim loại có tính khử mạnh hơn cả Mg
Câu 2 Trong các kết luận sau kết luận nào sai:
A tất cả các phản ứng của kim loại đều là phản ứng đều là phản ứng oxi hoá khử
B Trong bảng tuần hoàn kim loại chỉ nằm ở các chu kì lớn(4,5,6,7)
C Kim loại kiềm là kim loại có tính khử mạnh nhất trong các kim loại
D Trong tinh thể kim loại đều có electron tự do
Câu 3: Hãy chỉ ra câu đúng trong các câu sau:
A liên kết kim loại là liên kết sinh ra do các electron gắn các ion dơng kim loại với nhau
B liên kết kim loại là liên kết trong nguyên tử kim loại
C liên kết kim loại là liên kết sinh ra do các electron tự do gắn các ion dơng kim loại với nhau
D liên kết kim loại là liên kết đợc sinh ra do các điện tích âm gắn các ion kim loại lại với nhau
Câu 4: Nguyên nhân gây lên tính chất vật lí chung của kim loại là do:
A kiểu mạng tinh thể của kim loại B các electron tự do trong kim loại gây lên
C các electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử kim loại gây lên D tất cả đều đúng
Câu 5: Nguyên nhân nào sau đây gây ra tính khử đặc trng của kim loại?
A do lớp ngoài của kim loại có ít electron thờng từ 1, 2 hoặc 3 electron C Do năng lợng ion hóa của kim loại nhỏ
B do kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn so với phi kim D Do cả 3 yếu tố trên
Câu 6: Trong các nguyên tử có cấu hình electron, sau nguyên tử nào là nguyên tử kim loại
A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p5
Câu 7: trong các đặc điểm sau đặc điểm nào không phải của nguyên tử kim loại
A Có số e lớp ngoài cùng nhỏ (1,2,3 e) B Có bán kính nguyên tử lớn hơn so với phi kim
C Thuộc cả chu kì nhỏ và chu kì lớn D Chỉ nằm ở phân nhóm chính
Câu 8: Hoà tan m gam Al trong dd HNO3 vừa đủ thu đợc 4,48 lít hỗn hợp hai khí (đktc) gồm NO và NO2 có tỉ khối so với
H2 là 21 Tính m = ? A 1,35 gam B 2,7 gam C 5,4 gam D 8,1 gam
Câu 9: Hoà tan 12,8 gam hỗn hợp gồm kim loại M ( hoá trị II) và Fe trong dd HCl d thu đợc 8,96 lít khí H2(đktc).Mặt khác khi hoà tan 12,8 gam hỗn hợp trên trong dd HNO3 loãng thu đợc 6,72 lít khí NO(đktc) Xác định kim loại M?
A Mg B Cu C Zn D Ca
Câu 10: Trong các dãy kim loại sau dãy nào gồm các kim loại đều tan trong dung dịch NaOH d:
A Al, Fe,Cu, Ni B Na, Cu,Al,Mg C Mg,K,Li,Fe D Al,Zn,K,Ca
Câu 11: Cho 1mol Al kim loại lần lợt vào các dung dịch axit sau axit nào tạo ra thể tích khí lớn nhất trong cùng điều kiện?
A H2SO4đặc nóng B HNO3đặc nóng C HCl D H2SO4 loãng
Câu 12 : Hoà tan 0,54 gam kim loại M trong dd HNO3 0,1M vừa đủ thu đợc 0,896 lít hỗn hợp hai khí(đktc) gồm NO và
NO2 có tỉ khối so với H2 là 21 Xác định kim loại M? A Mg B Fe C Cu D Al
Câu 13: Hoà tan 14,8 gam hỗn hợp gồm hai kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl d thấy có 4,48 lít khí H2 bay ra (đktc) Xác định hai kim loại: A Fe và Zn B Mg và Ca C Ca và Zn D Ca và Ba
Câu 14: hoà tan Hoà tan 3,8 gam hỗn hợp gồm Mg và kim loại kiềm X trong dung dịch HCl d thu đợc 4,48 lít khí H2
(đktc) Xác định kim loại X A Li B Na C K D Rb
Cõu 15: Hũa tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại R trong H2SO4 đặc đun núng nhẹ thu được dung dịch X và 3,36 lớt khớ SO2 (ở đktc) Xỏc định kim loại R A Fe B Ca C Cu D Na
Câu 16: Khi cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HCl giải phóng H2 Vai trò của axít HCl trong phản ứng đó là:
A chất oxi hoá B axít C chất khử D tất cả đều đúng
Câu 17 Trong dãy các kim loại sau kim loại dãy kim loại nào có chứa các kim loại đều có khả năng tan trong dd HCl
A Cu,Fe,Al,Ni B Fe,Al,Ag,Ba C Na,Fe,Ba,Zn D Al,Fe,Ag,Na
Câu 18: Trong dãy điện hóa của kim loại, vị trí một số cặp oxi hóa-khử đ ợc sắp xếp nh sau: Al− − 3+/Al ; Fe2+/Fe ;
Ni2+/Ni ; Fe3+/Fe2+ ; Ag+/Ag Hãy cho biết: Trong số các kim loại Al, Fe, Ni, Ag, kim loại n o phản ứng đ ợc với dungμ − dịch muối sắt (III) A Al, Fe, Ni, Ag B Al, Fe, Ni C Al, Ni, Ag D Al, Ni
Câu 19: Trong dãy điện hóa của kim loại, vị trí một số cặp oxi hóa-khử đ ợc sắp xếp nh sau: Al− − 3+/Al ; Fe2+/Fe ;
Ni2+/Ni ; Fe3+/Fe2+ ; Ag+/Ag Hãy cho biết: kim loại nμo đẩy đ ợc Fe ra khỏi dung dịch muối sắt (III) −
A Al, Fe, Ni B Al, Fe C Al D Ag
Câu 20 Cho các cặp oxi hoá khử sau đợc sắp xếp theo chiều của dãy điện hoá: Mg2+/Mg, Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Khi cho Mg vào một dung dịch chứa ba muối FeCl3,CuCl2,FeCl2 xảy ra các p:
Mg + Cu2+đMg2+ + Cu (1); Mg + Fe3+đ Mg2+ + Fe2+(2); Mg + Fe2+ đ Mg2+ + Fe (3)
Thứ tự xảy ra các phản ứng là: A 1,2,3 B 3,2,1 C 1,3,2 D 2,1,3
Câu 21: Cho một thanh kim loại M vào 200 ml dung dịch chứa CuSO4 0,75 M thấy khối lợng thanh M tăng 1,2g Xác đinh kim loại M? A Mg B Zn C Fe D Al
Câu 22: Cho 10,4 gam Zn vào 200ml dung dịch AgNO3 1M và Cu(NO3)2 0,5M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
đ-ợc m gam chất rắn Tính m? A 17,2 gam B 19,36 gam C 25,44 gam D 28,0 gam
Trang 2Câu 23: Nhúng một lá Al trong dung dịch CuSO4 sau một thời gian lấy lá Al ra khỏi dung dịch thì thấy khối lợng dung dịch giảm 1,38 gam Khối lợng Al đã phản ứng là: A 0,27 gam B 0,81 gam C 0,54 gam D 0,59 gam Câu 24: Cho một lá Fe lần lợt vào từng dung dịch muối sau: ZnCl2 (1) ; CuSO4 (2) ; AgNO3 (3) ; AlCl3 (4) ; Fe2(SO4)3 (5) các trờng hợp có phản ứng xảy ra là:
A (1) , (2) , (3) , (5) B (2) , (3) ,(5) C (2) , (3) , (4) , (5) D (1) , (3) , (5)
Câu 25: Ngâm một lá Zn trong dung dịch chứa 2,24 gam ion kim loại M2+ sau phản ứng hoàn toàn thấy khối lợng lá Zn tăng thêm 0,94 gam Kim loại M là: A Mg B Cu C Fe D Cd
Câu 26: Cho hỗn hợp Mg và Zn vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc dung dịch chứa 2 chất tan và kết tủa gồm 2 kim loại Hãy cho biết trong các phản ứng sau, phản ứng nào chắc chắn xảy ra :
