Công nghệ Enzyme Protein, phân loại enzyme, các loại enzyme đầy đủ chi tiết cho thi hết môn. Nhận làm thuê slide cực đẹp, chuyên nghiệp, giá cực rẻ và nhanh chóng tại Hà Nội: 0966.839.291. Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Tài Nguyên Và Môi Trường. Nhận đào tạo về Powerpoint.
Trang 1SKT | Câu 1 Chức năng Protein? 1
Co ng Nghệ Enzymệ – Protệin
C}u 1 Chức năng Protein?
1 Xúc tác
Enzyme (lipase, protese, amylase….)
Xúc tác các p/ứ hóa sinh tiến triển theo hướng xđ với tốc độ cao và bảo đảm mối liên hệ giữa các quá trình sống trong cơ thế
2 Kích thích
Hormone (insullin, somatotropin,….) Giữ vai trò điều hòa TĐC trong cơ thể
3 Bảo vệ
Kháng thể (IgG, IgA, IgM, IgD, IgE) Giữ c/năng bảo vệ cơ thể như các loại globulin miễn dịch
4 Vận
chuyển
Thể vận chuyển (hemorglobulin, myoglobulin)
Vận chuyển khí oxy đến mô TB giúp cho tiến trình trao đổi khí, hô hấp của mô bào, tải khí CO2 đến phổi đê thải Tiếp nhận và vận chuyển các hợp chất qua màng
5 Vận động
cơ học Actin, myosin Bảo đảm cho sự co duỗi cơ
6 Mội giới
Histamine, noradrenalin, serotomin Làm nhiệm vụ môi giới hệ thần kinh
7 Cung cấp
NL Protein hạt
Có khả năng đảm bảo 10 - 15% nhu cầu NL của cơ thể, khi OXH 1 gram pro sẽ gp’ ra 4,1 kCal
8 Thành
phần Membrane, vỏ virus Tham gia vào tp membrane, làm vỏ virus, ribosome
9 Đông máu
Prothrombim, fibrinogen, fibrin Tham gia vào quá trình làm đông máu
10 Điều hòa Allosteric, pro Kiểm soát quá trình biểu hiện gen, phân chia, và phát triển
Trang 2SKT | Câu 2 Phân loại Protein? 2
C}u 2 Ph}n loại Protein?
Gồm 2 loại : pr đơn giản và pr phức tap
PR ĐƠN GIẢN: là những pr thuần khiết, trong thành phần cấu tạo chỉ gồm các đơn vị căn bản là các a.a
- Dựa vào tính tan có thể chia thành các nhóm nhỏ: Albumin, globulin, prolamine, histon, albuminoid
(1) Albumine: đơn giản, phổ biến trong thực vật, động vật (máu, trứng, sữa)
- Hòa tan trong nước, đóng vón bởi nhiệt độ, sa lắng trong dung dịch muối hòa tan
- Albumine huyết thanh là nguồn vật chất cơ bản, tham gia xây dựng tb, chúng đc tổng hợp từ gan
(2) Globulin: Có nhiều trong huyết thanh máu, lòng trắng trứng
- Không tan trong nước, tan trong dung môi loãng của acid mạnh hay base mạnh, đông vón bởi nhiệt độ
- Globulin huyết thanh: α, β, ɣ
+ α – globulin gồm: α1, α2 trong lipoprotein và globulinprotein liên quan tới chuyển hóa lipit và gluxit
+ β – globulin: gồm β1 , β2 đây là 2 loại pr đa dạng liên quan tới chuyển hóa Fe ,…
