1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Công tác kiểm tra chất lượngHEMPEL quality control

76 471 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 2,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ø Phụ trợ AccessØ Ánh sáng Working light Ø Chủng loại Type Ø Công suất Capacity Ø Điều kiện Condition Ø Thiết bị bắn hạt Blasting media Điều kiện làm việc: Working conditions: Thiết bị:

Trang 2

TRƯỚC KHI CHUẨN BỊ BỀ MẶT 1

BEFORE SURFACE PREPARATION

DURING SURFACE PREPARATION

BEFORE PAINT APPLICATION

DURING PAINT APPLICATION

Surface Preparation

Paint Application

Trang 3

TRƯỚC KHI CHUẨN BỊ BỀ MẶT

BEFORE SURFACE PREPARATION

Ø Rỉ (Rust)

Ø Dầu/Mỡ (Oil/grease)

Ø Muối (Salts)

Ø Lớp cán thép (Laminations)

Ø Các yếu tố ăn mòn khác (Corrosion traps)

Ø Khả năng tương thích (Compatibility)

Ø Cạnh sắc, đường hàn (Edges and welds)

Trang 4

Ø Phụ trợ (Access)

Ø Ánh sáng (Working light)

Ø Chủng loại (Type)

Ø Công suất (Capacity)

Ø Điều kiện (Condition)

Ø Thiết bị bắn hạt (Blasting media)

Điều kiện làm việc:

Working conditions:

Thiết bị:

Equipment:

TRƯỚC KHI CHUẨN BỊ BỀ MẶT

BEFORE SURFACE PREPARATION

Trang 5

TRONG KHI CHUẨN BỊ BỀ MẶT

DURING SURFACE PREPARATION

Ø Phụ trợ (Access)

Ø Ánh sáng (Working light)

Ø Chủng loại (Type)

Ø Công suất (Capacity)

Ø Điều kiện (Condition)

Ø Thiết bị bắn hạt (Blasting media)

Điều kiện làm việc:

Trang 6

TRƯỚC KHI THI CÔNG SƠN

BEFORE PAINT APPLICATION

Ø Phụ trợ (Access)

Ø Ánh sáng (Working light)

Ø Chủng loại (Type)

Ø Công suất (Capacity)

Ø Điều kiện (Condition)

Điều kiện làm việc

Working conditions:

Thiết bị

Equipment:

Trang 7

TRƯỚC KHI THI CÔNG SƠN

BEFORE PAINT APPLICATION

Điều kiện

môi trường:

Micro climate:

Ø Nhiệt độ bề mặt (Temperature of substrate)

Ø Nhiệt độ không khí (Temperature of the air)

(Relative humidity)

(Dew point)

Trang 8

Ø Thời gian sống (Pot-life)

Ø Nhiệt độ sơn (Temperature of paint)

Sơn

Paint:

TRƯỚC KHI THI CÔNG SƠN

BEFORE PAINT APPLICATION

Trang 9

Ø Bụi sơn (Dryspray)

TRƯỚC KHI THI CÔNG SƠN

BEFORE PAINT APPLICATION

Trang 10

TRONG KHI THI CÔNG SƠN

DURING PAINT APPLICATION

Ø Công suất (Capacity)

Ø Điều kiện (Condition/Clean?) Thiết bị:

Equipment:

Trang 11

TRONG KHI THI CÔNG SƠN

DURING PAINT APPLICATION

Điều kiện

môi trường:

Micro climate:

Ø Nhiệt độ bề mặt (Temperature of substrate)

Ø Nhiệt độ không khí (Temperature of the air)

(Relative humidity)

(Dew point)

Trang 12

TRONG KHI THI CÔNG SƠN

DURING PAINT APPLICATION

Ø Chất lượng, số lượng (Quality, quantity)

Ø Màu sắc (Colour)

Ø Dầu pha (Thinner)

Ø Tỷ l ệ pha trộn (Mixing)

Ø Thời gian sống (Pot-life)

Ø Nhiệt độ sơn (Temperature of paint)

(Spraying distance and angle)

Sơn:

Paint:

Trang 13

SAU KHI THI CÔNG SƠN

AFTER PAINT APPLICATION

Trang 14

Ambient Conditions & Surface Temperature

Thiết bị đo Measuring

Trang 15

Ambient Conditions & Surface Temperature

Trang 16

Sử dụng Sling Psychrometers

- Tiêu chuẩn ASTM E337

- Làm ướt đầu ướt bằng nước cấtSaturate wick and/or fill reservoir with

DI water

- Quay đều khoảng 2 phút, đọc kếtquả Sling for 2 minutes, read

- Quay tiếp ½ phút, đọc lại kết quả

Tiếp tục đến khi các kết quả giốngnhau Sling for another ½ minutes, read, continue until two conseqetivereading give the same result