A Mg với AgNO3, Cu(NO3)2 B Mg với AgNO3 và Zn với Cu(NO3)2
C Mg với Cu(NO3)2 và Zn với AgNO3 D Zn với AgNO3 và Cu(NO3)2
Câu 27: Khi cho các hạt Cu vào dung dịch AgNO3 Hãy cho biết hiện nào sau đây xuất hiện
C dới đáy của ống nghiệm có kết tủa Ag D cả A và B
Câu 28: Cho 1,04 gam hỗn hợp 2 kim loại A,B tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng d thấy thoát ra 0,672 lít khí H2
đktc Khối lợng hỗn hợp muối là: A 3,92 gam B 1.96 gam C 3,52 gam D 5,88 gam
Câu 29: Trong các kim loại sau kim loại nào không có khả năng phản ứng với dung dịch CuCl2 không tạo ra kim loại
A Na B Fe C Mg D Zn
Câu 30: Trong các phản ứng sau: Fe d + 3AgNO3 đ Fe(NO3)3 + 3Ag (1); Fe(NO3)2 + AgNO3 đ Fe(NO3)3 + Ag (2);
Ba + CuSO4 đBaSO4 + Cu (3) ; Na + H2O + CuCl2 đCu(OH)2 + 2NaCl (4), phản ứng viết sai là:
A 1,2 B 2,3 C 1,3,4 D 4,1
Câu 31: Cho kim loại M phản ứng với 400 ml dung dịch CuSO4 1M thấy khối lợng thanh kim loại giảm 0,4 gam Xác
định kim loại M A Fe B Mg C Pb D Zn
Câu 32 Cho 8,4 gam Fe vào 500 ml dung dịch AgNO3 0,7M Tính khối lợng Ag thu đợc
A 32,4 gam B 37,8 gam C 54 gam D 16,8 gam
Câu 33.Cho hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 4,8 gam Mg vào 500 ml dung dịch CuSO4 0,48M thu đợc m gam chất rắn
Tính m = ? A 15,36 gam B 17,04 gam C 18,96 gam D 18,72 gam
Câu 34: Cho 0,2 mol Zn vào dung dịch chứa 0,2 mol Fe(NO3)3 , 0,1mol Cu(NO3)2 , 0,1mol AgNO3 Tính khối lợng kết tủa sau khi phản ứng xong ? A 10,8 gam B, 16,4 gam C 14 gam D 13 gam
Câu 35: Hoà tan 17,6 gam hỗn hợp hai kim loại Fe và Cu trong 300 ml dung dịch Fe2(SO4)3 1M vừa đủ Tính klg của Fe trong hỗn hợp: A 5,6 gam B 8,4 gam C 11,2 gam D 14 gam
Câu 36: Nhúng một thanh kim loại nặng 15 gam vào 500 ml dung dịch CuSO4 0,2M phản ứng xong lấy thanh kim loại ra rửa nhẹ sấy khô cân lại thấy có khối lợng 15,8 gam Thanh kim loại đó là: A Zn B Fe C Al D Mg
Cõu 37: Ngõm 1 đinh sắt sạch vào 100ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thỳc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch, làm khụ thấy khối lượng đinh sắt tăng thờm 1,6g Tớnh CM dung dịch CuSO4 ban đầu?
A 0,25M B 2M C 1M D 0,5M
Câu 38: Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,1M Sau khi màu xanh của dung dịch mất, lấy thanh Fe ra Hãy cho biết khối lợng thanh Fe thay đổi nh thế nào? ( Giả sử toàn bộ Cu sinh ra bám hết vào thanh Fe)
Câu 39: Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch chứa CuSO4 0,2M và Fe2(SO4)3 0,1M Hãy cho biết sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lợng thanh Fe thay đổi nh thế nào?
Câu 40: Cho 5,4 gam Al tác dụng hoàn toàn với 270 ml dung dịch CuSO4 1M lọc kết tủa thu đợc m gam chất rắn Tính m
= ? A 17,28 B 12.8 C 17,82 D 18,2
Câu 41: cho hỗn hợp bột gồm 1,4 gam Fe và 0,24 gam Mg vào 200 ml dung dịch CuSO4 sau phản ứng hoàn toàn thu đợc 2,2 gam chất rắn gồm 2 kim loại Nồng độ mol/lít của CuSO4 là: A 0,2 M B 0,3 M C 0,15 M D 0,1 M
Câu 42: Kim loại nhẹ có nhiều ứng dụng trong kĩ thuật và đời sống là kim loại nào sau đây?
A Mg B Al C Fe D Cu
Câu 43: Định nghĩa nào sau đây đúng:
A hợp kim là chất rắn thu đợc sau khi nung nóng chảy một hỗn hợp nhiều kim loại khác nhau hoặc hỗn hợp kim loại và phi kim
B Hợp kim là chất rắn thu đợc khi trộn một hỗn hợp nhiều kim loại khác nhau hoặc hỗn hợp kim loại và phi kim
C hợp kim là chất rắn thu đợc sau khi nung nóng chảy một hỗn hợp nhiều kim loại khác nhau
D A, B đều đúng
Câu 44: Tính chất vật lí nào sau đây không đúng với hợp kim.
A hợp kim thờng cứng và giòn hơn kim loại ban đầu tạo hợp kim
B hợp kim thờng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn kim loại tạo hợp kim
C nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thờng thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của đơn chất tạo hợp kim
D hợp kim thờng dẫn điện, dẫn nhiệt kém hơn kim loại tạo hợp kim
Câu 45 Đặt một vật bằng Fe tráng Ni có những vết xớc sâu tới lớp Fe bên trong trong không khí ẩm, một thời gian sau
thấy có hiện tợng:
Trang 3A Ni bị ăn mòn dần B Fe bị ăn mòn C Cả hai kim loại đều bị ăn mòn D Hai kim loại không bị ăn mòn
Câu 46: Đặt một vật bằng Fe tráng Sn( sắt tây) có những vết xớc sâu tới lớp Fe bên trong trong không khí ẩm , sau một
thời gian thấy có hiện tợng :
A Sn bị ăn mòn dần B Fe bị gỉ
C Cả hai kim loại đều bị ăn mòn D Hai kim loại không bị ăn mòn
Câu 47: Khái niêm nào sau không đúng: Ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do:
A tác dụng hoá học của môi trờng xung quanh
B kim loại phản ứng hoá học với chất khí hoặc hơi nớc ở nhiệt độ cao
C kim loại tiếp xúc với dung dịch chất điện li tạo nên dòng điện
D Kim loại tiếp xúc với nớc
Câu 48: Điều kiện để xảy ra sự ăn mòn điện hoá là:
A có 2 điện cực khác nhau, tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với cùng một dung dịch chất điện li
B có 2 điện cực, tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li
C có 2 điện cực khác nhau tiếp xúc trực tiếp với nhau và tiếp xúc với chất điện li
D tất cả đều đúng
Câu 49 : chon đáp án đúng với bản chất của sự ăn mòn điện hoá :
A là quá trình oxi hoá khử xảy ra trên bề mặt các điện cực
B là quá trình oxi hoá khử xảy ra ở đó kim loại nhờng electron trực tiếp cho môi trờng tác dụng
C là quá trình oxi hoá xảy ra ở đó kim loại nhờng electron qua dây dẫn cho môi trờng tác dụng
D là quá trình khử xảy ra trên bề mặt các điện cực
Câu 50: Khi ngâm hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl d Hãy cho biết cơ chế ăn mòn xảy ra ở trên là :
Câu 51: Để bảo vệ thép, ngời ta tiến hành tráng lên bề mặt thép một lớp mỏng thiếc Hãy cho biết phản ứng chống ăn
mòn kim loại trên thuộc vào phơng pháp nào sau đây?