+ ɣ - globuline : tiểu phần có chức năng tạo miễn dịch ở đv Thú sơ sinh k có ɣ- globulin Xuất hiện trong huyết thanh sau 3-4 ngày bú sữa đc hấp thụ vào máu qua vách ruột non
(3) Histon: Có mặt trong đv, tv, trong nhân tế bào kết hợp với acidnucleic
- Hòa tan trong nước và acid nhẹ Không tan trong dd amoniac loãng Không bị vón bởi nhiệt độ
- Có tính kiềm cao do tỉ lệ Arg và Lys cao
- Tách từ nhiễm sắc thể của tế bào Eukaryota 5 dạng histon: H1,H2A, H2B, H3, H4
(4) Prolamine : có trong phần nội nhũ chứa tinh bột của hạt hòa thảo
- Không tan trong nước hoặc dung dịch muối loãng, tan trong ethanol, isopropanol 70-80%
(5) Albuminoid: Pr cứng
- Không hòa tan trong dung dịch trung tính Chỉ hòa tan trong các dung dịch acid loãng hay tính kiềm
- 2 nhóm quan trọng : collagen ( gân , dây chằng), và keratin ( lông, tóc, móng)
- Không bị tiêu hóa bởi enzyme Có a.a đặc trưng hydroproline và hydroxylysine
PR PHỨC TẠP: là những pr mà thành phần của chúng ngoài các a.a bình thường còn có các nhóm ngoại nguồn gốc khác nhau có thể là vô cơ hoặc hữu cơ
Dựa vào nhóm ngoại chia thành 5 nhóm:
(1) Nhóm photphoprotein (nhóm ngoại là photphate): là những pr phức tạp mà nhóm ngoại là acid phosphoric
(H3PO4) Phosphoric acid liên kết với pr bằng liên kết este qua nhóm – OH của Ser và Thr trên chuỗi polypeptit
- Khả năng liên kết không chỉ có 1 phân tử mà có thể là 2 hoặc 3 phân tử H3PO4
- Chức năng của phosphoprotein : chất dinh dưỡng của gia súc non: casein sữa, ovovitelin, vitin của lòng đỏ
trứng, ictulin của trúng cá
(2) Nhóm Glucoprotein: là những pr phức tạp mà nhóm ngoại là glucid như hexose hoặc dẫn xuất của hexose như
hexosamine
Trang 3SKT | Câu 2 Phân loại Protein? 3
- Tên chung cho nhóm ngoại là mucopolysaccharide
- Có mặt ở mô bào cá ở trạng thái tự do như hyaluronic và chondrotinsulfuric acid
- Chức năng: hồ gắn các mô với nhau, làm chất chống ma sát trong cơ thể như mucine và mucoid
- Mucine là chất nhầy của nước bọt, dịch niêm mạc, dịch vị, dịch âm đạo có tác dụng bảo vệ niêm mạc của các cơ quan khỏi các tác động cơ giới mucine không bị pepsine tiêu hóa, do đó bảo vệ đc niêm mạc của dạ dày khỏi bị peepsine phân hủy
- Mucoid ở các mô khác nhau trong xương gọi là osteomucoid trong trứng gọi là ovomucoid
(3) Nhóm lipoprotein (nhóm ngoại là lipit): Đại diện là : lecethine, cholecterol, phosphoric acid
- Thành phần cấu tạo vách tế bào và màng sinh học khác