- Ghi lại kết quả nhiệt độ khô và ướtRecord wet & dry bulb temperatures

Trang 17

Sử dụng giản đồ Psychrometric Charts

- Dùng bảng tra cứu để biết độ ẩm

và điểm sương Locate Chart

(relative humidity or dew point)

- Cơ sở dựa trên ô giao nhau giữa

nhiệt độ khô và hiệu số sau khi lấy

nhiệt độ khô trừ nhiệt độ ướt

Intersect air temperature with wet

bulb depression (Ta-Tw)

- Nhiệt độ điểm sườn có thể tra cứu

bằng cách sử dụng dụng cụ

Calculators (bottom image) can also

be used

Trang 18

Sử dụng Electronic Psychrometers

- Kết quả Measure/Record:

+ Nhiệt độ khí quyểnAir Temperature+ Nhiệt độ bề mặtSurface Temperature (ST)+ Độ ẩm không khí

Relative Humidity (RH)+ Nhiệt độ điểm sươngDew Point Temperature (DP)+ Chênh lệch giữa nhiệt độ bềmặt và điểm sương

Spread between DP and ST

Trang 19

Sử dụng đo nhiệt độ bề mặt Surface Temperature

Trang 20

Sử dụng đánh giá tốc độ gió

Assessing Wind Speed

- Analog wind meters

- Digital wind meters

- Rotating Vane

Anemometers

+ Air flow inside containment+ Wind speed

Trang 21

Kiểm soát chất lượng cho thiết bị phun hạt làm sạch

Quality of Abrasive Blast Cleaning Equipment

- Đảm bảo tiến độ Maintain Project

- Đảm bảo chất lượng Maintain Quality

+ Kiểm soát độ sạch, khô của máy nén khí Verify Clean, Dry Compressed Air

Trang 22

Dung lượng khí nén

Compressor Capacity

- Dựa trên điều kiện làm việcthực Requirements based on multiple factors/conditions

- Số thợ và kích cỡ béc phun

No of operators, nozzle sizes and required pressure are important considerations

- Giản đồ hướng dẫn củanhà cung cấp thiết bị

Equipment manufacturers publish charts for guidance

Quality of Abrasive Blast Cleaning Equipment

Trang 23

Effect of Nozzle Wear on Air Consumption Nozzle Orifice Size Air flow in

CFM

Increase in Air Consumption Inches Metric

4 1/4 6.5 mm 81 cfm

5 5/16 8.0 mm 137 cfm 69% more than No 4

6 3/8 9.5 mm 196 cfm 43% more than No 5

7 7/16 11.0 mm 254 cfm 29% more than No 6

8 1/2 12.5 mm 338 cfm 33% more than No 7

information based upon air consumption at 100 psi (7 bar)

Độ mòn béc phun Monitoring

Blast Nozzle Wear

- Béc mòn sẽ làm giảm năngsuất Abrasive wears opening, reducing productivity

- Kiểm soát mòn béc bằng cách

sử dụng thiết bị kiểm tra đườngkính béc phun làm sạch Wear monitored using Pressure Blast Analyzer Gauge (nozzle orifice gauge)

Quality of Abrasive Blast Cleaning Equipment

Trang 24

Áp lực hơi đầu béc phun

Monitoring Blast Nozzle Pressure

- Giảm áp lực đầu phun sẽ làmgiảm năng suất Reduction in nozzle pressure reduces

productivity

- Kiểm soát áp lực đầu phunbằng dụng cụ kiểm tra áp lựcPressure monitored using hypodermic needle pressure gauge

Quality of Abrasive Blast Cleaning Equipment

Trang 25

Kiểm soát độ sạch, khô của máy nén

khí Monitoring Compressed Air

Cleanliness

- Dầu và nước trong máy nén khí cóthể nhiễm bẩn tới hạt mài và bề mặtOil or water in compressed air can contaminate abrasive and surfaces

- Sử dụng phương pháp “Blotter Test”