A phơng pháp điện hóa B phơng pháp tạo hợp kim không gỉ
C phơng pháp cách ly D phơng pháp dùng chất kìm hãm
Câu 52: Fe bị ăn mòn khi tiếp xúc với kim loại M trong không khí ẩm Kim loại đó là:
A Mg B Zn C Al D Cu
Câu 53: Cho lá sắt kim loại v o: cốc 1 đựng dung dịch Hμ 2SO4 loãng
cốc 2 đựng dung dịch H2SO4 loãng có một l ợng nhỏ CuSO− 4 So sánh tốc độ thoát khí H2 trong hai tr ờng hợp trên −
A bằng nhau B cốc 1 lớn hơn cốc 2 C cốc 1 nhỏ hơn cốc 2 D không xác định đợc
Câu 54: Khi để miếng gang (hợp kim Fe-C) ngoài không khí ẩm Hãy cho biết chất ăn mòn trong quá trình trên là gì?
Câu 55 : Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là :
A khử các ion kim loại trong hợp chất về kim loại tự do
B dùng kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối về kim loại tự do
C Dùng chất khử mạnh nh CO, H2 , C, Al để khử ion kim loại trong oxít ở nhiệt độ cao
D dùng dòng điện một chiều trên catôt để khử ion kim loại trong hợp chất
Câu 56: Cho luồng khí CO d đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Al2O3 ; FeO, CuO; MgO đợc nung nóng ở nhiệt độ cao sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chất rắn còn lại trong ống sứ là:
A Cu; Al; Fe và Mg B Fe và Cu C Al2O3 ; MgO ; Fe và Cu D MgO; Al; Fe và Cu
Câu 57: Để tách Cu ra khỏi hỗn hợp Al và Cu ta có thể dùng phơng pháp nào sau đây?
A Dẫn hỗn hợp qua dd HCl d B Dẫn hỗn hợp vào dd CuSO4 d
C Dẫn hỗn hợp qua dd NaOH d D A,B,C đều đúng
Câu 58: Một hỗn hợp gồm ba kim loại Ag,Fe,Cu làm thế nào để thu đợc Ag nguyên chất?
A Dẫn hỗn hợp qua dd HCl d B.Dẫn hỗn hợp vào dd CuSO4 d
C Dẫn hỗn hợp qua dd FeCl3 d D A,B,C đều đúng
Câu 59: Từ Cu(OH)2 làm thế nào để thu đợc Cu kim loại?
A Hoà tan Cu(OH)2 trong dd HCl d rồi điện phân dung dịch B Nung ở nhiệt độ cao rồi cho khí CO đi qua
C Hoà tan Cu(OH)2 trong dd HCl d rồi cho p với Fe D A,B,C đều đúng
Câu 60: Trong các kim loại sau kim loại nào chỉ đợc điều chế bằng phơng pháp điện phân nóng chảy?
A Fe B Cu C Zn D Ca
Câu 61: Khi điện phân các dung dịch sau dung dịch nào không làm khối lợng catot tăng?
A dd NaCl B dd CuCl2 C dd FeCl2 D dd AgNO3
Câu 62: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Chất nào sau đây có thể loại bỏ đợc tạp chất:
A bột Fe d và lọc kết tủa B bột Zn d lọc kết tủa C bột Cu d lọc kết tủa D A, B đều đúng
Câu 63: Điện phân dung dịch CuCl2 trong thời gian 10 phút với cờng độ dòng điện 96,5 A Tính khối lợng Cu bám trên ca tôt và thể tích khí thoát ra trên anot (đktc)
A 19,2gam và 6,72 lít B 6,4 gam và 22,4 lít C 12,8 gam và 4,48 lít D 6,4 gam và 2,24 lít
Câu 64: Cho khí H2 d đi qua ống sứ nung nóng chứa ba oxit CuO,Fe2O3,Fe3O4 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc
20 gam hỗn hợp hai kim loại và 4,5 gam nớc Tính khối lợng của ba oxit ?
A 22 gam B 24 gam C 28 gam D 30 gam
Trang 4Câu 65: Từ Na2CO3 làm thế nào điều chế đợc Na?
A Hoà tan trong HCl d cô cạn rồi điện phân nóng chảy B Nung ở nhiệt độ cao rồi dẫn CO d đi qua
C Hoà tan trong HCl d rồi cho thanh Mg vào D Hoà tan trong dd HNO3 d cô cạn , điện phân nóng chảy muối NaNO3
Câu 66: Điện phân một dung dịch muối RCla với điện cực trơ Khi ở K thu đợc 16 gam kim loại R thì ở A thu đợc 5,6 lít khí (đktc) Kim loại R là: A Mg B Fe C Cu D Sn
Câu 67: Điện phân 200 ml dung dịch CuCl2 sau một thời gian thu đợc 1,12 lít khí (đktc) ở A Ngâm đinh sắt sạch trong dung dịch sau điện phân sau phản ứng hoàn toàn lấy đinh sắt ra thấy khối lợng đinh sắt tăng 1,2 gam: Nồng độ mol/lít ban
đầu của CuCl2 là: A 1M B 1,5M C 1,2M D 2M
Câu 68: Điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ có màng ngăn xốp sản phẩm thu đợc là:
A H2; Cl2 , NaOH B H2; Cl2 , nớc zaven C H2; Cl2 , Na D Cl2 và dung dịch NaOH
Câu 69: Trong quá trình điện phân nóng chảy NaOH Kết luận nào sau đây sai:
A Na+ bị khử tại catôt B OH- bị oxi hoá tại anot C.O2 thoát ra tại anot D hơi nớc thoát ra tại catôt
Câu 70: Trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl Kết luận nào sau đây sai:
Câu 71: Điện phân 250 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ khi K tốt bắt đầu thấy có khí thoát ra thì dừng điện phân lấy
K ra thấy khối lợng K tăng 4,8 gam nồng độ mol/lít của CuSO4 là:
A 0,3 M B 0,35M C 0,15M D 0,45M
Câu 72: Từ CaCO3 làm thế nào điều chế đợc Ca?
A Hoà tan trong HCl d cô cạn rồi điện phân nóng chảy B Nung ở nhiệt độ cao rồi dẫn CO đi qua
C Hoà tan trong HCl d rồi điện phân dung dịch D Điện phân nóng chảy CaCO3
Câu 73: Từ hỗn hợp Cu và Ag làm thế nào để điều chế Ag tinh khiết?
A Hoà tan hỗn hợp vào dd AgNO3 B Hoà tan hỗn hợp vào dd FeCl3
C Đốt cháy hỗn hợp trong O2 d rồi hoà tan vào HCl d D A,B,C đều đúng
Câu 74: Cho các mẫu kim loại đều màu trắng: Fe, Mg, Ag, Al, Ba Chỉ sử dụng dung dịch H2SO4 loãng có thể nhận biết
đợc các kim loại nào:
A Chỉ có Ba B Ba và Ag C Ba,Ag và Al D Ba,Ag, Al,Mg,Fe
Câu 75: Có năm mẫu chất rắn đựng trong năm lọ riêng biệt: BaCO3,BaSO4,Na2CO3,Na2SO4,NaNO3 Chỉ sử dụng khí CO2
và H2O có thể nhận biết đợc những mẫu nào?
A Cả năm mẫu B BaCO3 C BaSO4 D BaSO4 và BaCO3
Câu 76: Có năm mẫu chất rắn sau: Al, Al2O3, Na, Na2O, Fe Chỉ sử dụng hoá chất nào sau đây có thể nhận bíêt đợc các mẫu trên: A dd NaOH B H2O C dd Ca(OH)2 D A,B,C đều sai
Câu 77: Có các dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhãn : NaCl, MgCl2, NH4Cl, (NH4)2SO4, FeCl2, AlCl3 Chi dùng một hoá chất nào sau đây có thể nhận biết đợc các lọ trên?
