Mạch tương tự analog1.. Hệ thống tương tự analog system Mạch số digital 2.. Hệ thống số digital system VD: Bộ khuếch đại âm tần, thiết bị thu phát băng từ… VD: máy tính, điện thoạ
Trang 1NỘI DUNG MÔN HỌC KỸ THUẬT SỐ
Chương 1: Hệ thống số và mã số
Chương 2:Đại số hàm Boole
Chương 3: Cổng logic
Chương 4: Mạch logic tổ hợp
Trang 2Mạch tương tự (analog)
1 Hệ thống tương tự (analog system)
Mạch số (digital)
2 Hệ thống số (digital system)
VD: Bộ khuếch đại âm tần, thiết bị thu phát băng từ…
VD: máy tính, điện thoại di động, thiết bị nghe nhìn số…
Trang 3Điện thoại số Tổng đài số Truyền hình số Ứng dụng của mạch số trong các hệ thống:
Trang 4t(s)0
High
Low
Tín hiệu số: 11001001000
Trang 5- Ít bị ảnh hưởng bởi nhiễu, có khả
năng tự lọc nhiễu,tự phát hiện sai và
sửa sai.
- Tích hợp trên một chíp IC.
- Độ chính xác và độ phân giải cao.
Ưu điểm của mạch số
Muốn sử dụng kỹ thuật số khi làm việc với tín hiệu đầu vào và đầu ra dạng tương tự ta phải thực hiện sự chuyển đổi
từ dạng tương tự sang dạng số, sau đó xử lý thông tin số và chuyển ngược lại từ dạng số đã xử lý sang dạng tương
tự
Nhược điểm
Trang 6Các bước để sử dụng được hệ thống kỹ thuật số:
* Biến đổi thông tin đầu vào dạng tương tự thành dạng số (ADC)
* Xử lý thông tin số
* Biến đổi đầu ra dạng số về lại dạng tương tự (DAC)
Ví dụ sơ đồ khối một hệ thống điều khiển nhiệt độ
Trang 7Ý nghĩa một số nhị phân:
Ví dụ: 1100.1012
= (1x 23) + (1x 22) + (0x21) + (0x20) + (1x2-1) + (0x2-2) + (1x 2-3 ) = 8 + 4 + 0 + 0 + 0.5 + 0 + 0.125
LSB
2 Số nhị phân (binary)
Trong hệ thống số nhị phân (binary system) chỉ có hai cơ số là 0 và 1
Trang 81024 2
Trang 91024 2
11
2 2
12 10
1
30
2 1
1
21
2 1
2
32 30
2 1
4
Lũy thừa của 210 = 1024 được gọi tắt là 1K (đọc K hay kilo)
Trang 10Bảng trị giá 2n
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
0 2 4 8 16 32 64 128 256 512
10 11 12 13 14 15 16 20 21 30
Trang 11Thập phân Nhị phân
Trang 123 Hệ thống số thập lục phân (Hexadecimal Number System)
Trang 133 Hệ thống số thập lục phân (tt)
Trang 14VD: 910 có mã BCD là 1001
8610 Có mã BCD là 1000 0110
Trang 15Thập phân sang mã BCD
Mã BCD sang thập phân
Trang 185.Mã ASCII
Mã ASCII dùng số nhị phân 7 bit gồm 128 mã số cho 128 ký tự chữ số
Trang 195.Mã ASCII (tt)
Trang 206 Phép Công có nhớ trong hệ Nhị phân
Khi thực hiện phép cộng cần lưu ý:
Trang 216 Phép Trừ trong hệ Nhị phân
Khi thực hiện phép trừ cần lưu ý:
Trang 226 Cộng hai số BCD
Khi thực hiện cộng số BCD lưu ý khi kết
quả lớn hơn 9
Trang 236 Cộng hai số HEX
Khi thực hiện cộng số HEX lưu ý khi kết
quả lớn hơn F