để kiểm tra theo t/c ASTM D 4285

“Blotter Test” performed per ASTM D 4285

Quality of Abrasive Blast Cleaning Equipment

Trang 26

Quality of Abrasive Media

- SSPC-AB 1 (Mineral &

Trang 27

Kiểm soát độ sạch và độ nhám

Cleanliness & surface profile

Trang 28

Quality of soluble salt on blasted surface

ISO 8502-6: lấy mẫu

Trang 29

Quality of soluble salt on blasted surface

Trang 30

Công thức: (L2 – L1) x 6 = mg/m2

L1 = µS giá trị hiệu chuẩn nước đo nồng độ muối

L2 = µS giá trị đo sau khi kiểm tra nồng độ muối

Quality of soluble salt on blasted surface

Trang 31

Kiểm tra bụi trên bề mặt làm sạch

Dust test Kit (ISO 8502-3)

Chất lượng làm sạch Quality of Abrasive Blasting

Trang 32

Kiểm tra bụi trên bề mặt làm sạch

ISO 8502-3:1993

§Dust size classes

§Dust quantity rating

Chất lượng làm sạch Quality of Abrasive Blasting

Trang 33

- Kiểm tra thành phần và hạn sử dụng

Verify components are within the

manufacturer’s shelf life (and stored

properly)

- Xem hướng dẫn pha trộn

Check PDS for mixing instructions

- Đo nhiệt độ sau khi pha trộn

Measure coating temperature after all

components are thoroughly blended

- Cần thiết sử dụng dung môi?

Thinning required/allowed?

- Thời gian tiền phản ứng?

Induction time required?

- Thời gian sống sau khi pha trộn

Pot life monitoring

Trang 34

Inspecting Thinning Procedures

§ Kiểm soát Verify:

- Đúng loại dung môi

Correct type of thinner is used

- Tỷ lệ dung môi trộn

Calculation of thinner quantity is accurate

§ Xem xét tuẩn thủ quy định

VOC của địa phương

Consider impact on local VOC regulations

Trang 35

125 100 75 50 25

Wet paint

Bề mặt Substrate

Kiểm tra độ dày màng sơn ướt

5-10 phút/lần

WFT checking every 5-10 minutes

Trang 36

- ASTM D 4414 Tiêu chuẩn đo

màng sơn ướt ASTM D 4414

-“Practice for Measurement of Wet Film

Thickness by Notch Gages”

- Sử dụng thước ướt kiểm tra luôn sau

khi sơn Place gauge into wet coating

immediately

- Nhấc thước ướt và đọc răng cao nhấtWithdraw gage and read highest

wetted step

- Làm sạch thước ướt luôn sau khi đo

Immediately clean coating from gage

Trang 37

Type 1 – Magnetic Pull-off Gauges Type 2 – Electronic Gauges

Trang 38

- Đọc giá trị DFT trên đồng

hồ hiện thị Force interpreted

as the coating thickness on scale or display

Trang 39

Verification of Type 1 Gage Accuracy

- Theo tiêu chuẩn ASTM D 7091

Performed as described in ASTM D

7091

+ Bắt đầu và cuối mỗi ca làmviệc Beginning and end of each work shift (minimum)+ Trong giờ làm việc nếu cầnDuring (e.g., hourly), if

Trang 40

- Kết quả đọc trên bề mặt kim loại

Base Metal Reading (BMR)

- Ảnh hưởng của độ nhám với thiết

bị đo Effect of surface roughness

on coating thickness gage

- Bề mặt không có độ nhám NOT

surface profile

- Đo trên bề mặt không sơn, tính

toán BMR trung bình Measure the

prepared, uncoated substrate;

calculate average BMR

- Trừ BRM từ kết quả đo DFT

Deduct BMR from measured

BMR

Kiểm tra DFT bằng thiết bị DFT từ tính loại 1

DFT check with Type 1 Gauge

Trang 41

Kiểm tra DFT bằng thiết bị DFT từ tính loại 1

DFT check with Type 1 Gauge

Đo ảnh hưởng của bề mặt kim loại tới

thiết bị đo DFT loại 1

Measuring Base Metal Effect with Type 1

DFT Gage

Giá trị BMR trung bình: 21 µm (0.8 mil)

Trang 42

DFT lớp lót đo đượcMeasured Primer Thickness: 122 µm

Chiều dày thực tế của lớp lót

DFT lớp lót và lớp phủ đo đượcMeasured Primer + Finish Thickness: 228 µm

Chiều dày thực tế của lớp lót và lớp phủ

DFT check with Type 1 Gauge

Trang 43

Độ nhám tương ứng với tiêu chuẩn ISO 8503

Typical Gauge Correction Values Using ISO 8503 Profile Grades

Trang 44

Loại 2 : Thiết bị DFT điện tử

Type 2: Electronic Gages

DFT sẽ được hiện thị trênmàn hình điện tử Electronic circuitry converts reference signal to coating thickness