A dd NaOH B dd H2SO4 C dd Ba(OH)2 D quỳ tím
Câu 78: Trong các lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: dd Na2CO3, Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, NaCl có thể nhận biết đợc những dung dịch nào nếu chỉ sử dụng thuốc thử là quỳ tím:
A Chỉ có H2SO4 B H2SO4 và NaCl C H2SO4, NaCl và Ba(OH)2 D Cả năm dung dịch
Câu 79: Từ quặng đolomit gồm CaCO3 và MgCO3 sử dụng hoá chất nào sau đây có thể điều chế đợc Ca; Mg tinh khiết:
A dd NaOH, dd HCl B dd H2SO4, dd NaOH C dd HCl và CO2 D H2O và dd HCl
Câu 80: Một loại đồng thau chứa 60% Cu và 40% Zn Hợp kim này có cấu tạo tinh thể hợp chất hoá học Công thức của
hợp kim là: A CuZn2 B Cu2Zn C Cu2Zn3 D Cu3Zn2
Chơng 8: Kim loại phân nhóm chính I;II và Al
A- kim loại kiềm:
Câu 1: Chọn câu trả lời sai: Các kim loại kiềm có:
A Có nhiệt độ nóng chảy, sôi thấp, khối lợng riêng nhỏ, mềm (trừ Fr) B Cấu hình e- lớp ngoài cùng là ns1
C Năng lợng ion hoá tơng đối nhỏ do bán kính nguyên tử tơng đối nhỏ D Tính khử mạnh
Câu 2: Do cấu tạo kiểu lập phơng tâm khối nên các kim loại kiềm có:
A Lực liên kết kim loại kém bền B Lực liên kết kim loại bền
C Năng lợng để phá vỡ mạng tinh thể lớn D Khối lợng riêng lớn
Câu 3: Kim loại kiềm có khả năng phản ứng với những chất nào trong số các chất sau đây: S; O2, X2, HX, H2O (X: halogen) A O2, X2 B HX, H2O C O2, X2, HX, H2O D S; O2, X2, HX, H2O
Câu 4: Chọn phơng pháp để điều chế kim loại kiềm M
A Khử ion M+ thành kim loại M B Điện phân dung dịch muối clorua hay hidroxit kim loại kiềm
C Điện phân nóng chảy muối clorua hay hidroxit kim loại kiềm D a, b, c đúng
Câu 5: Chọn phản ứng sai:
A NaHCO3 ắắt ðđ Na2CO3 + H2O B HCO3- + H+ -> CO2 + H2O
C HCO3- + OH- -> CO32- + H2O D Na2CO3 + HCl -> NaCl + H2O + CO2
Câu 6: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào trong đó ion Na+ bị khử thành Na
A 4Na + O2đ2Na2O B 2Na + 2H2O đ2NaOH + H2
Trang 5C 4NaOH ắắắdpncđ4Na + O2 + 2H2O D 2Na + H2SO4đNa2SO4 + H2
Câu 7: Cho 6 lít hỗn hợp CO2 và N2 (đktc) đi qua dung dịch KOH thu đợc 2,07 gam muối trung hoà và 6 gam muối axít Thành phần % thể tích của CO2 trong hỗn hợp là :
A 42% B 56% C 28% D 50%
Câu 8: Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lợng không đổi thu đợc 69 gam chất rắn tính thành phần của từng chất trong hỗn hợp ban đầu?
A 63% và 37% B 84% và 16% C 42% và 58% D 21% và 79%
Câu 9: Cho 5 gam hỗn hợp Na , Na2O và tạp chất trơ tác dụng hết với H2O thoát ra 1,875 lít khí (đktc) Để trung hoà dung dịch sau phản ứng cần 100 ml dung dịch HCl 2M Thành phần % khối lợng của từng chất trong hỗn hợp là:
A 80% Na; 18% Na2O và 2% tạp chất B 77% Na; 20,2% Na2O và 2,8% tạp chất
C 82% Na; 12,4% Na2O và 5,6 % tạp chất D 92% Na; 6,9% Na2O và 1,1% tạp chất
Câu 10 : Thêm từ từ từng giọt 0,05 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3 Thể tích CO2 (đktc) thu đợc là:
A 1,12 lít B 0,56 lít C 1,344 lít D 0,00 lít
Câu 11: Phơng trình điện phân nào sau đây sai?
A 2ACln ắắđdfnc 2A + n Cl2 B 4MOH ắắđdfnc 4M + 2H2O
C 4AgNO3 ắắđdfdd 4Ag + 4HNO3 + O2 D 2NaCl + 2H2O ắắđdfdd 2NaOH + H2 + Cl2 ( có màng xốp ngăn)
Câu 12: Cho các phản ứng sau: Na2O + CO ắắắt cao0 đ2Na + CO2 (1) 4NaOH ắắđdfnc 4Na + 2H2O + O2 (2);
2NaCl ắắđdfnc 2Na + Cl2 (3); 2NaCl + 2H2O ắắđdfdd 2NaOH + H2 + Cl2 (4) Để điều chế Na ngời ta sử dụng phản ứng nào sau: A (1); (2) B (2); (3) C (3); (4) D (1); (4)
Câu 13: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na; K hoà tan hết vào nớc đợc dung dịch A và 0,672 lít khí H2 (đktc) Tính thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hoà hết một phần ba thể tích dung dịch A
A 100 ml B 200 ml C 300 ml D 600 ml
Câu 14: ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của kim loại kiềm?
A mạ bảo vệ kim loại B Chế tạo tế bào quang điện
C Điều chế một số kim loại khác bằng phơng pháp nhiệt kim loại D Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
Câu 15: Thứ tự sắp xếp tính khử của kim loại kiềm tăng dần:
A Li < K < Na < Rb < Cs B Li < Na < K < Cs < Rb C Cs < Rb < K < Na < Li D Li < Na < K < Rb < Cs
Câu 15 : Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH Dung dịch thu đợc có pH trong khoảng nào? A = 7 B < 7 C > 7 D không xác định đợc
Câu 16: Dung dịch nào dới đây không đổi màu quỳ tím?
A NaOH B NaHCO3 C K2CO3 D NH4Cl
Câu 17: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05 M với 300 ml NaOH 0,05M thu đợc dung dịch X pH của dung dịch X là?
A 2 B 1 C 1,5 D 3
Câu 18: Cho 2 quá trình sau: (1) điện phân dung dịch NaCl có màng xốp ngăn thu đựơc V1 lít H2 ; (2) điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn thu đợc V2 lít H2 So sánh thể tích H2 thoát ra (trong cùng điều kiện) ở cả 2 quá trình là:
A bằng nhau B (1) gấp đôi (2) C (2) gấp đôi (1) Không so sánh đợc
Câu 19 : Phản ứng nào sau đây không tạo 2 muối?
A CO2 + NaOH d B Fe3O4 + HCl C Ca(HCO3)2 + KOH D Cl2 + NaOH
Câu 20: Chỉ đợc sử dụng một dung dịch chứa một chất tan duy nhất, nêu cách nhận biết các dung dịch sau:
phenolphtalein, HCl , NaCl và NH4Cl Hãy lựa chọn thuốc thử đó
Câu 21: Hiện tợng nào xảy ra khi cho 0,1 mol Na vào 100 ml dung dịch chứa AlCl3 0,1M và HCl 0,4M
A có khí bay lên sau đó có kết tủa trắng xuất hiện B có kết tủa trắng xuất hiện và kết tủa tan một phần
C có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó kết tủa tan hết D chỉ có khí bay lên
Câu 22: Cho 1,0 gam kim loại kiềm tác dụng với nớc d thu đợc 487ml H2 (đktc) Hãy xác định kim loại kiềm đó
Câu 23: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau có tổng khối lợng là 8,5 gam Cho X vào nớc d thu
đợc 3,36 lit H2(đktc) Xác định 2 kim loại kiềm
Câu 24: Nung a gam muối hiđrocacbonat của kim loại kiềm R ở nhiệt độ cao thu đợc 0,69a gam chất rắn Hãy xác định
công thức của muối
Câu 25: Hấp thụ hết V (lít) khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1,5 M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 14,6 gam chất rắn khan Tính V
Câu 26: Hoà tan hỗn hợp hai kim loại A, B(có hoá trị khác nhau )trong H2O thu đợc khí H2 và dung dịch X Hai kim loại A,B là:
A K và Na B K và Ba C K và Mg D Al và Mg
Câu 27: Cho 9,55 gam hỗn hợp gồm Ba và hai kim loại kiềm A,B ở hai chu kì kế tiếp vào nớc thu đợc 2,24 lít H2(đktc) và dung dịch Y Cho Y phản ứng với dd K2SO4 d thu đợc 11,65 gam kết tủa Xác định A,B
Trang 6A.Li,Na B Na,K C K,Rb D Rb, Cs.
