Điều kiện chung General ConsiderationsKế hoạch Planning • Điều kiện thi công Conditions • Điều kiện môi trường Microclimate • Phương pháp thi công Application Methods • Kỹ năng của công
Trang 1Paint Application
Trang 2Mục đích Objective
• Tạo nên lớp sơn đồng nhất, không khuyết tật
Obtain a uniform, defect-free film
• Đảm bảo độ bám dính giữa lớp sơn và bề mặt
Ensure contact along surface adhesion points
Trang 37 yếu tố quyết định tới thành công của hệ sơn áp dụng
The seven crucial factors
6 Application
7 The overall thickness
07/26/2014 3
Trang 4Điều kiện chung General Considerations
Kế hoạch Planning
• Điều kiện thi công Conditions
• Điều kiện môi trường Microclimate
• Phương pháp thi công Application Methods
• Kỹ năng của công nhân Operator's Skill
Trang 5Điều kiện môi trường Microclimate
• Nhiệt độ không khí Air Temp
• Độ ẩm Relative Humidity
• Nhiệt độ điểm sương Dew Point
• Nhiệt độ bề mặt Surface Temp
07/26/2014 5
Trang 6Điều kiện môi trường: Điều kiện chấp nhận chung
Microclimate: Generally accepted conditions
Độ ẩm Relative humidity < 85%
Trang 7Điều kiện môi trường: Điều kiện chấp nhận chung
Microclimate: Generally accepted conditions
Trang 8Điều kiện môi trường: Điều kiện chấp nhận chung
Microclimate: Generally accepted conditions
Nhiệt độ thời gian sơn khô
Drying / curing temperature (= Surface temperature)
Nhiệt độ sơn Paint temperature
Tùy loại sơn
Depending of paint type
15 – 25 oC
Trang 9Phương pháp thi công sơn Application Methods
• Bằng thủ công Manual
• Bằng sơn phun Atomization : Spray
• Phương pháp khác Others
07/26/2014 9
Trang 10Phương pháp thi công bằng thủ công
Application Methods : Manual
Trang 11• Cọ sơn Brush Ø Đặc điểm Characteristics
ü Độ thấm tốt Well penetrating
ü Thích hợp cho sơn dặmIdeal for touch-up/ stripe coats
ü Typical DFT : 50 um
Phương pháp thi công bằng thủ công
Application Methods : Manual
07/26/2014 11
Trang 12• Con lăn /Roller Ø Đặc điểm chung /Characteristics
Phương pháp thi công bằng thủ công
Application Methods : Manual
ü Độ thấm kém /Poor penetration
ü Tạo màng sơn ko đều,
Leaves uneven, porous layer
ü Độ dày màng sơn thấp hơn sơnbằng cọ: 30-40 µm
Lower DFT than brush: 30-40 lm
ü Chủ yếu sử dụng cho sơn trang trí
Mainly in decorative
Trang 13Phương pháp thi công sơn bằng phun
Application Methods : Atomization
• Air Spray
• Airless Spray
Low - pressure Air Spray
High - pressure Airless Spray
07/26/2014 13
Trang 14Phương pháp thi công sơn bằng phun
Application Methods : Atomization
• Airless Spray Ø Đặc điểm chung Characteristics
ü Năng suất cao Very high productivity
ü Sơn được độ dày màng sơn cao
Capable of atomizing high-build paints > thick films
ü Độ thấm tốt Good penetration
ü Bụi sơn thấp hơn sơn air spray
Less paint rebound than conventional air spray
Trang 15Các thành phần chính cho sơn phun áp lực
Key Components of an Airless Sprayer
Spray Gun
Spray Gun Tip Guard
Spray Gun Tip
Pressure Control
Motor
Pump/Fluid Section
Motor Drive System
07/26/2014 15
Trang 16Máy bơm sơn áp lực
Airless Paint Pump
Trang 17Hoạt động của máy bơm sơn áp lực
