Câu hỏi 8 Cho các phát biểu sau:1.nhân của bất cứ nguyên tử nào cũng chứa proton và nơtron.. 2.số proton của nguyên tử luôn luôn nhỏ hơn số nơtron của nguyên tử đó .3.số proton của nguyê
Trang 1Câu hỏi 1 Tính số p và n trong hạt nhân nguyên tử 235 92 U
A Khối lượng của p +n
B Khối lượng của e
C Khối lượng của n+e
D Khối lượng của p
Câu hỏi 5 Trong 1nguyên tử X,tổng số hạt mang điện tích lớn hơn số hạt ko
mang điện tích là 12 ,tổng số hạt (p+n+e)la 40.Tính A và tính Z của X
Trang 2Câu hỏi 8 Cho các phát biểu sau:
1.nhân của bất cứ nguyên tử nào cũng chứa proton và nơtron
2.số proton của nguyên tử luôn luôn nhỏ hơn số nơtron của nguyên tử đó 3.số proton của nguyên tử luôn luôn bằng số electron của nguyên tử đó
Trang 3Câu hỏi 13 Cho 4 nguyên tử :23X
Trang 44-Đồng vị nằm trong cùng 1 ô của bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố.Chọn các phát biểu đúng
Trang 6Câu hỏi 33 Obitan 1s của nguyên tử H hình cầu nghĩa là:
A Electron 1s chỉ chạy trên mặt hình cầu
B Electron 1s chỉ chạy trong hình cầu
C Electron 1s chỉ chạy ở phía ngoài hình cầu
D Xác suất(hi vọng) gặp electron 1s bằng nhau theo mọi hướng trong không gian
Trang 9Viết công thức của hợp chất ion M2+
2X- biết M,x thuộc 4 chu kì đầu của bảng HTTH ,M thuộc phân nhóm chính và số e của nguyên tử M bằng 2lần số e của anion
Trang 10Câu hỏi111 Sắp các chất sau :H2, C3H8, H2O theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần
Câu hỏi 112 Chọn phát biểu sau trong các phát biểu sau:
A CH3 –NH2 tan nhiều trong nước vì tạo được liên kết H với nước
B H2O có nhiệt độ cao hơn H2S vì H2O tạo được lien kết H trái với H2S
C CH2S2 có nhiệt độ sôi cao vì tạo được liên kết H liên phân tử
D NH3,CH3OH đều tạo được liên kết H
Câu hỏi 113 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A CH3OH tan nhiều trong H2O
B CH3OH có nhiệt độ sôi thấp hơn C2H6
Câu hỏi 116 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A NH3 tan trong nước nhiều hơn CH4
B H2O có nhiệt độ sôi cao hơn C3H8
C CH3-O-CH3 tan trong nước nhiều hơn CH3OH
D CH3NH2 có nhiệt độ sôi cao hơn N2
Câu hỏi 118 Cho 1 giọt quì tím vào dung dịch các muối sau:NH4Cl, Al2(SO4)3
,K2CO3,KNO3,dung dịch nào sẽ có màu đỏ ?
Trang 12Câu hỏi 127 Sắp xếp các dung dịch sau: H2SO4 CH3COOH ,KNO3,Na2CO3 theo thứ tự
độ pH tăng dần (ko tính gía trị của pH) biết 4 dung dịch này có cùng nồng độ mol
Trang 133) H2S + CuSO4 → CuS +H2SO4
4) Al(OH)3+ +H2O → Al(OH)2+ +H3O+Phản ứng nào là phản ứng axit bazơ theo Bronsted
-Trong 4 phản ứng axit bazo này ,trong pư nào nước vừa đóng vai trò 1 axit ,1 bazơ ?
Trang 14Câu hỏi 135 Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M vào 90ml nước để được 1 dung dịch có pH=1
Trang 15Đáp án C
Câu hỏi 142 Cho 2 dung dịch : dung dịch A chứa 2 axit H2SO40,1M và HCl 0,2M và dung dịch BB chứa 2 bazơ NaOH 0,2M và KOH 0,3 M Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch B vào 100ml dung dịch A để được 1 dung dịch có pH=7?
Trang 16Câu hỏi 149 Dung dịch A chứa 2 axit H2SO4 chưa biết CM và HCl 0,2 M.dung dịch B chứa 2 bazơ NaOH 0,5M và Ba(OH)2 0,25M.Tính CM của H2SO4 BIẾT 100 ml dung dịch ảtung hòa 120ml dung dịch B?