B- Kim loại phân nhóm chính nhóm 2
Câu 1 : Chọn câu trả lời sai:
A Nguyên tử nhóm IIA có cấu hình e- lớp ngoài cùng ns2 B Tính khử tăng từ Be đến Ba
C Bán kính nguyên tử giảm đều đặn từ Be đến Ba D Chỉ có từ Ca đến Ba là tác dụng mạnh với H2O
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng:
A Tất cả các kim loại kiềm thổ đều phản ứng với H2O tạo dung dịch bazơ mạnh
B Tất cả các oxit kim loại phân nhóm chính nhóm II đều tan trong nớc
C Hidroxit của Mg, Ca, Sr, Ba là những bazơ mạnh
D Tất cả các muối sunfat của kim loại phân nhóm chính nhóm II đều ít tan hoặc không tan trong nớc
Câu 3:Chọn phản ứng sai khi nhiệt phân các hợp chất của các kim loại sau: Mg(NO3)2đMgO + 2NO2 (1);
CaCO3 đ CaO + CO2 (2); Mg(OH)2đ MgO + O2 (3); Ca(HCO3)2 đCaO + 2CO2 + H2O (4);
Ca(NO3)2 đCa(NO2)2 + 2NO2 (5)
A (1); (2) ; (5) B (2); (3); (4) C (3); (4);(5) D (1); (3)
Câu 4: Trong thiên nhiên, sự hiện diện của ion Ca2+ trong sông hồ, cũng nh sự tạo thành các thạch nhũ là quá trình của phản ứng hoá học nào sau đây:
A CaCO3 + CO2 + H2O -> Ca(HCO3)2 B CaCO3 + HCl -> CaCl2 + H2O + CO2
C Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 + H2O D CaCO3 ắắắt cao0 đ CaO + CO2
Câu 5: Định nghĩa: Nớc cứng là
A nớc sông có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ B nớc thiên nhiên có chứa ít ion Ca2+, Mg2+
C nớc chng cất còn ion Ca2+, Mg2+ D nớc thiên nhiên có nhiều ion Ca2+, Mg2+
Câu 6 : Chọn câu trả lời sai:
A Độ cứng tạm thời do các muối Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2 gây ra
B Độ cứng vĩnh cửu do các muối clorua, sunfat của Ca2+ và Mg2+ gây ra
C Độ cứng toàn phần do các muối nitrat, photphat của Ca2+ và Mg2+ gây ra
D Nớc ma, tuyết là nớc mềm nhất trong thiên nhiên
Câu 7 : Câu trả lời nào sau đây là sai:
A Nớc cứng có tác hại trực tiếp đến đời sống và sản xuất của con ngời
B Nớc cứng làm mất tác dụng tẩy rửa của xà phòng do: 2RCOONa + Ca2+ -> (R-COO)2Ca↓ + 2Na+
C Loại bỏ bớt các ion Ca2+, Mg2+ là làm mềm nớc
D có thể làm mềm nớc cứng vĩnh cửu bằng dung dịch nớc vôi trong vừa đủ
Câu 8: Cho các phản ứng mô tả các phơng pháp khác nhau để làm mềm nớc cứng?
Ca2+ + 2HCO3- ắắắt cao0 đ CaCO3 + CO2 + H2O (1) Ca2+ + HCO3- + OH - đCaCO3 (2) Mg2+ + CO32- đMgCO3 (3) Phơng pháp nào có thể áp dụng để làm mềm nớc cứng tạm thời
A (1) ; (2) B (1); (3) C (2); (3) D (1); (2) ; (3)
Câu 9: Phản ứng nào dới đây giải thích sự hình thành thạch nhũ trong các hang động?
A CaCO3 đCaO + CO2 B.CaCO3 + CO2 + H2O -> Ca(HCO3)2
C Ca(HCO3)2 đCaO + 2CO2 + H2O D Ba(HCO3)2 đBaO + 2CO2 + H2O
Câu 10: Dẫn V lít CO2 (đktc) qua 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu đợc 6 gam kết tủa, đun nóng dung dịch lọc lại có kết tủa nữa Tính V = ?
A 3,136 lít B 1,344 lít C 1,344 lít hoặc 3,136 lít D 3,36 lít
Câu 11: Thổi V lít CO2 (đktc) vào 300 ml Ca(OH)2 0,02 M thì thu đợc 0,2 gam kết tủa Giá trị của V = ?
A 44,8 ml hoặc 89,6 ml B 224 ml C 44,8 ml D 44,8 hoặc 224 ml
Câu 12: Dãy chất nào dới đây đều tan tốt trong nớc.
A BeSO4 ; MgSO4; CaSO4 ; SrSO4 B BeCl2; MgSO4 ; CaCl2 ; BaCl2
C BeCO3 ; MgCO3; CaCO3 ; SrCO3 D Mg(OH)2 ; Mg(OH)2 ; Ba(OH)2
Câu 13: Phơng pháp nào sau đây dùng để điều chế Mg từ MgO
A Điện phân nóng chảy MgO B Hoà tan MgO vào dung dịch HCl cô cạn điện phân nóng chảy MgCl2
C Khử MgO bởi CO d ở nhiệt độ cao D Điện phân dung dịch MgSO4
Câu 14: Hoà tan 7,6 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II và thuộc 2 chu kì liên tiếp bằng dung
dịch HCl d thì thu đợc 5,6 lít H2 (đktc) Hai kim loại này là:
A Be và Mg B Mg và Ca B Ca và Sr D Sr và Ba
Câu 15: Cho Ca vào các chất dới đây trờng hợp nào không xảy ra phản ứng Ca với H2O
A H2O B dung dịch HCl d C dung dịch NaOH d D dung dịch CuSO4 d
Câu 16: Nung nóng hoàn toàn 20 gam quặng đolomit thoát ra 5,6 lít khí ở 00C và 0,8 atm Hàm lợng CaCO3.MgCO3 trong quặng là:
A 80% B 75% C 75% D 92%
Câu 17: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng với H2O thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Kim loại kềm thổ đó là :
A Be B Mg C Ca D Ba
Câu 18: Đun nóng 6,96 gam MnO2 với dung dịch HCl đặc d Khí thoát ra tác dụng hết với kim loại R thu đợc 7,6 gam muối ? R là kim loại nào sau:
Trang 7A Be B Ca C Mg D Ba
C-Nhôm
Câu 1: Những điều khẳng định nào sau đây là sai:
A Al là kim loại có tính khử mạnh B Al nguyên chất phản ứng đợc với H2O
C Al là nguyên tố có tính lỡng tính D Al nằm ở chu kì 3 phân nhóm chính nhóm III và là nguyên tố họ p
Câu 2 : Câu trả lời nào sau đây là sai:
A Al2O3 là 1 oxit lỡng tính B Al(OH)3 tan trong lợng d dung dịch NH3
C dung dịch muối Al3+ có tính axít D dung dịch muối NaAlO2 có tính bazơ
Câu 3: Điện phân Al2O3 nóng chảy, kết quả nào sau đây đợc ghi nhận là đúng
A Al3+ bị khử ở catot B O2- bị oxi hoá tại anot C Al thoát ra ở catot D Al và O2 cùng thoát ra ở catot
Câu 4: Cho phản ứng
Al + H2O + NaOH đNaAlO2 + 3/2 H2 Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hoá là chất nào?