Trang 45

Verification of Type 2 Gauge Accuracy

- Theo chỉ dẫn của nhà cung cấp

Performed Verify accuracy per

manufacturer instructions (use traceable

standards)

- Hiệu chuẩn theo miếng phôi với chiều

dày đã biết Adjustment is typically

performed using plastic shims (foils) of

known thickness

- Theo tiêu chuẩn ASTM D 7091

Performed as described in ASTM D 7091

+ Bắt đầu và cuối mỗi ca làm việc Beginning and end of each work shift (minimum)

+ Trong giờ làm việc nếu cần During (e.g., hourly), if

Trang 46

Độ dày yêu cầu và thực tế

DFT – Specified vs Actual

Yêu cầu

Tuân thủ theo qui tắc “90:10”

Follow “90:10” rule for DFT check

Ø Độ dày tối thiểu: 90% của độ dày theo yêu cầu và không quá 10%

số lần đo thấp hơn yêu cầu.

Ø Độ dày tối đa: Tùy theo loại sơn,

thông thường là 2 lần đ/dày yêu cầu

Trang 47

Độ dày Y/cầu 80 – 100 mic.

DFT specification range 80 – 100 mic

Trang 48

1 Diện tích 10 m2: đo 5 điểm

2 Mỗi điểm đo là kết quả trung bình của 3 giá trị đo

3 Giá trị trung bình của 5 điểm phải nằm trong giá trị yêu

cầu của quy trình

4 Điểm đo nhỏ nhất chấp nhận là 80% DFT yêu cầu

Đo chiều dày khô theo tiêu

chuẩn SSPC-PA 2

SSPC-PA 2 Standard for DFT

check

Trang 49

Trường hợp Diện tích Cách đo

4 Trên 100 m 2 - 100 m2 như trường hợp 3

- Cho mỗi 100 m 2 sau, chọn ngẫu nhiên 1 vùng có diện tích 10 m 2

Lưu ý: Nếu đo không đạt chiều dày khô theo quy trình cho bất cứ 10 m2 nào trong trường hợp 3 hay 4 ở trên, thì phải đo lại từng 10 m 2

Đo chiều dày khô theo tiêu chuẩn SSPC-PA 2

SSPC-PA 2 Standard for DFT check

Trang 50

Đo chiều dày khô theo tiêu chuẩn SSPC-PA 2

SSPC-PA 2 Standard for DFT check

Trang 51

Đo chiều dày khô theo tiêu chuẩn SSPC-PA 2

SSPC-PA 2 Standard for DFT check

Trang 52

Phương pháp kiểm tra:

•Bề mặt phẳng không liên tục: Tối thiểu 5 điểm đo trên 1 m 2

•Góc của két(Tank boundaries) : Tối thiểu 1 lần đo trên 2 đến 3 mét

Càng gần góc tank két nếu có thể

•Có thể kiểm tra ngẫu nhiên ở những khu vực nếu cảm thấy cần thiết theo giám sát sơn

Trang 53

Phương pháp kiểm tra:

Sườn khỏe, thanh gia cường dọc tàu và đà ngang:

Tối thiểu 1 set đo trên 2 to 3 mét tới theo chiều dài

(1 set đo gồm 3 điểm đo được chọn ở vị trí khó theo hình vẽ ở dưới)

Vị trí đo 15 mm từ góc cạnh

Trang 54

Phương pháp kiểm tra:

Thanh gia cường dọc tàu, đà ngang: Tối thiểu 2 sets of gauge readings

Trang 55

Dùng điện thế thấp

Low voltage wet sponge testing

- Tiêu chuẩn áp dụng ASTM D

5162-1 hoặc NACE PR 05162-188-99

- Điện thế thấp: < 90 V DC

- Dùng để phát hiện lỗ kim, sơn sót

hoặc hạt kim loại trong màng sơn, DFT từ 25-250 µm

- Có thể dung cho màng sơn có DFT

tới 500 µm, nếu dùng thêm chất trợướt bề mặt

- Đây là phương pháp kiểm tra không

phá hủy

Trang 56

Dùng điện thế thấp

Low voltage wet sponge testing

LOW VOLTAGE WET SPONGE PINHOLE DETECTION

Specification: 1 check of 1 m 2 pr 100 m 2 area,

Acceptance: 3 pores / m 2 plate and 3 pores / m edge/weld

Random Spot Checks

NOT

Recommended

Distilled water, Solvents

67 V and

90 V

Less than fully cured.