How a Piston Pump Works
Upstroke
Downstroke
Inlet Ball (lower)
Piston Outlet Ball (upper)
Fluid Outlet
Throat Packings (upper)
Displacement Pump Rod (piston) Adjustable Packing
Nut & Wet Cup
Trang 18Hoạt động của máy
bơm sơn
Paint Pump Operation
Trang 1907/26/2014 19
Trang 20• Đường kính béc phun
Orifice diameter
• Góc phun Fan angle
Airless Spray Equipment - Nozzle
Ø Lượng sơn được phun ra
Volumetric flow rate
Ø Chiều rộng của sơn phun ra
Spray fan width
Trang 21Airless Spray – Paint Hoses, Pressure Loss
• Béc phun: Nozzle : 0.021”
• Áp lực phun: Pressure 150 bar
• Đ.kính dây sơn: Hose diameter: 1/2” 1/4”
• Ch.dài dây sơn: Hose length 100 m 4 m
Sơn có độ dẻo lớn High viscosity paint
Áp lực tại máy sơn cần thiết là : 150 + 45 + 30 = 225 bars
Necessary paint pressure at pump 150 + 45 + 30 = 225 bars
07/26/2014 21
Trang 22Độ dày màng sơn ướt Wet Film Thickness
25 50
75 100
125
GAUGE (microns)
25 50
75 100
Trang 23Độ dày màng sơn ướt Wet Film Thickness
Substrate
Wet Paint
25 50
75 100
125
GAUGE (microns)
07/26/2014 23
Trang 24Cross Spraying
Trang 25Cross Spraying
07/26/2014 25
Trang 26Dry spray OversprayDust spray
Trang 27Kỹ thuật phun sơn Spray Techniques
Khoảng cách súng phun tới bề mặt sơn khoảng 12 inchs (30.5 cm), sơn vuông góc với bề mặt theo cả chiều dọc và chiều ngang
The spray gun should be held approximately 12 inches (30.5 cm) from the surface, and aimed straight (both horizontally and vertically) at the surface Extremely large tips will require you to move further away to achieve a good spray pattern.
Súng giữ thẳng, vuông góc với bề mặt sơn
Spray gun aimed straight at surface
Nghiêng súng về một phía hoặc các góc khác nhau, màng sơn sẽ không đều
Tilting the gun in one direction or the other to spray at an angle causes an uneven finish
Nghiêng súng lên trên hoặc xuống dưới, màng sơn sẽ không đều
Spray gun tilted downward or upward will produce an uneven finish
07/26/2014 27
Trang 28Kỹ thuật phun sơn Spray Techniques
Súng sơn được di chuyển vuông góc với bề mặt bằng cách sử dụng cổ tay Sơn không vuông góc sẽ tạo màng sơn không đều
The spray gun should move across the surface with the wrist flexed to keep the gun pointed straight at the surface “Fanning” the gun to direct the spray at an angle will cause an uneven finish.
Trang 29Kỹ thuật phun sơn Spray Techniques
Kỹ thuật bóp nhả cò súng Triggering Technique
start stroke
trigger gun
continue stroke
release trigger
end stroke
07/26/2014 29
Trang 30Kỹ thuật phun sơn Spray Techniques
Trang 31Kỹ thuật phun sơn Spray Techniques
Sơn cho các góc cạnh bên trong: khi sơn súng sơn cần hướng về phía góc, phun dọc theo các góc, đi nhanh hơn dọc mặt sau và mặt trước
Painting Inside Corners: When spraying corners the gun should be aimed into the corner, spraying along the corner, rather than spraying back and forth across the corner.
07/26/2014 31
Trang 32Sơn dặm Stripe coat
Stripe coat > 30 microns First scheme coat
Second scheme coat
> 50 mm First coat
Stripe coat
Trang 33Dryspray Overspray
07/26/2014 33
Trang 34Kết thúc Câu hỏi & Trả lời