Z thu dược 50g muối MSO4.5H2O.xác định kim loại M và khối lượng hỗn hợp X
Câu hỏi 153 Một hỗn hợp X gồm CuO và MgO tan hết vừa đủ trong 100ml dung dịch
H2SO4 2M.nNếu dung dung dịch NaOH dư cho tác dụng với hỗn hợp X thì còn lại một chất rắn ko tan có khối lương 8g.tính khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp X.Cho Zn=65,Cu=64
A Chỉ cần điều kiện C(hoặc D) kết tủa hoặc bay hơi
B Chỉ cần điều kiện A là axit mạnh hơn C hoặc B là axit mạnh hơn B
C Chỉ cần C là kém phân li hơn A hoặc D là kém phân li hơn B
D Ngoài các điều kiện a,b,c cần phải thêm điều kiện A và B đều tan trong nuớc
Trang 17Phản ứng nào là phản ứng trao đổi?
3)Cu(OH)2 +ZnCl2 → Zn(OH)2 + CuCl24)CaCl2 + H2O + CO2 → CaCO3 + 2HCl
Phản ứng nào có thể xảy ra được?
3)Na2CO3 + Al2(SO4)3
Trang 184) CaCl2 + NaHCO3Những cặp nào cú thể tồn tại trong dung dịch(ko cho kết tủa hoặc khớ)?
Câu 3 Cho độ âm điện của F, S, Cu, Ba lần lợt bằng 4,0; 2,6; 1,9; 0,9 Trong các hợp chất
CuF2, CuS, BaF2, BaS, hợp chất nào là hợp chất ion?
Trang 19C) Al2O3 < MgO < NaCl
D) MgO < NaCl < Al2O3
C©u 5 ViÕt c«ng thøc cña hîp chÊt ion AB biÕt sè e cña cation b»ng sè electron cña
anion vµ tæng sã electron cña AB lµ 20
C©u 6 ViÕt c«ng thøc cña hîp chÊt ion M2+
2X- biÕt M, X thuéc chu k× ®Çu cña b¶ng HTTH, M thuéc ph©n nhãm chÝnh vµ sè electron cña nguyªn tö M b»ng hai lÇn sè electron cña anion
Trang 20Câu 11Biết rằng độ âm điện của Al, O, S, Cl lần lợt là 1,6; 3,5; 2,6; 3,0, trong các hợp
chất Al2O3, Al2S3, AlCl3, chất nào là hợp chất ion?
Trang 23D) CO2, BeCl2, C2H2
Câu 21Chọn phát biểu đúng trong các phát biêủ sau:
A) CO2 và SO2 đều có cấu trúc thẳng (lai hóa sp)
B) CH4 và NH4+ đều có cấu trúc tứ diện đều
C) CO2 và BeCl2 đều có cấu trúc tam giác cân
D) NH3 có cấu trúc tam giác đều (lai hoá sp2)
Câu 22Cho biết cơ cấu lập thể của PCl4+, NH4+, PCl5
A) Chỉ có NH4+ tứ diện đều, PCl4+, PCl5 lỡng tháp đáy tam giác
B) NH4+, PCl4+ tứ diện đều (p3), PCl5 lỡng tháp đáy tam giác (sp3d)
C) Chỉ có PCl4+ tứ diện đều, NH4+ hình vuông, PCl5 lỡng tháp đáy tam giác
D) Cả 3 chất đều là tứ diện
Câu 24Chọn các phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A) Hợp chất có chứa N, O luôn luôn tạo đợc liên kết H
B) Liên kết H liên phân tử làm tăng nhiệt độ sôi
C) Liên kết H của một chất X với chất lỏng làm tăng độ tan của X trong chất lỏng ấy
D) H2 ít tan trong nớc vì không tạo đợc liên kết H với nớc
Trang 24Câu 25Sắp xếp các chất sau: H2, C3H8, H2O theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần.
Câu 26Chọn các phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A) CH3 – NH2 tan nhiều trong nớc vì tạo đợc liên kết H với nớc
B) H2O có nhiệt độ cao hơn H2S vì H2O tạo đợc liên kết H trái với H2S
C) CH2F2 có nhiệt độ sôi cao hơn vì tạo đợc liên kết H liên phân tử
D) NH3, CH3OH đều tạo đợc liên kết H
Câu 27Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A) CH3OH tan nhiều trong nớc
B) CH3OH có nhiệt độ sôi thấp hơn C2H6.
Trang 25B) C2H6 < N2 < NH3
C) N2 < C2H6 < NH3
D) NH3 < N2 < C2H6
Câu 30Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A) Nh3 tan trong nớc nhiều hơn CH4
B) H2O có nhiệt độ sôi cao hơn C3H8
C) CH3 – O – CH3 tan trong nớc nhiều hơn CH3OH
D) CH3 – NH2 có nhiêt độ sôi cao hơn N2