Câu 5: Hoà tan hết m g hỗn hợp Al, Fe trong lợng d dung dịch H2SO4 loãng thoát ra 0,4 mol khí , còn khi cho hỗn hợp vào dung dịch NaOH d thì thu đợc 0,3 mol khí Tính m=?
Câu 6: So sánh (1) thể tích khí H2 thoát ra khi cho Al tác dụng với lợng d dung dịch NaOH và (2) thể tích khí N2 duy nhất thu đợc khi cho cùng 1 lợng Al trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng d
A (1) gấp 5 lần (2) B (2) gấp 5 lần (1) C (1) bằng (2) D (1) gấp 2,5 lần (2)
Câu 7: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 g Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm) Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lợng d dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc) Tính m =?
Câu 8: Nhúng một thanh nhôm kim loại vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Sau khi phản ứng hoàn toàn, lấy thanh Al ra khỏi dung dịch Nhận xét sau thí nghiệm nào sau đây không đúng?
A Thanh Al có lớp Cu màu đỏ B Khối lợng thanh nhôm tăng 1,38g
C Dung dịch thu đợc không màu D Khối lợng dung dịch tăng 1,38g
Câu 9: Phản ứng của cặp chất nào dới đây không tạo sản phẩm khí?
A dd Al (NO3)3 + dd Na2S B dd AlCl3 + dd Na2CO3
Câu 10: Hoà tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào 0,4 mol dung dịch H2SO4 đợc dung dịch A Thêm 2,6 mol NaOH nguyên chất vào dung dịch A thấy xuất hiện kết tủa B, Khối lợng của B là bao nhiêu gam?
Câu 11: Thêm HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,1 mol NaAlO2 Khi kết tủa thu đợc 0,08 mol thì số mol HCl
đã dùng là bao nhiêu?
A 0,08 mol hoặc 0,16 mol B 0,16 mol C 0,26 mol D 0,18 mol hoặc 0,26 mol
Câu 12 : Kim loại có thể điều chế từ quặng boxit là kim loại nào ?
Câu 13: Kim loại có thể điều chế bằng phơng pháp điện phân nóng chảy là kim loại nào ?
Câu 14: Kim loại có thể điều chế bằng phơng pháp nhiệt luyện là kloại nào ?
Câu 15 : Cho m g hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH d thoát ra 6,72 lít khí (đktc) Nếu cho m gam hỗn
hợp trên tác dụng với dung dịch HCl d thoát ra 8,96 lít khí (đktc) Khối lợng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là bao nhiêu ?
A 10,8g Al và 5,6 g Fe B 5,4g Al và 5,6g Fe C 5,4g Al và 8,4g Fe D 5,4g Al và 2,8g Fe
Câu 16 : Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH d thấy thoát ra 13,44 lít khí (đktc) Khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là bao nhiêu gam ?
A 21,6g Al và 9,6 g Al2O3 B 5,4g Al và 25,8g Al2O3 C 16,2g Al và 15,0 g Al2O3 D 10,8g Al và 20,4g Al2O3
Câu 17: Hoà tan hoàn toàn hợp kim Al – Mg trong dung dịch HCl d thu đợc 8,96 lít khí (đktc) Nếu cho cùng lợng hợp
kim trên tác dụng với dung dịch NaOH thì thu đợc 6,72lit khí (đktc) Thành phần % khối lợng mỗi kloại trong hợp kim là bao nhiêu?
Câu 18: Xử lý 9 gam hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc nóng (d) thoát ra 10,08 lít khí (đktc), còn các thành phần
khác của hợp kim không phản ứng Thành phần % khối lợng của Al trong hợp kim là bao nhiêu?
Câu 19: Có 3 chất: Mg, Al, Al2O3 Có thể phân biệt 3 chất chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch HNO3 D Dung dịch CuSO4
Câu 20: Trong quá trình điện phân nóng chảy NaOH Kết luận nào sau đây sai:
A Na+ bị khử tại catôt B OH- bị oxi hoá tại anot C.O2 thoát ra tại anot D hơi nớc thoát ra tại catôt
Câu 21: Criolit có công thức nào sau: A NaF.AlF3 B CaF2 AlF3 C Na3AlF6 D.3KF.AlF3
Câu 22: Công thức sau là một loại hợp chất của Al trong tự nhiên: K2O.Al2O3.6SiO2.2H2O có tên gọi là gì?
Trang 8A cao lanh B mica C boxít D criolít
Câu 23: Tại sao phải làm sạch quặng boxít trong quá trình sản xuất Al:
A vì không thể điện phân nóng chảy Al2O3 có lẫn tạp chất B vì Al sản xuất ra lẫn tạp chất dễ bị ăn mòn khi sử dụng
C vì Al2O3 có lẫn tạp chất sẽ không tan trong criolít D A,B,C đều đúng
Câu 24: phèn nhôm có công thức nào sau:
A K2SO4 Al2(SO4)3 12H2O B Na2SO4 Al2(SO4)3 24H2O C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O C tất cả đều đúng
Câu 25: Hợp kim nào sau đợc sử dụng để sản xuất dây cáp dẫn điện thay cho dây đồng:
A đuyra B silumin C almelec D hợp kim electron
Câu 26 : Có các thí nghiệm sau : Dẫn từ từ khí CO2 đến d vào dung dịch nớc vôi trong (1) Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2
đến d vào dung dịch Al2(SO4)3 (2) Cho từ từ dung dịch HCl đến d vào dung dịch NaAlO2 (3) Cho từ từ CO2 đến d vào dung dịch Ca(AlO2)2 (4) Cho từ từ HCl đến d vào dung dịch Ca(HCO3)2 (5) Thí nghiệm nào cho kết tủa sau đó tan hoàn toàn
A (1); (2); (3); (4) B (1); (2); (3); (5) C (1); (3) D (1);(2);(3)
Câu 27: Nung hỗn hợp bột (Al và Fe3O4) ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu đợc hỗn hợp chất rắn X Hoà tan X trong dung dịch NaOH thấy có khí thoát ra Thành phần của chất rắn X là:
A Al; Al2O3 ; Fe3O4 và Fe B Fe3O4 ; Fe và Al2O3 C Al; Al2O3 và Fe D Al và Fe
Câu 28: Cho các oxít sau: CuO; Al2O3 ; CaO; MgO và PbO Oxít nào không bị khử bởi chất khử mạnh nh CO; C; H2; Al A CaO; MgO; Al2O3; PbO B CaO; MgO; Al2O3 ; CuO C CaO; MgO; Al2O3 D CuO và PbO
Câu 29: cho m gam hỗn hợp X gồm (Al và Na) vào H2O thu đợc 500 ml dung dịch Y chứa 2 chất tan có nồng độ đều bắng 0,5M Giá trị m = ?