- Lớp vỏ lipoprotein quyết định tính bán thấm và tính hấp thụ đặc hiệu của tế bào
- Tính dẫn truyền điện trong tb thần kinh
(4) Chromoprotein (nhóm ngoại là màu sắc): Là pr nhóm ngoại có sắc đỏ (hemoglobin) và sắc xanh là chlorofin
- Chức năng hô hấp và trao đổi khí
- Thường chứa ion kim loại : Fe, Cu, Mg,
- Pr nối với nhóm ngoại bằng dãy phụ tương đối lỏng lẻo
- Hemoglobin ( Hb):
+ là huyết thanh sắc tố, có khối lượng phân tử 64,5kDal
+ phần pr Hb chiếm 94% trọng lượng, gồm 4 chuỗi polypeptide: 2 chuỗi α và 2 chuỗi β
+ màu sắc do globin quyết định
+ phần nhóm ngoại là heme, 4% trọng lượng Hb Mỗi peptide mang một nhân heme
+ mỗi nhân heme đc v/c bởi 1 ptu O2
+ một pt Hb v/c đc 4 pt O2
+ nhân heme giống nhau ở mỗi loại máu
(5) Nucleoprotein (nhóm ngoại là nucleic acid): Là những pr phức tạp phân bố ở nhân tb tv, đv, vsv, virus
- Nucleoprotein có quan hệ trực tiếp đến quá trình bảo tồn và truyền đạt thông tin di truyền, qtr tổng hợp pr, qtr trao đổi năng lượng,
- Cấu tạo nhóm pr kiềm tính protamine, và histon và trong vài trường hợp là albumin
- Apoprotein : là polypeptide hay pr có tính kiềm, do đó chúng kết hợp với nhau rất chặt
+ nucleoprotein tập chung trong nhân tb, riboxome
+ trong chất nhiễm sắc có các đơn vị lặp lại là nucleosome là các đoạn DNA kết
- Nuclesome: bao gồm: 1 đoạn DNA khoảng 160 240 cặp base quấn quanh 1 lõi gồm 4 cặp phân tử của 4 dạng phân tử H2A, H2N, H3, H4 Nuclosome có trong tinh dịch cá do acid nucleic kết hợp với protamine Protamine là
1 polypeptide có khối lượng phân tử < 5000 dal, có tính liềm , chứa nhiều Arginin
Trang 4SKT | Câu 3 Phân loại acid amin? Các aa không thay thế? 4
C}u 3 Ph}n loại acid amin? C|c aa không thay thế?
Phân loại aa: Dựa vào đặc tính của mạch bên chia làm 6 nhóm chính
1 Aa trung tính: gồm 5aa Glycin,Alanine,Valine,Leucine,và Isoleucine
2 Aa chứa nhóm –OH: chứa 1 nhóm –NH2, -COOH, mạch thẳng, chứa thêm 1 nhóm –OH
(Serine,Threoine)
3 Aa chứa Sulphur: Cysteine và Methionine
4 Aa có nhóm đicacbosilic và amid (Asp, Asn, Glu, Gln)
5 Aa điamin:Argnine, Lysine
6 Aa chứa nhân vòng: Phenyl alanine, Tyrosine, Tryptophan, Histidine, Proline
Acid amin không thay thế (aa cần thiết): có 9 aa cần thiết
Methionine (Met); Valnine (Val); Leucine (Leu); Iso leucine (Ile); Threonine (Thr); Phenyl alanine (Phe); Tryptophan (Trp); Lysine (Lys); Histidine (His)
C}u 4 Cấu trúc protein?