Humid or wet surface

Interior Tank Coatings,

Pipelines, ISO 12944-2 IMM 1-3

100 % Check

Note: Zinc-rich primers and other electrically conductive coatings will react as pores and can therefore not be

tested Coatings on top of such primers can only be tested down to the primer.

Zinc-silicate primers may cause popping of topcoats 20-25 pores pr sqm plate and pr m edge/weld are

Trang 57

Dùng điện thế cao

High voltage spark testing

- Tiêu chuẩn áp dụng ASTM D

5162-1 hoặc NACE PR 0188-99

- Điện thế: 900 – 20.000 V

- Dùng để phát hiện lỗ kim, sơn

sót hoặc hạt kim loại trong màng sơn

- Đây là phương pháp kiểm tra

phá hủy

Trang 58

High voltage spark testing

HIGH VOLTAGE PINHOLE DETECTION

Specification: 100% control, all pores to be marked and repaired.

Test Conditions: Surface must be clean and dry, RH max 80%.

Dry Film Thickness (µm)

Voltage (kV)

Coating Condition

Check

300-400 400-500 500-600 600-700 700-800 800-900 900-1000

>1000

1 2 3 4 5 6 7 8 (DFT- 200)/100

minimum

1 month old,

or as specified And accepted

on before hand.

Dry surface

Interior Tank Coatings, Pipelines, ISO 12944-2 IMM 1-3

Humid or wet surface

ISO 12944-2 C2-C5 atmospheric environments

Random Spot Checks

Trang 59

- Kiểm tra độ cứng bằng bút chì (ASTM

D3363) Pencil Hardness

- Kiểm tra độ cứng thiết bị ấn Impressor

Hardness

+ Barcol Hardness (ASTM D2583)

+ Durometer Hardness (ASTM D2240)

- Kiểm tra thời gian khô (ASTM D1640)

Dry Time Testing

Trang 60

- Kiểm tra độ bền dung môi cho sơn không thuận nghịch

(Solvent Rubs; ASTM D 5402) Solvent Resistance for un-revertible coatings

- Kiểm tra độ bền dung môi cho sơn kẽm vô cơ IZS (Solvent Rubs; ASTM D 4752) Solvent Resistance M.E.K test for ethyl

silicate inorganic zinc primers

Trang 61

ASTM D 4752-87 (M.E.K Test): Scale of Resistance Rating

Các bước thực hiện Test Procedure

- Bước 1: Lựa chọn khu vực kiểm tra, dài tối thiểu 150 mm

Select areas on the coating surface at least 150 mm (6 in.) long on which to run the test.

- Bước 2: Làm sạch bề mặt với nước và giẻ sạch, đo DFT

Clean the surface with tap water or dry cloth to remove any loose material, and measure the DFT in the selected area.

- Bước 3: Nhúng giẻ vào dung dịch M.E.K, không lâu quá 10 giây

Saturate the cloth to a dripping condition with MEK Do not allow more than 10 seconds to elapse before proceeding to the next steps.

- Bước 4: Nghiêng ngón trỏ 45 o , chà đi và chà lại trên bề mặt kiểm tra khoang

1 giây mỗi lần

With the index finger at a 45° angle to the test surface, rub a rectangular area with moderate pressure, first away from the operator and then towards the operator One forward and back motion is one double-rub and is completed in approximately one second.

Trang 62

ASTM D4752-87 (MEK Test): Scale of Resistance Rating

Các bước thực hiện Test Procedure

- Bước 5: Tiếp tục chà như vậy nếu bề mặt không bị bợt sơn đến 50 lần

Continue rubbing the surface with the saturated MEK, holding the pad as necessary without lifting it from the surface until either the metal substrate is exposed or 50 double-rubs have been completed.

- Bước 6: Ghi lại số lần chà nếu bề mặt bị bợt sơn

Record the number of rubs when (if) the substrate is exposed.

- Bước 7: Lựa chọn khu vực khác để đối chiếu, lặp lại các bước trên nhưng không dung giẻ có giúng M.E.K

Select an adjacent area as a control Repeat the above steps, except use a dry cheesecloth to establish the effect of burnishing without the influence of MEK.

Ngày đăng: 23/09/2016, 14:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w