A 11,5 gam B 6,72 gam C 18,25 gam D 15,1 gam
Câu 30: cho 1,84 gam 1 kim loại vào nớc đợc 80 ml dung dịch bazơ có nồng độ là 1M kim loại đó là:
A Na B K C Ca D Ba
Câu 31: Cho 7,84 lít CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch Ca(OH)2 1M Tính khối lợng kết tủa thu đợc
A 35 gam B 25 gam C 15 gam D 31,2 gam
Câu 32: Hoà tan vừa hết m gam hỗn hợp X (Al và Al2O3) trong 200 ml dung dịch NaOH 2M thấy thoát ra 6,72 lít H2
(đktc) m =? A 54 gam B 20,4 gam C 15,6 gam D 10,2 gam
Câu 33: Dung dịch nào sau có thể làm mềm đợc cả nớc cứng tạm thời và nớc cứng vĩnh cửu:
A Ca(OH)2 B Na2CO3 C Ca(HCO3)2 D cả A và B
Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm 5,85 gam K và 3,51 gam Al vào H2O phản ứng xong thu đợc dung dịch Y Cho biết dung dịch Y chứa gì? A KAlO2 B KOH và KAlO2 C KOH D Al(OH)3 và KAlO2
Câu 35 Trộn 5,4 gam bột Al với 46,4 gam Fe3O4 và nung nóng ở nhiệt độ cao thu đợc hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 loãng d thu đợc 5,6 lít H2 (đktc) Xác định hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm
Câu 36: Nung 9,45 gam bột Al với 25,6 gam Fe2O3 thu đợc hỗn hợp chất rắn X Cho X vào dung dịch NaOH d thu đợc 1,68 lít H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là:
A 85,71% B 93,75% C 85% D 94%
Câu 37: Nung hỗn hợp X gồm bột Al và bột FexOy đến phản ứng hoàn toàn thu đơc hỗn hợp chất rắn Y, hoà tan Y trong dung dịch NaOH d thấy thoát ra 4,2 lít H2 (đktc) còn lại 22,4 gam Fe và đã dùng hết 0,525 mol NaOH Xác định công thức của oxit sắt?
A FeO B Fe3O4 C FexOy Fe2O3
Câu 38: Hoà tan 47,4 gam phèn nhôm (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O ) vào nớc đợc dung dịch X Cho 175 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch X thấy có m gam kết tủa , Tính m = ?
A 40,775 gam B 44,675 gam C 54,4 gam D 50,5 gam
Câu 39: Một hỗn hợp X gồm Al và K Hoà tan m gam hỗn hợp X trong H2O d thu đợc 2,24 lít H2(đktc), còn nếu hoà tan
m gam hỗn hợp trong dung dịch KOH d thấy tạo ra 11,2 lít khí H2 (đktc) Tính m?
A 6,6 gam B 9,3 gam C 12 gam D 15,6 gam
Câu 40: Hoà tan 10,5 gam hỗn hợp gồm Al và kim loại kiềm B vào nớc chỉ thu đợc 5,6 lít khí H2 và dung dịch A A tác dụng với dd HCl vừa đủ thu đợc lợng kết tủa lớn nhất là 7,8 gam Xác định kim loại B và % theo khối lợng B trong hỗn hợp? A: Li, 66,67% B Na, 87,62% C K, 74,286% D K, 58,1%
Câu 41: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na và kim loại M vào nớc thu đợc dung dịch A và 11,2 lít khí H2(đktc) Dẫn khí CO2 từ từ qua dung dịch A đến d thấy dd A hấp thụ hết tối đa là 8,96 lít CO2 (đktc) và tạo ra 15,6 gam kết tủa Xác định kim loại M?
A Al B Ca C Zn D K
Câu 42: Trộn 500ml dung dịch NaOH 2M với 100ml dung dịch AlCl3 2,5M Xác định khối lợng kết tủa thu đ-ợc
A 7,8 gam B 15,6 gam C 19,5 gam D Không thu đợc kết tủa
Câu 43: Trộn 200ml dung dịch chứa hai bazơ KOH 1M và Ba(OH)20,75M với 300ml dung dịch chứa hai chất
A 27,96 gam B 32,64 gam C 39,63 gam D 63,39 gam
Trang 9Câu 44: Tính thể tích dung dịch NaOH 1M cần cho vào 300 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,7M thu đợc 15,6 gam kết tủa? A 600ml B.640ml C 1260ml D 600 ml hoặc 1260 ml.
Chơng 9: Sắt và hợp chất.
Câu 1 : Câu trả lời nào sau đây là sai:
A Khí Clo có khả năng oxi hoá muối Fe2+ thành muối Fe3+
B Các hợp chất sắt II đều có tính khử
C Dung dịch muối FeSO4 không có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4
D Sắt là kim loại có tính khử trung bình
Câu 2: Cho các phản ứng sau : 2FeCl3 + Fe ->3FeCl2 (1); 2FeCl3 + 3Cu -> 2Fe + 3CuCl2 (2)
Fe2O3 + CO -> 2FeO + CO2 (3); Fe + S đFeS (4) ; 2Fe + 3I2 đ 2FeI3 (5) Những phản ứng viết sai là
A 1,2 B 2,3 C 3,4 D 2,5
Câu 3: Để hoà tan cùng một lợng Fe, thì số mol HCl (1) và số mol H2SO4 (2) trong dung dịch loãng cần dùng là:
A (1) bằng (2) B (1) gấp đôi (2) C (2) gấp đôi (1) D (1) gấp ba (2)
Câu 4: Hãy cho biết kết luận nào đúng với tính chất của sắt (II).
A có tính oxi hoá B có tính khử C cả tính oxi hoá và tính khử D không có tính oxi hoá khử
Câu 5: Cho phản ứng : X + H2SO4đặc, nóng đ Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O X có thể là nhứng chất nào?
A Fe, FeS2,Fe3O4, FeSO4 B FeS, FeSO4, FeCO3 C Fe, Fe2O3,Fe3O4 D Fe(OH)2, FeS, Fe2(SO4)3
Câu 6: Hãy cho biết kết luận nào đúng với tính chất của Fe2O3
A vừa có tính bazơ có tính oxi hoá B có tính bazơ và có tính khử
C vừa có tính bazơ ; tính khử và tính oxi hoá D chỉ có tính oxi hoá
Câu 7: Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dới đây?
Câu 8: Kim loại M khi tác dụng với dung dịch HCl và với khí Cl2 đều thu đợc cùng 1 loại muối clorua Kim loại đó là
A Al B Cu C Fe D.Ag
Câu 9: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu và Ag vào dung dịch chứa duy nhất chất tan Y d, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra
hoàn toàn Sau phản ứng thì thu đợc duy nhất kết tủa là Ag với khối lợng đúng bằng khối lợng Ag trong hỗn hợp X Xác
Câu 10: Trờng hợp nào dới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính có trong quặng?
A Henamtit nâu chứa Fe2O3 B Mahetit chứa Fe3O4 C Xiđerit chứa FeCO3 D Pirit chứa FeS2
Câu 11: Sục hỗn hợp khí gồm O2 và NH3 đến d vào dung dịch FeSO4 Hãy cho biết sau phản ứng thu đợc kết tủa gì ?
Câu 12: Cho nguyên tố Fe có (Z = 26) Hãy cho biết cấu hình electron nào sau đây đúng với Fe2+
A 1s2 2s22p6 3s23p63d4 4s2 B 1s2 2s22p6 3s23p63d6 C 1s2 2s22p6 3s23p63d5 4s1 D 1s22s22p6 3s23p63d6 4s24p2
Câu 13: Hoà tan 1 oxít sắt trong dung dịch H2SO4 loãng d thu đợc dung dịch X Biết rằng X làm mất màu dung dịch brom
và dung dịch KMnO4, X cũng hoà tan đợc bột Cu kim loại Công thức của oxít là:
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FexOy
Câu 14: Trong số các loại quặng sắt: FeCO3 (xiđerit), Fe2O3 (hemantit), Fe3O4 (manhetit), FeS2 (pirit) Quặng chứa hàm
Câu 16: Khử hoàn toàn 16 g bột oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng khối l ợng khí tăng thêm 4,8 g Công thức
của oxit sắt là công thức nào sau đây? A FeO B FexOy C Fe2O3 D Fe3O4
Câu 17 Cho các quặng sau: hematit đỏ, hematit nâu, manhetit, xiđerit, pirit quặng nào đợc sử dụng để luyện gang trong
công nghiệp
A hematit đỏ, hematit nâu, manhetit, xiđerit, pirit B hematit đỏ, hematit nâu, manhetit
Câu 18 : Hãy cho biết vai trò của than cốc trong luyện gang ?