Cấu trúc bậc một:
Các axit amin nối với nhau bởi liên kết peptit hình thành nên chuỗi polypepetide Đầu mạch polypeptide là nhóm amin của axit amin thứ nhất và cuối mạch là nhóm cacboxyl của axit amin cuối cùng Cấu trúc bậc một của protein thực chất là trình tự sắp xếp của các axit amin trên chuỗi polypeptide Cấu trúc bậc một của protein có vai trò tối quan trọng
vì trình tự các axit amin trên chuỗi polypeptide sẽ thể hiện tương tác giữa các phần trong chuỗi polypeptide, từ đó tạo nên hình dạng lập thể của protein và do đó quyết định tính chất cũng như vai trò của protein Sự sai lệch trong trình tự
sắp xếp của các axit amin có thể dẫn đến sự biến đổi cấu trúc và tính chất của protein
Cấu trúc bậc hai:
Là sự sắp xếp đều đặn các chuỗi polypeptide trong không gian Chuỗi polypeptide thường không ở dạng thẳng mà xoắn lại tạo nên cấu trúc xoắn α và cấu trúc nếp gấp β, được cố định bởi các liên kết hyđro giữa những axit amin ở gần nhau Các protein sợi như keratin, Collagen (có trong lông, tóc, móng, sừng)gồm nhiều xoắn α, trong khi các protein
cầu có nhiều nếp gấp β hơn
Cấu trúc bậc ba:
Các xoắn α và phiến gấp nếp β có thể cuộn lại với nhau thành từng búi có hình dạng lập thể đặc trưng cho từng loại protein Cấu trúc không gian này có vai trò quyết định đối với hoạt tính và chức năng của protein Cấu trúc này lại đặc biệt phụ thuộc vào tính chất của nhóm -R trong các mạch polypeptide Chẳng hạn nhóm -R của cystein có khả năng tạo cầu đisulfur (-S-S-), nhóm -R của prolin cản trở việc hình thành xoắn, từ đó vị trí của chúng sẽ xác định điểm gấp, hay những nhóm -R ưa nước thì nằm phía ngoài phân tử, còn các nhóm kị nước thì chui vào bên trong phân tử Các liên kết yếu hơn như liên kết hyđro hay điện hóa trị có ở giữa các nhóm -R có điện tích trái dấu
Cấu trúc bậc bốn:
Khi protein có nhiều chuỗi polypeptide phối hợp với nhau thì tạo nên cấu trúc bậc bốn của protein Các chuỗi polypeptide liên kết với nhau nhờ các liên kết yếu như liên kết hyđro
Trang 5SKT | Câu 5 Khái niệm enzyme? 5
C}u 5 Kh|i niệm enzyme?
- Enzyme là những pr có khả năng xúc tác cho các phản ứng hóa học với mức độ đặc hiệu khác nhau ở nhiệt độ tương đối thấp
- Enzyme có trong tất cả các tb sống, là các chất xúc tác sinh học
- Enzyme có đầy đủ các tính chất xúc tac, nhưng e có hiệu suất xúc tác lớn hơn tất cả các chất xúc tác vô cơ và hữu
cơ khác
- E ko những có thể xúc tác cho các phản ứng xẩy ra trong cơ thể sống, mà sau khi tách khỏi hệ thống sống ở những điều kiện nhất định chúng vẫn giữ được hoạt tính xúc tác
E là những phản ứng tồn tại trong tự nhiên hay được tổng hợp có khả năng xúc tác cho 1 hay nhiều phản ứng với mức độ đặc hiệu khác nhau ở nhiệt độ và áp suất bình thường
C}u 6 Dựa v{ đặc điểm gì để ph}n loại Enzyme? Mấy loại?
2 Tranferase Chuyển nhóm nguyên tử
4 Lyase
Bổ sung, loại nguyên tử vào khỏi 1 liên kết đôi sắp xếp lại các nguyên tử tổng hợp các phân tử sử dụng ATP
5 Isomerase Sắp xếp lại các nguyên tử
6 Ligase Tổng hợp các phân tử sử dụng ATP
Trang 6SKT | Câu 7 Mô hình hoạt động của Enzyme? 6
C}u 7 Mô hình hoạt động của Enzyme?
Hoạt động của enzyme theo mô hình khóa và chìa khóa
- Một enzyme liên kết với cơ chất tại một vùng gọi là trung tâm hoạt động
- Chỉ có những cơ chất nhất định có thể vừa với trung tâm hoạt động có thể giúp cơ chất liên kết Phức enzyme
- cơ chất được tạo thành
- Cơ chất phản ứng tạo ra sản phẩm Sản phâm được giải phóng: E + S ES E + P
(E : enzyme – S : cơ chất – P : sản phẩm )
Hoạt động của enzyme theo mô hình điều chỉnh cảm sinh
- Cấu trúc enzyme linh động không cứng nhắc
- Enzyme và trung tâm hoạt động điều chỉnh cấu dạng liên kết với cơ chất
- Tăng phổ đặc hiệu của cơ chất
- Các thay đổi cấu dạng cũng cải thiện xúc tác trong lúc phản ứng
C}u 8 C|c yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của Enzyme?
Nhiệt độ: Hoạt tính thấp ở nhiệt độ thấp; tốc độ tăng lên với nhiệt độ; hoạt tính cao nhất ở nhiệt độ tối ưu; mất
hoạt tính khi biến tính ở nhiệt độ cao
Nồng độ cơ chất: tăng [cơ chất] V pứ tăng tới 1 mức nào đó và ko đổi; hoạt tính tối ưu đạt đc khi tất cả E lk vs
cơ chất
pH: Hoạt tính tối đa ở pH tối ưu; hoạt tính mất hầu hết ở pH thấp hoặc cao
Ức chế:
- Chất ức chế: Làm mất hoạt tính xúc tác, biến đổi cấu trúc của E; có thể cạnh tranh or ko cạnh tranh; 1 số tác động có thể đảo ngược đc VD: NaF3; DNSO; EDTA; DTT; SDS…
- Ức chế cạnh tranh: Có cấu trúc tương tự cơ chất; xâm chiến TTHĐ; cạnh tranh TTHĐ vs cơ chất; có tác động đàn hồi khi tăng [cơ chất]
- Ức chế ko cạnh tranh: Cấu trúc ko giống cơ chất; lk vs E ko ở TTHĐ; cơ chất có thể ko vừa vào TTHĐ đã bị bđổi; ko có pứ xảy ra; tđ ko đàn hồi khi bsung cơ chất
C}u 9 C|c lưu ý/biện ph|p giúp hạn chế tối đa sự giảm hoạt độ Enzyme?
(1) Chọn dd chiết rút E thích hợp
(2) Các bước tinh sạch tiến hành ở nhiệ t độ thấp
(3) Bổ sung chất ức chế của E proteolytic vào dịch chiế t để hạn chế sự thủy phân đối vs các E quan tâm (4) Bổ sung các yếu tố làm mềm: CaCl2; MgCl2 (2-5mM); glycerol 10 – 20%
(5) Xây dựng quy trình đơn giản, ít bước nhất
Trang 7SKT | Câu 10 Phương pháp tách chiết và tinh sạch Enzyme? 7
C}u 10 Phương ph|p t|ch chiết v{ tinh sạch Enzyme?
(1) hu nhận chê ph m E thô: E ngoại bào từ vsv, từ các dịch của Đ, TV Ngoài ra phải thu nhận từ dịch chiết E từ ng.liệu phá v tế bào (lysozime, siêu âm, nghiền vs cát thủy tinh, sốc nhiệt )
(2) Cô đặc enzyme : Dịch chiết có thể cô đặc ở nhiệt độ thấp để làm tăng nồng độ E Bổ sung các tác nhân gây tủa
protein để loại 1 số chất không mong muốn Hòa tan E trong một thể tích nhỏ dung dịch đệm thích hợp để tiến hành các n/c tiếp theo
(3) ách t ng phần và tinh sạch enzyme : sd sắc k trao đổi ion; sắc k lọc gel; ly tâm; sắc k ái lực; điện di biến
tính trên gel polyacrylamide
c c ge sephade :
+ Cột sephadex G100 là cột phân tách hỗn hợp theo ng.tắc lọc gel, các chất có k.thước khác nhau có thời gian đi qua hệ thống gel khác nhau Gel cephadex G100 đc ngâm trong nước trc khi nhồi 24h
+ Cột đc cân bằng vs đệm sodium phosphate 0,05M, pH 7,5 trong 6h 10ml mẫu đc đưa lên cột và rửa chiết bằng đệm sodium photphate 0,05M, pH 7,5 thu các phân đoạn, mỗi phâm đoạn 2ml
c c ge -Biogel P100:
+ Là cột phân tách hỗn hợp protein theo ng.tắc lọc gel Biogel P100 là polyacrylamide trong đó phân tử của chúng
lk vs nhau bởi các lk ngang tạo thành sàng phân tử bởi hệ thống lỗ lưới xốp Dựa vào sự khác nhau về kích thước,phân tử lượng protein có trong hỗn hợp để phân tách