A cung cấp nhiệt khi cháy B tạo chất khử CO C tạo gang D cả A, B, C
Câu 19: Trờng hợp nào dới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính có trong quặng?
A Henamtit nâu chứa Fe2O3 B Mahetit chứa Fe3O4 C Xiđerit chứa FeCO3 D Pirit chứa FeS2
Câu 20: Cần bao nhiêu tấn quặng manhehit chứa 80% Fe3O4 để có thể luyện đợc 800 tấn gang có hàm lợng sắt 95%? L-ợng sắt bị hao hụt trong sản xuất là 1%
A 1325,16 tấn B 2351,16 tấn C 3512,61 tấn D 5213,61 tấn
Câu 21: Có 3 lọ đựng 3 hỗn hợp Fe + FeO; Fe + Fe2O3 và FeO + Fe2O3 Giải pháp lần lợt là dùng các thuốc thử nào dới
đây có thể phân biệt ba hỗn hợp này?
A Dùng dung dịch HCl, sau đó thêm NaOH vào dung dịch thu đợc
B Dùng dung dịch H2SO4 đậm đặc, sau đó thêm NaOH vào dung dịch thu đợc
C Dùng dung dịch HNO3, sau đó thêm NaOH vào dung dịch thu đợc
D Thêm dung dịch NaOH, sau đó thêm tiếp dung dịch H2SO4đậm đặc
Câu 22: Hoà tan một lợng FeSO4 7 H2O trong nớc để đợc 300ml dung dịch Thêm H2SO4 vào 20ml dung dịch trên thì dung dịch hỗn hợp thu đợc làm mất màu 30ml dung dịch KMnO4 0,1M Khối lợng FeSO4.7H2O ban đầu là bao nhiêu
Trang 10Câu 23: Để 28 gam bột sắt ngoài không khí một thời gian thấy khối lợng tăng lên thành 34,4g Tính % khối lợng sắt đã
bị oxi hoá, giả thiết sản phẩm oxi hoá chỉ là sắt từ oxit
Câu 24: Thêm dung dịch NaOH d vào dung dịch chứa 0,015 mol FeCl2 trong không khí Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lợng kết tủa thu đợc bằng bao nhiêu gam?
Câu 25: Thêm dung dịch NaOH d vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 Lọc kết tủa, đem nung đến khối lợng không đổi thì khối lợng chất rắn thu đợc bằng bao nhiêu gam?
Câu 26: Chất nào dới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao ?
Câu 27: Thổi 0,3 mol CO qua 0,2mol Fe2O3 nung nóng đến phản ứng hoàn toàn Khối lợng chất rắn thu đợc là bao nhiêu gam?
Câu 28: Khi cho 11,2g Fe tác dụng với Cl2 d thu đợc m1 gam muối, còn nếu cho 11,2g Fe tác dụng với dung dịch HCl d thì thu đợc m2 gam muối Kết quả tính giá trị của m1 và m2 là bao nhiêu?
A m1 = m2 = 25,4g B m1= 25,4g và m2 = 26,7g B m1= 32,5g và m2 = 24,5g B m1= 32,5g và m2 = 25,4g
Câu 29: Ngâm một lá kloại nặng 50g trong dung dịch HCl, sau khi thoát ra 336ml khí (đktc) thì khối lợng lá kloại giảm
1,68% Nguyên tố kloại đã dùng là nguyên tố nào?
Câu 30:Đốt nóng hỗn hợp bột Al và Fe3O4 ( không có không khí) đến phản ứng hoàn toàn Chia đôi chất rắn thu đợc, một phần hoà tan bằng dung dịch NaOH d thoát ra 6,72 lít khí (đktc), phần còn lại hoà tan trong dung dịch HCl d thoát ra 26,88 lít khí (đktc) Số gam mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu?
A 27g Al và 69,6 gam Fe3O4 B 54g Al và 139,2 gam Fe3O4
C 29,9g Al và 67,0 gam Fe3O4 D 81g Al và 104,4g gam Fe3O4
Câu 31: Hoà tan 10 g hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lợng dung dịch HCl vừa đủ Dung dịch thu đợc cho tác dụng với
dung dịch NaOH d, lọc lấy kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn cân nặng 12g Thành phần % khối lợng các chất trong hỗn hợp là:
A 22% Fe và 78% FeO B 56% Fe và 44% FeO
C 28% Fe và 72% FeO D 64% Fe và 36% FeO
Câu 32: Nhận xét nào dới đây là không đúng cho phản ứng oxi hoá hết 0,1 mol FeSO4 bằng KMnO4 trong H2SO4?
A Dung dịch trớc phản ứng có màu tím hồng B Dung dịch sau phản ứng có màu vàng
C Lợng KMnO4 cần dùng là 0,02 mol D Lợng H2SO4 cần dùng là 0,18mol
Câu 33: Khử 9,6g một hỗn hợp gồm Fe2O3 và FeO bằng khí hiđrô ở nhiệt độ cao thu đợc sắt kloại và 2,88g nớc Thành phần % khối lợng các chất trong hỗn hợp là:
A 53,34% FeO và 46,66% Fe2O3 B 43,34% FeO và 56,66% Fe2O3
C 50,00% FeO và 50,00% Fe2O3 D 70,00% FeO và 30,00% Fe2O3
Câu 34: Cho sắt kloại tác dụng với dung dịch axít sunfuric loãng, sau đó cho bay hơi hết nớc của dung dịch thu đợc thì
còn lại 55,6 g tinh thể FeSO4 7H2O Thể tích hiđro thoát ra (đktc) khi Fe tan là bao nhiêu lít?
Câu 35: Cho các phản ứng luyện gang từ quặng hematit đỏ với tạp chất là SiO2 Chất chảy là CaCO3
(1) 3Fe2O3 + CO → 2Fe3O4 + CO2 (2) Fe3O4 + CO → 3FeO + CO2
(3) CO + FeO → Fe + CO2 (4) C + O2 → CO2
(5) CO2 + C → 2CO (6) CaCO3 → CaO + CO2
(7) CaO + SiO2 → CaSiO3 (8) Fe(n/c) + C(n/c) → gang
Sắp xếp các phản ứng trên theo trình tự tăng dần về nhiệt độ từ trên xuống dới
A (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) B (1) (2) (3) (6) (7) (4) (5) (8)
C (1) (2) (3) (6) (7) (8) (4) (5) D (4) (5) (1) (2) (3) (6) (7) (8)
Câu 36: Có 2 chất rắn Fe2O3 và Fe3O4 Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây có thể phân biệt đợc 2 chất rắn đó
A dung dịch HCl B dung dịch H2SO4 loãng C dung dịch HNO3 loãng D dd FeCl3
Câu 37: Cho 1 gam hỗn hợp X (Fe, FeO, Fe2O3) vào dung dịch HCl cho 112ml khí đktc Dẫn H2 chỉ qua 1gam hỗn hợp
X ở nhiệt độ cao, sau phản ứng hoàn toàn đợc 0,2115g H2O Xác định khối lợng FeO ở 1 gam X?
Câu 38: Để hoà tan hoàn toàn m gam quặng hematit nâu cần 200 ml dung dịch HCl 3M Cho H2 d đi qua m gam quặng trên thì thu đợc 10,8 gam nớc Hãy xác định công thức của quặng hematit nâu
A Fe2O3 2H2O B Fe2O3 3H2O C Fe2O3 4H2O D Fe2O3 5H2O
Câu 39: Khử a gam một oxit sắt ở nhiệt độ cao thu đợc 8,8 gam khí CO2 Hãy cho biết thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để hoà tan vừa hết a gam đó
Câu 40: Cho 5,6 gam Fe tan vừa hết trong dung dịch HCl, cho bay hơi nớc trong dung dịch sau phản ứng thu đợc 19,9
gam chất rắn G Hãy cho biết công thức của chất rắn G