+ Cột có kích thước 2,6*60cm đc cân bằng vs đệm 20mM phosphate pH 6,8 Điều kiện sắc k : Tốc độ dòng chảy 25ml/h ,thể tích phân đoạn 1,5ml
c t ao đ i ion:
+ Dựa trên cơ sở của phản ứn trao đổi anion giữa protein trong hỗn hợp và các nhóm trao đổi ion của chất giá K hi
hỗn hợp pro qua cột,các pro mang điện tích âm gắn vào cột và sau đó đc đẩy khỏi cột bằng dd muối có chứa ion
có ái lực mạnh hơn đvs nhóm trao đổi ion của chất giá
+ Có 2 loại gel trao đổi ion: trao đổi anion và trao đổi cation
+ Gel trao đổi ion đc tổng hợp bằng cách gắn một nhóm chức tích điện đương như: DEAE, QAE Hoặc tích điện
âm như: CM, SP
+ Các nhựa trao đổi ion có thể tái sd nhiều lần.Sau mỗi lần sd,hồi nguyên nhựa bằng cách rửa lần lượt vs NaOH (1N or 2N) , nước và acid (HCl 1N or 2N) Sau cùng là nước
+ Một số ứng dụng:
o Loại muối: Nhiều dung dịch trc khi phân tích cần đc loại muối để khỏi cản trở đến các giai đoạn
o Phân tích a a: Moore và Stoin là ng đầu tiên đã thành công trong việc tách các aa bằng sắc k trao đổi ion trên cột dùng loại Dowex 50 Các aa đc phản ấp phụ bằng các dd đệm có pH tăng dần
o Tách or tinh chế pro và enzyme: thường dùng các loại nhựa Cacboxylic và các loại xelluloza
c i c: Dựa trên sự tương tác đặc hiệu sinh học để tạo ra sự gắn kếtđặc hiệu giữa chất cần tách vs gel
sắc k Trong sắc k ái lực , gắn gel vs một chất có ái lực đặc hiệu vs enzyme or protein
Trang 8SKT | Câu 11 Hằng số tốc độ, vận tốc phản ứng, phương trình Michells - Menten? 8
C}u 11 Hằng số tốc độ, vận tốc phản ứng, phương trình Michells - Menten?
Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ của một phản ứng cơ bản tỷ lệ thuận với tần số va chạm thành công giữa các phân tử phản ứng với nhau Số phân tử có đủ năng lượng dẫn tới một va chạm tỷ lệ thuận với nồng độ có mặt của A
Tốc độ phản ứng : v = k.A trong đó k là hằng số tốc độ, A là nồng độ cơ chất; v là tốc độ phản ứng
K là hằng số tỷ lệ thuận, tương đương với v/ A = k hoặc k bằng tốc độ trên mỗi đơn vị nồng độ Đơn vị của hằng
số k là: mol.l-1.s-1
Phương trình Michells – Menten:
V
Trong đó: v là tốc độ phản ứng; Vmax là tốc độ phản ứng nhận được khi tất cả các ptử E chuyển sang dạng cơ chất (ES) và điều này sảy ra ở nhiệt độ cao; Km là hằng số Michells; S là nồng độ cơ chất
Có 3 t ường hợp xảy ra :
- TH1: S << km thì v
tốc phản ứng phụ thuộc vào tuyến tính vào nồng độ cơ chất
- TH2: S = km thì v = 1/2 Vmax
- TH3: S >> km thì v = Vmax Tốc độ phản ứng đạt cực đạt thì không phụ thuộc vào S Khi S tăng đến mức nào đó, nếu tiếp tục tăng S thì v không tăng theo
Xác định Km:
C}u12 Tính chất chung của Enzyme?
(1) Tốc độ phản ứng cao:
- Cacbornic anhydrase: C02 + H20 H2C03 Hằng số tốc độ không có enzyme = 1,3.10-1 s-1, hằng số tốc độ có enzyme = 1 106 s-1
- Staphylococal nuclease: Hằng số tốc độ không có enzyme = 1,7.10-13 s-1, hằng số tốc độ có enzyme = 95 s-1 (2) Điề u kiện phản ứng nhe nhàng: Xúc tác hóa học thường yêu cầu nhiệt độ và áp suất cao và PH thái quá còn pứ
có E ko yêu cầu khất khe về to
hay pH
(3) ính đặc hiệu cao: Enzyme có thể tphân biệt các cơ chất đồng phân lập thể, ngay cả các đồng phân đối hình
Các phản ứng thường đặc hiệu, hiếm khi sảy ra phản ứng phụ
VD Trypsin xtác thủy phân liên kết peptide của nhóm cacborxyl của Lysin và Arginine
(4) Khả năng điều chỉnh lớn:
- E có thể pứ trước các hợp chất allosteric mà thay đổi các tính chất động học của chúng
- E cũng có thể được điều tiết nhờ các cải biến đồng hóa trị VD pứ phosphory hóa có thể bị khử hoạt hóa hoặc hoạt hóa 1 E
Trạng thái chuyển hóa: Cần các chất pứ đạt được 1 trạng thái năng lượng cao được gọi là trạng thái chuyển
hóa Thời gian lưu chỉ có 10-3 10-14
s-1 Chỉ có 1 số hữu hạn các ptử có đủ năng lượng để đạt được trạng thái chuyển hóa
C}u 13 Ba trung t}m hoạt động của Chymotrypsin?
Đó là Aps (102); His (57); Ser (195)
Trang 9SKT | Câu 14 Enzyme hạn chế và điểm cắt của 1 số enzyme? 9
C}u 14 Enzyme hạn chế v{ điểm cắt của 1 số enzyme?
E hạn chế là những E có nguồn gốc từ VK có khả năng nhận biết những trình tự DNA ngắn (4-6 nu) cấu trúc đối xứng
bổ trợ và cắt DNA ở trình tự nhận biết theo kiểu đối xứng bổ trợ tạo ra các phân đoạn DNA có đầu bằng hoặc so le
C}u 15 Một số enzyme đc bổ sung v{o bột giặt v{ TĂCN?
- Protease thủy phân Pro thành các polypeptit
- Lypase: thủy phân lipit
- Amylase: thủy phân tinh bột thành các dextrin và các glucose đơn giản
- Celulase thủy phân các celulose
Trang 10SKT | 16 Một số TB (VSV chủ) dùng để biểu hiện protein? 10
16 Một số TB (VSV chủ) dùng để biểu hiện protein?
1 VK E coli:
Quy trình lên men được hiểu rất kĩ Không gắn nhóm glycosyl vào rProtein Quá trình thu hồi tb và phá tb đơn giản rProtein không thải tiết ra ngoài mtrường nuôi cấy
Năng suất biểu hiện trung bình Hiệu suất biến nạp thấp,trung bình
rProtein được thải tiết ra ngoài nuôi cấy rGene phải bền khi đưa vào
Quy trình lên men được hiểu thấu đáo
Thu hồi và phá tb đơn giản
3 Pichia pastoris và Kluveromyces sp :
rProtein được tiết ra ngoài mtrường nuôi cấy Hệ thống vector bị giới hạn
Sử dụng codon bất thường
4 VK Bacillus:
rProtein được thải tiết ra mtrường nuôi cấy Không được gắn nhóm Glycosyl
Cạnh tranh tự nhiên